-Tiền sản giật hiện nay vẫn là một trong những nguyên nhân gây tử vong mẹ, thai chết lưu, gõy chết trẻ sơ sinh và gây ra bệnh tật cho trẻ sơ sinh: 16,3% tử vong... -Yếu tố nguy cơ về phí
Trang 2Thai nghÐn nguy
c¬ cao
TS TrÇn danh c êng
Trang 3§Þnh nghÜa
Thai nghÐn nguy c¬ cao lµ nh÷ng tr êng hîp phụ nữ cã thai có mang các nguy cơ hoặc
+ Các nguy c¬ cho người mẹ
+Các nguy c¬ cho thai
+Các nguy cơ cho cả hai
Trang 4CÁC NGUYÊN NHÂN CÓ TỪ
TRƯỚC KHI CÓ THAI
Trang 5Chñ yÕu lµ c¸c bÖnh lý cña ng êi mÑ
Trang 6+BÖnh néi tiÕt
+C¸c bÖnh m¸u
+C¸c bÖnh hÖ thèng
Trang 7- Các bệnh ngoại khoa
+Chấn th ơng khung chậu làm thay
đổi hình dáng và kích th ớc của nó +Các can thiệp ở cột sống hay vùng hậu môn trực tràng
Trang 8- C¸c bÖnh lý phô khoa
+DÞ d¹ng c¬ quan sinh dôc
+C¸c khèi u tö cung vµ phÇn phô
+C¸c can thiÖp phÉu thuËt ë tö cung +C¸c can thiÖp phÉu thuËt ë vïng
tÇng sinh m«n
Trang 9CÁC NGUYÊN NHÂN XUẤT HIỆN
TRONG KHI CÓ THAI
Trang 10C¸c nguyªn nh©n thuộc vÒ phÝa người mÑ:
Trang 11-C¸c nguyªn nh©n vÒ phÝa thai:
+Thai chËm ph¸t triÓn trong tö cung +Thai to
+Thai bÊt th êng
Trang 12-Các nguyên nhân về phía phần phụ
+Rau bám bất th ờng: rau tiền đạo
+Bất th ờng n ớc ối: đa ối, thiểu ối
+Bất th ờng màng ối: rỉ ối, vỡ ối
Trang 13CÁC NGUYÊN NHÂN XUẤT HIỆN
TRONG CHUYỂN DẠ
Trang 14C¸c nguyªn nh©n thuộc vÒ phÝa người mÑ:
+Cơn co tử cung bất thường
+Chuyển dạ kéo dài
+Mẹ rặn yếu
Trang 15-C¸c nguyªn nh©n vÒ phÝa thai:
+Suy thai
+Ngôi bất thường
+Thai to
Trang 16-C¸c nguyªn nh©n vÒ phÝa phÇn phô
+Sa dây rau
+Rau bong non, bong sớm
+Chảy máu nhiều trong rau tiền đạo
+Ối vỡ non, ối vỡ sớm
Trang 17CÁCH PHÁT HIỆN THAI NGHÉN
NGUY CƠ CAO
Trang 18Kh¸m thai
-Hái tiÒn sö
-Kh¸m toµn th©n
-Kh¸m c¸c bé phËn nÕu cÇn thiÕt sÏ kh¸m c¸c chuyªn khoa phï hîp
-§o chiÒu cao tö cung, vßng bông, kh¸m phï, ®o huyÕt ¸p
-XÐt nghiÖm n íc tiÓu
-Siªu ©m thai
Trang 19-Ph¸t hiÖn c¸c bÖnh lý cña ng êi phô n÷ còng nh nh÷ng bÖnh lý xuÊt
hiÖn trong thêi kú thai nghÐn
-Tiªn l îng thai nghÐn
thai nghÐn
Trang 20TIỀN SẢN GIẬT NHIỄM ĐỘC THAI NGHÉN
TS TrÇn Danh C êng
Trang 21-Tiền sản giật hiện nay vẫn là một trong những nguyên nhân gây tử vong mẹ, thai chết lưu, gõy chết trẻ sơ
sinh và gây ra bệnh tật cho trẻ sơ sinh: 16,3% tử vong
Trang 22BỆNH LÝ TIỀN SẢN GIẬT NÔN NGHÉN
Trang 23SỚM-Nguyên nhân
+ Sinh đôi, chửa nhiều thai
+Chửa trứng
+Thần kinh tâm lý: Sợ có thai, mong có thai
+Một số bệnh lý cũ: Cường giáp, bệnh thận, bệnh cao HA
Trang 24NÔN NHẸ (NGHÉN)
+Buồn nôn, nôn nhiều vao buổi sáng
+Tăng tiết nước bọt
+Tính tình thay đổi
+ ăn uống không bình thường: ăn dở
+Không cần điều trị, hết tự nhiên sau 3 tháng
Trang 25+Bắt đâu từ nôn nhẹ, các triệu chứng tăng dần chia làm
3 giai đoạn kế tiếp nhau
+Thời kỳ nôn mửa: Nôn liên tục, nôn ra mật xanh, mật vàng
+Thời kỳ suy dinh dưỡng: Bệnh nhân gầy mòn, thể
trạng gầy, mất lớp mỡ dưới da, bụng lõm lòng thuyền +Thời kỳ có BC TK: Bệnh nhân lo lắng, thở nhanh,
mạch nhanh nhỏ
NÔN NẶNG HAY NGHÉN NẶNG
Trang 27BỆNH LÝ MUỘN BỆNH TIỀN SẢN GIẬT
Trang 29-Yếu tố nguy cơ về phía gia đình: bệnh lý về gen
Yếu tố miễn dịch:
Do sự thích ứng không tôt về miễn dịch trong thai nghén như: hay gặp ở người con so, thay đổi chồng, thụ tinh
nhân tạo.
Nguy cơ TSG x 4-5 lần ở người con so
Yếu tố dinh dưỡng: thói quen ăn uống
CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ CỦA TSG
Trang 30-Yếu tố sinh lý như:
+Chủng tộc
+Tuổi người mẹ:
TSG x 4-5 lần ở người phụ nữ > 35 tuổi
+Tuổi thai và trọng lượng thai khi đẻ:
TSG tăng cao ở người mẹ được đẻ trước 34 tuần
Trọng lượng khi sinh < 2500g
CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ CỦA TSG
Trang 31-Các yếu tố liên quan đến thai nghén
+Chửa nhiều thai
+Chửa bất thường: dị dạng thai, dị dạng NST, hay chửa trứng
+Nhiễm trùng đường tiết niệu
CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ CỦA TSG
Trang 32-Bệnh lý của người mẹ
+ Bệnh cao huyết áp mãn tính hay bệnh thận
+ Béo phì
+ Đái đường không phụ thuộc insuline
+ Giảm tiểu cầu
+ Bệnh lý mạch máu trong thai nghén
CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ CỦA TSG
Trang 33-Các yếu tố môi trường
+ Thuốc lá
+ Độ cao
+ Phong cách sống: hoạt động thể lực, stress
CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ CỦA TSG
Trang 34-Tiền sản giật là bệnh nội mạch của ng ời
mẹ, bắt nguồn từ bánh rau
-Đây là một hội chứng bệnh lý chỉ sảy ra
ở loài ng ời, không quan sát thấy ở động
vật
-Cho nên không thể dùng thực nghiệm trên
động vật để chứng minh bệnh lý này đ ợc
SINH Lí BỆNH HỌC CỦA TSG
Trang 36Cơ chế bệnh sinh cho đến nay vẫn còn chưa được sáng
tỏ nhiều, trong một số nghiên cứu gần đây đã có thể cho thấy chúng xảy ra theo nhiều giai đoạn kế tiếp nhau.
+Ban đầu: rối loạn quá trình thay đổi của động mạch tử cung trong thai nghén nguyên nhân là do bất thường sự xâm nhập của tế bào nuôi, làm giảm cấp máu trong các gai rau
+Sau đó: thiếu oxy bánh rau, rối loạn các chất oxy hóa dẫn đến làm rối loạn chức năng của hợp bào nuôi
SINH LÝ BỆNH HỌC CỦA TSG
Trang 37+Tiếp theo: rối loạn chức năng của nội mạc mạch của người mẹ liên quan đến các chất được giải phóng ra từ bánh rau vào tuần hoàn máu người mẹ: như các gốc tự
do, lipit oxy hóa, các cytokine, chớnh những chất này sẽ tạo ra các dấu hiệu lâm sàng ở người mẹ
SINH LÝ BỆNH HỌC CỦA TSG
Trang 38CHẨN ĐOÁN TIỀN SẢN GIẬT
Trang 40-Đái ra protein
+Là triệu chứng xuất hiện sớm, hay gặp nhất, mất muộn nhất sau đẻ
+Bình thường: không có Protein trong nước tiểu
+Gọi là đái ra Protein khi: >0,5g/l mẫu nước tiểu bất kỳ
và > 0,3g/l mẫu nước tiểu 24h.
+Lượng Protein trong nước tiểu nhiều ít tuỳ theo thể
TSG
CÁC DẤU HIỆU LÂM SÀNG
Trang 41Tăng huyết áp
+Là triệu chứng quan trọng vừa có giá trị chẩn đoán,
theo dõi điều trị và tiên lượng
Trang 42Chú ý
+BN phải được ngồi nghỉ
+HA đo ở tay phải
+Máy đo HA được đặt ngang mức của tim
+Đo nhắc lại nhiều lần là rất cần thiết
+Kích thước của băng đo HA phải phù hợp với trọng lượng và kích thước của tay người phụ nữ
Trang 43Trong tiền sản giật có thể gặp
+Tăng huyết áp kèm theo
Trang 44-M¾t: Mê, gi¶m thÞ lùc, phï vâng m¹c
CÁC DẤU HIỆU LÂM SÀNG
Trang 45Xột nghiệm sinh húa mỏu: cần đỏnh giỏ
-Chức năng thận: Ure, creatinin, định l ợng Protein niệu, axit uric
-Chức năng gan: SGOT, SGPT
-Protein mỏu: Albumin
- Điện giải: chỳ ý ca+
-Bilirubin mỏu
TRIỆU CHỨNG CẬN LÂM SÀNG
Trang 46Xét nghiệm huyết học: cần đánh giá
- Số lượng hồng cầu: trong HC HELLP, rau bong non
-Số lượng tiểu cầu: rất quan trọng để chẩn đoán HC HELLP
TRIỆU CHỨNG CẬN LÂM SÀNG
Trang 47Xét nghiệm nước tiểu: cần đánh giá
Định lượng protein: mẫu nước tiểu bất kỳ hoặc 24h
Các xét nghiệm cận lâm sàng có thể được làm cách nhau hàng giờ hoặc hàng ngày tùy theo thể TSG
TRIỆU CHỨNG CẬN LÂM SÀNG
Trang 48Siêu âm Doppler thai để đánh giá
+Sự phát triển của thai: đo thai, đo nước ối, đánh giá bánh rau
+Phát hiện suy thai: lượng nước ối, Doppler ĐM rốn,
Trang 49Siêu âm Doppler thai để đánh giá
+Đánh giá tình trạng thai thông qua các chỉ số sinh tồn như chỉ số Mainning, chỉ số trưởng thành thai như chỉ
số siêu âm của Boog
+Đánh giá tình trạng toan hóa máu thai nhi bằng thăm
dò Doppler ống tĩnh mạch hay ống Arantius
Có thể làm ngày 2-3 lần hay làm hàng ngày
TRIỆU CHỨNG CẬN LÂM SÀNG
Trang 52Theo dõi ghi nhịp tim thai bằng máy
Để đánh giá tình trạng thai thông qua phân tích biểu đồ ghi nhịp tim thai
+Biểu đồ bình thường: không có suy thai
+Biểu đồ nghi ngờ suy thai: cần theo dõi sát
+Biểu đồ suy thai: cần lấy thai ngay
Có thể theo dõi nhiều lần/ngày hoặc hàng ngày
TRIỆU CHỨNG CẬN LÂM SÀNG
Trang 53Nhịp tim thai bình thường
Trang 54T¨ng nhÞp tim thai tøc th×
Trang 55DIP I
Trang 56Dip ii
Trang 57Dip ii
Trang 58Dip biến đổi
Trang 59PHÂN LOẠI TIỀN SẢN GIẬT
Trang 60Ph©n lo¹i TSG theo quan niÖm
cò
NhÑ Trung
b×nh NÆngT¨ng c©n 0,5kg/tuÇn 1kg/tuÇn 2kg/tuÇn T¨ng HA >= 14/9 >150 > 160
< 400ml ThÞ lùc BT Gi¶m/mê Mê h¼n
Phï Ch©n Bông tay Toµn th©n
Trang 61Phân loại tiền sản giật theo quan
niệm hiện nay
Tiền sản giật nhẹ
Tiền sản giật trung bình
Tiền sản giật nặng
Sản giật
Trang 62+KÌm theo men gan > 40 UI/l h hoÆc
®au vïng th îng vÞ, ®au vïng gan, mê m¾t, ®au ®Çu
MỘT SỐ KHÁI NIỆM
Trang 64TiÒn s¶n giËt nÆng
+HA tèi ®a ≥ 160 mmHg vµ HA tèi thiÓu
≥ 110 mmHg và đái protein
+HoÆc tăng HA vừa kÌm theo thiÓu
niÖu (<500 ml/24h), kÌm theo Protein niÖu > 3,5g/24h, kÌm theo HC HELLP, kÌm theo c¸c rèi lo¹n thÇn kinh, kÌm
theo s¶n giËt hoÆc cã thai chËm PT
MỘT SỐ KHÁI NIỆM
Trang 65Tiền sản giật nặng một số khái
niệm khác
Thiểu niệu (<500ml nước tiểu/24 giờ)
Tăng Creatinine
Giảm tiểu cầu
Đau ¼ bụng bên phải, tổn thương chức năng gan
Đau đầu liên tục hay rối loạn thị giác
Phù phổi, bệnh cơ tim
Hạn chế thai phát triển
HELLP: Hemolysis Elevated Liver enzymes & Low Platelets
Trang 66-XuÊt hiÖn protein niÖu sau 20
tuÇn ë thai phô cã cao huyÕt ¸p tõ
Trang 67TIẾN TRIỂN VÀ BIẾN CHỨNG
CỦA TSG
Trang 69Đ ợc định nghĩa bởi Weinstein là
sự phối hợp của:
+Tan máu (H)
+Tăng men gan (EL)
+Giảm tiểu cầu (LP)
Một số tr ờng hợp HC HELLP
không có tan máu gọi là HC
HELLP không có H
HỘI CHỨNG HELLP
Trang 70+Lµ nh÷ng c¬n giËt cã tÝnh chÊt chu
kú xuÊt hiÖn ë ng êi phô n÷ có thai mà
cã c¸c dÊu hiÖu cña TSG ®iÓn h×nh +HoÆc xuÊt hiÖn co giËt ë nh÷ng ng
êi cã cao HA, protein niÖu, gi¶m tiÓu cÇu hoÆc cã t¨ng men gan
Trang 71Cã giai ®o¹n b¸o tr íc biÓu hiÖn b»ng xuất hiện c¸c dÊu hiÖu c¬
Trang 72Xuất hiện các c¬n giËt cã tÝnh chÊt chu kú gồm 4 giai đoạn
Trang 74Tử vong mẹ do tiền sản giật
Trang 75Các nguyên nhân gây tử vong mẹ
Xuất huyết nội sọ, phù, nhồi máu
Bệnh não do cao HA
Phù phổi và HC suy hô hấp
Bệnh đông máu, giảm tiểu cầu
Co giật
Rau bong non
Loạn nhịp tim, suy tim
Vỡ gan
Tai biến đường thở
Trang 76Điều trị cao HA
Mục tiêu bảo vệ mẹ khỏi các biến chứng:
Không ảnh hưởng đến thai nhi
Trang 77Điều trị tăng huyết áp
-Các điều trị hiện nay không đ ợc sử dụng
+ Thuốc ức chế men chuyển, thuốc tranh chấp thụ cảm quan của Angioténine II
Thuốc này không đ ợc dùng vì chúng gây rối loạn chức năng thận của thai có thể
dẫn đến thai chết l u.
ĐIỀU TRỊ TSG
Trang 78Điều trị tăng huyết áp
-Các điều trị hiện nay không đ ợc sử dụng + Thuốc lợi tiểu
Gây rối loạn quá trình hấp thu muối n ớc
dẫn đến giảm kali máu
Một số tr ờng hợp TSG có tình trạng giảm huyết động
Chỉ dùng khi có tình trạng thiểu niệu hay vô niệu
ĐIỀU TRỊ TSG
Trang 79§iÒu trÞ t¨ng huyÕt ¸p
-C¸c thuốc tác dụng lên thần kinh trung ương
+ Alpha Methyldopa (Aldomet): KÐo dµi
4-6 giê
+ Clonidine (Catapressan): Thuèc t¸c dông lªn thÇn kinh TW
ĐIỀU TRỊ TSG
Trang 80Điều trị tăng huyết áp
-Các thuốc tỏc dụng lờn ngoại biờn
+ Dihydralazine (Nepressol): Thuốc tác dụng giãn mạch ngoại biên mạnh, gây ra tụt huyết áp mạnh dẫn đến suy thai.
Có nhiều tác dụng phụ: Đau đầu, tim
nhanh, hạ huyết áp, run tay, đau vùng th ợng vị, nôn
ĐIỀU TRỊ TSG
Trang 81Nguy c¬ tö vong mÑ, thiÕu m¸u n·o ng êi mÑ
ĐIỀU TRỊ TSG
Trang 82Truyền: 10-20mg đến 80mg/30phút.
Là thuốc lý t ởng điều trị cao huyết áp nặng, không ảnh h ởng đến l u l ợng tuần hoàn tử cung rau.
Tác dụng phụ: Khi dùng liều cao có thể làm cho nhịp tim thai chậm, thai chết l u
ĐIỀU TRỊ TSG
Trang 83§iÒu trÞ t¨ng huyÕt ¸p
-N
-N h÷ng thuèc ức chế canxi
+C¸c thuèc øc chÕ canxi: Lµ nh÷ng chÕ phÈm cã t¸c dông gi·n m¹ch ngo¹i biªn
Trang 84Không nên sử dụng ngậm d ới l ỡi vì gây hạ
HA kéo dài có thể gấy rối loạn nhịp tim
thai
Không thấy có ảnh h ởng đến huyết động của thai
ĐIỀU TRỊ TSG
Trang 85Điều trị tăng huyết áp
+Các thuốc ức chế canxi:
Nicardipine (Loxen)
Liều dùng: 0,5-1mg truyền TM chậm
Tác dụng sau 5-10 phút sau , kéo dài 2-8h
Ch a thấy có tác dụng xấu đến thai cũng
nh trẻ sơ sinh
ĐIỀU TRỊ TSG
Trang 86Điều trị tăng huyết áp
-Những thuốc mới điều trị cao huyết áp
+Ketaserine: Thuốc đối kháng trên thụ
cảm quan S2 của Serotonine: Có tác dụng giãn mạch ngoại biên
+Urapidil (Eupresil, Mediatensyl): Thuốc giãn mạch ngoại biên mạnh thông qua ức chế thụ cảm quan α1 adrenergic, giảm sức
cản ngoại biên của hẹ tuần hoàn
ĐIỀU TRỊ TSG
Trang 87Các thuốc điều trị cao HA và kiểm soát
Trang 89XỬ TRÍ SẢN KHOA
Đánh giá mẹ và con
1 Tuổi thai ≥ 38 tuần
2 Tuổi thai ≥ 34 tuần + Tổn thương tình trạng
Trang 90TSG NẶNG CẦN LẤY THAI TRONG 48h
Trang 91Kh¸m ph¸t hiÖn c¸c bÖnh lý cña ng êi mÑ
Trang 92MỘT SỐ CHỈ TIÊU TIÊN ĐOÁN
TSG
Trang 93Các chất Đánh dấu tiên đoán TSG
-Cho đến nay để tiên đoán sớm TSG chỉ dựa vào dấu hiệu lâm sàng xuất hiện sớm nhất: Phù chi d ới, tăng cân bất th ờng, đái
ra protein
-Một số nghiên cứu đang cố gắng tìm các chất đánh dấu để chẩn đoán sớm và tiên
đoán TSG
-Một số chất đã đ ợc nghiên cứu và thấy
chúng có mối t ơng quan chặt chẽ với TSG
Trang 94Các chất Đánh dấu tiên đoán TSG
-Bất th ờng của phản ứng oxy hoá, nội mạc mạch máu và chức năng thận.
+Fibronectin: Ng ỡng bình th ờng 3,8
Microgam/ml (22-26tuần) nguy cơ x 6,7 lần khi nó tăng độ nhậy 73%, độ đặc
hiệu 87%
Trang 95Các chất Đánh dấu tiên đoán TSG
-Các chất đánh dấu huyết thanh ở qúi II:
Chúng phản ánh có rối loạn chức năng của bánh rau
Cần theo dõi tăng c ờng trong tr ờng hợp tỷ
lệ àP và HCG tăng cao.
Trang 96C¸c chØ sè tiªn ®o¸n b»ng siªu ©m
Trang 9709/17/20