đại c ơng• Bệnh lý xuất hiện vào nửa cuối thai kỳ: – Tan máu Hemolysis – Tăng men gan Elevated Liver enzymes – Giảm tiểu cầu Low Platelets • Nguy cơ tử vong mẹ và thai • Chiếm 10% nhiễm
Trang 1héi chøng hellp
BS Vò ThÕ Hång
Trang 2đại c ơng
• Bệnh lý xuất hiện vào nửa cuối thai kỳ:
– Tan máu (Hemolysis)
– Tăng men gan (Elevated Liver enzymes)
– Giảm tiểu cầu (Low Platelets)
• Nguy cơ tử vong mẹ và thai
• Chiếm 10% nhiễm độc thai nghén
• 30% xuất hiện trong tuần đầu của
thời kỳ hậu sản
Trang 3sinh lý bệnh
• ĐM xoắn kém phát triển Thiếu máu
rau thai TB nội mô: gây hoạt hóa
tiểu cầu giải phóng các HCTG
thromboxan A2, serotonin, endothelin:
co mạch
• TB nội mạc giảm tổng hợp các chất có
tác dụng giãn mạch: prostacyclin, NO
• Tăng tính đáp ứng của TB nội mạc với
Trang 4sinh lý bệnh
Co thắt động mạch: tăng huyết áp
Tăng tính thấm thành mạch: phù, protein niệu
Sản giật, tiền sản giật
Nghẽn mạch tại các xoang tĩnh mạch gan
HELLP
Trang 5Biểu hiện lâm sàng
HC HELLP xuất hiện trên nền nhiễm
độc thai nghén
• Tan máu do tổn th ơng vi mạch
– Tan máu cấp tính trong lòng mạch: tăng
bilirubin GT, tăng LDH, giảm haptoglobulin máu – Đặc tr ng nhất: schistocytes trên tiêu bản máu
đàn
• Tăng men gan: gấp 3 lần bình th ờng
– Nguyên nhân: thiếu máu gan, có thể nhồi máu gan
– LS: đau HS phải, đau th ợng vị, nôn, buồn nôn
• Giảm tiểu cầu: ng ng kết trong lòng mạch do tổn th ơng lan tỏa lớp nội mạc
Trang 6XÐt nghiÖm
Trang 7– M¸u tô d íi bao gan
• TiÓu cÇu cµng gi¶m, nguy c¬ xuÊt
hiÖn c¸c biÕn chøng cµng t¨ng
Trang 9ChÈn ®o¸n ph©n biÖt
th êng ph©n biÖt víi:
• §«ng m¸u néi qu¶n r¶i r¸c DIC
• Héi chøng xuÊt huyÕt gi¶m tiÓu cÇu t¾c m¹ch TTP
• Héi chøng huyÕt t¸n t¨ng ure m¸u HUS
• Héi chøng cã kh¸ng thÓ kh¸ng
phospholipid APS
• T¨ng huyÕt ¸p ¸c tÝnh MH
Trang 10T¨ng HA
Trang 11ChÈn ®o¸n ph©n biÖt
c¸c xÐt nghiÖm
DÊu hiÖu HELL
P DIC TTP HUS APS MH
Trang 12-Chẩn đoán phân biệt
TTP-Thrombotic Thrombocytopenic Purpura HUS-Hemolytic Uremic Syndrome
• Case 1: Nữ 38 tuổi, TS khoẻ mạnh, đến
cấp cứu do đau đầu, nói ngọng Khám: thiếu máu (Hb 8,4 g%), TC 3.000/ml, LDH tăng 5 lần, Mảnh vỡ HC.
Trang 14Chẩn đoán phân biệt
APS-Antiphospholipid
syndrome
• Case 2: Nữ 30 tuổi, TS Lupus, xảy
thai nhiều lần, đến cấp cứu do liệt nửa ng ời XN: CT sọ não: nhũn não TC 33.000/ml, APTT dài, PT bình th ờng Các xét nghiệm khác bình th ờng
• Chẩn đoán: APS
• Điều trị: steroid.
Trang 15Quá trình đông máu
Trang 17Chẩn đoán phân biệt
với các bệnh lý gan mật khác ở phụ nữ có thai:
VG nhiễm trùng, VG nhiễm độc, gan thoái hóa
– biều hiện suy gan cấp tính nổi bật: rối loạn
ý thức, mức độ tăng bilirubin, rối loạn đông
máu nặng
– các xét nghiệm đặc hiệu về nguyên nhân
Trang 18điều trị
1 đình chỉ thai nghén
• Mẹ nặng
– Lấy thai càng sớm càng tốt
– Gây đẻ chỉ huy hoặc mổ lấy thai
• Thai non tháng (<26 tuần)
– Trì hoãn để chờ thai phát triển
– Thúc đẩy thai phát triển bằng chọc hút n ớc
ối, dexamethazone
– Nguy cơ đe dọa tính mạng mẹ và thai
Trang 19– Ban đầu: thuốc hạ HA đ ờng TM, có tác dụng
nhanh, ngắn, dễ điều chỉnh
– Sau đó gối dần các thuốc uống
– Khi thai còn sống, chú ý tác dụng phụ của thuốc trên thai
Trang 20điều trị
2 hạ huyết áp
• Nicardipin (Loxen) truyền TM:
• Hydralazine tiêm TM:
• Natri nitroprusside: rất thận trọng trong nhiễm
độc thai nghén do giảm chức năng gan, thận, nguy cơ nhiễm độc cyanid ở mẹ và thai.
Trang 21• Thận trọng khi có suy thận.
• Ngộ độc: PXGX, CaCl2
Trang 22điều trị
4 điều trị giảm tiểu cầu
• Truyền tiểu cầu với mục đích dự
phòng chảy máu khi có can thiệp
hoặc đẻ chỉ huy
• 1 đơn vị tiểu cầu làm tăng tiểu cầu
máu lên 5.000-10.000/ml
• Liều th ờng dùng: 4-6 đơn vị/ngày
• Ng ỡng truyền tiểu cầu:
– Đẻ chỉ huy: < 20.000/ml
– Mổ đẻ: < 40.000/ml
Trang 23điều trị
5 điều chỉnh dịch truyền
• Do tăng tính thấm thành mạch, thể tích tuần hoàn
th ờng giảm (cô đặc máu) dẫn đến c ờng
catecholamin gây tăng HA khó kiểm soát, giảm t ới máu thận
• Nếu bù dịch nhiều có nguy cơ phù phổi cao
• Th ờng truyền với tốc độ 100-150ml/giờ
• TD liên tục số l ợng n ớc tiểu, CVP, tình trạng phù phổi
6 Phát hiện và điều trị các biến chứng