HƯỚNG DẪN PHÂN LOẠI, PHÂN MỨC ĐỘ TỔN THƯƠNGPhụ lục A Các phụ lục phân loại, phân mức độ tổn thương hệ thần kinh A1.. Phân mức độ mất vận động ngôn ngữ Aphasia Broca Không nói rõ được các
Trang 1HƯỚNG DẪN PHÂN LOẠI, PHÂN MỨC ĐỘ TỔN THƯƠNG
Phụ lục A Các phụ lục phân loại, phân mức độ tổn thương hệ thần kinh
A1 Phân m c ức độ liệt độ liệt ệt li t
(Liệt nhẹ) Co cơ chống được cả trọng lực lẫn sức cản
A2 Phân mức độ mất vận động ngôn ngữ (Aphasia Broca)
Không nói rõ được các tiếng có từ 2 âm tiết trở lên, không nói được lưu loát câu có
từ 3 tiếng trở lên, phát âm dưới 3 từ/ phút, người nghe hiểu được dưới 30% nộidung giao tiếp bằng ngôn ngữ phát âm
Nói khó mức
độ nặng
Phát âm rõ các tiếng có từ 2 âm tiết trở lên, khó phát âm các từ có trên 4 âm tiết, nóitrôi chảy câu có 3 tiếng, phát âm dưới 5 từ/ phút người nghe hiểu được 30-50% nộidung giao tiếp bằng lời nói
Nói khó mức
độ vừa
Phát âm rõ các từ có trên 3 âm tiết, nói trôi chảy các câu đơn (trên 5 tiếng), phát âm5-7 tiếng/ phút, người nghe hiểu được trên 50-70% nội dung giao tiếp bằng lời nói.Nói khó mức
Trang 2Mức độ Dấu hiệu đánh giá
Nhẹ Có các dấu hiệu ở một bên cơ thể, run biên độ nhỏ, mất thăng bằng cơ thể nhẹ, có thể
lao động trong môi trường thuận lợi, tự phục vụ cá nhân tốt
Vừa
Có các dấu hiệu ở một bên, run biên độ vừa, mất thăng bằng cơ thể mức độ trung bình,hạn chế khả năng lao động ngay cả trong môi trường thuận lợi, hạn chế công việc tựphục vụ cá nhân nhưng chưa cần trợ giúp
Nặng Có triệu chứng cả hai bên cơ thể, run biên độ nặng, mất thăng bằng cơ thể nặng, mất
khả năng lao động, cần trợ giúp một phần khi thực hiện công việc tự phục vụ cá nhân.Rất nặng Không tự vận động được, cần trợ giúp hoàn toàn trong mọi hoạt động
A5 Phân loại cơn động kinh
Động kinh co cứng-co giật (Tonic-Clonic)
(còn gọi là động kinh toàn thể cơn lớn)
Gồm ba giai đoạn: Co cứng, co giật và phục hồi, mất ý thứctrong cơn
Động kinh cục bộ đơn giản Gồm cơn cục bộ vận động, cục bộ cảm giác và cơn giác
quan
Động kinh cục bộ phức tạp Gồm các cơn có thay đổi hành vi có kèm theo các ảo giác
giác quan
Động kinh cục bộ toàn thể hoá thứ phát Là cơn có khởi phát là cơn cục bộ nhưng sau đó chuyển
thành động kinh toàn thể cơn lớn
A6 Phân lo i t n s c n ại tần số cơn động kinh ần số cơn động kinh ố cơn động kinh ơn động kinh độ liệt ng kinh
Cơn mau Từ 4 cơn /tháng đến dưới 25 cơn/ tháng
A7 Phân lo i m c ại tần số cơn động kinh ức độ liệt độ liệt ộ liệt h i ch ng ti n ình ức độ liệt ền đình đ
Nhẹ
Có triệu chứng và dấu hiệu của Hội chứng tiền đình, vẫn còn khả năng lao động và tựphục vụ nhưng cần có hỗ trợ trong các hoạt động phức tạp như đi xe đạp, đi bộ trên cầuhẹp
Vừa Có triệu chứng và dấu hiệu của Hội chứng tiền đình, các hoạt động sinh hoạt hàng ngày
như đi bộ, đi xe đạp, công việc vặt cần trợ giúp không thường xuyên
Nặng Có triệu chứng và dấu hiệu của Hội chứng tiền đình, các hoạt động hàng ngày phải trợ
giúp hoàn toàn, công việc tự phục vụ cần trợ giúp một phần
Rất nặng Có triệu chứng và dấu hiệu của Hội chứng tiền đình, các hoạt động hàng ngày và công
việc tự phục vụ cần trợ giúp hoàn toàn
A8 Phân loại bệnh nhược cơ
1 Sụp mi hay yếu cơ ngoại nhãn khác (choi phép sụp mi nhẹ) Không có yếu cơ toàn thân
2 Yếu cơ nhẹ ảnh hưởng đến bất kỳ nhóm cơ nào có hay không có yếu cơ mắt như trong loại I
2
Trang 33 Yếu cơ vừa phải ảnh hưởng đến bất kỳ nhóm cơ cơ nào có không có các cơ mắt
4 Yếu cơ nặng ảnh hưởng đến bất kỳ nhóm cơ nào, có hay không có các cơ mắt
5 Thể bệnh nặng nhất, có cơn nhược cơ, gây rối loạn hô hấp, phải đặt nội khí quản
A9 Phân lo i m c ại tần số cơn động kinh ức độ liệt độ liệt ch m phát tri n v n ậm phát triển vận ểu não, run…) ậm phát triển vận
ng
độ liệt
Nhẹ Thực hiện được từ 80% trở lên các loại hoạt động vận động của trẻ cùng lứa tuổi Vừa Thực hiện được 50 đến dưới 80% các loại hoạt động vận động của trẻ cùng lứa tuổi Nặng Thực hiện được trên 20 đến dưới 50% các loại hoạt động vận động của trẻ cùng lứa tuổiRất nặng Thực hiện được dưới 20% các loại hoạt động vận động của trẻ cùng lứa tuổi
Trang 4Phụ lục BCác phụ lục phân loại, phân mức độ tổn thương hệ Tim, Mạch
B1 Phân loại rối loạn nhịp tim
Loại 1 Rối loạn nhịp trên thất:
- Nhịp nhanh xoang;
- Nhịp chậm xoang;
- Nhịp nhanh nhĩ kịch phát, nhanh bộ nối kịch phát;
- Ngoại tâm thu trên thất (ngoại tâm thu nhĩ);
- Cuồng nhĩ;
- Rung nhĩ;
- Hội chứng yếu nút xoang
Loại 2 Rối loạn nhịp thất:
- Ngoại tâm thu thất;
- Blốc nhánh phải, Blốc nhánh trái, Blốc phân nhánh
Loại 4 Hội chứng tiền kích thích:
- Hội chứng Wolff - Parkinson - White (WPW);
- Hội chứng WPW ẩn;
- Hội chứng PR ngắn, còn gọi là hội chứng LGL (Lown – Ganon - Lewin)
B2 Phân chia giai đoạn tăng huyết áp
Giai đoạn I Tăng huyết áp mà chưa gây tổn thương các cơ quan, chưa có tổn thương đáy
mắt
Giai đoạn II
Tăng huyết áp gây ra các thay đổi sau:
- Phì đại thất trái, hoặc co thắt, hẹp động mạch đáy mắt (hiện tượng Salus– Gunn);
- Rối loạn nhẹ chức năng thận (tăng nhẹ nồng độ Creatinin máu)
Giai đoạn III Tăng huyết áp kèm theo triệu chứng tổn thương cơ quan như: Chảy máu não,
xuất huyết đáy mắt hoặc phù gai thị; nhồi máu cơ tim; suy tim, suy thận
B3 Phân độ đau thắt ngực theo Hội Tim Mạch Canada – CCS
4
Trang 5III Hạn chế đáng kể hoạt động thể lực thông
thường
Đau thắt ngực khi đi bộ với chiều dài từ 1-2 dãynhà hoặc leo cao một tầng gác
IV Các hoạt động thể lực bình thường đều gây
đau thắt ngực Đau thắt ngực khi làm việc nhẹ, gắng sức nhẹ
B4 Phân lo i, phân ại tần số cơn động kinh độ liệt suy tim
1 Phân độ suy tim trái
Độ 1 Bệnh nhân có bệnh tim nhưng không có biểu hiện triệu chứng cơ năng, sinh họat và họat động
Độ 4 Các triệu chứng cơ năng tồn tại thường xuyên, kể cả lúc nghỉ
2 Phân độ suy tim phải
Độ 1 Bệnh nhân có nguyên nhân gây suy tim phải, khi gắng sức có khó thở nhẹ và nhịp tim nhanh,
gan chưa to dưới bờ sườn
Độ 2 Khó thở vừa, gan to dưới bờ sườn 2 - 3 cm
Độ 3 Khó thở nhiều , gan to dưới bờ sườn 3 - 5 cm
Độ 4 Khó thở thường xuyên, gan to cố định, kèm theo phù ở mặt, ở chân, tràn dịch màng phổi, màng
tim, cổ trướng
Trang 6Phụ lục D Phân loại, phân mức độ tổn thương hệ Hô hấp
D1 Phân loại rối loạn thông khí phổi
Thông khí phổi bình thường
VC hoặc FVC 80% SLT, FEV1 80% SLT, chỉ sốFEV1/ VC 75%, chỉ số FEV1/ FVC 70%, FEF25-75% 65% SLT
Rối loạn thông khí phổi hạn chế
VC hoặc FVC < 80% SLT, FEV1 80% SLT, chỉ sốFEV1/ VC 75%, chỉ số FEV1/ FVC 70%, FEF25-75% 65% SLT
Rối loạn thông khí phổi tắc nghẽn VC hoặc FVC 80% SLT, FEV1 < 80% SLT, chỉ số
D3 Phân b c Hen ph qu n ậm phát triển vận ế quản ản
Bậc 1:
Từng lúc
< 1 lần/ tuần Giữa các cơn không có triệu chứng
Hạn chế hoạt động thể lực
Trang 7Phân loại, phân mức độ tổn thương hệ Tiêu hoá
E1 R i lo n ch c n ng gan sau c t gan ố cơn động kinh ại tần số cơn động kinh ức độ liệt ăng gan sau cắt gan ắt gan
Điện di protein Albumin giảm <40%; Gama globulin tăng; A/G giảm<1
E2 Phân loại xơ gan
- Giai đoạn 0: Không giãn tĩnh mạch TQ,DD, không cổ trướng.
- Giai đoạn 1: Có giãn tĩnh mạch TQ,DD, không cổ trướng.
- Giai đoạn 2: Có giãn tĩnh mạch TQ,DD, có cổ trướng
- Giai đoạn 3: Có chảy máu do giãn tĩnh mạch TQ,DD, có cổ trướng
E3 Phân lo i x gan theo Child-Pugh ại tần số cơn động kinh ơn động kinh
Bilirubin huyết thanh (µmol/l) > 30 35 - 50 > 50
Child A: từ 5 - 7 điểm; Child B: từ 8 - 12 điểm; Child C: từ 13 - 15 điểm
E4 Phân loại thể trạng theo BMI (= cân nặng/chiều cao2)
Trang 8E5 Phân loại viêm trào ngược thực quản
+ Độ A: Có 1 hay nhiều tổn thương niêm mạc không dài quá 5mm, không lan rộng giữa 2 đỉnh của 2nếp niêm mạc
+ Độ B: Có 1 hay nhiều tổn thương niêm mạc dài quá 5mm, không lan rộng giữa 2 đỉnh của 2 nếpniêm mạc
+ Độ C: Có 1 hay nhiều tổn thương niêm mạc nối liền giữa 2 đỉnh của 2 hoặc nhiều nếp niêm mạcnhưng không xâm phạm quá 75% chu vi Thực quản
+ Độ D: Có 1 hay nhiều tổn thương niêm mạc xâm phạm quá 75% chu vi Thực quản
E6 Phân loại Barrett thực quản
+ Độ A: Tổn thương chiếm < 25% chu vi Thực quản
+ Độ B: Tổn thương chiếm 25% - 49% chu vi Thực quản
+ Độ C: Tổn thương chiếm 50% - 75% chu vi Thực quản
+ Độ D: Tổn thương chiếm > 75% chu vi Thực quản
E7 Phân loại giãn tĩnh mạch thực quản
+ Độ 1: Tĩnh mạch kích thước nhỏ, mất khi bơm hơi căng
+ Độ 2: Tĩnh mạch kích thước trung bình ngoằn ngoeo, chiếm dưới 1/3 khẩu kính thực quản + Độ 3: Tĩnh mạch kích thước lớn chiếm trên1/3 khẩu kính thực quản
E8 Phân loại mức độ loét thực quản
- Mức độ loét nhẹ: Chưa ảnh hưởng chức năng thực quản (Không rối loạn nuốt, không nghẹn )
- Mức độ loét vừa: Có ảnh hưởng chức năng thực quản (Có rối loạn nuốt, có nghẹn )
- Mức độ loét nặng: Ảnh hưởng nặng nề chức năng thực quản (Nuốt rất khó, “nghẹn đặc, sặc lỏng” )
E9 Phân độ trĩ
+ Trĩ độ I: Chỉ phát hiện trên nội soi
+ Trĩ độ II: Phát hiện được trên nội soi và khi bệnh nhân rặn mạnh
+ Trĩ độ III: Lòi ra ngoài hậu môn nhưng vẫn đẩy được vào trong ống hậu môn
+ Trĩ độ IV: Luôn luôn lòi ra ngoài hậu môn (không đẩy lên được)
8
Trang 9Phụ lục F Phân loại, phân mức độ tổn thương hệ Tiết niệu – Sinh dục
F1 Phân lo i giai o n suy th n m n ại tần số cơn động kinh đ ại tần số cơn động kinh ậm phát triển vận ại tần số cơn động kinh
Giai đoạn
Suy thận mạn
MLCT ( ml/ phút ) µmol/ ml Creatinin máu mg/ dl Lâm sàng
I 60 - 41 < 130 < 1,5 Gần bình thường
II 40 - 21 130 - 299 1,5 - 3,4 Gần bình thường - Thiếu máu nhẹIIIa 20 - 11 300 - 499 3,5 - 5,9 Chán ăn - Thiếu máu vừa
IIIb 11 - 05 500 - 900 6,0 - 10 Chán ăn - Thiếu máu nặng
IV < 5 > 900 > 10 Hội chứng urê máu cao lọc máu là bắt
buộc
F2 Phân độ sa sinh dục
Độ I:
- Sa thành trước âm đạo, kèm theo sa bàng quang
- Sa thành sau âm đạo, nếu sa nhiều kéo theo sa cả trực tràng
- Cổ tử cung sa thấp trong âm đạo nhưng chưa tới âm hộ
Độ II:
- Sa thành trước âm đạo và bàng quang
- Sa thành sau âm đạo, có thể kèm sa trực tràng
- Cổ tử cung sa thập thò âm hộ
Độ III:
- Sa thành trước âm đạo và bàng quang
- Sa thành sau âm đạo có thể kèm theo sa trực tràng
- Tử cung, cổ tử cung sa thấp, cổ tử cung sa hẳn ra ngoài âm hộ
Trang 10Phụ lục G Phân loại, phân mức độ tổn thương hệ Nội tiết
G1 Phân loại nhiễm độc giáp
- Dưới lâm sàng - Chưa biểu hiện triệu chứng lâm sàng.
- Xét nghiệm: FT4 tăng;TSH giảm
G3 Phân loại suy cận giáp
Biểu hiện cơn Tetani
- Định lượng canxi huyết giảm: < 2 mmol/l
- Định lượng Phospho huyết tăng: > 1,44mmol/l
- Định lượng Magie huyết giảm: < 0,8 mmol/l
- Định lượng PTH thấp có khi không đo được
G4 Phân loại đái tháo đường
Rối loạn đường
máu lúc đói và
hoặc giảm dung
nạp glucose
- Không có biểu hiện triệu chứng lâm sàng
- Glucose máu lúc đói (Go): 5,6mmol/l ≤ Go ≤ 6,9mmol/l làm ít nhất 2 lần và hoặc
- Làm nghiệm dung nạp Glucose bằng đường uống, xét nghiệm Glucose máu sau uống 2 giờ (G2):7,8mmol ≤ G2 < 11mmol/l
Đái tháo đường
- Có thể có các triệu chứng lâm sàng hoặc không
- Glucose máu tĩnh mạch lúc đói (Go): Go ≥ 7mmol/l làm ít nhất 2 lần hoặc
- Glucose máu tĩnh mạch bất kỳ ≥ 11,1 mmol/l làm ít nhất 2 lần hoặc
- Làm nghiệm dung nạp Glucose bằng đường uống, xét nghiệm Glucose máu sau uống 2 giờ (G2): G2 ≥ 11,1 mmol/l
10
Trang 11Phụ lục H Phân loại, phân mức độ đánh giá tổn thương Cơ Xương Khớp
H1 Phân mức độ viêm khớp
Mức độ Dấu hiệu đánh giá (X quang chuẩn)
Nhẹ Khe khớp hẹp, diện mờ, bờ nham nhở, đau tăng khi vận động
Vừa Khe khớp hẹp nhiều, bờ nham nhở, có chỗ dính, đau vừa, hạn chế một phần động tác
(gấp duỗi,nghiêng trái, phải và xoay từ 0 đến 20o)
Nặng Dính gần hoàn toàn hoặc dính hoàn toàn, không có ranh giới Đau nhiều, trở ngại đến
vận động (trên 20o ở tất cả các động tác)
H2 Mức độ tổn thương do thoái hóa cột sống
Nhẹ Có đầy đủ các triệu chứng lâm sàng nhưng chưa có biểu hiện rõ trên phim Xquang
Vừa Phim Xquang có hình ảnh: phì đại xương và/hoặc gai xương ở rìa khớp và/hoặc hẹp
khe khớp không đồng đều và/ hoặc đậm đặc xương dưới sụn
Nặng Phim Xquang có hình ảnh như mức độ vừa và /hoặc hốc ở đầu xương, hẹp lỗ liên
hợp…
H3 Đo tầm vận động của khớp
1 Phương pháp được dựa trên phương pháp đo tầm hoạt động của khớp ở Zero (Cane và Roberts1936)
2 Mọi cử động của khớp đều được đo từ vị trí khởi đầu Zero
3 Ở vị trí giải phẫu duỗi của một chi thể được ghi là 00
4 Tầm hoạt động của khớp được so với khớp ấy bên đối diện, nếu mất chi đối xứng có thể so vớimột người cùng lứa tuổi, cùng thể trạng
5 Tầm hoạt động được đo là tầm hoạt động bị động và chủ động
6 Sự giới hạn được ghi từ vị trí khởi đầu đến cuối tầm Ví dụ:Khớp khuỷu gập 300 – 900 (bình thường từ 00 -1450) Cứng khớp được ghi nhận khi mất cử động hoàn toàn của một khớp
PHƯƠNG PHÁP ĐO
- Vị trí giải phẫu của cơ thể là một tư thế đứng thẳng, mặt hướng về phía trước, hai tay buông ở haibên, gan bàn tay hướng về trước với các ngón tay và ngón cái duỗi (hình1)
Trang 21Phụ lục I Phụ lục về phân loại, mức độ bệnh lý miễn dịch
- Tan huyết, vàng da sơ sinh
- Tan hồng cầu do các nhóm kháng nguyên khác
- Tan hồng cầu tự miễn
- Giảm các loại huyết cầu do thuốc theo cơ chế miễn dịch
- Bong mảnh ghép tối cấp
- Phản ứng chống màng đáy cầu thận (Hội chứng Goodpasture)
- Các kháng thể chống mô khác: Kháng thể chống thụ thể nhận acetylcholine ở màng tế bào cơ: gâynhược cơ Kháng thể chống microsom của tế bào nang giáp trạng của tế bào đảo tuỵ,…gây suy giảmchức năng nội tiết tuyến giáp và tuỵ,…
Quá mẫn type III (quá mẫn do lắng đọng phức hợp miễn dịch)
- Bệnh huyết thanh
- Viêm cầu thận sau nhiễm khuẩn
- Hội chứng Gougerot – Sjogren
- Các bệnh tự miễn:
+ Các bệnh tự miễn hệ thống: viêm đa khớp dạng thấp, Lupus ban đỏ hệ thống, Xơ cứng bì hệthống, viêm cân tự miễn, viêm đa cơ (polymyosite), viêm da và cơ (dermo - myosite), viêm mạch tựmiễn,…
+ Các bệnh tự miễn cơ quan: tan hồng cầu tự miễn, giảm tiểu cầu tự miễn, giảm bạch cầu tự miễn,viêm tuyến giáp tự miễn, viêm tuyến giáp Hashimoto, viêm tuyến giáp sau đẻ, bệnh Grave, đái tháođường tự miễn, bệnh Addison, viêm thượng thận tự miễn, viêm tiêu hoá ngẫu phát, viêm teo dạ dàykèm theo thiếu máu ác tính, viêm gan mạn tiến triển, viêm gan u hạt, nhược cơ nặng, viêm mắt giaocảm, viêm tinh hoàn một bên,…
Quá mẫn type IV (quá mẫn muộn)
- Quá mẫn kiểu tuberculin: kháng nguyên phong, Leishmania tropica, bạch hầu, một số nấm, cũng
Trang 22Phụ lục K Phụ lục về tổn thương máu và cơ quan tạo máu
K1 Phân m c ức độ liệt độ liệt thi u máu ế quản
K2 Tiêu chu n ch n oán xác ẩn chẩn đoán xác định chứng đa ẩn chẩn đoán xác định chứng đa đ địch nh ch ng a ức độ liệt đ
h ng c u ồng cầu ần số cơn động kinh
K3 Phân giai o n b nh t ng sinh lympho đ ại tần số cơn động kinh ệt ăng gan sau cắt gan
m n ác tính ại tần số cơn động kinh
0 Chỉ có lượng lympho tăng > 5G/l
1 Như giai đoạn (0); hạch to
2 Như giai đoạn (I); Gan, lách to
3 Như giai đoạn (II); Thiếu máu (Hb < 100g/l)
4 Như giai đoạn (III); tiểu cầu giảm < 100G/l
K4 Phân giai o n b nh a u t y x đ ại tần số cơn động kinh ệt Đa u tủy xương ủy xương ươn động kinh ng
1
Hb > 10 g/dl
Calci huyết bình thường
Hình ảnh Xquang xương bình thường hoặc có u tương bào đơn độc
Protein Bence-Jones < 4g/24
IgG < 5 g/dl
IgA < 3 g/dl
Số lượng tế bào u tủy < 0,6 x 1012 TB/m2 ( mức thấp)
2 Không thuộc giai đoạn I Cũng không thuộc giai đoạn III
Số lượng tế bào u tủy = 0,6 - 1,2 x1012 TB/m2 (mức trung gian)
3
Hb < 8,5 g/dl
Canxi huyết > 12 mg/dl
XQ xương có nhiều ổ tiêu xương
Thành phần đơn Clon: với IgG > 7 g/dl; IgA > 5 g/dl
Protein Bence-Jones > 12g/24h
Số lượng tế bào u tủy > 1,2 x1012 TB/m2 (mức cao)
22