| Tiêu chuẩn 1: Vẻ tổ chức hoạt động của Uỷ ban Kiểm tra; Tiêu chuẩn 2: Giúp Ban Chấp hành, Ban Thường vụ thực hiện kiểm tra việc ais hành Điều lệ Công đoàn đối với công đoàn cùng cấp
Trang 1“7 tố
TONG LIÊN ĐOÀN LAO ĐÔNG CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
H TIỂU CHUÂN, THANG DIEM, CACH CHO DIEM TUNG TIEU CHUAN
1) Tiêu chuẩn để đánh giá phân loại |
Tiêu chuẩn 1: Vẻ tổ chức hoạt động của Uỷ ban Kiểm tra;
Tiêu chuẩn 2: Giúp Ban Chấp hành, Ban Thường vụ thực hiện kiểm tra việc ais hành Điều lệ Công đoàn đối với công đoàn cùng cấp và cấp dưới} s21
Tiêu chuẩn 3: Kiểm tra Công đoàn cùng cấp và cấp dưới khi tổ chức, cán
bộ, đoàn viên có dấu hiệu vi phạm Điểu lệ, nghị we chi thị va các quỳ: định: của công đoàn;
eo
3 Tiéu chuẩn 4: Kiểm tra việc quản lý, Sử Nhg tài 'chính, tài sản và hoạt động kinh tế của công đoàn cùng cấp và cấp dưới;
Tiêu chuẩn 5: Giúp Ban Chấp hành, Ban Thường v vụ: giải quyết các khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của công đoàn; tham gla VỚI Các CO quan chức năng nhà nước và người sử dụng Ì lao động giải quyết khiếu nại, tố cáo của đoàn viên, CNVCLĐÐ theo quy định của pháp luật
Sling Thang diém
-_.¡ Thang điểm để chấm điểm là 100 điểm
(có Tiêu chuẩn và thang điểm kèm theo)
3 Cách chấm điểm từng tiêu chuẩn: ˆ
3,1- Cân cứ vào tiêu chuẩn và thang điểm, tập thể Uỷ ban Kiểm tra tự đánh giá, 'chăm điểm đối với từng niội dung tiêu chuẩn, nếu thực hiện tốt, có hiệu quá thiết thực thì có thể chấm điểm: đạt tối đa so với điểm: chuẩn, nếu thực hiện chưa tốt thì tuỳ theo mức độ thực hiện từng nội dung của tiêu chuẩn để chấm điểm, tương ứng với kết' quả thực hiện tiượn: trừ một số nội dung quy định tại điểm 3.2)
3.2¬ “Trường hợp vì lý do khách quan ma khong thudc trach nhiém phai thực hiện nội dụng tiêu chuẩn như: cả năm không có dấu hiệu vi phạm (đối với tiêu chuẩn 3), không : có khiếu nại tố cáo (đối với tiêu chuẩn >), công đoàn cơ sở không CÓ đơn VỊ cấp dưới để kiểm tra thì vẫn được chấm điểm tối đa theo điểm
‘i PHAN LOẠI VÀ KHEN T HƯỚNG `
1 Thời gian làm căn cứ thực hiện phân loại
Thời gian hoạt động của Uỷ bản Kiểm tra lam căn cứ thực hiện phân loại
là một nam (12 tháng) Trường hợp tính đến tháng 12 trong năm, Uỷ ban Kiểm tra mới tổ chức, hoạt động được từ 9 tháng trở lên thì cũng được tính là một năm
để phân loại Đối với Uỷ ban Kiểm tra mới được:bầu lại chưa đủ 9 tháng thì được
Trang 2
kế thừa cả thời gian hoạt trước tính vào thời gian ho:
2 Phân loại
Trên cơ sở tổng số đi
tự xếp vào một trong 5 loại
2.1- Tổng số 5 tiêu
loại xuất sắc
2.2- Tổng số 5 tiêu
loại tốt
2.3- Tổng số 5 tiêu
loại khá
2.4- Tổng số 5 tiêu ‹ loại trung bình 2.5- Tổng số 5 tiêu
pat yeu
cô Nếu đã có kết luận VỊ: Phối về nội dung và th
_loại yếu
3 Khen thưởng
“Đồi với những Uy b biểu: xuất sác trong tập thể cay hoặc Uỷ ban Kiểm tra
Trên đây là hướng dã dẫn; phân loại số 1540/HD-L
Tổng Liên đoàn Quá trình
đoàn các cấp bác cáo với Uỷ
Nơi nhán-
- Uy vién BCH TLD
- Uy vién UBKT TLD -
- UBKT LĐLĐ tỉnh TP, CĐ ngành 1
- Lưu VP vì VENT TLD
"W
ộng trước đó trong năm của Uỷ ban Kiểm tra khoá động để phân loại
m đạt được của các tiêu chuẩn, tập thể Uỷ ban Kiểm tra
Jÿ ban Kiểm tra: xuất sắc, tốt, khá, trung bình, yếu
chuẩn đạt 96 điểm trở lên, xếp Uỷ ban Kiểm tra đạt
:°huẩn đạt 90 đến 95 điểm, xếp Uỷ ban Kiểm tra đạt
chuẩn đạt 70 đến 89 điểm, xếp Uý ban Kiểm tra đạt
'huẩn đạt 5O đến 69 điểm, xếp Uỷ ban Kiểm tra đạt
shuẩn đạt dưới 5O điểm, xếp Uỷ ban Kiểm tra đạt
ém tra cha Uỷ ban Kiểm tra mà sau đó phát hiện có
¡ điểm đã được kiểm tra thì Uỷ ban Kiểm tra tự xếp '
n Kiểm tra đạt loại xuất sắc và những cá nhân tiêu
ÿ ban Kiểm tra xuất sắc có thể được Công đoàn cùng
p trên xem xét, đề nghị khen thưởng theo Quy dinh
af
phân loại Uỷ ban Kiểm tra Công đoàn, thay thế hướng
IBKT ngày O9 tháng 8 năm 20O5 của Uỷ ban Kiểm tra
thực hiện, nếu có vướng mắc, Ljỷ ban Kiểm tra Công
ban Kiểm tra Tổng Liên đoàn để xem xét, giải quyết
TM UY BAN \ KIEM TRA
Đỗ Xuân Học
Trang 3
TONG LEN DOAN LAC
VIET NAM
TIÊ
(Ban hành kèm theo
cua Uy ban
ỘNG CONG HOA XA HOI CHỦ NGHIA VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ướng dẫn số ZZ27/HD-UBKT ngàyZ⁄tháng 3 năm 2010 lểm tra Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam)
Nội dung tiêu chuân | chuẩn Tiêu chuẩn ï: ae rae 20 điển
1 Nay dựng kịp thời và triển khai.thực hiện quy chế hoạt động 2
UBK?T nhiệm kỳ, chương trình hoạt động UBKT trong năm; chỉ đạo
kịp thời và có hiệu quả hoạt động Uỷ ban Kiểm tra cấp dưới
|: Thực hiện chế độ sinh hoạt Uỷ ban Kiểm tra đảm bảo theo đúng 4
| guy dinh cha Diéu té C g đoàn; tham dự đầy đủ các cuộc her do
3 Thuc hién chế độ báo cáo đầy đủ, kịp thời với:Ban Chấp hành 3
Công đoàn cùng cấp; Pedy
4 Thực hiện chế độ báo cáo đầy du, kip thời với Uỷ ban Kiểm tral 3 cong doan cấp trên trực t : Sy:
Ps
5 Té chức thực hiện
nghiệp vì công tác kiến
đoàn cấp mình và Chủ n lam công tác kiểm tra c
đi bồi dưỡng, hướng dẫn
chất lượng việc bồi dưỡng, hướng dân
ra đối với Uý viên Uỷ ban Kiểm tra công
iệm, Phó Chủ nhiệm, cán bộ chuyên trách|- 6”
g đoàn cấp dưới; hoặc cử cán bộ kiểm tra ce des chiệp vụ đối với cấp cơ sở |
Tiêu chuan 2: 20 điểm
1 Xây dựng và triển k
hành Điều lệ Công đoà
¡ thực hiện Kế hoạch kiểm tra việc chấp 3
2 Theo dõi việc chấp hị việc kiểm tra việc chap |
chất lượng Gnột nhiệm
h Điều lệ Công đoàn và tổ chức thực hiện
nh Điều lệ Công đoàn ở cùng cấp đảm bảo
kiểm tra ít nhất 1 lần); -
Trang 433 “Thực hiện kiểm tra việc: chấp
dưới đảm bảo chất lượng (côn
ủ kiểm tra ít nhất 10%, trường hẹ
- thì kiểm tra ít nhất 5%; công đ
_ ty trực thuộc TLĐ kiểm tra ft nh
ó trên 50 đơn vị cấp dưới trực tiếp
ành Điều lệ Công đoàn đối với cấp |
loan cấp trên trực tiếp của CĐCS|
n cấp tỉnh, ngành TW, Tổng Công |“
4 Theo õi, giám sát Việc thực hi kết luận kiểm tra; quản .5% đơn vị cấp dưới trực tiếp); lý valuu git}
nh Điều lệ Công đàn theo quy định |-
- hồ sơ các cuộc kiểm tra việc chấp
‘ i “Chủ động tìm hiểu, phát hi
quyến) chỉ thị và các quy định củ công đoàn;
dấu hiệu vi phạm Điều le, En ,
2 Thu, hién kiểm tra kịp thời
cuts chi thị và các quy định củ:
có dấu hiệu vi phạm Điều lệ, nghị ông đoàn ở cùng cấp;
3 ‘Thue hiện kiểm tra kip thoi
độ lệ nghị SUNếT, chỉ thị Và các quy
có dấu hiệu vi pham vi phạm Điều |
¡nh của công đoàn ở cấp dưới |
ị 4 đeo dối, giám sất, việc thực `
3 a hồ sơ các Rude kiếm tra khi dấu hiệu vi cả: theo -quy định :
ên kết luận kiến tra; quản lý nie
|_ 1 Thực hiện việc kiểm tra quar
| động kinh tế của, cổng đoàn cù Ñ, sử dư AL eee tài sản a hoạ cap dam bao chat luong; HiHb ý MEN j 3
a
2, Thực hiện tốt kiểm tra quan lý
| kinh tế cấp dưới đảm bảo chất |
_€ĐCS kiểm ưa ít nhất 15%, truc
tiếp thì kiểm tra ít nhất 10%;
| Công ty trực thude TLD:kiém tra
ử dụng tài chính, tài sản và hoạt động |_
g (cong doan cấp trên trực tiếp của
-hợp có trên 50 don vị cấp dưới ưrực:
công đoàn oe tính, ngành TW, Tổng
' nhất 10% đơn vị cấp dưới trực tiếp); -
3 Tham gia kiểm tra,: giám sé
i sách: cong đoàn hàng nam, cua do hạ
| toán của công đoàn cấp dưới );
việc lập dự toán, quyết toán ngân
vi êm Si tổng hợp dự toán, điện
4 Kiểm tra đột xuất aye tiền: at của công goat guns — | :
| : 2 Jan/nam)
5 Kiểm trả mm xuất quỹ tiền mặ của công tuặnt nlp qưới @ nhất 36)
6 Theo dối, giám sát việc, thụ
_ dụng tài chính, tài sản; quản l
hiện kết luận kiến tra uaa lý, sử
và lưu giữ hồ sơ các cuộc kiểm mỹ
n theo uy định, quản lý, sử dụng tài chính, tài
Trang 5
20 diém
1 Xây dựng được nội quy tiếp, lị
việc tiếp đoàn viên, người lao độn tiếp và thực hiện thường xuyên 4
các đơn thư khiếu nại, tố cáo
ng đoàn;
2 Giải quyết kịp thời và dứt đi
thuộc thầm quyền giải quyết của
3 Chủ động tham gia, giám sát giải quyết có hiệu quả các đơn thư thuộc
thẩm quyẻn của các cơ quan Nhà nước, tố chức khác có liên quan đến
quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của đoàn viên và người lao động;
4 Đôn dốc, hướng dẫn kịp thời ø tác giải quyết và tham gia giải
quyết đơn thư KNTC; quản lý và |
giữ hồ sơ KNTC theo quy định
“Đỗ Xuân Hoc `