Bản chất của các thuốc điều trị trong COPD thuốc biệt dược này bản chất là gì: VD cường cholinergic tác dụng ngắn hay dài 31.. Tính chất đau ngực trong K phổi?. Đau ngực là DH chứng
Trang 1ĐỀ NỘI ĐỢT 1 NĂM HỌC 2015 VÀ 2016
1. Nguyên nhân gây xuất huyết trong LXM cấp?
Do giảm TC: XHDD đa dạng, XH niêm mạc như chảy máu chân răng, máu
mũi, đái máu
Thể M3-Tiền tủy bào chảy máu là biểu hiện nổi bật với các hình thái XH
nặng (XHDD thành đám lớn, XH các màng, các tạng)
2. Phân mức độ nặng COPD trong GOLD 2011?
3. Chấm điểm TIMI trên BN đau ngực ổn định (NMCT)?
Thang điểm TIMI và th.điểm Killip là 2 thang điểm tiên lượng BN NMCT
- Mục đích: Đánh giá mức độ nặng, tiên lượng, theo dõi, xử trí và giải thích cho gia đình và BN.
THANG ĐIỂM KILLIP
Hoặc điểm CAT <10
Mức độ B (Nguy cơ thấp, nhiều TC):
- Mức độ tắc nghẽn đường thở nhẹ, trung bình (độ 1->2) và/hoặc:
- Có 0-1 đợt cấp/12 tháng
- Và mức độ khó thở (MRC) ≥ 2 Hoặc điểm CAT ≥ 10
Mức độ C (Nguy cơ cao, ít TC):
- Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng,
rất nặng (độ 3->4) và/hoặc:
- Có ≥ 2 đợt cấp/12 tháng
- Và mức độ khó thở (MRC) 0-1
Hoặc điểm CAT <10
Mức độ D (Nguy cơ cao, nhiều TC):
- Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng (độ 3->4) và/hoặc:
- Có ≥ 2 đợt cấp/12 tháng
- Và mức độ khó thở (MRC) ≥ 2 Hoặc điểm CAT ≥ 10
Trang 2TIMI <4đ: Tỷ lệ tử vong trong 30 ngày là <1%
TIMI >8đ: Tỷ lệ tủ vong trong 30 ngày là 8,8%
4. Đánh giá Barthazar trong VTC?
Điểm Barthazar đánh giá mức độ nặng VTC trên CLVT Mức độ viêm Điểm Mức độ hoại tử Điểm
C:Biến đổi cấu trúc trong tụy, kèm thay đổi
5. Công thức tính khoảng trống anion?
Khoảng trống anion =[Na + K ] - [Cl + HCO3]
Trang 38. HC cường cholin biểu hiện nặng là?
9. Bản chất của u lympho ác tính là bệnh của hệ thống nào?
Là bệnh lý ác tính của cơ quan lympho gây nên do sự phát triển ác tính của
TB lympho
10. Tủy đồ của LXM kinh dòng hạt?
1- Số lượng TB tủy tăng
2- TB blast >20%
3- Giảm TB tủy bình thường: Giảm TB BC hạt, đặc biệt loại trung tính trưởng thành
4- HC lưới ở tủy và máu giảm
11. Biến đổi tiểu cầu trong LXM cấp M3-Tiền tủy bào tăng hạt đặc hiệu)?
12. INR ở BN rung nhĩ?
13. Đọc điện tâm đồ: Nhịp nhanh thất?
14. Liều VTM D?
Vi D3 800 UI/ngày + Calci 1gam/ngày
15. X-Quang của Loãng xương?
16. Thuốc nào làm hạ K, tăng K
17. Bảo quản tiểu cầu
18. Lâm sàng sờ bụng trong HC ruột kích thích
19. Chụp đại tràng HC ruột kích thích
20. Soi đại tràng trong HC ruột kích thích
21. Chụp đại tràng trong Crohn
28. Case chẩn đoán: Áp xe phổi
29. Hình ảnh CLVT trong giãn phế quản
30. Bản chất của các thuốc điều trị trong COPD ( thuốc biệt dược này bản chất
là gì: VD cường cholinergic tác dụng ngắn hay dài)
31. ADR của insulin
Trang 432. Chỉ định của các thuốc điều trị ĐTĐ không phải INSulin
33. Lâm sàng của Suy thượng thận mạn tính gồm các triệu chứng nào
34. HC Cushing bản chất là
35. NN nào là HC cushing không phụ thuộc ACTH
36. Đặc điểm tổn thương thượng thận trong HC cushing
37. CASE K phổi, chẩn đoán TNM: T2N0M0
38. Điều trị cho BN này là: phẫu thuật?
39. Nguyên nhân của Áp xe phổi Nguyên phát
40. Chống chỉ định tiêu sợi huyết trong NMCT
41. CLS nào dễ dàng nhất để phát hiện suy thận cấp trước thận.
42. Chỉ định dùng than hoạt
43. Bệnh lý nào khoảng trống anion không thay đổi: Suy thận cấp, Toan lacstic, toan ceton…
44. Triệu chứng của giảm aldosterol
45. Điều trị Hạ K máu ở BN tim mạch
46. CCĐ chụp mạch vành
47. Chụp đại tràng trong táo bón thấy gì?
48. Case lâm sàng đọc khí máu: Toan Hô hấp
49. Hình ảnh ĐTĐ của viêm màng Ngoài tim cấp
50. Đặc điểm và Nguyên nhân trong tràn dịch MP trong Bn lupusban đỏ hệ thống
51. Bệnh lý nào theo FAB được coi là bệnh máu mạn tính ác tính
52. Phân chia mức độ ho máu: Nhẹ, vừa, nặng và rất nặng.
Nhẹ: Vài ml <50ml/24h, dây máu theo đờm
Vừa: 50-200ml/24h
Nặng: >200ml/24h
Tắc nghẽn: Số lượng ≥ mức độ nặng, kèm theo DH SHH cấp tính do tràn ngập máu trong PN và PQ
53. U phì đại lành tính TLT: vùng chuyển tiếp ( tăng sinh mô tuyến điển hình)
54. Đánh giá nguy cơ theo IPSS trong UPĐTLT?
55. Tổn thương nào dưới đây gây nên HC cushing không phụ thuộc ACTH ( tất
cả các ý trên)
56. Tính chất đau ngực trong K phổi?
Đau ngực là DH chứng tỏ ung thư đã lan tỏa: Không có vị trí đau rõ rệt, thường đau bên tổn thương, đau kiểu TK liên sườn, Với u ở đỉnh phổi (HC Pancost-Tobias), BN đau quanh bả vai, đau mặt trong cánh tay
57. Lâm sàng của VMNTim cấp không đúng: Tăng lên ở tư thế đứng.
58. Tuổi gặp Crohn
Trang 559. Xử trí ngộ độc P hữu cơ: dùng PAM ( k có đáp án atropine)
60. Suy tuần hoàn do mất dịch gặp ở BN đái thái đường là do biến chứng nào?
61. TD của Metformin,liều dùng, biến chứng?
62. Dùng PAM điều trị ngộ độc phosphor hữu cơ
63. Tổn thương loét áp tơ trong bệnh Crohn gặp khi nào?
64. Vị trí tổn thương gặp trong bệnh Crohn?
65. Hình ảnh ĐTĐ điển hình trong tam phế mãn
66. GPQ lan tỏa là theo phân loại gì?
67. Đặc điểm GPQ thể khô, thể ướt?
68. Phân loại TNM ung thư phổi?
69. Điều trị K BM vảy trong K phổi?
70. Tỷ lệ tiêu chảy trong HC ruột kích thích?
71. Chụp lưu thông ruột nhằm mục đích gì?
72. Áp xe phổi trên X.aquang khác gì với TDMP?
73. Phân loại COPD mức độ C theo GOLD 2011 gồm những gì?
74. Triệu chứng của TALĐMP?
Gồm các TC:
1- Mắt lồi như mắt ếch (Do tăng sinh mạch máu màng tiếp hợp)
2- TM cổ nổi, đập theo nhịp tim Tăng khi làm việc và gắng sức
3- Đau HS (P), lan ra sau lưng
4- Phản hồi gan-TM cổ (+)
5- Phù chân và cổ trướng
6- Nhịp tim nhanh, có thể có loạn nhịp hoàn toàn
7- T2 đanh mạnh, tiếng Click tống máu, trung tâm thu ổ van ĐMP, ngựa phi phải tiền tâm thu
8- DH Carvallo: Thổi tâm thu dọc bờ trái xương ức, tăng lên khi hít vào
76. Điều trị ngoại tâm thu thất?
77. CĐXĐ u lympho dựa vào?
A. Sinh thiết hạch
B. Hạch đồ
Hạch đồ và sinh thiết hạch là XN quyết đinh chẩn đoán và giúp phân loại ULP ác tính
78. Beta-Block là thuốc điều trị RL nhịp thuộc nhóm thứ mấy? 1-2-3-4
79. Nguyên nhân của tâm phế mãn do RL tuần hoàn phổi
A. TALĐMP tiên phát
B. Gù vẹo CS
80. Các giai đoạn của áp xe phổi
81. Protein tiết ra trong LXM kinh: Pro210, Pro 230…
Trang 682. Cách dùng KS trong áp xe phổi?
A. Dùng ngay sau CĐXĐ và lấy được bệnh phẩm
83. DH Carvallo gặp trong trường hợp nào?
TALĐMP, là DH thổi tâm thu dọc bờ trái xương ức, tăng lên khi hít vào
84. Điều trị liệu phá Oxy tại nhà là gì?
A. Oxy 1-3 lít tại nhà
B. Oxy 100%
Lưu lượng và thời gian thở O2:
• 1-3 lít/phút và điểu chỉnh theo khí máu (để tránh tăng CO2 máu quá mức ,khuyến cáo nên bắt đầu vs O2 ≤ 2l/p)
• Điều chỉnh lưu lượng O2 để đạt PaO2 từ 65-70mmHg, tương ứng SaO2
tối ưu là 90-95% lúc nghỉ ngơi)
• Thời gian thở O2 ≥15h/24h
Các nguồn O2:
1- Các bình khí cổ điển: Cồng kềnh, phải nạp thường xuyên
2- Máy chiết xuất Oxy: Thuận tiện cho BN ít hoạt động
B. Điều trị ổn định rồi chuyển
C. Tiêu sợi huyết rồi chuyển
88. Điều tri chèn ép tim cấp?
A. Lợi tiểu
B. Beta-block
C. Digitalis
89. Cường cận giáp trong suy thận mạn là do ng.nhân nào?
90. Có bao nhiêu % BN đến khám ở khoa tiêu hóa có đại tiện <2 lần/tuần?
91. Nguyên nhân hàng đầu gây VTC?
92. Điều trị ko được áp dụng trong VTC?
A. Sonde DD
B. Nuôi dưỡng đường TM
C. Nhịn ăn
D. Truyền sandostatin đường TM
93. Khi nào dùng KS trong VTC?
Trang 7• Có chảy máu nghiêm trọng hoặc TC <10G/l
• Nên truyền TC máy (lấy từ 1 người có HLA phù hợp và được loại bỏ BC)
• Nên truyền KL lớn ngay từ đầu, liều có thể tới 6-8 đơn vị/ngày để nhanh chóng làm giảm nguy cơ XH
95. Vị trí loãng xương nguyên phát hay gặp ở phụ nữ?
Type 1: Mất chất khoáng ở xương xốp (xương bè), biểu hiện bằng lún xẹp
ĐS, gãy xương tại ĐS và gãy Poteau-Colles
Type 2: Mất chất khoáng toàn thể cả xương xốp (xương bè) và xương đặc (xương vỏ), biểu hiện chủ yếu là gãy cổ xương đùi.
96. HC Cushing phụ thuộc ACTH, chọn sai?
97. Khám lại sau đợt cấp COPD?
Khám lại 4 tuần sau khi xuất viện, sau đó khám lại định kỳ.
98. Chỉ định thở Oxy dài hạn tại nhà trong COPD?
Suy hô hấp mạn (COPD gđ 4):
1- Thiếu O2 (PaO2 ≤ 55 mmHg):đảm bào các điều kiện
• Trên 2 mẫu máu trong vòng 3 tuần
• Trạng thái nghỉ ngơi
• Không ở gđ mất bù
• Không thở O2
• Đã sử dụng các BP điều trị tối ưu
2- PaO2 từ 56-59mmHg, kèm 1 trong các biểu hiện sau:
• DH suy tim (P)
• Và/hoặc đa hồng cầu
• Và/hoặc TALĐMP đã được xác định (SÂ tim Doppler…)
99. DH Hoover trong COPD?
DH Hoover: Giảm ĐK phần dưới LN khi hít vào
DH Campbell: Khí quản đi xuống thì hít vào
100. Đo lại Chức năng hô hấp sau bao lâu?
Đo CNHH phân loại lại mức độ nặng ít nhất 1 năm/lần
101. 90% ion trong TB là ion nào trong các ion sau? Na+, K+ , Sulfat, Ca
Trong TB (2/3 tổng lượng nước cơ thể): chủ yếu là Kali
Ngoài TB (1/3 tổng lượng nước cơ thể): chủ yếu là Natri
Trang 8102. Sôt trong bệnh Crohn có đặc điểm?
Theo WHO, tiêu chuẩn dày thất (P): ≥ 2/5 DH sau
1- Trục (P) >110 độ
2- R/S <1 ở V5, V6
3- Sóng S chiếm ưu thế ở D1 hoặc Block nhánh (P) ko hoàn toàn
4- P > 2mm ở DII
5- T đảo ngược từ V1 đến V4, hoặc V2 và V3
Dày nhĩ (P): P phế ở DII, DIII, aVF: P cao >2,5mm, nhọn, đối xứng
106. LXM kinh trải qua các gđ nào?
LXM kinh trải qua các giai đoạn sau:
1- Gđ mạn tính
2- Gđ tăng tốc
3- Gđ chuyển cấp
107. Ép tim cấp điều trị ntn trong thơi gian chờ chọc dịch?
108. Liều imatinib trong điều trị LXM kinh?
Imatinib (biệt dược là Gleevec):
• Cơ chế: Ức chế hoạt động P210 -> ức chế hoạt tính Tyrosin kinase -> ngăn chặn sự tăng sinh TB ác tính mà ko ảnh hưởng đến TB bình thường
• Liều khởi đầu: 400mg/ngày, có thể tăng lên 600-800mg/ngày tùy mức độ đáp ứng điều trị
• Trường hợp kháng Imatinib thì chuyển sang thuốc ức chế Tyrosin kinase thế hệ 2 (Dasatinib, Nilotinib)
111. Thuốc điều trị HCRKT?
112. Toan máu ko có BC tim mạch điều trị Bicarbonat khi nào?
113. Liều than hoạt, bản chất than hoạt là gì?
114. Suy thượng thận là gì?
Là tình trạng giảm Glucocortcoid hoặc Minerlcorticoid hoặc cả 2 do nhiều ng.nhân.
Trang 9ĐỀ NỘI ĐỢT 1 NĂM HỌC 2015 VÀ 2016
115. Nguyên nhân gây xuất huyết trong LXM cấp?
Do giảm TC: XHDD đa dạng, XH niêm mạc như chảy máu chân răng, máu mũi, đái máu
Thể M3-Tiền tủy bào chảy máu là biểu hiện nổi bật với các hình thái XH nặng (XHDD
thành đám lớn, XH các màng, các tạng)
116. Phân mức độ nặng COPD trong GOLD 2011?
117. Chấm điểm TIMI trên BN đau ngực ổn định (NMCT)?
Thang điểm TIMI và th.điểm Killip là 2 thang điểm tiên lượng BN NMCT
- Mục đích: Đánh giá mức độ nặng, tiên lượng, theo dõi, xử trí và giải thích cho gia đình và BN
THANG ĐIỂM KILLIP
Hoặc điểm CAT <10
Mức độ B (Nguy cơ thấp, nhiều TC):
- Mức độ tắc nghẽn đường thở nhẹ, trung bình (độ 1->2) và/hoặc:
- Có 0-1 đợt cấp/12 tháng
- Và mức độ khó thở (MRC) ≥ 2Hoặc điểm CAT ≥ 10
Mức độ C (Nguy cơ cao, ít TC):
- Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất
nặng (độ 3->4) và/hoặc:
- Có ≥ 2 đợt cấp/12 tháng
- Và mức độ khó thở (MRC) 0-1
Hoặc điểm CAT <10
Mức độ D (Nguy cơ cao, nhiều TC):
- Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng (độ 3->4) và/hoặc:
- Có ≥ 2 đợt cấp/12 tháng
- Và mức độ khó thở (MRC) ≥ 2 Hoặc điểm CAT ≥ 10
Trang 10TIMI <4đ: Tỷ lệ tử vong trong 30 ngày là <1%
TIMI >8đ: Tỷ lệ tủ vong trong 30 ngày là 8,8%
118. Đánh giá Barthazar trong VTC?
Điểm Barthazar đánh giá mức độ nặng VTC trên CLVT
C:Biến đổi cấu trúc trong tụy, kèm thay đổi lớp mỡ
119. Công thức tính khoảng trống anion?
Khoảng trống anion =[Na + K ] - [Cl + HCO3]
Bình thường: 16 ± 4 mmol/l
120. Bản chất ez trong ngộ độc phosphor hữu cơ?
Trang 11121. Bản chất than hoạt?
Than được xử lý đặc biệt làm tăng diện tích hấp phụ
122. HC cường cholin biểu hiện nặng là?
123. Bản chất của u lympho ác tính là bệnh của hệ thống nào?
Là bệnh lý ác tính của cơ quan lympho gây nên do sự phát triển ác tính của TB lympho
124. Tủy đồ của LXM kinh dòng hạt?
5- Số lượng TB tủy tăng
Vi D3 800 UI/ngày + Calci 1gam/ngày
129. X-Quang của Loãng xương?
130. Thuốc nào làm hạ K, tăng K
131. Bảo quản tiểu cầu
132. Lâm sàng sờ bụng trong HC ruột kích thích
133. Chụp đại tràng HC ruột kích thích
134. Soi đại tràng trong HC ruột kích thích
135. Chụp đại tràng trong Crohn
142. Case chẩn đoán: Áp xe phổi
143. Hình ảnh CLVT trong giãn phế quản
144. Bản chất của các thuốc điều trị trong COPD ( thuốc biệt dược này bản chất là gì:
VD cường cholinergic tác dụng ngắn hay dài)
145. ADR của insulin
146. Chỉ định của các thuốc điều trị ĐTĐ không phải INSulin
147. Lâm sàng của Suy thượng thận mạn tính gồm các triệu chứng nào
148. HC Cushing bản chất là
149. NN nào là HC cushing không phụ thuộc ACTH
Trang 12150. Đặc điểm tổn thương thượng thận trong HC cushing
151. CASE K phổi, chẩn đoán TNM: T2N0M0
152. Điều trị cho BN này là: phẫu thuật?
153. Nguyên nhân của Áp xe phổi Nguyên phát
154. Chống chỉ định tiêu sợi huyết trong NMCT
155. CLS nào dễ dàng nhất để phát hiện suy thận cấp trước thận
156. Chỉ định dùng than hoạt
157. Bệnh lý nào khoảng trống anion không thay đổi: Suy thận cấp, Toan lacstic, toan ceton…
158. Triệu chứng của giảm aldosterol
159. Điều trị Hạ K máu ở BN tim mạch
160. CCĐ chụp mạch vành
161. Chụp đại tràng trong táo bón thấy gì?
162. Case lâm sàng đọc khí máu: Toan Hô hấp
163. Hình ảnh ĐTĐ của viêm màng Ngoài tim cấp
164. Đặc điểm và Nguyên nhân trong tràn dịch MP trong Bn lupusban đỏ hệ thống
165. Bệnh lý nào theo FAB được coi là bệnh máu mạn tính ác tính
166. Phân chia mức độ ho máu: Nhẹ, vừa, nặng và rất nặng.
Nhẹ: Vài ml <50ml/24h, dây máu theo đờm
Vừa: 50-200ml/24h
Nặng: >200ml/24h
Tắc nghẽn: Số lượng ≥ mức độ nặng, kèm theo DH SHH cấp tính do tràn ngập máu trong
PN và PQ
167. U phì đại lành tính TLT: vùng chuyển tiếp ( tăng sinh mô tuyến điển hình)
168. Đánh giá nguy cơ theo IPSS trong UPĐTLT?
169. Tổn thương nào dưới đây gây nên HC cushing không phụ thuộc ACTH ( tất cả các
ý trên)
170. Tính chất đau ngực trong K phổi?
Đau ngực là DH chứng tỏ ung thư đã lan tỏa: Không có vị trí đau rõ rệt, thường đau bên tổn thương, đau kiểu TK liên sườn, Với u ở đỉnh phổi (HC Pancost-Tobias), BN đau quanh bả vai, đau mặt trong cánh tay
171. Lâm sàng của VMNTim cấp không đúng: Tăng lên ở tư thế đứng
172. Tuổi gặp Crohn
173. Xử trí ngộ độc P hữu cơ: dùng PAM ( k có đáp án atropine)
174. Suy tuần hoàn do mất dịch gặp ở BN đái thái đường là do biến chứng nào?
175. TD của Metformin,liều dùng, biến chứng?
176. Dùng PAM điều trị ngộ độc phosphor hữu cơ
177. Tổn thương loét áp tơ trong bệnh Crohn gặp khi nào?
178. Vị trí tổn thương gặp trong bệnh Crohn?
179. Hình ảnh ĐTĐ điển hình trong tam phế mãn
180. GPQ lan tỏa là theo phân loại gì?
181. Đặc điểm GPQ thể khô, thể ướt?
182. Phân loại TNM ung thư phổi?
Trang 13183. Điều trị K BM vảy trong K phổi?
184. Tỷ lệ tiêu chảy trong HC ruột kích thích?
185. Chụp lưu thông ruột nhằm mục đích gì?
186. Áp xe phổi trên X.aquang khác gì với TDMP?
187. Phân loại COPD mức độ C theo GOLD 2011 gồm những gì?
188. Triệu chứng của TALĐMP?
Gồm các TC:
9- Mắt lồi như mắt ếch (Do tăng sinh mạch máu màng tiếp hợp)
10-TM cổ nổi, đập theo nhịp tim Tăng khi làm việc và gắng sức
11-Đau HS (P), lan ra sau lưng
12-Phản hồi gan-TM cổ (+)
13-Phù chân và cổ trướng
14-Nhịp tim nhanh, có thể có loạn nhịp hoàn toàn
15-T2 đanh mạnh, tiếng Click tống máu, trung tâm thu ổ van ĐMP, ngựa phi phải tiền tâm thu
16-DH Carvallo: Thổi tâm thu dọc bờ trái xương ức, tăng lên khi hít vào
189. ĐTĐ trong TALĐMP?
190. Điều trị ngoại tâm thu thất?
191. CĐXĐ u lympho dựa vào?
C. Sinh thiết hạch
D. Hạch đồ
Hạch đồ và sinh thiết hạch là XN quyết đinh chẩn đoán và giúp phân loại ULP ác tính
192. Beta-Block là thuốc điều trị RL nhịp thuộc nhóm thứ mấy? 1-2-3-4
193. Nguyên nhân của tâm phế mãn do RL tuần hoàn phổi
C. TALĐMP tiên phát
D. Gù vẹo CS
194. Các giai đoạn của áp xe phổi
195. Protein tiết ra trong LXM kinh: Pro210, Pro 230…
196. Cách dùng KS trong áp xe phổi?
B. Dùng ngay sau CĐXĐ và lấy được bệnh phẩm
197. DH Carvallo gặp trong trường hợp nào?
TALĐMP, là DH thổi tâm thu dọc bờ trái xương ức, tăng lên khi hít vào
198. Điều trị liệu phá Oxy tại nhà là gì?
C. Oxy 1-3 lít tại nhà
D. Oxy 100%
Lưu lượng và thời gian thở O2:
• 1-3 lít/phút và điểu chỉnh theo khí máu (để tránh tăng CO2 máu quá mức ,khuyến cáo nên bắt đầu vs O2 ≤ 2l/p)
• Điều chỉnh lưu lượng O2 để đạt PaO2 từ 65-70mmHg, tương ứng SaO2 tối ưu là 95% lúc nghỉ ngơi)
90-• Thời gian thở O2 ≥15h/24h
Các nguồn O2:
4- Các bình khí cổ điển: Cồng kềnh, phải nạp thường xuyên
Trang 145- Máy chiết xuất Oxy: Thuận tiện cho BN ít hoạt động
E. Điều trị ổn định rồi chuyển
F. Tiêu sợi huyết rồi chuyển
202. Điều tri chèn ép tim cấp?
D. Lợi tiểu
E. Beta-block
F. Digitalis
203. Cường cận giáp trong suy thận mạn là do ng.nhân nào?
204. Có bao nhiêu % BN đến khám ở khoa tiêu hóa có đại tiện <2 lần/tuần?
205. Nguyên nhân hàng đầu gây VTC?
206. Điều trị ko được áp dụng trong VTC?
E. Sonde DD
F. Nuôi dưỡng đường TM
G. Nhịn ăn
H. Truyền sandostatin đường TM
207. Khi nào dùng KS trong VTC?
• Có chảy máu nghiêm trọng hoặc TC <10G/l
• Nên truyền TC máy (lấy từ 1 người có HLA phù hợp và được loại bỏ BC)
• Nên truyền KL lớn ngay từ đầu, liều có thể tới 6-8 đơn vị/ngày để nhanh chóng làm giảm nguy cơ XH
209. Vị trí loãng xương nguyên phát hay gặp ở phụ nữ?
Type 1: Mất chất khoáng ở xương xốp (xương bè), biểu hiện bằng lún xẹp ĐS, gãy xươngtại ĐS và gãy Poteau-Colles
Type 2: Mất chất khoáng toàn thể cả xương xốp (xương bè) và xương đặc (xương vỏ), biểu hiện chủ yếu là gãy cổ xương đùi
210. HC Cushing phụ thuộc ACTH, chọn sai?
211. Khám lại sau đợt cấp COPD?
Khám lại 4 tuần sau khi xuất viện, sau đó khám lại định kỳ
Trang 15212. Chỉ định thở Oxy dài hạn tại nhà trong COPD?
Suy hô hấp mạn (COPD gđ 4):
3- Thiếu O2 (PaO2 ≤ 55 mmHg): đảm bào các điều kiện
• Trên 2 mẫu máu trong vòng 3 tuần
• Trạng thái nghỉ ngơi
• Không ở gđ mất bù
• Không thở O2
• Đã sử dụng các BP điều trị tối ưu
4- PaO2 từ 56-59mmHg, kèm 1 trong các biểu hiện sau:
• DH suy tim (P)
• Và/hoặc đa hồng cầu
• Và/hoặc TALĐMP đã được xác định (SÂ tim Doppler…)
213. DH Hoover trong COPD?
DH Hoover: Giảm ĐK phần dưới LN khi hít vào
DH Campbell: Khí quản đi xuống thì hít vào
214. Đo lại Chức năng hô hấp sau bao lâu?
Đo CNHH phân loại lại mức độ nặng ít nhất 1 năm/lần
215. 90% ion trong TB là ion nào trong các ion sau? Na+,K+ , Sulfat, Ca
Trong TB (2/3 tổng lượng nước cơ thể): chủ yếu là Kali
Ngoài TB (1/3 tổng lượng nước cơ thể): chủ yếu là Natri
216. Sôt trong bệnh Crohn có đặc điểm?
219. Theo WHO, tiêu chuẩn dày thất P?
Theo WHO, tiêu chuẩn dày thất (P): ≥ 2/5 DH sau
6- Trục (P) >110 độ
7- R/S <1 ở V5, V6
8- Sóng S chiếm ưu thế ở D1 hoặc Block nhánh (P) ko hoàn toàn
9- P > 2mm ở DII
10-T đảo ngược từ V1 đến V4, hoặc V2 và V3
Dày nhĩ (P): P phế ở DII, DIII, aVF: P cao >2,5mm, nhọn, đối xứng
220. LXM kinh trải qua các gđ nào?
LXM kinh trải qua các giai đoạn sau:
4- Gđ mạn tính
5- Gđ tăng tốc
6- Gđ chuyển cấp
221. Ép tim cấp điều trị ntn trong thơi gian chờ chọc dịch?
222. Liều imatinib trong điều trị LXM kinh?
Imatinib (biệt dược là Gleevec):
Trang 16• Cơ chế: Ức chế hoạt động P210 -> ức chế hoạt tính Tyrosin kinase -> ngăn chặn
sự tăng sinh TB ác tính mà ko ảnh hưởng đến TB bình thường
• Liều khởi đầu: 400mg/ngày, có thể tăng lên 600-800mg/ngày tùy mức độ đáp ứng điều trị
• Trường hợp kháng Imatinib thì chuyển sang thuốc ức chế Tyrosin kinase thế hệ 2(Dasatinib, Nilotinib)
223. Đặc điểm viêm màng ngoài tim do VIRUS?
224. Điều trị VMNT do virus?
225. Thuốc điều trị HCRKT?
226. Toan máu ko có BC tim mạch điều trị Bicarbonat khi nào?
227. Liều than hoạt, bản chất than hoạt là gì?
228. Suy thượng thận là gì?
Là tình trạng giảm Glucocortcoid hoặc Minerlcorticoid hoặc cả 2 do nhiều ng.nhân
1, nguyên nhân gây phù toàn thân, trừ:
A xơ gan
B suy thận
C suy tim
D suy tĩnh mạch
2, khi khám tim bước nhìn cho thông tin về:
A hình dạng lồng ngực, mỏm tim, ổ đập bất thường, sẹo mổ cũ, tuần hoàn bàng hệ cổ ngực
B hình dạng lồng ngực, mỏm tim, ổ đập bất thường, dấu hiệu Harzer, tuần hoàn bàng hệ
C hình dạng lồng ngực, mỏm tim, ổ đập bất thường, sẹo mổ cũ, rung miu
D hình dạng lồng ngực, mỏm tim, ổ đập bất thường, sẹo mổ cũ
Trang 173, số đo độ giãn lồng ngực bất thường là: (cm)
A 4
B 6
C <6
D 4
4 tiếng thổi trong HoHL đơn thuần:
A có thể lan dọc theo bờ trái xương ức về đáy tim
B còn được gọi là tiếng thổi Rivero-Carvalho
C nghe rõ nhất khi bệnh nhân ngồi nghiêng ra trước, thở ra hết sức rồi nín thở
D thường mạnh nhất cuối thì tâm thu
5 hẹp khít van động mạch chủ đơn thuần khi nghe tim có những triệu chứng sau, trừ:
A có thể nghe thấy click đầu tâm thu
B tiếng thổi thường ko lan hoặc lan sau lưng
C T2 mờ hoặc mất
D thổi tâm thu nghe rõ nhất KLS II cạnh ức phải
6 đau ngực ở bệnh nhân TKMP có đặc điểm là:
A đau rát sau xương ức
B đau như xé ngực
C đau vùng đỉnh phổi, lan vai, cánh tay
D đau khi ho hoặc khi hít vào sâu
Trang 187 sốt được gọi là sốt kéo dài nếu:
A kéo dài trên 2 tuần và không có chẩn đoán rõ ràng sau 1 tuần thăm dò
B kéo dài trên 1 tuần và không có chẩn đoán rõ ràng sau 1 tuần thăm dò
C kéo dài trên 3 tuần và không có chẩn đoán rõ ràng sau 1 tuần thăm dò
D tất cả đều đúng
8 thực hiện nghiệm pháp rút ngăn kéo tại khớp gối nhằm phát hiện:
A tổn thương khớp đùi-bánh chè
B tổn thương dây chằng bên
C tổn thương dây chằng chéo trước và chéo sau
D tổn thương xương bánh chè
9 kết quả xét nghiệm nào dưới đây thường là của bệnh nhân phù do suy dinh dưỡng:
A Albumin máu giảm và protein niệu cao
B Albumin máu giảm và protein niệu âm tính
C Albumin máu bình thường và protein niệu âm tính
D Albumin máu bình thường và protein niệu cao
10 mỏm tim lệnh trái trong trường hợp, trừ:
Trang 19A HATTh<120mmHg và HATTr<80mmHg
B HATTh<120mmHg hoặc HATTr<80mmHg
C HATTh<130mmHg và HATTr<80mmHg
D HATTh<130mmHg và/hoặc HATTr<80mmHg
12 kết quả gõ bụng trong trường hợp cổ trướng tự do mức trung bình phát hiện:
A giới hạn vùng đục là 1 đường cong mặt lồi quay lên trên
B đục toàn bộ vùng bụng
C gõ chỗ đục, chỗ trong như bàn cờ
D gõ đục vùng thấp và diện đục thay đổi theo tư thế
13 đau ngực có thể gặp trog các bệnh tim mạch sau:
A đau thắt ngực
B viêm màng ngoài tim
C phình tách ĐMC
D cả 3
14 để nghe rõ hơn các tiếng xuất phát từ mỏm tim, nên nghe:
A ở tư thế nghiêng trái và nín thở
B ở tư thế nghiêng phải
C ở tư thế nghiêng trái
D ngồi dậy, cúi người ra trước, nghe vào cuối thì thở ra
15 vàng da kèm dấu hiệu túi mật to thường gặp nhất trong:
Trang 20A cơn hen phế quản
B viêm thanh quản
C rung tâm trương ở mỏm
D clac đầu tâm trương
18 1 điều kiện nào sau đây là tốt nhất để làm nghiệm pháp tăng đường máu :
A BN có ĐM cao khi đang TBMMN
B BN bị cắt 2/3 dạ dày do loét có ĐM lúc đói 7,3 mmol/l
C BN có mẹ bị ĐTĐ hiện ĐM đói là 6.5 mmol/l
D BN có đường trong nước tiểu và bị gày sút 10kg trong 3 tháng
Trang 2119 vẹo cột sống do tư thế (vẹo có bù) khi :
A CS bị cong vẹo khi bệnh nhân đứng cúi người xuống phía trước, gỗi giữ thẳng
B CS bị cong vẹo khi bệnh nhân đứng thẳng
C CS thẳng khi bệnh nhân đứng cúi người xuống phía trước, gỗi giữ thẳng
D CS bị cong vẹo khi bệnh nhân nằm sấp
20 nghiệm pháp tăng đường huyết (hay nghiệm pháp dung nạp glucose) được thực hiện với lượng gluco là :
Trang 2223 bình thường khoang màng phổi:
B rung thanh giảm, gõ vang, RRPN giảm hoặc mất
C rung thanh tăng, gõ đục, RRPN giảm hoặc mất
D rung thanh giảm, gõ đục, RRPN giảm hoặc mất
25 1 BN nam 50T, vv cc vì đau ngực cơn đau xh đột ngột từ 2h trước vv, đau dữ dội như dao đâm lan lên vai, ra sau lưng khám thấy nhịp tim đều, 90ck/p, T1,2 rõ, HA tay phải: 170/100, HAtay trái 150/90 chẩn đoán nguyên nhân đau ngực hợp lý nhất là:
Trang 2327 trên LS sờ thấy lách to dưới bờ sườn 4cm thì :
A dịch máu không đông
B Albumin máu – albumin dịch <11g/l
C Albumin máu – albumin dịch >11g/l
Trang 2431 nghiệm pháp „rung gan” đc sd khi nghi ngờ BN bị:
B viêm thah quản
C cơn hen tim
Trang 2535 dấu hiệu cứng khớp buổi sáng có đđ:
A chỉ kéo dài không quá 15’
B chỉ kéo dài vài phút
C luôn kéo dài >60’
D thường kéo dài >60’
36 men gan tăng cao nhất trong TH:
Trang 2639 khi 1 Bn bị đau ngực đột ngột, xảy ra sau 1 gắng sức nặng, đau như xé ngực, xét nghiệm CLS cần chỉ định là:
A đo cn thông khí phổi
42 BN bị xơ gan cổ trướng, đđ nào sau đay không phù hợp:
A tiền sử bệnh gan mạn hay vàng da
B sao mạch, lòng bàn tay son
C DMB là dịch thấm
D DMB là dịch tiết
Trang 2743 sốt hay kềm theo tăng nhịp thở, trung bình thân nhiệt tăng 1oC thì nhịp thở tăng ? lần trong 1’ :
46 TC của HoHL đơn thuần khi nghe :
A rung tâm trương ở mỏm, k lan
B TTT ở mỏm, lan dọc bờ trái xương ức
Trang 28C.clic đầu tâm thu
D T2 mất
47 viêm khớp kiểu tiến triển có đặc điểm :
A xh TC viêm đồng thời tại nhiều khớp
B khi khớp mới xh TC thì khớp cũ vẫn tồn tại TC viêm
C TC tại các khớp thuyên giảm đồng thời
D TC tại khớp xh sau nặng hơn khớp đầu tiên
48 nghe tim trong thì tâm thu có thể phát hiện các tiếng bệnh lý, trừ :
Trang 29A.hạ đường huyết
B.nhiễm toan ceton
C.tăng ALTT
Trang 30D.loét bàn chân
55 đau bụng cấp tính ở vùng HCP nguyên nhân hay gặp nhất:
A viêm manh tràng
B viêm ruột thừa
C viêm vòi trứng phải
D sỏi niệu quản
B bth mỏm đập ở KLS 4/5 đường giữa đòn trái
C.khi thất trái to ra tim đập lệch sang trái, xuống dưới
Trang 31D nóng bỏng rát TV lan lên sau xương ức
60 TC nào trong số TC sau giúp khẳng định gan to do suy tim
A phản hồi gan-TMC +
B THBH
C.cổ trướng
D.đau vùng gan khi sờ
61 chế độ ăn nhạt giảm phù trong Th:
A viêm tắc tm
B thiếu vit B1
C.suy tim
D suy dd
62 viêm khớp tiến triển có đđ
A thường để lại di chứng tại khớp
B chỉ gặp ở người lớn tuổi
C xh TC viêm chỉ tại duy nhất 1 khớp
Trang 32D ko bao h để l;ại di chứng tại khớp.
63 khi khớp háng bị tổn thương, dấu hiệu thường biểu hiện sớm:
A BN khó khăn khi lên xuống cầu thag
B BN ko duỗi được thẳng chân khi nằm ngửa
Trang 33B gan to, ấn đau khi sờ
A thường chỉ đau vào ban ngày
B đau tăng khi nghỉ ngơi
C tăng về đêm
D hiếm khi kèm theo nóng, đỏ
69 khi có phù, TC kem theo thường gặp là:
Trang 34B XS 9, k vượt quá đường nách trước
C XS 9, k vượt quá đường nách giữa
D XS 8, k vượt quá đường nách giứa
71 TC của khó thở do TKMP là :
A khó thở, RRPN giảm hoặc mất, rung thanh giảm, gõ vang
B khó thở, RRPN giảm hoặc mất, rung thanh tăng, gõ vang
C khó thở, RRPN giảm hoặc mất, rung thanh tăng, gõ đục
D khó thở, RRPN giảm hoặc mất, rung thanh giảm, gõ đục
72 đau ngực trong TKMP có đđ, trừ :
A đau ngực khi nghỉ ngơi, giảm đi khi gắng sức
B đau như xé ngực
C đau thường xảy ra đột ngột,sau gắng sức hoặc chấn thương
D đau giảm đi khi nghỉ ngơi, tăng khi gắng sức
73 khám một BN phát hiện túi mật căng to, mềm không gặp trong :
A túi mật hóa sứ
B u bóng vater
C viêm túi mật cấp
D sỏi trong gan
74 nguyên nhân thường gặp nhất của cổ trướng ở phụ nữ trẻ tuổi:
A K màng bụng
Trang 35B đường mật k bắt buộc phải giãn khi SÂ
C vàng da gây ra suy TB gan cấp
D cấy máu thường +
Trang 36D viêm túi mật mạn tính do sỏi
81 jkhams BN buổi sáng nhịn đói, lắc bụng BN nghe bằng tai thường thấy óc ách vùng TV, nghuyên nhân:
Trang 38B TKMP
C xẹp phổi
D đông đặc phổi
87 cơn đau quặn gan có đđ:
A đau lan sau xương ức
B đau hạ sườn phải
C đau hạ sườn phải xuyên ra sau lưng lan lên vai phải
D đau xuyên ra sau lưng
88 loại TM nòa sau đây ko thuộc nguyên nhân di truyền :
A đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm
B thiếu vit B12
C thiếu máu HC hình cầu
D thiếu máu HC hình oval
89 nghiệm pháp barre dùng để klhams :
A cơ lục chi trên
B.trương lục cơ chi dưới
C trương lục cơ chi trên
D cơ lực chi dưới
90 bờ trên của gan bth đc xđ theo đường giữa đòn phải :
A KLS 6
Trang 39B.KLS 8
C KLS 7
D KLS 5
91 nghiệm pháp murphy đc áp dụng để chẩn đoán:
A viêm teoo túi mật cấp
D mọi bộ phận của cơ thể
94 sờ thấy một khối u, gõ trên khối u thấy đục, chứng tỏ:
A khối u nhỏ
Trang 4097 đau khớp trong bệnh viêm khớp dạng thấp có đđ
A dấu hiệu cứng khớp buổi sáng>1h
B đau kiêu cơ học
C dấu hiệu cứng khớp buổi sáng<30’
D thường khởi phát sau bữa ăn giàu chất đạm
98 kiểu thở Kussmaul gặp trong:
A tăng nhạy cảm của TTHH vs PaCO2