Ung thư thực quản chẩn đoán trước mổ biết khả năng cắt bỏ không khả thi A.. Ung thư thực quản chẩn đoán trước mổ biết khả năng cắt bỏ không khả thi khi A.. Ung thư thực quản chẩn đoán tr
Trang 1B NH ÁN NGO I KHOA Ệ Ạ
1 Biểu hiện của BN nào sau đây có giá trị nhận định là một cấp cứu ngoại khoa
A Bụng đau và có phản ứng thành bụng
B Bụng chướng căng hơi
C Sờ thấy khối u bụng
D Tuần hoàn bàng hệ trên thành bụng
2 Một BN có chỉ định cắt cụt cẳng chân do tăc mạch bệnh lý tiểu đường type II Hãy xác định phẫu thuật cảu BN này thuộc nhóm nào
A Tối cấp cứu
B Cấp cứu ưu tiên
C Cấp cứu có trì hoãn
D Mổ phiên
3 Một bN có chỉ định mổ cắt đại tràng do tắc ruột thấp hoàn toàn vỡ vào ổ bụng giờ thứ nhất Hãy xác định phẫu thuật của BN thuộc nhóm nào
A Nhóm mổ sạch
B Nhóm ô nhiễm, nhiễm bẩn
C Nhóm nhiễm trùng
D Nhóm lây nhiễm
4 Những loại triệu chứng nào sau đây có thể coi là mang tính khách quan khi thu thập để chẩn đoán bệnh
a Triệu chứng thực thể do bác sĩ y tá thu thập
b Triệu chứng nhiệt độ do bác sĩ y tá thu thập
c Triệu chứng vết mổ nhiễm trùng
d Lời kể loại của người nhà về triệu chứng chán ăn của một BN
A a,b,c
B b,a,d
C c,d,b
D d,a,c
5 Chọn các câu phát biểu sau về tiền sử của BN nếu đúng
a Tiền sử gia đình là các thông tin liên quan đến sức khỏe và bệnh lý của các thành viên trong gia đình
b Tiền sử sức khỏe BN có thể xác nhận đúng bằng đánh giá lại khi khám bệnh hoặc
cụ thể hóa khi hỏi các nội dung khai báo
c Tiền sử bệnh lý của BN là cả những bệnh đã mắc đã khỏi và đang điều trị
d Những đợt bệnh ngoại khoa đã điều trị khỏi nhưng lần này sau 3 tháng tái phát cũng có thể xếp vào mục tiền sử của BN
A a,b,c
B b,a,d
C c,d,b
D d,a,c
Trang 26 Hãy chọn các hội chứng sau nếu hội chứng đó gây ra hiện tượng đau kiểu kích thích trực tiếp lên thành bụng bện gọi là kiểu thành
a Viêm ruột thừa
b Không có đáp án
c Áp xe gan
d Viêm đại tràng co thắt
A a,b,c
B b,a,d
C c,d,b
D d,a,c
7 Hãy chọn các hội chứng sau nếu hội chứng đó gây nên hiện tượng đau kiểu nội tạng còn gọi là đau tạng
a Viêm đại tràng
b Lồng ruột cấp tính
c Viêm phúc mạc do VFF
d Thủng dạ dày cấp
A a,b,c
B b,a,d
C c,d,b
D d,a,c
8 Hãy chọn các hội chứng sau nếu hội chứng đó gây nên hiện tượng đau kiểu lan truyền còn gọi là đau dẫn truyền
a Đau hố chậu phải của TE bị viêm thùy phổi
b Đau hạ vị và bìu của BN sỏi niệu quản
c Đau bụng bỏng rát do viêm dây TK niễm virus zona thần kinh
d Đau bụng do viêm tụy cấp tính
A a,b,c
B b,a,d
C c,d,b
D d,a,c
9 Hãy chọn các câu đúng trong dãy sau nói về chẩn đoán bệnh
a CĐXĐ bệnh cần xác định đầy đủ và chân thực nhất về bản chất giải phẫu bệnh và hoặc bản chất sinh lý bệnh đang diễn ra với BN
b CĐXĐ có thể sử dụng một tên gọi truyền thống cho dù không được chính xác nhưng đang dùng phổ biến
c CĐXĐ có thể sử dụng một tên gọi theo tên tác giả đã được công nhận rộng rãi với các tiêu chuẩn cụ thể và đạt yêu cầu cơ bản của một chẩn đoán bệnh
d CĐXĐ có thể sử dụng một phát biểu mang tính mô tả về hiện tượng bệnh lý đang diễn ra với BN và hiện tượng này được ghi nhận một cách khách quan
A a,b,c
B b,a,d
C c,d,b
Trang 3D d,a,c
10 Hãy chọn các câu đúng trong dãy sau nói về chẩn đoán bệnh
a Chẩn đoán giai đoạn bệnh là xác định về sự phát triển của thương tổn giải phẫu bệnh về quy mô phát triển về giới hạn lan tràn tại chỗ và trong cơ thể, về sự xuất hiện các thương tổn giải phẫu bệnh thứ phát khác
b Chẩn đoán giai đoạn bệnh là xác định về sự phát triển của tác động sinh lý bệnh đối với cơ quan, khu vực, hệ thống sinh lý hay tác động toàn thân BN
c Chẩn đoán tiên lượng bệnh là các phát triển về mức độ khó của điều trị hay chăm sóc BN
d Chẩn đoán phân biệt là nêu ra các tình huống tương tự như chẩn đoán xác định để tăng sự chính xác chắc chắn của chẩn đoán xác định
A a,b,c
B b,a,d
C c,d,b
d,a,c
Trang 4UNG THƯ THỰC QUẢN
1 Ung thư thực quản được chẩn đoán xác định dựa vào
A Triệu chứng nuốt nghẹn khi ăn
B Sinh thiết thực quản qua nội soi
C Chụp XQ thực quản có uống thuốc cản quang
D Siêu âm nội soi thực quản
2 Ung thư thực quản trước mổ được chẩn đoán xâm lấn T2 dựa vào
A Chụp XQ thực quản uống thuốc cản quang
B Nội soi thực quản bằng ống soi mềm
C Siêu âm nội soi thực quản
D SInh thiết thực quản qua nội soi
3 Ung thư thực quản trước mổ được chẩn đoán xâm lấn T3 dựa vào
A Chụp XQ thực quản có uống thuốc cản quang
B Chụp CLVT
C Sinh thiết thực quản qua nội soi
D Nội soi siêu âm đánh giá tình trạng ống tiêu hóa
4 Ung thư thực quản được chẩn đoán trước mổ là di căn hạch N1 dựa và
A Nội soi siêu âm đánh giá thành ống tiêu hóa
B Nội soi siêu âm đánh giá các tạng lân cận, các tổ chức trong trung thất
C Nội soi thực quản ống mềm
D Chụp thực quản có thuốc cản quang
5 Ung thư thực quản chẩn đoán trước mổ là xâm lấn trung thất dựa vào
A Chụp CLVT
B Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên
C Chụp thực quản có thuốc cản quang
D Nội soi thực quản sinh thiết
6 Ung thư thực quản chẩn đoán trước mổ biết khả năng cắt bỏ không khả thi
A Chụp XQ barit thực quản thấy lòng thực quản hẹp hoàn toàn
B Chụp XQ barit thực quản thấy trục thực quản gập góc
C Chụp XQ barit thực quản thấy thâm nhiễm hẹp đoạn 6cm
D Chụp XQ barit thực quản thấy giãn thực quản ngang trên 3cm
7 Ung thư thực quản chẩn đoán trước mổ biết khả năng cắt bỏ không khả thi khi
A Chụp XQ barit thực quản thấy lòng thực quản hẹp hoàn toàn
B Chụp XQ barit thực quản thấy trục thực quản lệch hướng đoạn trên so với đoạn dưới chỗ có u
C Chụp XQ barit thực quản thấy thâm nhiễm hẹp đoạn 6cm
D Chụp XQ barit thực quản thấy giãn thực quản ngang trên 3cm
8 Ung thư thực quản chẩn đoán trước mổ biết khả năng cắt bỏ không khả thi khi
A Chụp XQ barit thực quản thấy lòng thực quản hẹp hoàn toàn
B Chụp XQ barit thực quản thấy thực quản hẹp do u trên đoạn dài 15cm
Trang 5C Chụp XQ barit thực quản thấy thâm nhiễm hẹp đoạn 6cm
D Chụp XQ barit thực quản thấy giãn thực quản ngang trên 3cm
9 Ung thư thực quản trước mổ chẩn đoán rò thực quản khí quản do u khi
A BN ho nhiều và sặc khi uống nước
B Chụp XQ phổi thấy có xẹp phổi
C Chụp thực quản có ho sặc khi uống thuốc cản quang và hiện thuốc cản quang trong đường thở
D Chụp cắt lớp thực quản có u xâm lấn vào ngã ba khí phế quản
10 Ung thư thực quản trước mổ chẩn đoán rò khí phế quản do u khi
A BN ho sặc khi uống thuốc cản quang khi chụp
B BN XQ phổi có hình ảnh xẹp phổi trên 2 thùy phổi
C BN chụp cắt lớp có u ngã ba khí phế quản
D BN chụp cắt lớp thực quản thấy khe giảm tỉ trọng nối thực quản và khí quản tại vị trí có u thực quản
11 Ung thư thực quản trước mổ chẩn đoán ung thư biểu mô tuyến của thực quản thường có vị trí
A Ung thư thực quản 1/3 dưới
B 1/3 giữa
C 1/3 trên
D UTTQ 2 vị trí
12 Phương pháp nào phẫu thuật thực quản hạn chế việc nạo vét hạch trung thất
A Cắt thực quản không mở ngực
B Cắt thực quản nội soi ngực bụng
C Cắt thực quản nội soi ngực
D Cắt thực quản ??? (không dịch được)
13 Phương pháp nào phẫu thuật thực quản hạn chế việc nạo vét hạch trung thất
A Cắt thực quản nội soi ngực bụng
B Cắt thực quản nội soi qua khe hoành
C Cắt thực quản nội soi ngực
D Cắt thực quản ??? (không dịch được)
14 Vị trí xâm lấn nào của ung thư thực quản dẫn đến không chỉ định cắt bỏ được khối u
A U xâm lấn màng phổi
B U xâm lấn động mạch chủ ngực
C U xấm lấn màng tim
D U xâm lấn cột trụ hoành 1 bên
15 Vị trí xâm lấn nào của ung thư thực quản dẫn đến không chỉ định cắt bỏ được khối u
A U xâm lấn màng phổi
B U xâm lấn ngã ba khí phế quản
C U xấm lấn màng tim
D U xâm lấn cột trụ hoành 1 bên
Trang 616 Ung thư thực quản trước mổ cắt thực quản bắt buộc kiểm tra
a Chức năng thông khí phổi
b Chụp CLVT thực quản có thuốc cản quang
c Chụp thực quản cản quang bằng máy XQ thông thường
d Soi dạ dày tá tràng
A a,b,c
B a,b,d
C b,c,d
D c,d,a
17 Ung thư thực quản trước mổ cắt thực quản bắt buộc kiểm tra
a Chức năng thông khí phổi
b Chụp CLVT thực quản có thuốc cản quang
c Siêu âm nội soi thực quản
d Soi dạ dày tá tràng
A a,b,c
B a,b,d
C b,c,d
D c,d,a
18 Ung thư thực quản không còn khả năng cắt bỏ u nhưng BN nuốt vướng với thức
ăn nhưng uống được cháo loãng thì có thể điều trị theo cách nào
a Mở thông dạ dày nuôi ăn qua nội soi
b Đặt stent tự giãn trong lòng thực quản
c Truyền TM nuôi dưỡng
d Cho ăn rải nhiều bữa trong ngày
A a,b,c
B a,b,d
C b,c,d
D c,d,a
19 Ung thư thực quản nuốt nghẹn hoàn toàn nội soi không đưa được ống soi qua không có khả năng cắt bỏ khối u nuôi dưỡng bằng phương pháp nào
a Truyền TM nuôi dưỡng
b Mở thông hỗng tràng nuôi ăn
c Mở thông dạ dày nuôi ăn
d Đặt stent tự giãn trong lòng thực quản
A a,b,c
B c,b,d
C a,c,d
D b,d,a
20 Các yếu tố nào sau đây được coi là liên quan đến nguyên nhân của ung thư thực quản
a Uống rượu nhiều năm
b Hút thuốc lá nhiều năm
Trang 7c Sẹo hẹp thực quản do bỏng thực quản
d Ăn nhiều thịt động vật trong khẩu phần
A a,b,c
B a,b,d
C b,c,d
D c,d,a
21 Các yếu tố nào sau đây được coi là liên quan đến ung thư thực quản
a Loét phần thấp thực quản nặng do trào ngược dạ dày thực quản mạn tính
b Co thắt tâm vị
c Uống nhiều rượu
d Ăn ít thịt trong khẩu phần
A a,b,c
B a,b,d
C b,c,d
D c,d,a
Trang 8UNG TH D DÀY Ư Ạ
1 Tỷ lệ mắc bệnh ung thư dạ dày tại các nước Đông Nam Á trong đó có Việt Nam thuộc nhóm mắc cao trên thế giới và tại đây tỉ lệ trung bình của nam so với nữ (nam/nữ) là khoảng
A 2/1
B 1/1
C ½
D 3/1
2 Chọn các phát biểu đúng về nguyên tắc điều trị phẫu thuật ung thư dạ dày
A Cắt khối u triệt căn phía trên ít nhất 2cm
B Cần xác định diện cắt bằng giải phẫu bệnh tức thì hoặc thường quy không có ung thư
C Nạo vét hạch trong phẫu thuật ung thư dạ dày luôn mang lại ý nghĩa loại bỏ các hạch di căn
D Cắt toàn bộ dạ dày tuy có nhiều bất lợi về chức năng tiêu hóa nhưng luôn là phẫu thuật triệt căn nhất
3 Các yếu tố nào liên quan đến bệnh nguyên của ung thư dạ dày
a Nitrosamin trong thức ăn
b Vi khuẩn HP
c Các tổn thương polyp dạ dày, viêm teo dạ dày
d Loét hành tá tràng mạn tính
A a,b,c
B c,b,d
C a,c,d
D b,d,a
4 Các mô tả tổn thương đại thể sau về một thương tổn bề mặt của dạ dày, hãy tìm chọn các câu mô tả nào phù hợp với ung thư biểu mô tuyến dạ dày
a Khối u sùi từ niêm mạc dạ dày kèm loét bờ cứng đáy có tổ chức hoại tử
b Loét nông bờ gồ ghề không đều, niêm mạc xungquanh trợt mất một phần
c Thành dạ dày cứng trên diện rộng bơm hơi khó giãn một vài nơi có loét nông những sinh thiết không thấy được tế bào ung thư trên mặt niêm mạc
d Có nhiều viêm nông kiểu lỗ tròn nhỏ trên nền viêm đỏ rực lan rộng vùng hang vị
A a,b,c
B c,b,d
C a,c,d
D b,d,a
5 Các mô tả tổn thương đại thể sau về một thương tổn bề mặt của dạ dày, hãy tìm chọn các câu mô tả nào phù hợp với ung thư biểu mô tuyến dạ dày
a Loét nông bờ gồ ghề không đều, niêm mạc xung quanh trợt mất một phần
b Khối u sùi từ niêm mạc dạ dày kèm loét bờ cứng đáy có tổ chức hoại tử
Trang 9c Một một loét tại phía bờ cong nhỏ dạ dày thuộc phần đứng bờ mềm và một loét hành tá tràng mặt trước biến dạng nhẹ gây hẹp nhẹ hành tá tràng do sẹo xơ chai, dạ dày ứ đọng nhiều
d Có nhiều viêm nông kiểu lỗ tròn nhỏ trên nền viêm đỏ rực lan rộng vùng hang vị
A a,b,c
B c,b,d
C a,c,d
D b,d,a
6 Ung thư sớm của dạ dày là các thương tổn có tính chất sau
a Là các tổn thương chỉ ở niêm mạc hoặc dưới niêm mạc
b Là ác tổn thương ung thư chưa xâm lấn ra khỏi lớp niêm mạc và có thể phẫu thuật
c Ung thư sớm của dạ dày cũng có thể có di căn hạch
d Ung thư đến lớp cơ và có di căn hạch vùng
A a,b,c
B a,c,d
C b,a,d
D c,d,a
7 Các phát biểu nào về giá trị chẩn đoán của triệu chứng lâm sàng trong ung thư dạ dày là phù hợp
a BN trên 50 tuổi không có tiền sử loét hành tá tràng đột nhiên chán ăn mệt mỏi đầy bụng gầy sút mà không rõ nguyên nhân cần nghĩ đến ung thư dạ dày để kiểm tra nội soi
b BN có các bệnh mạn tính toàn thân đang điều trị có thể là mờ khuất các triệu chứng gợi ý của ung thư dạ dày tiến triển
c BN nam giới trên 50 tuổi cần rà soát ung thư dạ dày bằng chỉ định soi dạ dày trong mỗi 12 tháng
d BN có tổn thương viêm dạ dày mạn tính kèm theo nhiễm vi khuẩn HP không cần điều trị kháng sinh phối hợp để giảm nguy cơ ung thư dạ dày
A a,b,c
B a,c,d
C b,a,d
D c,d,a
8 Các phát biểu nào về giá trị chẩn đoán của triệu chứng lâm sàng trong ung thư dạ dày là phù hợp
a Hầu hết các triệu chứng lâm sàng của ung thư dạ dày chỉ có tác dụng gợi ý chẩn đoán để làm nội soi dạ dày nhưng nó sẽ giúp bác sĩ chẩn đoán nhanh hơn và không
bỏ sót cơ hội chẩn đoán kịp thời
b BN ung thư dạ dày có thể có lý do vào viện chính là một trong các biến chứng: chảy máu, thủng dạ dày, hẹp môn vị
c Hội chứng hẹp môn vị trong ung thư dạ dày là do hang vị dạ dày bị u ung thư chít hẹp cản trở lưu thông của thức ăn
Trang 10d Hạch thượng đòn di căn trong ung thư dạ dày thường nằm thượng đòn phải
A a,b,c
B a,c,d
C b,a,d
D c,d,b
9 Các phát biểu nào về giá trị chẩn đoán của triệu chứng lâm sàng trong ung thư dạ dày là phù hợp
a XQ chụp dạ dày hàng loạt hiện là phương tiện phổ biên hàng đầu chẩn đoán bệnh
b Siêu âm nội soi dạ dày có tác dụng đánh giá thương tổn trong thành dạ dày
c Siêu âm nội soi dạ dày có tác dụng đánh giá thương tổn sát ngoại thành dạ dày
d Nội soi là phương tiện chẩn đoán hàng đầu phát hiện ung thư sớm
A a,b,c
B b,c,d
C c,a,d
D a,d,b
Trang 11KH I U B NG Ố Ụ
1 Khối u dạ dày có thể xuất hiện với triệu chứng u nổi lên thành bụng tại vị trí
A Thượng vị
B Hạ sườn phải
C Hạ sườn trái
D Hạ vị
2 Khối u trực tràng có thể khám thấy trên thành bụng tại vị trí
A Trên xương mu
B Hố chậu trái
C Hố chậu phải
D Không sờ thấy trên thành bụng
3 Một BN được khám thấy có khối u bụng giãn nở theo nhịp mạch và nghe tại vùng
u bụng có tiếng thổi, chẩn đoán nào phù hợp
A Khối u máu của tạng trong ổ bụng
B Khối máu tụ sau phúc mạc
C Phình động mạch chủ bụng
D Quai ruột xoắn
4 Một BN được khám thấy có khối u bụng giãn nở theo nhịp mạch và nghe tại vùng
u bụng có tiếng thổi, chẩn đoán nào phù hợp
A Khối u máu
B Khối lồng ruột
C Phình động mạch chủ bụng
D Xoắn ruột
5 Một BN cấp cứu vì đau bụng, trụy mạch tụt HA chẩn đoán nào phù hợp nhất
A U gan vỡ
B Vỡ khối phồng động mạch chủ bụng
C U nang buồng trứng xoắn
D Hoại tử ruột do tắc ruột
6 Một BN được khám thấy u bụng tại hố chậu phải và biểu hiện hội chứng bán tắc ruột chẩn đoán nào phù hợp nhất
A U ruột thừa
B U manh tràng
C Khối u buồng trứng phải
D Khối u cơ thành bụng
7 Triệu chứng lâm sàng điển hình nhất khi khám bụng một BN ung thư gan là
A Gan to
B Gan đau (rung gan và ấn kẽ sườn đau)
C Gan to không đau nhưng bề mặt gồ ghề
Trang 12D Gan to mềm có dấu hiệu đàn xếp, phản hồi gan tĩnh mạch cổ nổi
8 Khi chọc sinh thiết gan ung thư có thể thấy biểu hiện
A Nhu mô gan có nhiều máu theo
B Nhu mô gan chắc cứng không chảy máu hay dịch theo
C Dịch mủ vàng loãng
D Dịch đặc màu nâu đen
9 Khi khám thấy một khối u bụng cảu BN tại hạ sườn trái, mật độ chắc di động theo nhịp thở và không đau, phía trước khối có bờ răng cưa, chẩn đoán phù hợp nhất là
A Khối u thận trái
B Khối u lách hoặc lách to
C Khối u đại tràng góc lách
D U Schwanoma của dạ dày
10 Khối u nào sau đây khô sẽ không gây vàng da tắc mật
A U đầu tụy
B U bóng vater
C U đường mật
D U thân đuôi tụy
11 Khối u nào sau đây không biểu hiện triệu chứng rối loạn kinh nguyệt
A U nội mạc tử cung
B U xơ tử cung dưới niêm mạc
C U buồng trứng
D Ung thư âm hộ âm đạo
12 Triệu chứng đại tiện phân dẹt hình lòng máng gặp trong ung thư
A Ung thư đại tràng xích ma
B Ung thư đại tràng trái
C Ung thư trực tràng
D Ung thư đại tràng phải
13 Thương tổn nào không biểu hiện triệu chứng đái máu
A Ung thư thận
B Lao thận
C Ung thư bàng quang
D Ung thư tuyến tiền liệt
14 Khối u nào trong các loại dưới đây có thể gây cơn hạ đường huyết hay tam chứng Whipple
A U gastrinoma
B U Insulnoma
C U glucagonoma
D U vater
15 Khối u nào gây loét nặng và tái phát dạ dày tá tràng
A U gan
B U gastrinoma tụy
C U insulnoma tụy
D U glucagonoma tụy