Bn chẩn đoán XHGTC có xuất huyết da, niêm mạc, được chỉ định

Một phần của tài liệu ĐỀ THI nội y6 (Trang 85 - 111)

B. truyền huyết thanh tươi đông lạnh

Đề nội y4 2012:

73. Hen phếquảnchẩnđoándựavàolưulượngđỉnhđápánnàolàđúng:

Đápán: buổisáng>buổichiều>20% (cóthuốc).

Buổisánglớnhơnbuổichiều> 10% (khôngthuốc).

chiều > sáng 20% nếu dùng thuốc đo cách nhau 12h hoắc sau 30’ tăng 15%....

74. Thuốcnàosauđâydùngđểcắtcơnhen :Cường beta 2 giaocảmtác dungj ngắn.

75. Hìnhảnh X-quangcủa HPQ làgì? Như tràn khí nhưng vẫn có vân phổi ở ngoại vi 76. HPQ cầnphânbiệtvới:

C. VPQ cấp.

D. Giãnphếquản.

Case lâmsàng: BN nam 60 tuổivàoviệntrongtìnhtrạnglơmơ, mất ý thức, NT: 33l/p, Ure:

7.8 mmol/l, HA: 140/90mmHg. Nghephổicóhộichứng 3 giảmđáyphổiphải… (5->8) 77. Nghĩđến BN bị:

C. Viêmphổithùy.

D. Phếquảnphếviêm.

78. CURB65 ? 3d 79. BN sẽđược:

D. Điềutrị ở khoaHôhấp.

E. Điềutrị ở ĐTTC.

F. Ngoạitrú.

80. BN nàysẽđượcdùngkhángsinhtrongvòngbaolâu:

E. 5 ngày.

F. 10 ngày.

G. 30 ngày.

H. 3 tháng.

81. TriệuchứngnàosauđâytrênphimchụpXquanglàcógiátrịnhấtđểchẩnđoán TKMP có van:

C. Giãnrộngkhoangliênsườn.

D. Đèđẩytrungthất.

82. TKMP đónglà?

Case: 1 BN cóđaungực, ho khan, chọcdòdịchmàngphổiđượcdịchvàngchanh (11&12) 83. Chẩnđoánnàosauđâyđượcđưara, TRỪ:

D. U màngphổi.

E. Tràndưỡngchấpkhoangmàngphổi.

F. Lao MP.

84. XN nàocầnlàmtiếptheođểchẩnđoán:

B. NộisoiMàngphổi.

85. Tínhchấtcủadịchtiết?

86. HCTH nguyênphátkhôngđượcđiềutrịsẽdẫnđến:

B. Phùnão do giảm ALB máu. (khôngchắcđúng) 87. Điềutrị HCTH bằngCyclophosphamidliềuntn:

C. 10mg/ngày.

D. 50mg/ngày.

88. Nguycơgâytửvonghàngđầucủabệnhnhânsuythận?

89. HC tắcnghẽngặptrong: Phìđại TLT

90. Ưuđiểmcủa TNTCK so vớilọcmàngbụnglà?

91. Nguycơhoạitửnúmthậntănglên ở BN : D. Uốngrượu.

E. Gout.

F. Sử dụng nhiều Paracetamol.

92. KhiuốngMethotrexatthìcẩnbổ sung? Acid folic.

93. TạisaoPhụnữdễbị NKTN? Do niệuđạongắnvàgầnlỗhậumôn.

94. Phụnữmangthai, sốt, đauthắtlưng, tiểubuốt, tiểurắtcầnlàmgìđầutiên?

D. Xquang HTN KCB.

E. Chụp CT ổ bụng.

F. Siêuâm HTN.

95. Liều metronidazole trongđiềutrịápxeganamiplà:

C. 10-20mg/ngày.

D. 30-40mg/ngày.

Case: khôngnhớtínào) (23->27)

96. Chẩnđoánđượcđưara ở bệnhnhânnàylà:

Xơgan.

97. BN nàychấmđiểm Child-Pugh là:

E. Child A.

F. Child B 7đ.

G. Child B 9 đ.

H. Child C.

98. BN nàymàmấtngủthì:

E. Seduxen 1v/ngàyuốngsáng.

F. Seduxen 1v/ngàyuốngtối.

G. Seduxen 2v/ngàyuốngtối.

H. Tuyệtđốikodùngthuốc an thần.

99. Siêuâm ở BN nàycótácdụng:

B. Pháthiện TALTMC và U gan.

100. BN nàynênđượcsửdụngthuốclợitiểuntn?

Case: 1 BN đượcpháthiệncókhối u gan 5 cm qua siêuâm, AFB: 500ng/ml (28&29) 101. BN nàycầnlàmgìtiếptheođểchẩnđoán:

D. CT ổ bụng.

E. Sinhthiếtkhối u.

F. Khôngcầnlàmgìthêm.

102. Biệnphápđiềutrịtốiưucho BN nàylàgì:

C. Tiêmcồn.

D. …

103. Thuốcnàosauđâyvừalàkhángsinh, vừacótácdụngtáitạoniêmmạcdạdày, vừa…

E. Amoxcixilin F. Bismuth.

G. Ranitidine.

H. …

104. Phácđồđiềutrịloétdạdày-tátràng?

105. Tỷlệ HP dươngtínhgắnbóvớibệnhnào?

D. Loétdạdày.

E. Loéttátràng.

F. Ungthưdạdày.

106. Chỉđịnhdùngthuốctiêusợihuyết ở bệnhnhânnhồimáunãotốtnhấtlà:

C. Trongvòng 3h.

D. Trongvòng 6h.

107. Đốivớixuấthuyếtnào, biệnphápđiềutrịtốtnhấtlà:

C. Khôngdùngthuốcchốngđông.

D. …

108. Nguyêntắcdùngthuốchạáp ở bn TBMN là?

C. Hạápcàngnhanhcàngtốt.

D. Hạáptừtừ.

109. Hemophilia A và B đềuđiềutrịđượcbằng:

E. Yếutố II.

F. Yếutố VII.

G. Yếutố VIII.

H. Yếutố IX.

110. Chỉsốtimcủangườibìnhthườnglà?

111. ở BN bị Hemophilia A, khibịchấnthươngchảymáuthìyếutố VIII cầnđượcđảmbảoduytrì ở baonhiêu % ? 30 -50

112. Liều insulin chobệnhnhân ĐTĐ typ 2 làbn? 0,3-0,6đv/kg/ngày.

113. Tiền ĐTĐ?

C. 5,6mmol/l D. 6,1mmol/l

114. BN đangđiềutrịđtđbằng Insulin bịhônmêthì?

115. Biếnchứngnàosauđâylàbiếnchứngmạchmáulớn ở bn ĐTĐ? Tai biếnmạchnão.

116. BN THA nàosauđâyphảidùngthuốcngay?

117. ChốngchỉđịnhcủaỨcchế men chuyển?

118. Chốngchỉđịnhcủachẹn beta giaocảm?

119. Điềutrị hemophilia B bằng?

C. Yếutố IX táitổhợp.

D. …

120. BN nữbị Thalassemia thểnhẹ, cần:

D. Khôngđượclấychồng.

E. Lấychồngkhôngđượcsinh con.

F. Cầnđượctưvấn di truyền.

121. BN cóxnmáungoạiviTiểucầulà 225

vàcódấuhiệuxuấthuyếtniêmmạcthìcầnđượclàmgì?

C. Huyếttủyđồ.

D. Ngưngtậptiểucầu.

122. Billirubingiántiếptăngtrong? Thiếumáu tan máu.

123. Chẩnđoánthiếumáu tan máukhôngdựavào:

E. Mảnhvỡ HC.

F. Haptoglobin.

G. Billirubingiántiếp.

H. Urobillintrongnướctiểu.

124. Đọcđiệntâmđồ. (khôngkhó)

125. Đặcđiểmnàosauđâycủasóng P trongnhịpxonglàsai:

B. Âm ở D1.

126. Trìnhtựdẫntruyềncủacơtimlà? Nútxoang ->Nút NT ->Bó his ->Mạng Purkinje.

127. ChỉđịnhđeoHolter Theo dõi HA trongtrườnghợpnào?

128. Liều bolus của corticoid trongđiềutrịxuấthuyếtgiảmtiểucầulà? 1g/ngày x 3 ngày.

129. Tínhchấtxuấthuyếtcủaxuấthuyếtgiảmtiểucầu?

130. Biếnchứngcủađiềutrịiod 131 là : C. Suygiáp.

D. Cơnbãogiáp.

131. Ngạtnướcnhẹthìkhôngcó:

C. Ngất.

D. …

132. Rắncạpniacắnthì:

D. Hạ Na máu.

E. Hạ K máu.

F. …

133. BN bịđiệngiậtvàđáimáuthìnghĩđến? Tiêucơvâncấp.

134. BN bịđiệngiậtvàotỉnhtáothì:

D. Giữlạitheodõi.

E. Đođiệntim.

F. ,..

135. Tầnsốhôhấpnhântạolà:

E. 8-10/phút.

F. 10-12/phút.

G. 12-16/phút.

H. 16-18/phút.

136. Tầnsốéptim/thổingạtlà:

E. 15:1 F. 15:2 G. 30:1 H. 30:2

137. Đểtránhhơivàodạdàykhibópbòngcầnlàm:

D. NP Valsava.

E. NP Hemlich.

F. NP Selich

138. Liệuphápoxitrong PPC khôngdùng:

C. Oxicaoáp.

D. Oxiliềucao.

139. Tiêuchuẩncủa ACR năm 1987 chẩnđoán VKDT thìthờigiancứngkhớpbuổisánglàtrên:

C. 45 phút.

D. 1 tiếng.

140. Tiêuchuẩnchẩnđoán Gout: đaukhớp chi dướikhôngphảikhớpbànngóncáitrên:

C. 2 lần.

D. 3 lần.

141. HìnhảnhXquangcủaloãngxươnglà:

C. Tăngthấuquang.

D. Hẹpkhekhớp.

142. Kiểuđautrongthoáihóakhớplà? Kiểucơhọc.

143. Tínhchấtcủahạttophyđiểnhình?

144.

1C2A3A4A5A6A7B8A9A10D

12C13A14B15A16A17A18A19A20A

21A22A23()24A25A26D27A28A29A30A

31A32A33A34A35D36A37A38A39A40A

41A42A43A44A45A46A47B48A49A50A

51A52A53A54A55A56A57A58A59A60A

71A 72A 73A 74A 75A 76A 77A 78A 79A 80A

81A 82B 83A 84...85B 86A 87A 88A 89A 90...

91A 92A 93A 94A 95A 96...97A

1.Bn nam đã đi ngoài phân vàng, M:80, HA:110/70, t=37,5 xuất hiện bụng chướng tăng dần.

Nguyên nhân của bụng chướng là gì?

A. Có máu trong dạ dày B. Tình trạng gan nặng thêm

C. Tình trạng cổ chướng

D. Tất cả các phương ắn trên đều đúng

2. Cần chẩn đoán phân biệt nhanh XHN và NMN để:

A. Đưa ra biện pháp xử trí ban đầu đúng đắn B. Để chụp CT hoặc MRI cho đúng

3. Trong VKDT đợt tiến triển, điều trị đúng là:

A: Corticoid liều cao rồi giảm dần liều B: NSAIDs liều cao

4. Khí máu trong HPQ có ý nghĩa:

A. Mức độ suy hô hấp B. Mức độ hen

C. Mức độ khó thở

5. Trước khi phẫu thuật tuyến giáp trong Basedow, cần:

A. điều trị Nội để mạch dưới 80ck/p B. dùng Lugol để hạn chế chảy máu

6. Thiếu máu trong thận nhân tạo chu kỳ là do A. Đời sống HC bị giảm

B. Thiếu vit D

7. Hình ảnh XQ trong thoái hóa khớp A. Gai xương và chồi xương

B. Hẹp khe khớp C. Cầu xương D. Bào mòn xương

8. Tiêu AU được chỉ định trong trường hợp

A. Cơn gút cấp do bệnh máu B. Sau cơn gút cấp

C. Gút mạn

9. Triệu chứng LS gợi ý đau CSTL do thoát vị đĩa điệm A. Đau khi thực hiện các động tác:cúi, khiêng, vác,...

B. Đau tăng về đêm C. Đau dọc 2 chân và đùi

10. Các tiêu chuẩn sau đều thuộc nhịp xoang TRỪ:

A. Sóng P có ở ít nhất 1 chuyển đạo B. Sóng P đi trước phức bộ QRS C. Tần số tim từ 60-100ck/p D. Khoảng PQ<0,12s

11. Trong cấp cứu NTH, cần xem xét tiếp tục cấp cứu NTH khi A. Đã cấp cứu đúng đủ trong 60 phút có hạ thân nhiệt

B. tình trạng thân nhiệt ổn định, đã cấp cứu đúng đủ 60 phút 12. trong Tan máu tự miễn, xét nghiêm thấy

A. MCV bình thường, RDW cao B. MCV cao, RDW bình thường C. MCV cao, RDW cao

D. MCV thấp, RDW cao

13. Bn tiền sử ĐTĐ 10 năm, 1 tuần nay xuất hiện sốt cao 39-40 độ, ăn uống kém, khám thấy gan to 3cm DBS, siêu âm có nhiều ổ giảm âm.Bn này được chẩn đoán:

A. Áp-xe gan do vi khuẩn B. Áp-xe gan do amip C. Ung thư gan

D. Nang gan

14. Chẩn đoán Tràn máu màng phổi khi A. Hb dịch/Hb hthanh >0,5

B. HC > 10000/ml C. BC >1000/ml D. LDH tăng

15. trước khi dùng DMARDs, cần làm xét nghiệm gì?

A. CN gan, thận B. Máu lắng C. RF

D. CRP

16. Bướu độc tuyến giáp so với Basedow:

A. Thường nặng hơn, hay gây cơn bão giáp B. Nhẹ hơn Basedow

C. Giống Basedow D. Nặng hơn Basedow

17. Chỉ định dẫn lưu trong TKMP?

A. Chấn thương B. TKMP tự phát C. TKMP số lượng ít D. Do vỡ kén khí

18. trong HCTH, điện giải thay đổi:

A. Hạ Na niệu < 20mmol/l B. Hạ Na niệu < 30 mmol/l

C. Hạ Na niệu < 10 mmol/l

19. Trong CCNTH, tần số hô hấp nhân tạo là:

A. 10-12 lần/phút B. 12-18 lần/phút C.16-20 lần/phút D. 8-10 lần/phút

20. Nồng độ AU cần đạt được ở Bn Gout có hạt tophi A. Dưới 360mmol/l

B. Dưới 420mmol/l

21. Mối liên hệ giữa thiếu máu và bệnh lý thận mạn tính A. Do thận SX Erythropoietin

B. Do thiếu vitD nên không tham gia chuyển hóa tạo xương 22. Huyết áp ở BN nhồi máu não cần được hạ

A. Từ từ

B. Nhanh bằng Adalat nhỏ dưới lưỡi

C. Giảm ngày sau bằng 50% HA lúc vào viện 23. Điều trị Suy tim cấp...

24. Ở Bn có lỗ thông liên thất lớn A. Suy tim phải ngay từ nhỏ B. Không bao giờ có suy tim trái

C. Tiến triển từ suy tim trái rồi suy tim phải

25. Nhiễm khuẩn tiết niệu ở phụ nữ trẻ không có triệu chứng sau A. Ngứa da

B. Đau bụng

C. Ho

Case(26-29): Bn nam 37 tuổi, nôn máu đỏ tươi lẫn thức ăn số lượng 500ml, vào viện trong tình trạng M:86ck/p, HA:110/60mmHg, da nhợt, sao mạch và gan 4cm DBS.

26. BN này cần làm các XN gì?

A. Nội soi B. Đông máu C. Công thức máu D. Tất cả các đáp án trên

27. Nội soi thấy giãn TMTQ độ 3, không có chảy máu dạ dày, phương pháp cầm máu của BN:

A. Thắt TMTQ

B. Chèn Sonde kim loại C. Tiêm xơ

28. Phòng ngừa chảy máu ở BN này bằng:

A. Terllipressin B. Vasopressin C. Octreoid D. Sandostatin

29. Ngày thứ 2, BN ổn định, để làm giảm áp lực TM cửa dùng A. Somatostatin

B. Sandostatin

30. Nguyên nhân gây XHGTC A. Nhiễm VR

B. Cường lách

31. Mục tiêu đường huyết sau ăn 2h đạt A. <10mmol/l

B. <7,8mmol/l C. <7,2mmol/l

32. Phác đồ điều trị HP

A. Amox, Ome, Clari B. Clari, Ome, Bisthmus

33. Muốn kéo dịch vào lòng mạch trong HCTH dùng:

A. Albumin B. NaCl 0,9%

34. Ở BN ĐTĐ có NMCT thầm lặng, không đau ngực là do A. Biến chứng thần kinh

B. Biến chứng vi mạch 35. HC sau ngạt nước

A. Hôn mê

B. Phù não C. Phù phổi

D. Tất cả các ý trên

36. Điều trị Hemophilia A dùng A. Tủa

B. Yếu tố VIIItái tổ hợp

C. Huyết thanh tươi đông lạnh

37. Dấu hiệu tê bì, rối loạn cảm giác hai chi dưới ở Bn ĐTĐ là do biến chứng A. Thần kinh ngoại biên

B. Vi mạch C. Mạch máu lớn

38. Vi khuẩn thường gặp trong nhiễm khuẩn tiết niệu là:

A. E.Coli B. Proteus C. Klebsiella

39. Bn xuất huyết da và niêm mạc, xét nghiệm thấy TC=119G/l, APTTb/c=1,5. Chẩn đoán được đưa ra là:

A. XHGTC B. Hemophillia C. Thallassemia

40. Không phải CCĐ của ƯCMC:

A. Bn suy thận B. BN hẹp ĐM thận C. BN tăng Kali máu D. PN có thai

41. Xử trí nào sau đây là SAI trong phù phổi cấp huyết động A. Truyền dịch

B. Giảm tiền gánh C. Giảm hậu gánh

D. Tăng sức co bóp cơ tim

42. Bn Hemophillia A chảy máu cơ và khớp cần duy trì nồng độ yếu tố VIII A. 15-20%

B. 30-50%

C. 80-100%

43. Dự phòng Nhồi máu não

A.Thay đổi lối sống, kiểm soát HA, Mỡ máu,..

B. Dùng chống đông

C. Tiêm thuốc tiêu huyết khối D. Tất cả các ý trên

44. BN nữ, 16 tuổi, kinh nguyệt kéo dài,mệt mỏi và thiếu máu vừa, XN thấy HC nhỏ, nhược sắc.

Cần làm XN gì để tìm nguyên nhân thiếu máu A. Ferritin và Transferrin

B. Coombs

45. Chẩn đoán HP dựa vào A. Tìm KT kháng HP

B. Sinh thiết C. Test thở

D. Nhuộm soi

46. Nguyên nhân hay gặp nhất của XHTH cao A. Loét DD-TT

B. Giãn vỡ TMTQ C. Rách tâm vị

47. Hạt ở khớp ngón gần có tên: BOUCHAT 48. Lọc màng bụng ở BN suy thận thì màng lọc là A. màng bụng

B. hệ thống lọc được cấy vào ổ bụng

49. Hướng đến chẩn đoán XHN trong tình huống

A. Xảy ra đột ngột và có DHTK khu trú nhanh chóng

B. DH màng não

50. Tiêu chuẩn CLS của chẩn đoán VKDT A. Yếu tố RF

51. Tam chứng Galiard: Rung thanh giảm, Gõ vang, RRPN giảm hoặc mất

52. Phân loại NYHA: NYHA III: BN có khở thở cả khi gắng sức nhẹ, ảnh hưởng đến sinh hoạt 53. Trong dẫn lưu màng phổi, dùng van Hemlich hoặc van nước nhằm mục đích dự phòng A. Phù phổi cấp

B. Suy hô hấp C. Khó thở

54. TDMP dịch thấm không do nguyên nhân: LAO MÀNG PHỔI 55. PT trong XHGTC

A. có thể bình thường B. phụ thuộc SL tiểu cầu C. tăng

D. Giảm

56. Cơn hen PQ nguy kịch

A. tần số thở nhanh, có nhiều ran rít, ran ngáy

57. Đường đi của dòng điện ít nguy hiểm khi đi qua

A. Chân và tay cùng bên

B. Tay-Tay

C. Chân - Chân

D. Tay và chân đối bên

58. Đặc điểm RL thông khí trong HPQ là:

A. RLTK tắc nghẽn,hồi phục hoàn toàn với cường Beta giao cảm B. RLTK hạn chế, hồi phục hoàn toàn với cường Beta giao cảm 59. DH nào đây không phải của suy tim TRÁI

A. DH Hartzer B. Chạm dội Bard C. Ngựa phi D. Ran ẩm

60. Hạ Kali máu ở bn nam bị Basedow gặp ở lứa tuổi nào A. Từ 18-40 tuổi

B. Trên 30 tuổi C. Dưới 50 tuổi D. Từ 18-60 tuổi

61. Lựa chọn thuốc hàng đầu trong điều trị THA ở bn ĐTĐ A. ƯCMC

B. Chẹn Calci

C. Chẹn Beta GC

D. Lợi tiểu

62. Vị trí hay gặp....

63. Theo ACR 1987, thời gian bị đau khớp phải ít nhất A. 6 tuần

B. 4 tuần C. 4 tháng D. 6 tháng

64. Chẩn đoán TBMMN dựa vào A. Lâm sàng và CT/MRI

B. CT C. MRI

65. Bn nam, 68 tuổi vào viện vì sốt, đau hông lưng thì không nên hỏi câu hỏi liên quan nào A. Táo bón

B. Tiếu như thế nào?

C. Đái khó D. Viêm họng

66. Cận lâm sàng cần làm với bn TDMP là A. Khí máu

B. XQ

67. Mặt nạ dùng trong cấp cứu A. Che kín mũi và miệng

B. Trẻ em dùng được của người lớn C. Che kín miệng

68. Đo áp lực màng phổi bằng máy Kuss trong TKMP có van thấy

A. Áp lực KMP lớn hơn áp lực khí quyển B. Áp lực KMP bằng áp lực có van

69. Theo tiêu chuẩn Bennet-Wood thì cần mấy lần sưng đau ngón chân cái?

A. 1 lần B. 2 lần

Case (70-74): Bn nam 30 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, sốt rét run 39-40độ vài ngày nay vào viện trong tình trạng:tỉnh, đau ngực Trái, không sốt, đờm vàng, nhịp thở 20 lần/phút, HA

110/50mmHg, Ure=6mmol/l.

70. Chẩn đoán được đưa ra là:

A. Viêm phổi thùy B. Viêm phế quản phổi

71. Phương pháp CLS được chỉ định A. XQ

B. CT

C. Sinh thiết

72. chấm CURB65 thì bn này được:

A. 1 điểm B. 0 điểm C. 2 điểm

73. Bệnh nhân này sẽ được:

A. Điều trị ngoại trú, cho đơn về B. Nhập viện

C.Điều trị tại ICU

74. Bn này sẽ dùng kháng sinh A. 10 ngày

B. 5 ngày C. 20 ngày D. 30 ngày

75. Bị rắn hổ cắn, trên XN sẽ thấy A. tăng CK

B. Rối loạn đông máu C. tăng Na

76. Bị rắn hổ cắn, giai đoạn toàn phát sẽ:

A. Liệt cơ hô hấp, gốc chi liệt nhiều hơn ngọn chi B. Liệt cơ hô hấp, ngọn chi liệt nhiều hơn gốc chi 77. Tổn thương cơ quan đích của THA, KHÔNG có:

A. Mũi họng B. Mắt C. Não

D. Thận

78. HCTH nguyên phát có biến chứng nguy hiểm nhất là:

A. THA ác tính B. Phù

C. Suy thận D. Đái máu

79. XN không có giá trị trong XHGTC là A. thời gian Howell

B. Co cục máu đông

C. prothrombin

80. Chẩn đoán HCTH có protein niệu A. >3,5g/l

B. >= 3,5g/l

81. Chỉ định truyền máu ở BN thiếu máu:

A. phụ thuộc mức độ thiếu máu và người bệnh cụ thể B. dựa vào các XN

82. Chẩn đoán nhiễm khuẩn tiết niệu khi số lượng vi khuẩn:

A. từ 1000 đến 9999 B. Trên 10000

83. Coombs trực tiếp dương tính là:

A. tan máu tự miễn

B. có kháng thể kháng HC trong huyết tương

84. Khoảng PQ: là thời gian dẫn truyền nhĩ-thất, tính từ chân đầu sóng P đến chân xuống sóng Q, kéo dài khoảng 0,12 đến 0,2s,

85. Bn đau hông lưng, sốt rét run, HA 80/50, BC tăng, BCTT tăng, Máu lắng tăng, CRP tăng. chẩn đoán là:

A. Viêm thận bể thận cấp B. Sốc nhiễm khuẩn

86. Bn nam, 30 tuổi, bị điện giật ngã cao 3m xuống. Sau tai nạn, Bn tỉnh, tự thở được, cần làm:

A. cố định cột sống rồi đưa đến viện B. đưa đến viện ngay

87. Khi dùng kháng giáp trạng tổng hợp, cần giảm liều khi BCTT A. dưới 1G/l

B. dưới 2G/l C. trên 10G/l D. dưới 3G/l

88. Thuốc làm liền sẹo ổ loét gây tác dụng phụ:giữ nước, RL màu sắc, mất ngủ là A. Ranitidine

B. Sulcralfat

89.Hình ảnh XQ của Gút mạn là A. Bào mòn

B. Hốc xương C. hẹp khe khớp

90. Đọc điện tim: Trục phải, dày thất phải

Case(90-93). Bn nam, 45 tuổi, không có triệu chứng lâm sàng, siêu âm thấy khối u 2cm.

91. Cần làm tiếp Xn gì?

A. Chức năng gan và aFP B. CT và chức năng gan

92. sau khi làm XN thấy HC=3,8T/l, BC=6,5G/l, TC=305G/l, PT=79%, AST/ALT=85/57, Bill=21mmol/l, Alb=34mmol/l, aFP=116ng/ml. Bạn cần làm thêm gì để chẩn đoán A. Sinh thiết gan

B. CT Scanner

93. Lựa chọn điều trị ở BN này A. Tiêm cồn

B. Đốt sóng cao tần C. Xạ trị

D. Nút mạch

94. THA nguy cơ trung bình là:

A. THA độ 1 kèm theo 1-2 yếu tố nguy cơ B. THA độ 3

C. THA kèm suy thận

95. Bn được điều chỉnh HA bằng điều chỉnh lối sống

A. THA độ 1 có 1-2 yếu tố nguy cơ tim mạch B. THA kèm ĐTĐ

C. THA giai đoạn II và có 1 yếu tố nguy cơ tim mạch 96. chẩn đoán Hemophilia dựa vào:...

97. Bn chẩn đoán XHGTC có xuất huyết da, niêm mạc, được chỉ định A. truyền khối tiểu cầu

B. truyền huyết thanh tươi đông lạnh

1. Bệnh nhân nam 28 tuổi, vô gia cư, nghiện rượu, vào viện trong tình trạng sốt cao từ ngày hôm trước. Nghe thấy tiếng thổi tâm trương ở KLS 3-4 cạnh ức trái. Bệnh nhân có khả năng bị nhiễm loại vi khuẩn nào

A. S.aureus

B. Streptococcus pneumonia C. E.coli

D. …..

2. Hỏi về ápxe phổi. Bệnh nhân apxe phổi đột ngột xuất hiện khó thở, lồng ngực phải căng phồng. Nghĩ tới biến chứng gì ?

A. Tràn khí màng phổi

B. Tràn khí tràn mủ màng phổi C. Ộc mủ

D. …

3. Bệnh nhân trẻ tuổi, không có tiền sử tiêm chích ma túy đột ngột xuất hiện đau ngực trái lan ra sau lưng. Nghĩ nhiều nhất tới bệnh lý gì ?

A. Tràn khí màng phổi B. Nhồi máu cơ tim

C. Trào ngược dạ dày thực quản D. …

4. Bệnh nhân điển hình của VKDT, hỏi nghĩ tới bệnh gì

5. Hỏi về phân loại tổn thương xương trên XQ của viêm khớp dạng thấp.

6. Hỏi các nhóm thuốc điều trị loãng xương

- Thuốc nào vừa có khả năng giảm hủy xương vừa có khả năng tạo xương - Thuốc nào có tác dụng giảm đau trong điều trị loãng xương

- Cho 4 thuốc, hỏi thuốc nào thuộc nhóm biphosphonat, thuốc nào bệnh nhân loét dạ dày tá tràng không dùng được (thuốc đường uống)

7. Loãng xương sau mãn kinh gây gãy xương ở vị trí nào (chọn đúng sai) - Xẹp đốt sống

- Gãy cổ xương đùi

- Gãy cole (đầu dưới xương quay, gãy lún) - Gãy thân xương cánh tay

8. Nội tiét hỏi test nào có giá trị chẩn đoán xác định cường tiết cortiso A. Ức chế bẳng Dexa qua đêm

B. ĐỊnh lượng cortisol máu, sáng và chiều đều tăng và rối loạn nhịp tiết C. Định lượng cortisol niệu 24h

D. ĐỊnh lượng 17OHP niệu 24h

9. Tỷ lệ Insullin nền trong điều trị đái tháo đường A. 50-60%

B. 40-50%

C. 30-40%

D. 20-30%

10. Liều khởi đầu của Insulin ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 11. Tiền liệt tuyến được chia thành mấy phần 2,3,4,5

12. Huyết thanh kháng nộc rắn có giá trị cao nhất điều trị A. Tổn thương phù nề tại chỗ

B. Rối loạn đông máu C. Giảm đau

D. …..

13. Ở bệnh nhân shock, không có biểu hiện sau, chọn đáp án sai A. Tăng chiều dài toàn bộ hệ mạch

B. Giãn đường kích mạch máu C. Tim tăng hoạt động

D….

14. Mục đích điều trị suy thận mạn 15.

- BN basedow điều trị nội thì bao lâu cần đi tái khám

- Bn bị điện giật, ổn định, không có thay đổi trên điện tim cần theo dõi bao lâu?

Miễn dịch huỳnh quang trong amip > 1/160

Mấy câu hỏi về cái gì thay đổi cái gì không thay đổi trong xhgtc và hemophilia Thang điểm curb65

- 1. Biến chứng của HCTC nguyên phát không đc điều trị là : a. THA ác tính

b. Phù não

c. suy thượng thận d. co cơ do hạ canxi

2. Câu nào về bản chất các sóng là sai:

a. Sóng P là sóng khử cực tâm nhĩ

b. Khoảng QRS là khử cực thất c. T là tái phân cực thất d. U là khử cực … nhĩ

3. BN bị TBMN cần xem xét hạ HA khi HA lớn hơn 4. Trong PPC không cần làm xn nào

a. CT máu b.

c. Điện giải đồ d. Ure, creatinine

5. Thuốc dùng điều trị TALTMC a. Propanolol

b. Telipressin c. O…

d. Tất cả

6. Trong các xét nghiệm chẩn đoán Hemophilia, xét nghiệm nào không nhạy…

a. Thời gian máu đông b. Thời gian Howell c. QPTT

7. Cơn gút cấp điển hình có số khớp viêm là:

a. 1 khớp b. vài ( 2 -4 ) c. nhiều

8. Trong gút mạn số khớp sưng ….

9. Điều trị gút cấp câu nào sau đây là sai:

a. Colchicin b. NSAIDs

c. Glucocorticoid toàn thân d. Giảm đau

10. NMN ổ khuyết là…

- Bn bị ĐTĐ thì nguy cơ tim mạch (hay tai biến ý ko nhớ) tăng lên?

A: 2 lần B 4-5 lần C 5-10 lần

- Thiếu yếu tố VIII có thể làm thay đổi kết quả của XN nào?

A tgian cháy máu B TG đông máu C APTT

D TT

- Cơ chế của Allopurinol?

A Giảm tổng hợp AUric

Một phần của tài liệu ĐỀ THI nội y6 (Trang 85 - 111)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(222 trang)
w