4. Tư vấn người bệnh
4.2 Những điều cần tránh
• Nhằm giảm nguy cơ tái phát viêm tụy cấp cần giảm các thực phẩm: rượu bia, nước có gas, cà phê, thịt đỏ, thức ăn ngọt ,
• Ăn giới hạn các loại chất béo như dầu, bơ, shortening, magarin, kem: khoảng 1 muỗng cà phê/ngày.
ĐỀ NỘI Y6 ĐỢT 2 NĂM 2016
---- Nhớ lại đề: ĐTN2 (Đức-Trang-Nguyệt-Nga)… Cố lên! 128 ngày nữa thui---- Câu 1: Chẩn đoán xác định VTC dựa vào:
A. Amylase máu B. Lipase máu
C.Amylase niệu D.Cắt lớp vi tính
Câu 2: Men tụy tăng bao nhiêu lần thì có giá trị chẩn đoán VTC?
A. 2 lần B.4 lần
C.3 lần D.5 lần
Câu 3,4,5,6: Case LS:BN nam 30 tuổi, vào viện sau ăn liên hoan uống rượu và ăn thịt nhiều, đau bụng thượng vị dữ dội, đau lan ra sau lưng, uống NSAID không đỡ. Khám thấy bụng chướng, PUTB (+).
Câu 3: Chẩn đoán được nghĩ tới nhiều nhất ở BN này?
A. Thủng tạng rỗng B.Viêm tụy cáp
C.Tắc ruột D.Loét DD-TT
Câu 4: Chỉ định ưu tiên làm ở BN này?
A. Siêu âm ÔB B.Chụp bụng KCB
C.Chụp cắt lớp vi tính (khám thấy bụng chướng rồi mà)
D.Siêu âm nội soi
Câu 5: XN máu cần làm ở BN này?
A. Công thức máu B.Canxi máu
C. Amylase máu. Triglycerid máu D.ÁT, ALT
Câu 6 : Điều trị giảm đau cho BN này cần?
A. Truyền spasmaverin B.Tiêm Morphin dưới da
C.Truyền perfalgan D.Dùng NSAID
Câu 7: XN để chẩn đoán viêm tụy mạn?
A. Amylase máu B.Siêu âm ổ bụng
C. Lipase máu D.Định lượng Insulin
Câu 8: Hình ảnh MBH trong viêm gạn mạn?
A. Gan thoái hóa mỡ B. Hoại tử mối gặm, hoại tử cầu nối, hoại tử khối
C. Xâm nhập tế bào lympho, plasmocyte ở khoảng cửa D. Tất cả đúng Câu 9: Viêm gan nào không lây qua đương máu?
A. Viêm gan A B. Viêm gan C
C. Viêm gan B D. Viêm gan D
Câu 10: XN nào cần thiết để chẩn đoán viêm gạn tiến triến?
A. Glucose máu B. Transaminase
C. GGT D. LDH
Câu 11: BN táo bón nên tập thói quen đại tiện vào 1 giờ nhất định trong ngày ở thời điểm?
A. Trước ăn B. Xa bữa ăn
C. Sau ăn D. Tùy tính chất công việc
Câu 12 : Lactulose là thuốc nhuận tràng loại gì?
A. Nhuận tràng kích thích B. Nhuận tràng trăng tạo KL phân
C. Nhuận tràng thẩm thấu D. Thuốc làm mềm phân
Câu 13: Parafin thuộc loại gì?
A. Nhuận tràng kích thích B. NT tăng tạo KL phân
C. Nhuận tràng thẩm thấu D. Thuốc làm mềm phân
Câu 14: Tỷ lệ đau bụng trong HCRKT?
A. 75% B. 90%
C. 60% D. 80%
Câu 15: Soi ĐT-TT trong HCRKT thấy gì?
A. Niêm mạc ĐT – TT phù nề B. Niêm mạc ĐT – TT loét nhỏ C. Niêm mạc ĐT – TT viêm nhẹ D. Niêm mạc ĐT- TT bình thường Câu 16: Điều trị HCRKT dùng thuốc nào?
A. Điều trị triệu chứng B. An thần
C. Kháng sinh D. Ức chế miễn dịch
Câu 17: Triệu chứng cơ năng ít gặp trong Crohn?
A. Ỉa máu B. Vàng da
C. Tiêu chảy D. Đau bụng
Câu 18: Hình ảnh tổn thương trong bệnh Crohn qua nội soi?
A. Loét sâu gây rò B. Chạm ống NS vào dễ chảy máu
C. Loét theo chiều dọc D. Ổ loét nhỏ
Câu 19: Biến chứng hay gặp trong bệnh Crohn?
A. Ung thư hóa B. Chảy máu
C. Phình đại tràng D. Suy kiệt
Câu 20: Vị trí tổn thương khớp hay gặp trong Lupus ban đỏ hệ thống?
A. Khớp đốt gần, khớp bàn ngón, khớp cổ tay B. Khớp vai, khớp hang C. Khớp đốt xa, đốt gần, khớp bàn ngón tay D. Khớp gối, khớp cổ tay Câu 21: Biện pháp tránh thai tốt nhất đối với phụ nữ mắc Lupus?
A. Dụng cụ tử cung B. Thuốc tránh thai
C. Bao cao su D. Tất cả đều được Câu 22: Loãng xương nguyên phát là gì?
A. Cường cận giáp B. Cương giáp
C. Phụ nữ <45 tuổi sau cắt buồng trứng
D. Là LX mà ko tìm được ng.nhân nào # ngoài tuổi tác và/hoặc tình trạng mãn kinh ở phụ nữ Câu 23: Loãng xương nguyên phát có biểu hiện gì trên CLS?
A.Phosphatase kiềm thoáng qua khi có xẹp 1 ĐSống B. Phosphatase kiềm tăng kéo dài C. Bilan viêm (CRP, Máu lắng…) dương tính D. Canxi máu tăng
Câu 24: Đau thắt lưng mạn khi kéo dài bao lâu?
A. 12 tháng B. 3 tháng
C. 6 tháng D. 6 tuần
Câu 25: Dùng corticoid khi BN Đau TL, đau dây TK tọa là đúng?
A. Corticoid uống dài ngày cho đến khi hết đau B. Corticoid xoa tại chồ
C. Tiêm ngoài màng cứng điều trị đau TK tọa nếu cần thiết
D. Dùng corticoid tiêm TM liều cao ngắn ngày khi BN đau dữ dội, ko vận động được Câu 26: Nghiệm pháp Lassgue thì 2 nhằm mục đích phân biệt?
A. Đau TK tọa với đau khớp háng B. Đau TK tọa với đau khớp cùng chậu C. Đau khớp cùng chậu và khớp háng D. Đau TK tọa với đau khớp gối Câu 27: Điều trị ĐTĐ bằng thuốc ức chế DPP-4 có ưu điểm gì?
A. Thường dùng cho ĐTĐ type 1 B. Không gây hạ ĐH mạnh nếu dùng đơn độc C. Ko cần chỉnh liều đối với BN suy thận nặng D. Không gây hạ HA tư thế
Câu 28: Cách dử dụng thuốc viên điều trị ĐTĐ?
A. Không dùng cho phụ nữ cho con bú B. Phối hợp các thuốc # cơ chế để đạt mục tiêu
C. Dùng từ liều thấp nhất tăng dần D. Tất cả đúng Câu 29: Chế độ ăn của BN ĐTĐ ntn cho đúng?
A. Ko gây ĐH nhiều sau ăn, hạ ĐH xa bữa ăn B. Duy trì cân nặng lý tưởng C. Phù hợp với tập quán, địa dư. D. Tất cả đúng
Câu 30: HC cushing chủ yếu do tăng hormone nào?
A. Catecholamin B. Aldosteron
C. Cortisol D. Androgen
Câu 31: Phương pháp điều trị tối ưu nhất đối với u làn tính tuyến thượng thận?
A. Phẫu thuật B. Tia xạ
C. Nội khoa D. Cả 3 đều đúng
Câu 32: U lành tính tuyến thượng thận có biểu hiện?
A. Cortisol giảm, dùng Dexamethason 1mg qua đêm ko ức chế được, ACTH tăng
B. Cortisol giảm, dùng Dexamethason 1mg qua đêm ức chế được, ACTH giảm/bình thường C. Cortisol tăng, dùng Dexamethason 1mg qua đêm ko ức chế được, ACTH giảm/bình thường D. Cortisol giảm, dùng Dexamethason 1mg qua đêm ko ức chế được, ACTH giảm.
Câu 33: Suy thượng thận mạn thường? Chọn đúng
A. Gặp ở nam giới B. Hay gặp ở 50-60 tuổi
C. Có thể kèm theo suy tuyến nội tiết khác D. Cả 3 đúng Câu 34: Suy thượng thận tiên phát gồm?
A. Do nguyên nhân tự miễn B. Sau cắtb ỏ tuyến thượng thận 2 bên
C. Do lao D. Cả 3 đúng
Câu 35: BN suy thượng thận cần làm gì, trừ?
A. Tăng hoạt động thể lực, ăn nhạt B. Luôn có thuốc tiêm dự phòng
C. Ăn đủ muối và đường D. Tăng liều cao hơn khi bị nhiễm khuẩn Câu 36: Biểu hiện thâm nhiễm trong Leucemia cấp?
A. Thâm nhiễm TKTW B. Cả 3 đúng
C. Gan, lách, hạch to D. Phì đại lợi
Câu 37: Nguyên nhân gây LXM cấp?
A. Virus B. Di truyền
C. Môi trường D. Cả 3
Câu 38: Đặc điểm máu ngoại vi trong LXM cấp?
A. Tiểu cầu giảm B. BC bình thường giảm, có nhiều BC non
C. Hồng cầu giảm D. Cả 3 đúng
Câu 39:LXM kinh dòng BC hạt chiếm tỷ lệ bao nhiêu?
A. Chiếm 20% trong tổng số bệnh LXM B. Chiếm 30% trong tổng số bệnh LXM C. Chiếm 10% trong tổng số bệnh LXM D. Chiếm 5% trong tổng số bệnh LXM Câu 40: Tổ hợp gen đột biến hay gặp trong LXM kinh dòng BC hạt là?
A. bcr B. bcl
C. abl D. bcr-abl
Câu 41: Đột biến loại nào hay gặp trong LXM kinh dòng BC hạt?
A. 5q- B. t (15:17)
C. PhS1 D. Trisoma 8
Câu 42: U lympho ác tính là loại hay gặp trong tổng số b.nhiêu loại ung thư thường gặp nhất?
A. 8 B. 10
C. 12 D. 14
Câu 43: Chẩn đoán hình ảnh có vai trò gì trong U lympho ác tính?
A. Phát hiện các tổn thương ở sâu B. Theo dõi điều trị
C. Chẩn đoán giai đoạn D. Cả 3 đúng
Câu 44: XN máu lắng có giá trị gì trong U lympho ác tính?
A. Không có giá trị gì B. Giúp chẩn đoán
C. Tiên lượng D. Theo dõi điều trị
Câu 45: Tủa yếu tố VIII dùng để điều trị bệnh gì?
A. Hemophilia A B. Hemophilia C
C. Hamophilia B D. RL đông máu
Câu 46: Truyền bạch cầu trong trường hợp nào sau đây là đúng
A. Phòng nhiễm khuẩn B. BN có BCĐNTT <0,5G/l, nhiễm khuẩn ko đáp ứng với kháng sinh
C. Cho BN suy giảm MD D. Cả 3 sai
Câu 47: Nguyên tắc truyền máu?
A. Không cần ko truyền B. Thiếu gì truyền đấy
C. Cần thì truyền D. Cả 3 đúng
Câu 48: Ngộ đọc phospho hữu cơ do tác động tới?
A. AChetylcholinesterase B. Adrenergic
C. Cholinesterase D. ….
Câu 49: Vận chuyển BN ngộ độc chất ntn cho đúng?
A. Đầu thấp B. Đầu cao
C. Nghiêng an toàn D. Nằm ngửa
Câu 50: Xử trí ban đầu khi BN ngộ đôc chất vào viện?
A. Khai thác bệnh sử đầy đủ, ổn định chức năng sống và phân loại BN
B. Rửa dạ dày ngay C. Dùng thuốc giải độc đ.hiệu càng sớm càng tốt D. Sử dụng than hoạt Câu 51: Ngộ độc Opiat có đặc điểm gì?
A. Không bao giờ có phù phổi cấp
B.Hôn mê, đ.tử co, thở chậm có đ/ứng vs Axenat C. Hôn mê, đồng tử giãn, trụy mạch
D.S.dụng Naloxon TM khi có thở chậm, hôn mê
Câu 52:Trong khi điều trị BN ngộ độc có HC cường Cholinergic, theo dõi DH nào là quan trọng nhất?
A. Đồng tử, ý thức B. Huyết áp
C. Tình trạng hô hấp D. Nhiệt độ
Câu 53: BN nam 63 tuổi, tiền sử hút thuốc lá, bị COPD đã phải thở O2 tại nhà 2l/p. D.biến 3 ngày nay,ho sốt, khạc đờm, khó thở phải thở O2 3l/p, vào viện trong tình trạng tím, không phù,
X-quang phổi có hình ảnh viêm phổi, khí phế thũng. Khí máu ĐM: PH = 7,32; PCO2 60mmHg;
HCO3- 33mmol/l; SaO2 78%; SPO2 85%. Chẩn đoán t.trạng RL kiềm toan của BN
A. Kiềm hô hấp B. Toan hô hấp
C. Toan chuyển hóa D. Kiềm chuyển hóa
Câu 54: Tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm kiềm hô hấp?
A. PH < 7,45; PaCO2 > 35mmHg; HCO3- <20mmohl/l B. PH < 7,45; PaCO2 < 35mmHg; HCO3- <20mmohl/l C. PH > 7,45;PaCO2 > 35mmHg; HCO3- <20mmohl/l D. PH > 7,45; PaCO2 < 35mmHg; HCO3- <20mmohl/l Câu 55: Hạ Natri máu do nguyên nhân nào, trừ?
A. Suy tim B. Đái thạo nhạt (trung ương và tại thận)
C. Suy giáp D. Rò tiên hóa
Câu 56: Biểu hiện nguy hiểm của tăng Kali máu trên LS?
A. RL nhịp tim B. Chuột rút
C. Đau đầu D. Yếu cơ
Câu 57: Hormon Aldosteron điều hòa nồng độ của……. và……. trong cơ thể?
A. Phosphat, sulphat B. Canxi, phosphate
C. K, Na D. Canxi và K
Câu 58: Điều trị tăng Kali máu trên 7 mEq/l có suy thận cấp vô niệu, không nên cho thuốc nào điều trị cấp cứu?
A. Thụt giữ nhựa trao đổi Kayexalat (Resonium) uống 15-30g với 50g sorbitol B. Cho lợi tiểu Furosemid 40-60mg tiêm TM
C. Truyền TM 10UI Insulin nhanh trong 125ml glucose 20% trong 30 phút D. Truyền TM NaHCO3 1,4% 500ml
Câu 59-60: BN nam 40 tuổi, tiền sử tiêm chích ma túy, sốt 39-40 độ C, ho và khạc mủ 2 tuần nay.
Khám v.viện: phổi có rale nổ rải rác, chụp phim X-quang ngực có nhiều hình hang rải rác 2 phổi.
Câu 59: Chẩn đoán nghĩ đến nhiều nhất ở BN này?
A. Áp xe phổi B. Giãn PQ thể lan tỏa
C. Viêm phổi D. Viêm NTMNK
Câu 60:Cần phải làm XN gì cho BN này trước khi dùng kháng sinh?
A. PCR đờm B. Cấy đờm và cấy máu
C. Công thức máu D. Chụp X-quang phổi
Câu 61: Áp xe phổi khạc mủ có mùi thối là do căn nguyên nào?
A. VK ái khí B. Amip
C. VK yếm khí D. VK Gram (-)
Câu 62: Áp xe phổi mạn tính điều trị tối ưu nhất là gì?
A. Nội khoa B. Dẫn lưu tư thế
C. Chọc hút DL xuyên thành ngực D. Phẫu thuật
Câu 63: Chẩn đoán xác định nguyên nhân vi khuản gây áp xe phổi tốt nhất dựa trên?
A. Nhuộm soi trực tiếp B. Nuôi cấy trong MT yếm khí và ái khí C. Nuôi cấy trong môi trường Lowenstein D. Dựa vào tính chất, màu sắc mủ
Câu 64: Đo chức năng hô hấp ở BN COPD thấy FEV1/FVC <70%, FEV1 ≥ 80%. Theo phân loại GOLD 2010, BN này ở giai đoạn mấy?
A. Gđ I B. Gđ III
C. Gđ II D. Gđ IV
Câu 65: Dấu hiệu Hoover có đặc điểm?
A. Giảm đường kính phần dưới lồng ngực thì thở ra B. Tăng đường kính phần dưới lồng ngực thì hít vào C. Tăng đường kính phần dưới lồng ngực thì thở ra D.Giảm đường kính phần dưới lồng ngực thì hít vào Câu 66: Đặc điểm hình ảnh X-quang trong COPD, trừ?
A. Tim thõng dài B. Cung ĐM phổi nổi
C. Đám mờ rải rác 2 phổi D. Hình ảnh phổi bẩn
Câu 67: Đặc điểm của hội chứng Kartagenar, trừ?
A. Viêm xoang sàng, xoang má B. Phì đại khí quản
C. GPQ lan tỏa D. Có tính chất gia đình
Câu 68: Đặc điểm hình ảnh X-quang trong bệnh giãn PQ, trừ?
A. Các ổ sáng nhở hình tổ ong B. Giảm thể tích phổi C. Hình ảnh tăng tưới máu phổi D. Hình ảnh đường ray Câu 69: Đặc điểm hình ảnh X-quang trong bệnh giãn PQ, trừ?
A. Tăng thể tích thùy phổi có giãn PQ B. Giảm thể tích phổi
C. Hình ảnh đường ray D. H/ảnh viêm phổi xung quanh vùng gian PQ
Câu 70: Nguyên nhân gây tăng áp lực động mạch phổi?
A. Tắc ĐM phế quản B. Co thắt mạch máu phổi
C. Suy giảm chức năng thất Trái D. Cả 3 đều đúng Câu 71: Nguyên nhân gây tâm phế mãn hay gặp nhất trên lâm sàng?
A. Viêm phế quản B. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
C. Gù vẹo cột sống D. Lao xơ phổi
Câu 72: Rối loạn thông khí tắc nghẽn do nguyên nhân nào nhiều nhất?
A. Hen PQ B. Giãn PQ
C. COPD D. Viêm PQ mạn tính
Câu 73: Khó thở trong ung thư phổi có đặc điểm:
A. Thường khó thở về đêm, gần sáng B. Là triệu chứng thường gặp
C. Khó thở khi gắng sức D. Có thể có tiếng rít ở khí-PQ (Wheezing) Câu 74-75: Case LS:BN nam, 56 tuổi, tiền sử hút thuốc lá 40 bao năm, đi khám sức khỏe định kỳ phát hiện khối u thùy trên phổi (P), kích thước 3×4 cm trên CLVT lồng ngực. Sinh thiết xuyên thành ngực cho kết quả ung thư BM vảy, hình ảnh soi PQ bình thường, ko có hạch vùng trên phim CLVT lồng ngực, ko có hạch ngoại vi, ko có di căn xa.
Câu 74: Bệnh nhân được xếp loại TNM nào?
A. T2N1M0 B. T2NoMo
C. T3NoMo D. T1NoMo
Câu 75: Phương pháp điều trị nào là tốt nhất cho BN này?
A. Phẫu thuật B. Hóa chất có Plastin
C. Hóa trị liệu sau đó phẫu thuật D. Hóa chất có Plastin và Vinorelbine Câu 76: Khàn giọng trong ung thư phổi là do nguyên nhân gì?
A. Do chèn ép TK hoành B. Do chèn ép khí quản
C. Do chèn ép thần kinh quạt ngược thanh quản D. Do chèn ép vào thực quản Câu 77: Ung thư phổi giai đoạn I-II, phương pháp điều trị tốt nhất là?
A. Hóa chất B. Phẫu thuật kết hợp hóa chất
C. Hóa xạ trị kết hợp D. Phẫu thuật
Câu 78: Nguyên nhân gây ho ra máu, trừ?
A. Lao phổi B. Hạ huyết áp
C. Viêm phổi D. Ung thư phổi
Câu 79: Bệnh nhân bị ho ra máu, vào viện cần làm gì, trừ?
A. Hồi sức BN tốt B. Cần phải cầm máu và điều trị nguyên nhân
C. Chẩn đoán và điều trị sớm mọi BN ho máu D. Điều trị ngay nguyên nhân ho ra máu Câu 80: Tổn thương nào không gặp trong Lupus ban đỏ hệ thống?
A. Hạt thấp dưới da B. Ban dạng đĩa
C. Viêm mao mạch D. Loét miệng
Câu 81: Toan hô hấp không do nguyên nhân nào sau đây?
A. Gù vẹo cột sống B. Co thắt phế quản
C. Suy thận mạn D. Tổn thương tủy cổ cao
Câu 82: Loãng xương bao nhiêu % thì thấy trên phim X-quang?
A. 20% B. 30%
C. 40% D. 50%
Câu 83: BN nam 40 tuổi, vào viện vì đau thắt ngực điển hình, kéo dài > 20 phút, diễn biến trong vòng 24h qua, ĐTĐ có ST chênh xuống nhiều, T âm đối xứng, men tim không tăng, phổi thông
khí bình thương. Hướng điều trị cho BN này là gì?
A. Điều trị nội khoa bảo tồn, rồi làm nghiệm pháp gắng sức xét chụp mạch vành
B. Điều trị nội khoa và can thiệp ĐM vành sớm nhất có thể
C. Điều trị nội khoa và tiêu sợi huyết D. Dùng tiêu sợi huyết Câu 84: BN nhồi máu cơ tim sau khi ra viện cần làm gì?
A. Hoạt động thể lực và thay đổi lối sống B. Dùng thuốcđiều trị tăng huyết áp
C. Bỏ thuốc lá tuyệt đối D. Cả 3 đúng
Câu 85: Thuốc nào không dùng cho BN được chẩn đoán NMCT?
A. Heparin tiêm TM B. Thuốc chẹn kênh Calci (Nifedipin)
C. Aspirin D. Nitroglycerin
Câu 86: BN đau thắt ngực không ổn định vào viện cần làm gì, trừ?
A. Thuốc tiêu sợi huyết ngay trông 6h đầu B. Chuyển tuyến có điêù kiện can thiệp
C. Xét can thiệp ĐM vành D. Phân tầng nguy cơ
Câu 87: BN đau ngực điển hình, có thay đổi ĐTĐ với hình ảnh ST chênh lên các chuyển đạo trước tim, nhập viện sau khi đau 6h, xét nghiệm marker sinh học cơ tim nên được lựa chọn hàng đầu ở BN này là?
A. LDH B. SGOT
C. Troponin T hoặc I D. CK
Câu 88: Khi can thiệp ĐM vành qua da (nong hoặc stent) trong NMCT cấp, thuốc chống đông nào không nên dùng thường quy trong và ngay sau can thiệp?
A. Heparin B. Kháng vitamin K đường uống (vì td kéo
dài)
C. Aspirin D. Clopidogrel (Plavix)
Câu 89: Thuốc đầu tay dùng để cấp cứu cắt cơn ngoại tâm thu thất là?
A. Lidocain B. Digoxin
C. Adenosin D. Thuốc chẹn Beta giao cảm
Câu 90: VMNT do lao cớ đặc điểm ngoại trừ?
A. Luôn luôn kèm tổn thương lao ở phổi
B. Hay xuất hiện ở những người có cơ điạ SGMD hoặc gìa yếu C. Triệu chứng LS ít cấp tính hơn các loại VMNT khác
D. Là nguyên.nhân hàng đâu gây biến chứng VMNT co thắt Câu 91: Đặc điểm tiếng cọ màng ngoài tim trong VMNT, trừ?
A. Vẫn tồn tại khi BN nín thở
B. Âm sắc như tiếng lụa cọ sát vào nhau C. Nghe rõ hơn ở tư thế cúi người ra trước
D. Nghe rõ nhất vào thời kỳ tiền tâm thu và cuối tâm trương
Câu 92: Phù phổi cấp trong suy thận mạn là do nguyên nhân nào?
A. Tăng huyết áp B. Suy tim
C. Qua tải dịch D. Cả 3 nguyên nhân trên
Câu 93: BN suy thận cấp mà XN ure, creatinin máu về bình thường, chứng tỏ điều gì?
A. Chức năng thận đã hồi phục hoàn toàn
B. Chức năng thận sau nhiều năm mới về bình thường C. Không có khả năng tiến triển thành suy thận mạn D. Tất cả đều sai
Câu 94: BN nữ 30 tuổi, không có tiền sử bệnh tim mạch, đi khám vì cảm giác hồi hộp đánh trống ngực. Hãy chẩn đoán ĐTĐ của BN này?
A. Nhịp nhanh trên thất B. Nhịp nhanh nhĩ
C. Nhịp nhanh xoang D. Nhịp bộ nối gia tốc
Câu 95: Chăm sóc BN suy thận cấp, cần chú ý điều gì, trừ?
A.Giai đoạn đái hồi phục vẫn cần hạn chế protid trong chế độ ăn B. Chú ý bù đủ nước và điện giải trong giai đoạn đái trở lại C. Cần hạn chế Protid trong khẩu phần ăn ở giai đoạn đái trở lại D. Hạn chế muối ở mức 2-4g Na/ngày
Câu 96: Khi BN có tăng ure máu trong suy thận mạn, cần làm gì?
Â.Tránh xuất huyết tiêu hóa C. Hạn chế ăn thức ăn chứa nhiều protid
C. Loại bỏ ổ nhiễm khuẩn D. Cả 3 đúng
Câu 97: Đọc ĐTĐ sau và chẩn đoán?