1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Đề thi nhi y6 vietdang

12 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 29,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm nào không phải của BCC: A.. Đặc điểm thiếu máu của BCC Đ/S A.. Xuất huyết do thiếu yết tổ đông máu Câu 6: Không chỉ định truyền heparin cho bệnh nhân: A.?. Nguyên nhân tan máu t

Trang 1

Đề thi nội + nhi Y6 (2016-2017)

Câu 1: Chọn ý đúng (có thể nhiều hơn 1 ý)

Tính chất gan trong suy tim

A Gan đàn xếp

B Gan to kèm tuần hoàn bàng hệ

C Gan to ấn tức

D Gan to luôn luôn mềm, bờ tù

E Gan có thể chắc hoặc mềm

Câu 2: Nguyên nhân suy tim ở trẻ lớn (Đ/S)

A Còn ống động mạch

B Bệnh cơ tim giãn

C Thấp tim tiến triển

D Viêm phổi

Câu 3: Trẻ 2 tuổi vào viện vì sốt 38,5 độ, bệnh diễn biến 4 ngày Bệnh nhân mệt nhiều, nhịp tim

220l/phút, không có tiếng thổi, phổi không rale, thông khí tốt, gan to 3 cm dưới bờ sười […]

1 Chẩn đoán:

A Suy tim cấp

B Suy tim mạn

C Đợt cấp suy tim mạn

2 Xét nghiệm chẩn đoán là gì?

A X-quang

B Siêu âm tim

C Điện tim

D Không cần cận lâm sàng để chẩn đoán

3 Nguyên nhân gây ra:

A Nhịp nhanh trên thất

B Viêm phổi không đặc hiệu

C Viêm cơ tim virus

D Bệnh cơ tim giãn

4.Triệu chứng không gặp trong suy tim:

A Diện tim to

B.Tiếng ngựa phi

C Tăng huyết ap tâm thu, giảm huyết huyết áp tâm trương

Trang 2

D [Trống]

Câu 4: Bệnh nhân nữ, 8 tuổi vào viện vì sốt 39-40 độ, sốt liên tục 10 ngày, mệt mỏi, xanh

xao, nhợt rõ, kèm chấm xuất huyết rải rác, không xuất huyết niêm mạc, gan to 4 cm dưới bờ sườn, mềm Lách to Hỏi

1 Chẩn đoán có thể, trừ:

A BCC

B HLH

C Sốt Dengue

D Nhiễm khuẩn huyết

2 Xét nghiệm nào không cần thiết:

A Siêu âm ổ bụng

B CRP

C Test Dengue

D Tủy đồ

Câu 5: Về BCC

1 Đặc điểm nào không phải của BCC:

A Sưng đau các khớp

B Xuất huyết đa hình thái

C Sốt nhiễm khuẩn

D [trống]

2 Đặc điểm thiếu máu của BCC (Đ/S)

A Xuất huyết cấp tính

B Thiếu máu nặng

C Thiếu máu tương xứng với xuất huyết

D Thiếu máu không hồi phục với truyền máu

3 Về BCC (Đ/S)

A Khởi phát sau 2-4 tuần, triệu chứng không đặc hiệu

B Đau xương khớp do tràn khớp (tràn dịch?)

C Thiếu máu tương xứng xuất huyết

D Xuất huyết do thiếu yết tổ đông máu

Câu 6: Không chỉ định truyền heparin cho bệnh nhân:

A AT3<60%

B D-dimer>1000

C Tiểu ít

D Fibrinogen>6

Trang 3

E Albumin<20

Câu 7: Tiểu chuẩn chẩn đoán hội chứng thận hư:

A Protein nước tiểu>2g/l

B Pr niệu/creatinin >200

C Pr niệu/creatinin>150

D Pr niệu 24h>40mg/kg/24h

Câu 8: Bệnh nhân nam 2 tuổi vào viện vì tiểu ít( 1,5ml/kg/h), phù, HA 80/50 mmHg

CLS: AT3: 45%

Fibrinogen: 7,3

Albumin: 16

Protein: 30

Cholesterol: 12

Ure: 5

Creatinin: 56

Chẩn đoán:

A HCTH tiên phát

B HCTH tiên phát đơn thuần

C HCTH bẩm sinh

D HCTH thứ phát

Câu 9: Sơ sinh

1 Bilirubin nào độc cho cơ thể:

A Bil gián tiếp không gắn albumin

B Bil gián tiếp gắn albumin

C Bil trực tiếp

D Bil gắng lên màng TD

2 Yếu tố nguy cơ tăng bil gián tiếp:

A Hạ Mg

B Hạ đường huýet

Trang 4

C Viêm da

D Hạ thân nhiệt

3 Yếu tố nguy cơ tăng bil vàng da nhân não

A Bil>25-30 mg/dl

B Nuối dưỡng tĩnh mạch

C Sốt cao

D [trống]

4 Đặc điểm vàng da trực tiếp trừ:

A Vàng xỉn

B Phân bạc

C Nước tiểu có muối mật sắc tố mật

D Biểu hiện tan máu mạn tính

5.Đặc điểm vàng da gián tiếp:

A Phân bạc màu (+/-)

B Nước tiểu sẫm màu

C Vàng tươi và thường thiếu máu

D Gan lách to

5 Nguyên nhân tan máu thứ phát

A Bệnh huyết sắc tố

B Thiếu G-transferase

C Đẻ non, ngạt

D Bệnh di truyền: Gilbert, Najj

Câu 10: Hô hấp (không đủ)

1 SHH sơ sinh: Hít phân su

2 Sulfartant tiếu vào lòng phế nang vào tuần:

A 20-24

B 18-22

C 28-32

3 Chậm hấp thu dịch phổi (?)

Câu 11: Thần kinh:

Mẹ ĐTĐ, con 4100 g, ngày thứ 5 xuất hiện co giật, tím tái, ngừng thở

1 Nguyên nhân:

A Hạ đường huyết

Trang 5

B Xuất huyết não- màng não

C Thiếu máu não cục bộ

D Hạ calci máu

2 Xét nghiệm cần làm:

A Đường máu

B Calci máu

C CT-siêu âm qua thóp

D [trống]

Câu 12: Bệnh nhân nam 16 tháng, cân nặng 7kg Tiêu chảy cấp 24 ngày 12 ngày đầu phân lỏng

tóe nước, 3 ngày ổn định Đợt này phân nhày máu, mắt trũng, nếp véo da mất rất chậm, không uống được

1 Chẩn đoán: TCC mất nước nặng

2 Xét nghiệm nào không cần làm

A Điện giải đồ

B Vi khuẩn chí

C Khí náu

D Soi phân

E Cấy phân

Câu 13: Thuốc gây co đồng tử:

A Morphin

B Sác thuốc phiện

C Belladon

D Pilorcarpin

Câu 14: Nguyên nhân ngộ độc, trừ:

A Người lớn vô tâm

B Dễ tìm nguyên nhân ở trẻ lớn, tự tử.

C Nam>nữ

D Gặp ở mọi lứa tuổi.

Câu 15: Gây nôn ở BN hôn mê bắt buộc kèm điều kiện nào?

A Đặt nội khí quản

B Người hỗ trợ

C Có đường truyền tĩnh mạch

D Cấp cứu kịp thời

Trang 6

Câu 16: Tiếp cận bệnh nhân trong tình trạng nặng, cần đánh giá nguy cơ nào, trừ:

A SHH nặng

B SHH

C Suy tuần hoàn

D Triệu chứng thần kinh

Câu 17: Chọn Đúng/Sai:

1 Mạch nhanh do atropin

2 Thở nhanh do aspirin

3 Dấu hiệu chỉ đỏ

Câu 18: Đâu là triệu chứng CLS của TSTTBS (Đ/S)

A Tăng Na máu

B Tăng K

C Tăng 17 OHP

D Hạ ACTH

Câu 19: Suy giáp trạng bẩm sinh.

1 Phân biệt với lùn ngắn xương chi (Đ/S)

A Lùn

B Chân tay ngắn

C Chậm phát triển trí tuệ

D Chậm tăng cân nặng

2 Phân biệt với Down:

A Tóc khô, da vàng sáp, khô.

B Chậm phát triển trí tuệ - đần độn

C Lùn

D Chậm phát triển vận động

3 Thời gian lấy máu gót chân:

A Ngay sau sinh

B 1 ngày sau sinh

C 2 ngày sau sinh

D 3 ngày sau sinh

4 Tại sao định lượng TSH (lý do chính)

A Dễ định lượng

B Rẻ tiền

C Bền vững

D Tất cả các đáp án trên

5 Thuốc điều trị suy giáp (test có)

Trang 7

6 CĐPB với còi xương

A Chậm phát triển trí tuệ

B Chậm phát triển thể chất

C [trống]

Câu 20: Thần kinh

1 Các nguyên nhân gây co giật ở trẻ > 5 tuổi (Đ/S)

A Sốt cao

B Hạ Calci

C Hạ đường huyết

D Viêm não

2 Câu chẩn đoán hình ảnh

- Ổ tổn thương đồi thì => JEV

- Ổn tổn thương thùy thái dương => HSV

Câu 21: Đúng/sai JEV

A Tiến triển từ từ

B Ít để lại di chứng nặng nề

C Sốt cao-co giật-co cứng

D Có thể tự khỏi.

Câu 22: Cấp cứu

1 Sốt cao, tim nhanh, có giật gặp do hội chứng gì?

A HC kháng cholinergic

B HC tăng tiết acetylcholin

C HC gây mê

D HC tăng chuyển hóa

2 Điều trị

A Prednison

B Prednisolon

C Mythylpred

D Lovenox 15mg/kg

E Kháng sinh

Chọn 2/4 thuốc

Câu 23: HCTH

Bệnh nhân điều trị corticoid 4 tuận, protein niệu 80 mg/kg/24h Bolus Methyl 450 vẫn có protein niệu: 53mg/kg/24h

Trang 8

1 Chẩn đoán:

A HCTH kháng thuốc

B HCTH phụ thuộc

C HCTH nhạy cảm

2 BN phải sinh thiết thận vì:

A Trẻ nhỏ

B Kháng thuốc

C Protein niệu rất cao

D Tất cả các lý do trên

Câu 24: Nhiễm khuẩn đường tiểu

1 Tên gọi khác của nhiễm khuẩn đường tiểu trên:

A Viêm BQ

B VTBT

C Viêm niệu quản BQ

D Tất cả các đáp án trên

2 NK đường tiểu trên và dưới:

A VK niệu cao

B BC niệu cao

C Sốt, CRP,BC

D Tất cả

3 Soi bạch cầu trong phương pháp soi nước tiểu giữa dòng, bao nhiêu là nhiễm khuẩn tiết

niệu:

A 10

B >=10

C 30

D >=30BC/ml

4 Khuẩn lạc nước tiểu giữa dòng: 10^5

5 Nhóm vi khuẩn nào hay gặp nhiễm khuẩn đường tiểu( giống test)

Câu 25: Tăng sản thượng thận bẩm sinh

1 Khi nào xét nghiệm máu gót chân có giá trị nhât:

A Ngay sau sinh

B 1 ngày

C 2 ngày

D 3 ngày

2 Trẻ nam 15 ngày tuổi, da xạm, nôn Câu hỏi quan trọng nhất:

A Gia đình có ai bất thường SD không

Trang 9

B Tuổi thai

C Cân nặng lúc sinh

D Câng nặng mẹ lúc mang thai

3 Dấu hiệu để đánh giá mức độ nặng

A Mấy nước

B Thể tích tinh hoàn

C [trống]

D [trống]

4 Điều trị bù dịch bằng:

A Glucose 5%

B NaCl 0,9%

C Ringer lactat

D Ringer thường

Câu 26: Hô hấp

1 Các biến chứng hay gặp của VTPQ, trừ:

A Xẹp phổi

B Abces phổi

C Viêm phổi

D Tăng mẫn cảm đường thở

2 Hen PQ, chọn ý sai

Đ.A: Giảm RV

Câu 27: Nhiễm khuẩn bệnh viện

Yếu tố nguy cơ gây nhiễm khuẩn bệnh viện, chọn Đúng/Sai

A Nằm viện trên 1 tuần

B Không rửa tay

C Thủ thuật

D Dùng kim tiêm 1 lần

Câu 28: Nguyên nhân suy tim chuyển hóa (Đ/S)

A Suy giáp

B Cường giáp

C U tủy thượng thận

D Bênh ứ glycogen cơ

- Lồng ruột quả chanh, trực tràng rỗng

Câu 29 Case lâm sàng Hen:

Trang 10

Trẻ nam 5 tuổi, 21 kg chẩn đoán hen từ khi 2 tuổi vào viện vì khó thở Trẻ nói được câu ngắn, thở 45 l/phút, có RLLN, rale rít, rale ngày, SpO2 94%, khó thở về đêm, phải ngồi dậy

để thở Câu hỏi:

1 Mức độ cơn hen cấp : Trung bình

2 Điều trị: Khí dung Salbutammol + liệu pháp Oxy

3 Khí dung: Ventolin 2,5mgx 1 tép

4 Đánh giá sau 20 phút

5 Kết quả: thở 30l/phút, nói được câu dài, SpO2 97%, xử trí tiếp theo:

A Khí dung lần 3 sau 4h

B Ngừng không cần điều trị gì

C Khí dung sau 20 phút

D Chuyển đường uống

6 Tác dụng đỉnh của Salbutamol.

A 10 phút

B 30 phút

C 1h

D 4h

7 Tác dụng của Sabutamol kéo dài bao lâu.

8 Đặc điểm khò khè do hen: Khò khè về đêm và gần sáng

Câu 30: VTPQ

Yếu tố nguy cơ VTPQ nặng, trừ:

A <3 tháng tuổi

B TBS

C Đẻ non, cân nặng thấp

D Không được bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu

Câu 31: Dị ứng

chọn Đúng/Sai

A Dị ứng thức ăn hay gặp <3 tuổi

B <1 tuổi, sữa bò là nguyên nhân quan trọng nhất

C Thay sữa bò bằng sữa đầu nành khi bị dị ứng

D Bú mẹ giảm nguy cơ bị dị ứng khi trẻ <1 tuổi

E Vi khuẩn chí ảnh hưởng đến dị ứng

Trang 11

Câu 32: Hen

Cơ chế trực tiếp tác động bệnh sinh của hen, trừ:

A Trẻ sống trong môi trường sạch sẽ không bị hen

B Đẻ mổ

Câu 33: Viêm TPQ

Tổn thương giải phẫu bệnh của viêm TPQ

A Bong tróc niêm mạc TPQ

B Thâm nhiễm BCĐNTT

C Tăng xuất tiết vào PN

D Co thắt cơ trơn PQ

Câu 33: TCKD

1 TCKD ăn thêm 1 bữa trong bao lâu: >= 4 tuần

2 Chỉ định kháng sinh cho tiêu chảy, chọn Đúng/Sai

A Nhiễn khuẩn phối hợp

B Tiêu chảy quá kéo dài

C Chấy phân(+), phân máu

D Mất nước nặng

3 Nguyên nhân gặp nhiều hơn ở TCKD: Criptosporium Câu 34: TCC

Điều trị TCC (mất case lâm sàng, còn đáp án)

1 Truyền 700 ml trong 6h, truyền 700ml trong 3h

2 Kháng sinh khi chưa tìm ra nguyên nhân:

A Biseptol

B Metronidazole

C A.Nalidixic

D Ciprofloxacin

Đúng/sai:

1 Đâu là biểu hiện của SHH rất nặng

A Thở rên

B Rút lõm lồng ngực

C 2 phổi thông khí rất kém

Trang 12

D Cơn ngừng thở kéo dài

2 Nhiễm khuẩn sơ sinh

A Nhịp tim 140l/phút

B Nhịp thở 55 lần/ phút

C Hạ thân nhiệt

D [Trống]

Câu 35: Đau bụng

1 Nguyên nhân đau bụng ngoại khoa cấp tính?

2 Nguyên nhân đai bụng nội khoa có sốt?

3 Nguyên nhân đau bụng nội khoa không có sốt?

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w