Mô tả nào sau đây về các nhánh động mạch cấp máu cho dạ dày là đúng.. Mô tả nào sau đây về phần ngang của tá tràng là đúng.. Nằm trước động mạch và tĩnh mạch mạc treo tràng trên.. Mô tả
Trang 1Tên bài: Dạ dày, tỳ, tá tràng, tụy, gan, cuống gan.
Đối tượng: Bác sĩ y học dự phòng + y học cổ truyền.
Học phần II hệ bác sỹ năm học 2019 - 2020
Thời lượng: 4 tiết (180 phút)
Số câu hỏi: 40
STT
Mã
câu
hỏi
Nội dung câu hỏi Đáp ánđúng chúGhi
1 A1 1 Vị trí của dạ dày trong ổ bụng:
A Vùng thượng vị, hạ vị, quanh rốn
B Vùng hạ sườn phải, thượng vị, hạ sườn trái
C Vùng thượng vị, hạ sườn trái, quanh rốn.
D Vùng hố chậu phải, hạ vị, hố chậu trái
C
2 A2 2 Mô tả nào sau đây về dạ dày là đúng?
A Dạ dày thông với thực quản qua lỗ môn vị
B Dạ dày là đoạn ống tiêu hóa giữa thực quản và ruột non.
C Dạ dày có 2 bờ là bờ cong nhỏ và bờ cong nhỡ
D Dạ dày nối giữa thực quản và hỗng tràng
B
3 A3 3 Mô tả nào sau đây về dạ dày đúng?
A Thông với tá tràng qua lỗ tâm vị
B Bờ cong nhỏ có mạc nối nhỏ bám.
C Đáy vị là phần thấp nhất của dạ dày
D Liên tiếp với hỗng tràng ở đầu dưới
B
4 A4 4 Mô tả nào sau đây về dạ dày là đúng?
A Gồm tâm vị, đáy vị, thân vị và phần môn vị.
B Có khuyết góc nằm trên bờ cong lớn
C Dạ dày có hình chữ T khi rỗng
D Phần môn vị chỉ bao gồm môn vị và ống môn vị
A
Trang 25 A5 5 Mặt trước của dạ dày liên quan với:
A Thùy trái của gan.
B Các xương sườn từ I đến III
C Màng phổi và đỉnh phổi bên trái
D Cực trên của thận
A
6 A6 6 Mặt sau của dạ dày KHÔNG liên quan với?
A Mặt trước tụy
B Động mạch tỳ
C Phần xuống của tá tràng.
D Mạc treo đại tràng ngang
C
7 A7 7 Mô tả nào sau đây về các nhánh động mạch cấp máu cho
dạ dày là đúng?
A Vòng mạch bờ cong nhỏ gồm động mạch vị trái và động mạch thực quản
B Các nhánh đến thực quản bắt nguồn từ động mạch vị phải
C Động mạch vị mạc nối phải bắt nguồn từ động mạch tỳ
D Động mạch vị mạc nối trái bắt nguồn từ động mạch tỳ.
D
8 A8 8 Các phần của tá tràng lần lượt từ trên xuống là?
A Phần lên, phần trên, phần ngang, phần xuống
B Phần trên, phần xuống, phần ngang, phần lên.
C Phần trên, phần lên, phần xuống, phần ngang
D Phần xuống, phần trên, phần ngang, phần lên
B
9 A9 9 Mô tả nào sau đây về tá tràng là đúng?
A Tá tràng là đoạn cuối cùng của ruột non
B Đi từ môn vị đến góc hồi manh tràng
C Có hình giống chữ C, ôm lấy đầu tụy.
D Là đoạn phình to nhất của ống tiêu hóa
C
10 A10 10 Mô tả nào sau đây về vị trí của tá tràng là đúng?
A Nằm ở vùng thượng vị và hạ sườn trái
B Nằm ở vùng thượng vị và hạ sườn phải
C
Trang 3C Nằm ở vùng thượng vị và quanh rốn.
D Nằm ở vùng hạ vị và vùng quanh rốn
11 A11 11 Mô tả nào sau đây về của tá tràng là đúng?
A Góc tá tràng trên ngăn cách giữa phần ngang và phần xuống của tá tràng
B Góc tá tràng dưới ngăn cách giữa phần ngang và phần lên của tá tràng
C Góc tá hỗng tràng ngăn cách giữa phần trên tá tràng và hỗng tràng
D Góc tá tràng trên ngăn cách giữa phần trên và phần xuống tá tràng.
D
12 A12 12 Phần trên tá tràng liên quan với?
A Gan và túi mật ở phía sau-dưới
B Túi mật và thùy vuông của gan ở phía trước.
C Tỳ và động mạch tỳ ở phía trước
D Đầu và thân tụy ở phía trước
B
13 A13 13 Mô tả nào sau đây về tá tràng là đúng?
A Phần xuống tá tràng chạy dọc bên phải đầu tụy.
B Tá tràng ôm lấy thân và đuôi tụy
C Đại tràng ngang và mạc treo đại tràng ngang nằm sau phần xuống tá tràng
D Phần xuống tá tràng nằm trước đuôi tụy
A
14 A14 14 Mô tả nào sau đây về phần ngang của tá tràng là đúng?
A Nằm sau động mạch chủ bụng
B Nằm trước tĩnh mạch chủ dưới.
C Chạy sang trái ở phía trên đầu tụy
D Nằm trước động mạch và tĩnh mạch mạc treo tràng trên
B
15 A15 15 Mô tả nào sau đây về tá tràng là đúng?
A Tá tràng hoàn toàn cố định vào thành bụng sau
B Toàn bộ tá tràng có thể di động cùng với môn vị
C Phần bóng tá tràng có thể di động cùng với môn vị.
C
Trang 4D Phần lên tá tràng có thể di động cùng với hỗng tràng.
16 A16 16 Mô tả nào sau đây về nhú tá lớn là đúng?
A Nằm ở phần ngang của tá tràng
B Nằm ở phần lên của tá tràng
C Nằm ở phần trên của tá tràng
D Nằm ở phần xuống của tá tràng.
D
17 A17 17 Mô tả nào sau đây về nhú tá bé là đúng?
A Là nơi đổ vào của ống tụy
B Là nơi đổ vào của ống gan chung
C Là nơi đổ vào của ống tụy phụ.
D Là nơi đổ vào của ống mật chủ
C
18 A18 18 Vị trí của tụy trong ổ bụng?
A Vùng thượng vị và vùng hạ sườn trái.
B Vùng thượng vị và vùng quanh rốn
C Vùng thượng vị và vùng hạ sườn phải
D Vùng quanh rốn và vùng hạ sườn trái
A
19 A19 19 Mô tả nào sau đây về tụy là đúng?
A Gồm 3 phần là đầu, thân, đuôi
B Gồm 4 phần là đầu, cổ, thân, đuôi.
C Gồm 5 phần là đầu, cổ, bụng, lưng, đuôi
D Gồm 6 phần là đầu, cổ, thân, bụng, lưng, đuôi
B
20 A20 20 Mô tả nào sau đây về liên quan của tụy là đúng?
A Ống mật chủ và tĩnh mạch tỳ đi phía trước tụy
B Tĩnh mạch chủ dưới và động mạch chủ bụng đi sau tụy.
C Tĩnh mạch mạc treo tràng trên đi trước đuôi tụy
D Động mạch tỳ đi ở bờ dưới của tụy
B
21 A21 21 Mô tả nào sau đây về tuỵ đúng?
A Tuỵ nằm trước dạ dày
B Tá tràng ôm quanh đuôi tuỵ
C
Trang 5C Tuỵ nằm trước động mạch chủ bụng.
D Tuỵ nằm trước túi mạc nối
22 A22 22 Mô tả nào sau đây về tụy là đúng?
A Tụy chỉ có chức năng ngoại tiết
B Tụy chỉ có chức năng nội tiết
C Ống tụy và ống tụy phụ đưa dịch tụy vào đoạn ngang tá tràng
D Ống tụy và ống tụy phụ đưa dịch tụy vào đoạn xuống
tá tràng.
D
23 A23 23 Mô tả nào sau đây về động mạch cấp máu cho tụy là đúng?
A Động mạch tỳ không chia nhánh cấp máu cho tụy
B Động mạch vị tá tràng chia nhánh động mạch tá tụy trên sau và trên trước để cấp máu cho tụy.
C ĐM mạc treo tràng trên chia nhánh động mạch tá tụy trên sau và trên trước để cấp máu cho tụy
D ĐM mạc treo tràng trên không chia nhánh nào cấp máu cho tụy
B
24 A24 24 Mô tả nào sau đây về động mạch cấp máu cho tá tràng là
đúng?
A Là các nhánh của động mạch mạc treo tràng dưới
B Là các nhánh của động mạch mạc treo tràng trên và mạc treo tràng dưới
C Là các nhánh của động mạch thân tạng và mạc treo tràng trên.
D Là các nhánh của động mạch thân tạng và mạc treo tràng dưới
C
25 A25 25 Động mạch nào sau là nhánh của động mạch mạc treo
tràng trên ?
A Động mạch tá tụy trên trước
B Động mạch tá tụy dưới.
C Động mạch tá tụy trên sau
D Động mạch tụy lưng
B
Trang 626 A26 26 Mô tả nào sau đây về nhú tá lớn là đúng?
A Nằm ở phần lên của tá tràng
B Nằm ở trên nhú tá bé
C Là nơi đổ vào của ống tụy.
D Là nơi đổ vào của ống tụy phụ
C
27 A27 27 Vị trí của gan trong ổ bụng?
A Vùng thượng vị và hạ sườn trái
B Vùng hạ sườn phải và vùng thắt lưng phải
C Vùng hạ sườn phải, thượng vị và vùng quanh rốn
D Vùng hạ sườn phải, thượng vị và hạ sườn trái.
D
28 A28 28 Mô tả nào sau đây về gan đúng?
A Có 2 mặt là mặt hoành và mặt tạng.
B Có 1 bờ là bờ trên
C Có 2 bờ là bờ trên và bờ dưới
D Có 3 mặt là mặt hoành, mặt tạng và mặt đốt sống
A
29 A29 29 Mặt hoành của gan KHÔNG liên quan với?
A Cơ hoành
B Phổi và màng phổi bên phải
C Mạc nối nhỏ.
D Thành bụng trước
C
30 A30 30 Mô tả nào sau đây về mặt tạng của gan đúng?
A Mặt tạng có 2 rãnh ngang và 2 rãnh dọc tạo hình dấu thăng (#)
B Trên mặt tạng có thể phân biệt được thùy phải, thùy trái, thùy vuông, thùy đuôi.
C Trên mặt tạng có chỗ bám của mạc nối lớn
D Dây chằng liềm bám vào mặt tạng của gan
B
31 A31 31 Cấu trúc nào dưới đây KHÔNG có trên mặt tạng của gan?
A Ấn dạ dày
B Ấn thận và thượng thận
C Khe dây chằng tĩnh mạch, khe dây chằng tròn
D
Trang 7D Chỗ bám của dây chằng liềm.
32 A32 32 Mô tả nào sau đây về dạ dày đúng?
A Thông với tá tràng qua lỗ tâm vị
B Bờ cong nhỏ có mạc nối nhỏ bám.
C Đáy vị là phần thấp nhất
D Chỉ liên quan với cơ hoành ở thành trước
B
33 A33 33 Phương tiện giữ gan tại chỗ nào có vai trò quan trọng
nhất?
A Dây chằng tròn
B Dây chằng liềm
C Tĩnh mạch chủ dưới.
D Dây chằng vành
C
34 A34 34 Mô tả nào sau đây về mạch máu của gan là đúng?
A Gan được cấp máu từ động mạch gan riêng và tĩnh mạch cửa.
B Gan chỉ được cấp máu bởi động mạch gan riêng
C Gan chỉ được cấp máu bởi động mạch gan chung và động mạch gan riêng
D Tĩnh mạch cửa thu nhận máu từ gan đưa đến tĩnh mạch chủ dưới
A
35 A35 35 Mô tả nào sau đây về cuống gan đúng?
A Chỉ bao gồm đường dẫn mật, động mạch gan riêng và tĩnh mạch cửa
B Chỉ bao gồm đường dẫn mật, động mạch gan chung và tĩnh mạch cửa
C Bao gồm đường dẫn mật, động mạch gan chung, tĩnh mạch cửa, thần kinh và bạch huyết
D Bao gồm đường dẫn mật, động mạch gan riêng, tĩnh mạch cửa, thần kinh và bạch huyết.
D
36 A36 36 Mô tả nào sau đây về cuống gan là đúng?
A Đi từ cửa gan tới phần ngang tá tràng
C
Trang 8B Ở cửa gan, hai nhánh tĩnh mạch cửa nằm trước các động mạch gan và ống gan
C Ở bờ tự do của mạc nối nhỏ, tĩnh mạch cửa nằm sau động mạch gan và ống gan.
D Các thành phần trong cuống gan đi phía sau lỗ mạc nối
37 A37 37 Vị trí của tỳ trong ổ bụng?
A Nằm ở vùng hạ sườn phải
B Nằm ở vùng hạ sườn trái.
C Nằm ở vùng thượng vị và quanh rốn
D Nằm ở vùng hạ vị và hố chậu trái
B
38 A38 38 Mô tả nào sau đây về tỳ đúng?
A Có 2 mặt là mặt hoành và mặt tạng.
B Mặt hoành của tỳ được chia thành 3 mặt nhỏ hơn
C Bờ trên của tỳ không có khía
D Có 3 bờ là bờ trên, bờ sau và bờ dưới
A
39 A39 39 Mô tả nào sau đây về liên quan của tỳ là KHÔNG đúng?
A Tỳ ở bên trái dạ dày
B Tỳ ở dưới cơ hoành, qua cơ hoành liên quan phổi và màng phổi trái
C Tỳ ở trên góc đại tràng trái
D Tỳ ở phía sau trên của thận trái.
D
40 A40 40 Mô tả nào sau đây về động mạch tỳ là đúng?
A Nguyên ủy từ động mạch chủ bụng
B Đi dọc bờ trên tụy.
C Không chia nhánh cho tụy và dạ dày
D Tận cùng tại bờ trên của lách, chia nhánh đi vào các khía
B