1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi - đáp án casio Quảng Nam 09

4 1,7K 21
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ thi TNTH và Giải Toán Casio Năm học 2009
Trường học Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TNTH VÀ GIẢI TỐN CASIO MƠN : Giải tốn Casio- Lớp 8 Thời gian 120 phút, không kể thời gian giao đề Điểm tồn bài Họ tên và chữ ký các giám khảo Số phách Do CT

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TNTH VÀ GIẢI TỐN CASIO

MƠN : Giải tốn Casio- Lớp 8

(Thời gian 120 phút, không kể thời gian giao đề)

Điểm tồn bài Họ tên và chữ ký các

giám khảo

Số phách (Do CT chấm thi ghi)

Chú ý : + Thí sinh được phép sử dụng các loại máy tính Casio hiện hành.

+ Nếu khơng nĩi gì thêm,kết quả gần đúng lấy với ít nhất 10 chữ số.

Bài 1: a) Tính đúng tổng :

S = 1 5 + 2 5 + 3 5 + + 75 5

b) Tính đúng tích :

M = 1.2.3…19.20 (M = 20!)

Bài 2: Tìm ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất của 3 số a = 9200191; b = 2729727;

c = 13244321

Bài 3: Cho đa thức P(x) = x5 – 15x4 + 85x3 –223x2 + 274x – 119 và Q(x)= (x–1)(x–2)(x-3) Gọi R(x) là

đa thức dư khi chia P(x) cho Q(x)

a) Xác định R(x)

b) Tính [R(2010)]2

Bài 4 : Tìm chữ số thập phân thứ 242010 sau dấu phẩy trong phép chia 1 cho 49

Bài 5 : Tìm số dư khi chia 20102009 cho 2008

Bài 6 : Cho dãy số P1= 1; P2 = 1 ; P3 = 2; P n+2 = Pn + Pn − 1 (với n =2,3, )

a) Lập quy trình ấn phím để tính số hạng Pn ( với n = 4, 5,6 )

b) Tính chính xác P80 , P100

Quy trình

Bài 7 : a) Phân tích số 311875250 thành tích các thừa số nguyên tố.

Đề chính thức

S =

r=

M =

Đs

Trang 2

b) Cho biết f(x) = x5 + 4x4+ 3x3 + 2x2 – ax + 7 khi chia cho (x +5) có dư là 2009 Tìm a

Bài 8 : Tìm x sao cho 15 + 25 + 35 + + x5 = 10923365376

Bài 9 : Cho S =

2007 2005 2003

1

9 7 5

1 7 5 3

1 5 3 1

1

+ + +

+

a) Tính gần đúng S

b) Tính đúng S (biểu diễn dưới dạng phân số)

Bài 10 : Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3,196cm, AB = 2,0574cm Dựng trên các cạnh AB,

AC và về phía ngoài tam giác ABC, các tam giác vuông cân ADB, AEC có cạnh huyền theo thứ tự là

AB, AC Gọi M là trung điểm BC Tính diện tích tam giác DME (gần đúng với 4 chữ số thập phân)

311875250 =

a =

x=

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TNTH VÀ GIẢI TOÁN CASIO

QUẢNG NAM NĂM HỌC 2008 -2009

HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn : Giải toán Casio 8

TP

Điểm toàn bài

BCNN=3289957637363397 1

(42 chữ số)

Mặt khác : 24 2010 ≡ 36 (mod 42)

5 2010 ≡ 2 (mod 2008)

2010 3 ≡ 8 (mod 2008 )

2010 9 ≡ 8 3 ≡ 512 (mod 2008 ) (1)

2010 33 ≡ 8 11 ≡ 1752 (mod 2008 )

2010 99 ≡ 1752 3 ≡ 1632 (mod 2008 )

2010 100 ≡ 2.1632 ≡ 1256(mod 2008 )=>2010 200 ≡ 1256 2 ≡ 1256 (mod 2008 )

2010 300 ≡ 1256 3 ≡ 1256(mod 2008 )

2010 900 ≡ 1256 3 ≡ 1256 (mod 2008 )

2010 1800 ≡ 1256 2 ≡ 1256 (mod 2008 )

2010 2000 ≡ 1256 2 ≡ 1256 (mod 2008 ) (2)

Từ (1) và (2) suy ra 2010 2009 ≡ 512 1256 ≡ 512 (mod 2008 )

6 a)Quy trình (trên máy 579ES):

Gán 1 cho A và B; Gán 2 cho C; Gán 0 cho D.; Gán 3

cho X

Nhập dòng lệnh:

X=X+1: D= A+ B: A=B:B=C:C=D

Nhấn Calc và liên tiếp ta được kết quả

0.75 2

b)

P80 = 4250949112 P100 = 1177482265857

0.5 0.7.5

b)

a =

5

8 Thực hiện quy trình ấn phím như sau:

Gán 0 cho D và C Nhập dòng lệnh

D:=D+1: C=C+D5

Ta được:

Với D=62 : C= 9930928833

D= 63 : C = 10923365376

b)

S =

4024035

Trang 4

10 E

D

K I

M

A

+C/M AIMK là hình chữ nhật

=> DME vuông tại M

0.5 0.5

2

+DME vuông cân vì ∠ AEK=45 0 Suy ra S DME = ½ DM 2

DM= DI+ IM = DI+ AK= ½ AB + ½ AC.

Suy ra S DME =

2

2 2

1

AB+AC

S ≈ 3,4498 cm2

0.5

0.5

Ngày đăng: 19/10/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+C/M AIMK là hình chữ nhật  => DME vuơng tại M - Đề thi - đáp án casio  Quảng Nam 09
l à hình chữ nhật => DME vuơng tại M (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w