Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x2 = a Hai căn bậc hai a và - a Có một căn bậc hai là 0 viết là 0 = 0 Mọi số bình phương đề
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Chương 1: Căn bậc hai - căn bậc ba
Tiết 1: Căn bậc hai
I/ Mục tiêu:
- HS nắm được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng lien hệ này
để so sánh các số
II/ Chuẩn bị:
GV: bảng phụ ghi bài tập, định lý, máy tính bỏ túi
HS : Ôn lại các khái niệm về căn bậc hai đã học, máy tính, bảng nhóm
III/ Tiến trình bài dạy
1 - Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút)
GV: - Giới thiệu chương trình toán lớp 9
- Yêu cầu sách vở, cách học bộ môn, đồ dùng học tập
- Lớp 7 chúng ta đã nghiên cứu khái niệm căn bậc hai , lớp 9 chúng ta
nghiên cứu sâu hơn các tính chất, các phép biến đổi
2 - Bài mới :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : ( 13 phút) Căn bậc hai số học
? nêu định nghĩa căn bậc hai
của 1 số a không âm
? Với số a dương có mấy căn
Bậc hai, cho VD, viết ký
GV: Giới thiệu định nghĩa
căn bậc hai số học của một
số a ( a ≥ 0 ) Khắc sâu tính
hai chiều của định nghĩa
? Nêu định nghĩa căn bậc hai
số học của một số
Căn bậc hai của một
số không âm a là số x sao cho x2 = a
Hai căn bậc hai
a và - a
Có một căn bậc hai là
0 viết là 0 = 0
Mọi số bình phương đều không âm
Tìm căn bậc hai số học của
Trang 2GV: Bảng phụ ?2
? Theo VD mẫu thực hiện
các bài còn lại
? Nhận xét bài làm của bạn
GV: Giới thiệu phép toán
tìm căn bậc hai sô học của
số không âm gọi là phép
Máy tính hoặc bảng số
HS nêu kết quả của bài
HS nhận xét bổ xung
Đưa các số về dạng căn bậc hai rồi so sánh
2- So sánh các căn bậc hai
số học
a) Định lý:( SGK/5)Với hai số a, b không âm ta
có : a < b ⇔ a < b
b) Ví dụ: So sánh 4 và 15
ta có 4 = 16+) 16 > 15 nên 16> 15 Vậy 4 > 15
VD: Tìm số x không âm biết
a) x > 1 ⇒ x > 1
⇒ x > 1b) x < 3 có x < 9
Trang 3Suy ra x < 9Vậy 0 ≤ x < 9
HS nêu cách làm
Các nhóm hoạt động
3 - Luyện tậpBài 1SGK/6Những số có căn bậc hai là:
3 ; 5 ; 1,5 ; 6 ; 0
Bài 2 SGK/ 6 So sánha) 2 và 3 Vì 4 > 3
Ta có 4 > 3 ⇒
2 > 3b) 7 và 47 Ta có 7= 49 ⇒ 49> 47 ⇒7 >49
c) x < 2
x ≥ 0 ⇒ x < 2 ⇔x < 2
Vậy : 0 ≤ x < 2
- HS biết cách tìm diều kiện xác định của A có kỹ năng thực hiện khi biểu thức
A không phức tạp( Bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay
tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay - ( a2 + m ) khi m dương
- Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức
A2 = A để rút gọn biểu thức
II/ Chuẩn bị :
+ GV : Bảng phụ ghi chú ý, bài tập
+ HS : Ôn định lý pi ta go, qui tắc giá trị tuyệt đối, bảng nhóm
III/ Tiến trình bài dạy:
Trang 41 - Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút)
? ĐN căn bậc hai số học của một số , viết ký hiệu
áp dụng: Các khẳng định sau đây đúng hay sai
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 Đ
b) 64 = + 8 S
c) ( 3 )2 = 3 Đ
d) x < 5 ⇒ x < 25 S
2 - Bài mới :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : ( 10 phút) Căn thức bậc hai
GV: Yêu cầu HS đọc và trả
lời ?1
? Vì sao AB = 25 −x2
GV: giới thiệu 25 −x2 là
căn thức bậc hai của 25 - x2
25 - x2 là biểu thức dưới dấu
có 25 −x2
HS nghe và nắm đượckhái niệm
Đọc tổng quát
Đọc VD1
x = 0 thì 3x= 0= 0
x = 3 thì 3x= 9 = 3
A lấy các giá trị không âm
b) Ví dụ: Với giá trị nào của
x thì 5 − 2x xác định Giải
x
2
5 − xác định khi
5 - 2x ≥ 0 ⇔ 5 ≥ 2x ⇔ x ≤ 2,5
Hoạt động 2 : ( 18 phút) Hằng đẳng thức A2 = A
Trang 5GV: Như vậy không phải khi
bình phương 1 số rồi khai
Nếu a < 0 thì a2 = -a
Nêu kết quả và giải thích
= 2 - 1+)
Các nhóm trình bày, nhận xét, bổ xung
3 - Luyện tậpBài 9 ( SGK / 11) tìm x biếta) x2 = 7 ⇔ x = 7 ⇒ x1 = 7 ; x2 = - 7b) x2 = − 8 ⇔ x = − 8
x = 8 Vậy x1 = 8 ; x2 = -8
Trang 6III/ Tiến trình bài dạy:
1 - Kiểm tra bài cũ :
? Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng
a) A Có nghĩa khi và chỉ khi
b) A2 = = { Nếu A > 0
Nếu A < 0
2 - Bài mới :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
Hoạt động 1 ( ) Chữa bài tập
? Nêu yêu cầu của bài tập
= 2 - 3b) ( 3 − 11 ) 2 = 3 − 11
= 3 - 11
Bài 10 ( SGK / 11) Chứng minha) ( 3 - 1)2 = 4 - 2 3Biến đổi vế trái
( 3 - 1)2 = 3 - 2 3 + 1 = 4 - 2 3
Trang 7- thực hiện nhân, chiaCuối cùng là cộng trừ
Từ trái qua phải
HS thực hiện
HS thực hiện bài 14
HS hoạt động nhómCác nhóm thực hiện
Bài 12( SGK/ 11)Tìm x để mỗi căn thức sau
có nghĩaa) 2x+ 7có nghĩa khi 2x + 7 ≥ 0
⇔ 2x ≥ - 7 ⇔ x ≥ 3,5c)
⇔-1 + x > 0 ⇔ x > 1Với x > 1 thì BT có nghĩa
Bài 11( 11 ) tínha) 16 25+ 196: 49 = 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22b) 36 : 2 3 18 - 169 = 36 : 18 18 - 13 = 36 : 18 - 13 = -11
Bài 14 ( 11 ) PT thành nhân Tử
a) x2 - 3 = x2 - ( 3)2
= ( x + 3) ( x - 3)c) x2 + 2 3x + 3 = = ( x + 3)2
Bài 15 ( 11) Giải P trìnha) x2- 5 = 0
⇔( x + 5) ( x - 5 ) = 0
⇔ x + 5 = 0 hoặc
x - 5 = 0
⇔ x = 5 hoặc x = - 5Vậy phương trình có 2 Nghiệmb) x2 - 2 11x + 11 = 0 ( x - 11)2 = 0
x - 11 = 0
Trang 8- Ôn lại các kiến thức cơ bản của 2 bài đã học
- Luyện giải các dạng bài tập: tìm ĐK để căn thức có nghĩa Rút gọn biểu thức, PTĐT thành nhân tử, Giải phương trình
GV: Bảng phụ ghi định lý, qui tắc khai phương, qui tắc nhân các căn bậc hai
HS : Bảng nhóm, SGK, xem trước bài
III/ Tiến trình bài dạy
1 - Kiểm tra bài cũ :
Điền dấu x vào ô thích hợp Đ S Sửa lại
.
16 = 400= 20
16 25= 4 5 = 20
⇒ 16 25= 16.25
1 - Định lý : Với a , b không âm ta có
a b= a b
Trang 9- Biến đổi vế trái
- Biến đổi vế phải
- KL điều phải c/mCăn bậc hai số học của một số không âm
+) Chú ý: Định lý trên mở rộng cho tích nhiều số không
âm
Hoạt động 2: ( ) áp dụng
GV: Dựa vào định lý với 2
số không âmcho phép ta
suy luận theo 2 chiều
ngược nhau ta có qui tắc
- Qui tắc khai phương 1 tích
- Qui tắc nhân căn thức bậc2
? Nừu các thừa số không thể
khai phương được ngay làm
? Khi nhân các số dưới dấu
căn với nhau ta làm như thế
nào
HS đọc qui tắc
- Khai phương từng thừa số
- Nhân các kết quả
- Biến đổi các thừa số
về như VD
HS hoạt động nhómNhóm 1,2 câu aNhóm 3,4 câu b
HS đọc qui tắc và nghiên cứu ví dụ
HS làm ví dụ
75
3 = 3 3 25 = 3 5 = 15
- Biến đổi biểu thức
về dạng tích các bình phương
+) 0 , 16 0 , 64 225
= 0 , 16 0 , 64 225 = 0,4 0,8 15 = 4,8+) 250 360 = 25 10 36 10 = 25 36 100 = 5 6.10 = 300
b) Qui tắc nhân các căn thức bậc hai
+) Qui tắc ( SGK / 13)+) Ví dụ 2: tính
3 75= 3 75 = 225
=15
20 72 4 , 9=
9 , 4 72 20
= 2 2 36 49 = 2 6 7 = 84
Trang 10A B ⇔ A B
Đặc biệt A ≥ 0 ta có ( A )2 = A
Nêu công thức tổng quát
Nêu các kiến thức áp dụng
3 - Luyện tậpBài 17 SGK/14 Tínhb) 2 4 ( − 7 ) 2 = ( 2 2 ) 2 ( − 7 ) 2
= 22 7 = 28c) 12 , 1 360 = 12 , 1 10 36 =36
121 = 121 36 = 11 6 = 66Bài 19 SGK/ 15 Rút gọn
4 - Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc định lý, nắm được cách chứng minh
Trang 11III/ Tiến trình bài dạy
1 - Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu qui tắc khai phương một tích, nhân căc thức bậc hai
Viết công thức tổng quát
2 - Bài mới:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : ( 10phút ) Chữa bài tập
GV: Cho HS chữa bài tập
GV: lưu ý nếu bài tập
chứa chữ chưa có điều
I/ Chữa bài tậpBài 20 sgk/15 Rút gọn các biểu Thức
*) Nếu a < 0 ⇒a = - a
9 - 6a + a2 - 6 a = 9 - 6a +
a2+6a = 9 + a2
Hoạt động 2 : ( 26 phút) Luyện tập
Trang 12? Có nhận xét gì về các
Biểu thức dưới đấu căn
GV: Hãy biến đổi theo
? Đọc nội dung bài 26
? Bài toán yêu cầu gì
HS thực hiện
K.Tra các phép biếnđổi
Nêu các kiến thức cần áp dụng
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
- Thay giá trị vào biểu thức đã rút gọn
- tính kết quả
-Khi tích của chúng bằng 1
Xét tích các số đó xem có bằng 1 hay không
HS thực hiện câu a
HS suy nghĩ tìm cách c/m
- Vận dụng khai phương 1 tích ở vế
II/ Luyện tậpBài 22 SGK / 15 Tính giá trị căn thức
12
13 − = ( 13 + 12 ).( 13 − 12 )
= 25 = 5b) 17 2 − 8 2 = ( 17 + 8 ).( 17 − 8 )
= 25 9 = 5 3 = 15Bài 24 SGK/ 15
Rút gọn và tìm giá trịa) 4 ( 1 + 6x+ 9x2 ) 2 = [ ]2
2
) 3 1 (
= 2 ( 1 + 3x) 2 = 2 ( 1 + 3x)2
Vì ( 1 + 3x)2 ≥ 0 Với mọi x Thay x = - 2 ta được
2 [1 + 3 ( − 2 )]2 = 2 ( 1- 3 2)2
≈ 21,029 Bài 23 SGK / 15: Chứng minhb) ( 2006 - 2005)
và ( 2006 + 2005) là 2 số nghịch đảo của nhau
Xét tích:
( 2006 - 2005).( 2006 +2005
= ( 2006)2 - ( 2005)2
= 2006 - 2005 = 1Vậy hai số là nghịch đảo của nhau
Bài 26 SGK / 16: So sánhb) Với a > 0, b > 0
d) 4 ( 1 −x) 2 - 6 = 0 ⇔ 4 ( 1 −x) 2 = 6 ⇔ 2 1 −x = 6 ⇔ 1 −x = 3
+) 1 - x = 3 suy ra x = -2
Trang 13III/ Tiến trình bài dạy
1 - Kiểm tra bài cũ :
tich dựa trên cơ sở nào
? Hãy C/m định lý này dựa
Ta có:
b
a =
b a
Trang 14
trên cơ sở đó và phép chi
Chứng minh: ( SGK / 16)
Hoạt động 2 ( 16 phút) áp dụng
GV: Từ định lý trên ta có
2 qui tắc
GV: Giới thiệu qui tắc
khai phương một thương
? Đọc ví dụ trong SGK
? áp dụng thực hiện ?2
? Để thực hiện câu b áp
dụng kiến thức nào
GV: Giới thiệu qui tắc
chia hai căn bậc hai
- Khai phương 1 thương
10000
196 = =
10000
196
= 10014 = 507b) Qui tắc chia hai căn bậc hai
Ví dụ 2 : tính+)
B A =
B A
Ví dụ 3: Rút gọn+)
Trang 15Nhóm 1,2 câu aNhóm 3,4 câu b
HS tính kết quả 2 vế
HS theo dõi và giảithích các bước làm
3 - Luyện tậpBài 1 : Tính
25 − = 9 = 3
25 - 16 = 5 - 4 = 1Vậy: 25 − 16 > 25 - 16b) a - b < a + b
GV: Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm, lưới ô vuông H3 / 20
HS : Ôn bài cũ và làm bài tập về nhà
III / Tiến trình bài dạy
Trang 161 - Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
CH1: Phát biểu qui tắc khai phương một thương, chia hai căn bậc hai
2 - Bài mới :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : ( 12' ) Chữa bài tập
- tử và mẫu là HĐT
HS thực hiện
II/ Luyện tậpBài 32 SGK / 19 : Tínha) 0 , 01
9
4 5 16
9
9
49 16 25
1 3
7 4
5
=d) 22 22
384 457
76 149
−
− = =
) 384 457 ).(
384 457 (
) 76 149 ).(
76 149 (
− +
− +
=
73 841
73
Trang 17? Nêu yêu cầu của bài tập
? Nêu các bước giải PT
GV: Qua bài tập trên ta
- Qui tắc khai phương 1 thương
- Phép toán khai phương
- ĐK có nghĩa của căn bậc hai
Bài 34 SGK / 19:
Rút gọn biểu thứca) ab2 23 4
a) 0,01 = 0 , 0001 Đ b) - 0,5 = − 0 , 25 Sc) 39 < 7 và 39 > 6 Đd) ( 4 - 13) 2x < 3.( 4 - 13)
Trang 18- Đọc trước bài bảng căn bậc hai.
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 8 : bảng căn bậc hai
I/ Mục tiêu:
- HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ trích cấu tạo của bảng số, Bảng số
HC: Bảng số , Máy tính bỏ túi
III/ Tiến trình bài dạy:
1 - Kiểm tra bài cũ:
CH1: Tìm x biét 4x2 + 4x+ 1 = 6
2 - Bài mới:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : ( 2' ) Giới thiệu bảng căn bậc hai
GV: Giới thiệu việc sử dụng
bảng căn bậc hai để tìm căn bậc
hai của một số dương
? Hãy mở bảng IV căn bậc hai
để quan sát cấu tạo bảng
? Nêu cấu tạo bảng căn bậc hai
GV: Căn bậc hai của các số
được viết bởi không quá 3 chữ
số từ 1,00 đến 99,9
- 9 cột hiệu chính dùng để hiệu
chính số cuối của căn bậc hai
HS đoc và quan sát nhận biếtNêu cấu tạo
Ví dụ 1 : Tìm 1 , 68
Giao của dòng 1,6 và cột 8 ta thấy số 1,296
Vậy : 1 , 68 ≈ 1,296
Trang 19GV: Ta có 39 , 1 ≈ 6,253
? Tại giao của dòng 39 và cột 8
phần hiệu chính ta có giá trị nào
? Các nhóm trình bày lời giải
GV: Nêu cách tìm căn của một
HS hoạt động nhóm
- Phân tích số đó thành tích 2 thừa
số trong đó có 1 thừa số khai phương được
- Số còn lại tra bảng
Khai phương một thương
Ví dụ 2: Tìm 39 , 18
Giao của dòng 39 cột 1 và cột
8 phần hiệu chínhVậy: 39 , 18 ≈ 6,253 + 0,006
c) Tìm căn bậc hai của một số không âm và nhỏ hơn 1
Ví dụ: Tìm 0 , 00168
= 16 , 8 : 10000 ≈ 4,099 : 100 ≈ 0,04099+) Chú ý ( SGK / 22)
?3 :
3982 ,
0 = 39 , 82 : 10000
= 39 , 82 : 100 ≈ 0,6311Vậy x1 ≈ - 0,6311
x2 ≈ 0,6311
3- Củng cố - luyện tập
? Cách sử dụng bảng căn bậc hai trong các trường hợp tìm a với a > 0; a <
100
Trang 200 ≤ a < 1
GV: Bảng phụ bài tập : dùng bảng số nối mỗi ý ở
cột A với cột B để được kết quả đúng
- Nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II/ Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ ghi các kién thức trọng tâm
HS : Bảng căn bậc hai , xem trước bài
III/ Tiến trình bài dạy:
1 - Kiểm tra bài cũ :
? Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết x2 = 15
2 - Bài mới
Hoạt động 1 : ( 12' ) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
GV: Bảng phụ ?1
? Thực hiện ?1
? Đẳng thức được c/m dựa trên
HS làm ?1Khai phương
1- Đưa thừa số ra ngoài dấu cănVới 2 biểu thức A , B mà B ≥
Trang 21cơ sở nào
GV: Đẳng thức a2b = a b
Trong biểu thức trên cho
phép ta thực hiện phép biến đổi
b
a2 = a b Gọi là phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
? Thừa số nào đã được đưa ra
ngoài dấu căn
? áp dụng làm ví dụ 1
? Thực hiện VD2 làm như thế
nào
GV: Lưu ý đôi khi ta phải biến
đổi biểu thức dưới dấu cănvề
+) 4 3 + 27 - 45 + 5 = 4 3 + 27 - 45 + 5 = 4 3 + 3 3 - 3 5 + 5 = 7 3 - 2 5
= 2a2b 7 = 2a2b 7+) 72a2b4 Với a < 0 = 36 2a2 (b2 ) 2 = 6 a 2 b2
= - 6ab 2 ( với a < 0
Hoạt động 2 : Đưa thừa số vào trong dấu căn ( 10 ' )
GV: Phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn có phép biến đổi ngược
là phép đưa thừa số vào trong
Trang 22? Nghiên cứu VD 4 SGK
GV: Trong VD b, d khi đưa
thừa số vào trong dấu căn ta chỉ
đưa các thừa số dương vào
trong dấu căn sau khi đã nâng
lên luỹ thừa bậc hai
= 1 , 44 5 = 7 , 2
c) ab4 a = (ab4 ) 2 a = = a3b8 Với a ≥ 0d) - 2ab2 5a Với a ≥ 0 = - ( 2ab2 ) 2 5a = - 4a2b4 5a
= - 20a3b4
Ví dụ 5: So sánh 3 7 và 28
Ta có 28 = 2 7Vậy: 3 7 > 28
Đưa thừa số ra ngoài hoặc vàotrong dấu căn
Cộng các căn đồng dạng
3 - Luyện tậpBài 43 SGK/ 27 Đưa thừa số ra ngoài dấu căna) 54 = 9 6 = 3 6b) -0,05 28800 = - 0,05 100 288 = - 0,05 10 2 144 2 = - 0,05 10 12 2
= - 6 2
e) 7 63 a2 = 7 7 9 a2 = 7.3 a = 21
a
Bài 45 SGK/ 27 So sánha) 3 3 và 12
ta có : 3 3 = 27 Vậy: 27 > 12
Nên 3 3 > 12
Bài 46 SGK / 27 Rút gọn các biểu thức với x ≥ 0a) 2 3x - 4 3x + 27 - 3 3x
Trang 23Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 10: Luyện tập I/ Mục tiêu:
- HS được củng cố về các phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài ( vào trong ) dấu
Căn
- Vận dụng các phép biến đổi thực hiện các bài tập
- HS thấy được sự tiện lợi khi sử dụng các phép biến đổi vào giải toán
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập
HS : Ôn các phép biến đổi đã học, làm bài tập về nhà
III/ Tiến trình bài dạy:
1 - Kiểm tra bài cũ:
? Nêu các phép biến đổi căn bậc hai - Viết công thức tổng quát
2 - Bài mới
Hoạt động 1 ( ) Chữa bài tập
? Đưa thừa số ra ngoài
dấu căn làm như thế nào
? 2 em lên chữa bài tập
? Nhận xét bài làm của
bạn
? Cách đưa thừa số vào
trong dấu căn
? Khi thực hiện câu a
I - Chữa bài tậpBài 56 ( 11 SBT ) Đưa thừa số ra ngoài dấu căna) 7x2 với x > 0
7x2 = x 7 ( x > 0 )b) 48 y4 = 16 3 (y2 ) 2 = 4.y2 3
Bài 44 SGK/ 27 Đưa thừa số vào trong dấu căna) - . xy
Trang 24? Để rút gọn được các
biểu thức trên em cần áp
dụng những kiến thức
nào
? Để biến đổi được cần
dùng phép biến đổi nào
? Nêu cách thực hiện bài
tập
? Tìm x làm như thế nào
? thực hiện bài tập
- Biến đổi về cáccăn đồng dạng
- tiến hành cộng,trừ
- Đưa thừa số ra ngoài ( vào trong) dấu căn
HS thực hiện bàitập
Đưa ( x+y)2 ra ngoài dấu căn
- Đưa 2 vào trong dấu căn
HS thực hiện
Bài 58 SBT / 12 Rút gọn biểu thứca) 75 + 48 - 300
= 25 3 + 16 3 - 100 3
= 5 3 + 4 3 - 10 3 = - 3b) 16b + 2 40b - 3 90b
2
y x
y x
−
+
2 3
= 2 2
) (
y x
y x
−
+
2
2
= x2 y2
y x
−
+ 6=
= x−6yb) 2a2−1 5a2 ( 1 − 4a+ 4a2 a > 0,5
= 2a2−1 a 1 − 2a 5= - 2a 5 = 2a 5 vì a > 0,5Bài 65 SBT / 13 : Tìm x
a) 25x = 35 ⇔ 25x = 352
⇔ 25x = 1225 ⇔ x = 49
Trang 25Ngày giảng:
Tiết 11 Biến đổi đơn giản biểu thức
Chứa căn thức bậc haiI/ Mục tiêu:
- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết phối hợp sử dụng các phương pháp trên
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi tổng quát, hệ thống bài tập
HS : Bảng nhóm, xem trước bài
III/ Tiến trình bài dạy
1 - Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút)
CH: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
2 5 ; 36 ; 5 2 ; 2 15
Nêu cách sắp xếp
2 - Bài mới :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 ( 12 phút ) Khử mẫu của biểu thức lấy căn
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa
căn thức bậc hai ngưới ta có thể
sử dụng phép khử mẫu của biểu
thức lấy căn
GV: Bảng phụ VD 1
? 32 có biểu thức lấy căn là biểu
thức có mẫu là bao nhiêu
? Qua VD đã làm như thế nào để
mất mẫu 3
GV: Nêu lại cách làm để HS nắm
được
? áp dụng làm VD b
? Nhân cả tử và mẫu với số nào
? Khai phương mẫu
? Qua 2 VD trên nêu cách khử
mẫu của biểu thức lấy căn
HS quan quan sát VD
BT lấy căn có mẫu là 3
- Nhân cả tử và mẫu với 3
- Khai phương mẫu
HS thực hiện 7b
- Biến đổi mẫu thành bình phương củ một số
1- Khử mẫu của biểu thức lấycăn
Ví dụ 1 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn
2 6
b
b a
) 7 (
7 5
b
b a
= 735.b ab
Tổng quát: Với các biểu thức
Trang 26GV: Đưa công thức tổng quát
b)
125
3 =
5 125
5
125 15
=
25 15
Hoạt động 2 : ( 10 phút ) Trục căn thức ở mẫu
GV: Khi biểu thức có chứa căn
mẫu việc biến đổi làm mất mẫu là
_ Nhân cả tử và mẫu với biểu thức ở mẫu
3 - 1 và 5+3
Trang 27? Với mỗi biểu thức ta cần áp
dụng công thức tổng quát nào để
HS thực hiện
HS hoạt động nhóm
1- Trục căn thức ở mẫua) 358 =
8 3
8
24
2 2 5
= 5122b) 2b = 2b b ( b > 0 )
2 - Khử mẫu của biểu thức lấy căn
c) 5−52 3 =
= (5−25(53+).(25+3)2 3)
= 25 ( 2 3 ) 2
3 10 25
b a a
−
+
4
) 2
( 6
- HS được củng cố các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập
HS : Làm BTVN , Ôn các phép biến đổi
III/ Tién trình bài giảng
1 - Kiểm tra bài cũ
? Viết công thức tổng quát các phép biến đổi căn thức bậc hai
1 - Bài mới :
Trang 28Hoạt động của thày HĐ của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : ( ) Chữa bài tập
? Nêu cách khử mẫu của
biểu thức lấy căn
? áp dụng làm bài tập
GV: Lưu ý những biểu chứa
chứa chữ cần xác định ĐK
để biểu thức có nghĩa, hoặc
xét các trường hợp khi biểu
thức chứa dấu giá trị tuyệt
đối
HS nêu cáchlàm
HS thực hiện
Bài 49 SGK / 29 Khử mẫu của BT lấy Căn
b
ab a
? 1 HS lên giải bài tập
? Nhận xeta bài làm của bạn
? Với câu b các em làm như
Nhân BT liên hợp với mẫu
HS làm cáchkhác
2 - Luyện tậpBài 53 SGK / 30 : Rút gọn biểu thứca) 18 ( 2 − 3 )= 9 2 ( 2 − 3 ) 2
= 3 2 − 3 2= 3.( 3 - 2) 2
b) a a ab b =((a a++ab b).().( a a−− b b))
+ +
=
b a
a b b a b a a a
−
− +
−
=
b a
b a a
ab a
+
+ =
b a
b a a
+
+ ) (
= a
c)
2 1
2 2
+
+ =
2 1
) 2 1 (
2
+
+ = 2
d)
a
a a
−
−
1
) 1 (
= - a
Bài 56 SGK / 30: sắp xếp theo thứ tự Tăng dần
a) 3 5 ; 2 6 ; 29 ; 4 2
Ta có: 3 5 = 45 ; 2 6 = 24
Trang 29? Nêu yêu cầu của bài 56
- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- HS sử dụng các phép bién đổi để giải các bài tập có liên quan
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi các phép biến đổi căn bậc hai đã học, Bài tập mẫu
HS : Ôn lại các phép biến đổi
III / Tiến trình bài dạy
1 - kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
Điền vào chỗ trống để hoàn thành các công thức sau:
Trang 30GV: Sau khi biến đổi vế
trái = vế phai ta có điều
- Hiêu 2 lập phương
HS nêu thứ tự thực hiện
= 3 a - 2 a + 12 a + a
= 13 a + a hoặc
= a.( 13 5 + 1 )b) Ví dụ 2 : Chứng minh đẳng thức
b a
b b a a
+
+ - ab = ( a − b)2
Với a > 0 ; b > 0Biến đổi vế trái:
b a
b b a a
+ + - ab =
b a
(
=
=
b a
b ab a b a
1
2
1 2
a a
a
a) Rút gọn Pb) Tìm giá trị của a để P < 0 Giải
a) Rút gọn
+
− +
1
2
1 2
a
a a
a a
1 (
) 1 ( ) 1 ( 2 2
1
a a
a a
a a
1 2
a
a a a a a a
= ( 2 ) 2
) 4 ).(
1 (
4
) 4 ).(
Trang 313
2 +
2 +
3 (
+
− +
x
x x
= x - 3
b)
a
a a
+ +
=
−
+ +
1
) 1
).(
1 (
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
HS : Ôn các phép biến đổi căn bậc hai
III/ Tiến trình bài dạy
1 - Kiểm tra bài cũ :
? Nêu các phép biến đổi căn bậc hai? Viết công thức tổng quát
Trang 322 - Bài mới :
Hoạt động của thày HĐ của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 ( 15 phút ) Chữa bài tập
= 4 4 − 9 5 + 3 9 2 + 6 2 = 15 2 − 5
b) 5 a− 4b 25a3 + 5a 16ab2 − 2 9a
= 5 a− 4b 5a a + 5a 4b a − 2 3 a
= 5 a− 20ab a + 20ab a− 6 a
= - a c)5a 64ab3 − 3 12a3b3 + 2ab 9ab − 5b 81a2
- Khai phương
2 - Luyện tậpDạng 1 : Rút gọn biểu thứcBài 63 SGK / 33
a)( 28 − 2 3 + 7 ) 7 + 84 = ( 2 7 − 2 3 + 7 ) 7 + 4 21 = 2 7 7 − 2 3 7 + 7 7 + 4 21 = 2 7 − 2 21 + 7 + 2 21 = 21b)
81
4 8 4 2
1
2 2
mx mx m x
2 2
x m x
4 81
Dạng 2 : Chứng minh đẳng thứcBài 64 SGK / 33
1
1 1
a
a a
=
2
) 1 ).(
1 (
1
1
) 1
).(
1 (
−
a a
a a
a
a a a
Trang 33? Thực hiện biến đổi
+ +
+ +
a a
a a
) 1 (
) 1 ( ) 1 (
1
2 2
2
= +
+
= +
+
a
a a
- Biết được một số tính chất của căn bậc ba
- HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba của một số nhờ máy tính và bảng số.II/ Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa, bảng số, máy tính bỏ túi
HS : - Ôn định nghĩa, tính chất căn bậc hai, máy tính bỏ túi, bảng số
III/ Tiến trình bài dạy :
1 - Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
? Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm
Với a > 0 và a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai
Trả lời: - ĐN ( SGK
- a > 0 có hai căn bậc hai đối nhau là a và - a
- a = 0 có một cân bậc hai là 0
2 - Bài mới:
Hoạt động của thày HĐ của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 ( 18phút ) Khái niệm căn bậc ba
Trang 34? Theo định nghĩa háy tìm
căn bậc ba của 8, của -1,
V = 64 ( dm3)Tính độ dài cạnh
V = x3
Căn bậc ba của một số a là 1 số xsao cho x3 = a
Căn bậc 2 của 1
số không âm
- Số dương có 2 căn bậc hai
4 được gọi là căn bậc ba của 64
b) Định nghĩa : ( SGK/ 34 )
Ví dụ:
Căn bậc ba của 8 là 2Cân bậc ba của 0 là 0Cân bậc ba của -1 là -1Cân bậc ba của -125 là -5c) Nhậ xét:
- Mỗi số a đều có duy nhất 1 căn bậc ba
Căn bậc ba của số dương là số dương
Căn bậc ba của số âm là số âmCăn bậc ba của số 0 là số 0
+) Chú ý:
Kí hiệu 3 a là căn bậc ba của số a
Số 3 gọi là chỉ số của cănNên ( )3 a 3 = 3 a3 =a
Trang 35GV: trên đây là một số công
thức nêu lên tính chất của căn
bậc hai tương tự căn bậc ba
b
a b
3 16 = 8 2 = 8 2
= 2 3 2
- Khai phương căn bậc ba của từng số rồi chia-Chia 2 số trước rồi khai phương
3 a.b = a. b Mọi a,b ∈ R
*) Tính chất 3 : 3 33
b
a b
a = Với mọi a và b ≠ 0
?2 : tính 3 1728 : 3 64 Theo 2 cách
Cách 1: 3 1728 : 3 64= = 12 : 4 = 3Cách 2 : 3 1728 : 3 64 = 3 1728 : 64 =
3 9 = 3
3 - Luyện tập
Trang 36HS thưc hiện
- Khai căn bậc baCủa một tích
- rút gọn
3- Luyện tậpBài 1 : Tính
8 512
3 = ; 3 − 726 = − 9
4 , 064 , 0
Bài 2 : rút gọna) 3 8a3 − 5a= 3 8 3 a− 5a= = 2a - 5a = - 3ab) 3 27 − 3 − 8 − 3 125 = = 3 - ( - 2 ) - 5 = 3 + 2 - 5 = 0
- HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai một cách có hệ thống
- Biết tổng hợp các kỹ năngđã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đathức thành nhân tử, giải phương trình
- Ôn các công thức biến đổi và 3 câu lý thuyết
II/ Chuẩn bị
GV : Bảng phụ hệ thống bài tập trắc nghiệm, câu hỏi, bài giải
HS : Ôn tập chương I
III/ Tiến trình bài dạy
1 - Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp ôn tập )
và ghi công thức tổng
I - Lý thuyết
1 - Định nghĩa căn bậc hai số học
Trang 37a) Nếu căn bậc hai số học của một số là
A x ≤21 ; B x ≥21 và x ≠ 0;
C x≤21 và x≠ 0
GV: Bảng phụ các công thức biến đổi
căn bậc hai
? Hãy giải thích mỗi công thức đó thể
hiện định lý nào của căn bậc hai
? Nhận xét câu trả lời của các bạn
quát
Chọn BChọn C
HS nêu ĐkChọn B
Chọn C
HS trả lời miệng
- Khai phương
Nêu thứ tự thực hiện
II/ Bài tậpDạng 1: tính giá trị, rút gọn BT sốa)
567
343 64 567
3 , 34 640 567
3 , 34 640
7 8 81
49 64
=
=b) 21 , 6 810 11 2 − 5 2
= 21 , 6 810 ( 11 + 5 ).( 11 − 5 )
= 216 81 16 4= 36 9 4 = 1296
c) ( 8 − 3 2 + 10 ) 2 − 5 = ( 2 2 − 3 2 + 10 ) 2 − 5 = ( − 2 + 10 ) 2 − 5 = − 2 + 2 5 − 5 = 5 − 2
Trang 38HS hoạt động nhóm
- Rút gọn
- Thay giá trị vào biểu thức
đã rút gọn
5
4 2 2
3 2
1 2
3 2
2 2
= (xy−y x) + ( x− 1 ) = x y.( x − 1 ) + ( x+ 1 ) = ( x − 1 )(y x + 1 )c) a+b+ a2 −b2
= a+b+ ( a+b).( a−b) = a+b.( 1 + a−b)Bài 3 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
a) 1 − 10a+ 25a2 − 4a Tại a = 2
= ( 1 − 5a) 2 − 4a= 1 − 5a − 4a
= 1 - 9a nếu a ≤ 51 hoặc
a - 1 nếu a > 51Thay a 2 ⇒a− 1 = 2 − 1
Trang 39- Kỹ năng vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải toán.
II/ Chuẩn bị:
GV: Nội dung bài tập
HS : Ôn các kiến thức về căn bậc hai, làm bài tập về nhà
III/ Tiến trình bài dạy
1 - Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp ôn tập)
2 - Bài mới:
Hoạt động của thày HĐ của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 ( 10 phút) Ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
GV: Cho HS trả lời câu
giữa 2 định lý dựa trên cơ
sở định nghĩa căn bậc hai
số học của một số không
âm
3 - Phát biểu và chứng minh định lý vềmối quan hệ phép nhân và phép khai phương? cho ví dụ
+) Định lý ( SGK )+) Ví dụ : 9 25 = 9 25 = 3 5 = 15
4 - Định lý quan hệ phép chia và phép khai phương
Với a > 0 ; b > 0 ta có
b
a b
a =
Ví dụ:
5
3 25
9 25
Trang 40? Cách biến đổi vế trái
? đầu bài cho m = 1,5 < 2
ta phải thay vào biểu
216 2
8
6 3
3
216 2
8
6 3 2
2 4
2 3 3 2
6 6 ) 2 2 (
2
) 2 2 ( 3
1 6 2 2
a b b
−
Với a, b > 0 ; a ≠ 0Biến đổi vế trái:
−
+
b a ab
a b b
2 2
b a ab
ab b a
− +
ab
b a ab
− +
= ( a+ b).( a− b) =a−b=VP
Vậy: đẳng thức được chứng minhBài 73 SGK / 40 Rút gọn tính giá trị của biểu thức
Nếu m > 2 ⇒m− 2 > 0 ⇔m− 2 =m− 2
Thì biẻu thức có giá trị bằng 1 + 3mNêu m < 2
) 2 ( 2 0
2 < ⇒ − = − −
−
bằng 1 - 3mVới m = 1,5 < 2 nên giá trị của biểu thức bằng 1 - 3m = 1- 3.1,5 = - 3,5