Nêu các tính chất hoá học của Nhôm?. Tính chất hoá học Fe : 56 Sắt có những tính chất hoá học của kim loại.. Thả mẩu S t vào ống ắ nghiệm đựng dung dịch axit clohiđric Thả mẩu S t vào ốn
Trang 1Câu hỏi: Nêu dãy hoạt động hóa học của kim loại?
Nêu các tính chất hoá học của Nhôm? Cho ví dụ minh hoạ?
Trang 2TIẾT 25 BÀI 19: SẮT
KHHH: Fe NTK: 56
Trang 4TIẾT 25 BÀI 19: SẮT
I Tính chất vật lí
- Là kim loại rắn, màu trắng xám, có ánh kim.
- Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém nhôm), có tính dẻo.
- Là kim loại nặng ( D = 7,86g/cm 3 ).
- Sắt có tính nhiễm từ, nhiệt độ nóng chảy cao (1593 0 C).
(Fe : 56)
Trang 6TIẾT 25 BÀI 19: SẮT
II Tính chất hoá học
(Fe : 56)
Sắt có những tính chất hoá học của kim loại.
Kiểm tra dự đoán:
Các em hoạt động nhóm như sau:
I Tính chất vật lí
Trang 8Thả mẩu S t vào ống ắ nghiệm đựng dung dịch axit clohiđric
Thả mẩu S t vào ống ắ nghiệm đựng dung dịch muôi đồng II sunfat
Thực hành nhúm
Nghiờn cứu tớnh chất hoỏ học chung của Sắt (4’)
Hơ núng đỏ dõy Sắt trờn ngọn lửa đốn cồn rồi đưa nhanh vào bỡnh khớ clo
Trang 9
Quan sát đoạn phim thí nghiêm 1, 2
Trang 10
Quan sát đoạn phim thí nghiêm 1, 2
Trang 11Hoạt động nhóm 4 phút:
Làm thí nghiệm 3 và 4 Nêu hiện tượng xảy
ra, nhận xét và viết phương trình hóa học?
(của cả 4 thí nghiệm).
Trang 12S t tan dần, có ắ bọt khí không màu thoát ra
Có kim loại màu đỏ bám ngoài dây S t, ắ
S t tan dần, màu ắ xanh của dung dịch nhạt dần
S t không tác dụng ắ với H2SO4 đặc
nguội và HNO3 đặc nguội
S t cháy trong oxi tạo thành Oxit ắ
s t t ắ ừ
S t phản ứng với lưu huỳnh tạo ắ thành muối S t ắ II sunfua.
S t đẩy hiđro ra khỏi dd axit ắ
S t đẩy đồng ra khỏi dd muối ắ
trắng xỏm Nõu đen
Trắng xỏm vàng Nõu đỏ
Kết quả thảo luận nhúm
Trang 13Qua 4 thí nghiệm trên, em hãy nhận xét về tính chất hoá học của Sắt?
Trang 14* Với Oxi: Sắt + Oxi Oxit sắt từ
TIẾT 25 BÀI 19: SẮT
II Tính chất hoá học
(Fe : 56)
1 Sắt có những tính chất hoá học của kim loại.
a/ Sắt tác dụng với Phi kim:
Fe (r) + CuSO 4(dd) → FeSO 4(dd) +3Cu (r)
Sắt + Axit Muối sắt (II) + Hiđro
Sắt + Muốicủa KL yếu Muối sắt + Kim loại mới
I Tính chất vật lí
Chú ý: - Sắt không phản ứng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội.
- Sắt tác dụng với H2SO4 và HNO3 đặc nóng thì không giải phóng H2.và tạo muối sắt có hóa trị cao nhất.
Ví dụ: 2Fe + 6H2SO4 (đ,n) Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Fe + 6HNO3 (đ,n) Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Trang 151 Sắt là kim loại nặng, màu trắng xám, dẻo, dẫn điện, dẫn
nhiệt tốt nhưng kém nhôm Sắt có tính nhiễm từ.
2 Sắt có những tính chất hoá học của kim loại như: tác dụng với Phi kim, tác dụng với dung dịch Axit HCl, H 2 SO 4 loãng… (trừ HNO 3 và H 2 SO 4 đặc nguội), dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn
Sắt là kim loại có hóa trị II và III.
Trang 16Sắt tác dụng được với chất nào sau đây?
Trang 172Fe + 3Cl 2 -> 2FeCl 3
ĐÁP ÁN
Trang 18Có 3 lọ bị mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các kim loại sau: Al, Ag, Fe.
biệt các kim loại trên.
Bài tập
Trang 19-Lấy mỗi kim loại 1 ít làm mẫu thử cho vào 3 ống nghiệm đánh số tư
ơng ứng
-Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1ml dung dịch NaOH:
+ ống nghiệm nào kim loại tan dần có bọt khí không màu thoát ra là ống nghiệm đựng Al
+ 2 ống nghiệm không hiện tượng là 2 ống đựng Fe, Ag
-Nhỏ tiếp vào 2 ống nghiệm còn lại 2ml dung dịch HCl
+ ống nghiệm nào kim loại tan dần có bọt khí không màu thoát ra là ống nghiệm đựng Fe
+ ống nghiệm không hiện tượng là ống đựng Ag
2Al (r) + 2NaOH (dd) + 2H 2 O (l) → 2NaAlO 2(dd) + 3H 2(k)
Fe (r) + 2HCl (dd) FeCl → 2(dd) + H 2(k)
Trang 21Trường THCS Uy Nỗ
Kính Chúc các thầy cô giáo
Sức khoẻ- hạnh phúc