Câu hỏi 1 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi Hệ soạn thảo văn bản có thể làm được những việc gì ?: Select one: a. Cả A, B và C b. Trình bày văn bản c. Nhập và lưu trữ văn bản. d. Sửa đổi văn bản Phản hồi The correct answer is: Cả A, B và C Câu hỏi 2 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi Trong Word, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím Select one: a. Ctrl + X b. Ctrl + C c. Ctrl + V d. Ctrl + Z Phản hồi The correct answer is: Ctrl + Z Câu hỏi 3 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi Trong word, tổ hợp phím CTRL + U có tác dụng : Select one: a. Sao chép đoạn văn bản b. Tạo chữ đậm c. Tạo chữ nghiêng d. Gạch chân chữ Phản hồi The correct answer is: Gạch chân chữ Câu hỏi 4 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi Trong Word 2010, muốn định dạng kiểu danh sách ta dùng lệnh Select one: a. Format>Borders and shading…. b. Format>Font c. File>column d. Home>Bullets and numbering… Phản hồi The correct answer is: Home>Bullets and numbering… Câu hỏi 5 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi Trong Word, để chọn toàn bộ văn bản ta nhấn: Select one: a. CTRL+A b. Shift+A c. CTRL+Q d. Shift +Q Phản hồi The correct answer is: CTRL+A Câu hỏi 6 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi Trong WORD, tổ hợp phím CTRL+I có tác dụng Select one: a. Định dạng chữ nghiêng b. Sao chép đoạn văn bản c. Gạch chân chữ d. Tạo chữ đậm Phản hồi The correct answer is: Định dạng chữ nghiêng
Trang 1Bắt đầu vào lúc Thứ bảy, 26 Tháng mười 2019, 2:27 PM
State Finished Kết thúc lúc Thứ bảy, 26 Tháng mười 2019, 3:39 PM
Thời gian thực hiện 1 giờ 11 phút
Điểm 127,00/133,00 Điểm 9,55 out of 10,00 (95%)
Hệ soạn thảo văn bản có thể làm được những việc gì ?:
Select one:
a Cả A, B và C
b Trình bày văn bản
c Nhập và lưu trữ văn bản
d Sửa đổi văn bản
The correct answer is: Cả A, B và C
Trang 2a Sao chép đoạn văn bản
b Tạo chữ đậm
c Tạo chữ nghiêng
d Gạch chân chữ
The correct answer is: Gạch chân chữ
Trong Word 2010, muốn định dạng kiểu danh sách ta dùng lệnhSelect one:
a Format->Borders and shading…
b Format->Font
c File->column
d Home->Bullets and numbering…
The correct answer is: Home->Bullets and numbering…
Trang 3The correct answer is: CTRL+A
Trong WORD, tổ hợp phím CTRL+I có tác dụngSelect one:
a Định dạng chữ nghiêng
b Sao chép đoạn văn bản
c Gạch chân chữ
d Tạo chữ đậm
The correct answer is: Định dạng chữ nghiêng
Để định dạng đoạn văn bản ta sử dụng lệnh nào sau đây?
Trang 4The correct answer is: File/Save as
Chức năng chính của Microft Word là gì?
Select one:
a Tính toán và lập bảng
b Chạy các chương trình ứng dụng khác
c Soạn thảo văn bản
d Tạo các tập tin đồ họa
The correct answer is: Soạn thảo văn bản
Các lệnh như: New, Open, Save, Print, Exit… thuộc nhóm bảng chọn nào sau đây?Select one:
Trang 5a Không có tác dụng trong word
b Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện
c Sao chép đoạn văn bản
d Cắt đoạn văn bản
The correct answer is: Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện
Để thoát khỏi MS Word, ta chọn thao tác nào sao đây :Select one:
a File\Exit
b Atl-F4
c Cả A,B đều sai
d Cả A,B đều đúng
The correct answer is: Cả A,B đều đúng
Muốn chèn biểu đồ trong chương trình soạn thảo văn bản Microsoft Word 2010 tavào menu Insert và chọn:
Trang 6a Tạo tiêu đề đầu trang/cuối trang
b Tạo cột trong văn bản
c Tạo bảng biểu
d Chèn số trang vào văn bản
The correct answer is: Tạo tiêu đề đầu trang/cuối trang
Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím :Select one:
a Delete
b End
c Back space
d Space
The correct answer is: Delete
Trong word, chữ Home trên bàn phím có tác dụngSelect one:
a Đưa con trỏ văn bản xuống một dòng
b Đưa con trỏ văn bản sang trái một ký tự
c Đưa con trỏ văn bản lên trên một dòng
d Đưa con trỏ văn bản về đầu dòng
The correct answer is: Đưa con trỏ văn bản về đầu dòng
Trang 7a Định dạng văn bản
b Cắt khối văn bản
c Sao chép khối văn bản
d Dán khối văn bản
The correct answer is: Dán khối văn bản
Khi soạn thảo văn bản tiếng Việt trong Microsolf word, để tránh lỗi font ta nên:
Select one:
a Cả hai câu a, b sai
b Sử dụng nhiều font cùng một bảng mã
c Sử dụng nhiều font trong nhiều bảng mã khác nhau
d Cả hai câu a,b đúng
The correct answer is: Sử dụng nhiều font cùng một bảng mã
Trang 8a Từ -ký tự -câu đoạn văn bản
b Kí tự -câu -từ-đoạn văn bản
c Kí tự -từ -câu-đoạn văn bản
d Từ -câu - ký tự-đoạn văn bản
The correct answer is: Kí tự -từ -câu-đoạn văn bản
Trong MS Word, để định dạng Font chữ ta chọn :Select one:
a Cả A,B,C đều sai
b Ctrl-Shift-S
c Home\Font
d Ctrl-shift-F
The correct answer is: Home\Font
Để căn trái lề văn bản ta nhấn tổ hợp phím ?Select one:
Trang 9The correct answer is: Lệnh Page Layout->Breaks->Page
Muốn in vùng văn bản được đánh dấu (bôi đen) trong văn bản trước hết ta chọnFile/Print, trong vùng Page range chọn:
The correct answer is: Print Selection
Trong Microsoft Word việc chuyển đổi các kí tự được chọn từ chữ thường thànhchữ hoa thuộc loại định dạng nào?
Trang 10The correct answer is: View->Ruler
Để ghép nhiều ô của bảng trong Word thành một ô, ta đánh dấu các ô đó và dùngmenu:
Select one:
a Table / Merge Cells
b Layout / Split Cells
c Layout / Merge Cells
d Table / Split Table
The correct answer is: Layout / Merge Cells
Để thực hiện thao tác bắt đầu gõ chữ trên hình vẽ dạng AutoShapes, ta thực hiện:Select one:
a Chọn Format\ AutoShapes \ gõ chữ trong hình vẽ
b Nhấp phải chuột vào hình vẽ\ chọn Font Color \ gõ chữ trong hình vẽ
c Nhấp phải chuột vào hình vẽ \chọn Add Text\ gõ chữ trong hình vẽ
d Nhấp phải chuột vào hình vẽ chọn Grouping \ gõ chữ trong hình vẽ
The correct answer is: Nhấp phải chuột vào hình vẽ \chọn Add Text\ gõ chữ tronghình vẽ
Trang 11The correct answer is: Unicode
Để thực hiện việc chèn file ảnh bất kỳ vào văn bản trong Microsoft Word 2010, tachọn :
Select one:
a Insert/WordArt
b Insert/Picture/Insert/ From File
c Insert/Picture
d Insert/Picture /Clip Art
The correct answer is: Insert/Picture
Để xóa một cột của bảng trong MS Word, cách làm nào sau đây là đúng?
Select one:
a Chọn cột cần xóa, gõ phím Delete
b Chọn cột cần xóa, chọn Layout / Delete / Delete Columns
c Chọn cột cần xóa, chọn Table / Delete / Rows
d Chọn cột cần xóa, chọn Edit / Delete
The correct answer is: Chọn cột cần xóa, chọn Layout / Delete / Delete Columns
Trang 12The correct answer is: nhấn tổ hợp phím Ctrl+X;
Trong Word 2010 muốn định dạng lề của trang văn bản soạn thảo ta nhấn chọn:
The correct answer is: Page Layout\Page Setup
Trong Word, để bỏ đường viền TextBox, ta nhắp chọn TextBox rồi thực hiện:
Select one:
a Cả 3 câu trên đều đúng
b Home-> Borders -> Borders and Shading…
c Nhắp công cụ Line Color trên thanh Drawing
d Nhấn phím Delete
The correct answer is: Home-> Borders -> Borders and Shading…
Trang 13The correct answer is: File/Options
Muốn định dạng chỉ số trên cho văn bản ta dùng tổ hợp phím nào trong các tổ hợpsau:
The correct answer is: Ctrl + Shift + =
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Select one:
a Để thiết lập chế độ kiểm tra chính tả và ngữ pháp, cần đánh dấu vào lựachọn AutoCorrect trong thực đơn lệnh Tools
b Những từ mầu đỏ đưa ra trong hộp thoại Spelling and Grammar là những từ
bị sai hoàn toàn, bắt buộc chúng ta phải sử
c Công cụ kiểm tra lỗi chính tả và ngữ pháp của Word cho phép kiểm tra lỗichính tả và ngữ pháp trong tài liệu của bạn bằng mọi thứ tiếng, ngoại trừ tiếngViệt
d Tất cả các khẳng định trên đều chưa hợp lý
The correct answer is: Tất cả các khẳng định trên đều chưa hợp lý
Trang 14The correct answer is: Cả ba ý trên đều đúng.
Trong Word, muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng, phải nhấn phím gì trước khi kéochuột
The correct answer is: Shift
Kết thúc phiên làm việc với Word 2010, ta chọnSelect one:
Trang 15The correct answer is: Table\Insert\Table
Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phảiSelect one:
a chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bảnđến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
b chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến
Trang 16The correct answer is: Tổ hợp phím Ctrl + 5.
Để tạo một văn bản mới trong Word, chúng ta chọnSelect one:
Trang 17a Vào Insert, chọn WordArt
b Vào Insert, sau đó chọn Symbol
c Vào Table, chọn Insert, và cuối cùng chọn Table
d Vào Insert, sau đó chọn Page numbers
The correct answer is: Vào Insert, chọn WordArt
Trong MS Word để di chuyển về con trỏ soạn thảo về cuối tài liệu nhấn:
Select one:
a +b
c
d +
The correct answer is: +
Tên tệp do MS Word 2010 tạo ra có phần mở rộng là gì ?Select one:
Trang 18a Table / Insert / Column Left.
b Table / Insert / Row Belo
c Layout/ Insert Above
d Table / Insert / Column Right
The correct answer is: Layout/ Insert Above
Trong MS Word để chuyển nhanh con trỏ soạn thảo về đầu văn bản ta dùng cácphím sau :
The correct answer is: CTRL+Home
Trong MS Word tổ hợp Shift+End dùng để :Select one:
a Chọn (bôi đen ) cả văn bản
b Chọn( bôi đen )khối văn bản từ dấu nhắc đến cuối dòng hiện hành
c Chọn(bôi đen) khối văn bản là cả dòng hiện tại
d Chuyển dấu chèn về cuối dòng
The correct answer is: Chọn( bôi đen )khối văn bản từ dấu nhắc đến cuối dòng hiện
Trang 19The correct answer is: Advanced
Thanh Ribbon trên màn hình MS Word 2010:
Select one:
a Có thể nằm dọc bên phải cửa sổ soạn thảo
b Các câu trên đều sai
c Có thể nằm ở một vị trí bất kỳ
d Nằm ngang phía trên cửa sổ soạn thảo
The correct answer is: Nằm ngang phía trên cửa sổ soạn thảo
Trong Word, khi dấu nhắc đang ở cuối đoạn trên, để nối đoạn dưới vào cuối đoạntrên ta nhấn phím nào :
Trang 20d Nhắp đôi chuột vào từ cần chọn
The correct answer is: Nhắp đôi chuột vào từ cần chọn
Trong Word 2010 để đưa một ký tự đặc biệt vào trong văn bản ta dùng:
The correct answer is: Insert->Symbol->…
Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng một cột của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó,nhấn chuột phải và chọn Insert/Rows thì ta đã
Trang 21a Vào menu File, chọn Exit
b Thoát khỏi chương trình Word khởi động lại
c Nhấn đúp vào một thẻ bất kỳ
d Cài đặt lại toàn bộ chương trình MS.WORD
The correct answer is: Nhấn đúp vào một thẻ bất kỳ
Trong MS Word 2010 muốn thay đổi lề cho trang văn bản sau khi chọn thẻ: PageLayout, trong nhóm Page Setup ta chọn mục nào?:
The correct answer is: Margins
Để chọn toàn bộ văn bản ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây ?Select one:
Trang 22The correct answer is: Format/Group/Group
Muốn chia cột văn bản trong MS Word 2010 ta chọn lệnh?
Select one:
a Format-> Bullets and Numbering …
b Format-> Borders and Shading …
c Format -> Drop Cap …
d Page Layout ->Columns …
The correct answer is: Page Layout ->Columns …
Khi vẽ hình trong Word để vẽ hình vuông hoặc hình tròn dễ dàng ta ấn phím nào khivẽ?
Trang 23The correct answer is: ENTER
Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽSelect one:
a Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó
b Bôi đen văn bản đang có trong ô đó
c Nhấn chuột ở bên trên ô đó
d Nhấn đúp chuột vào ô đó
The correct answer is: Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó
Để tô màu nền cho một ô trong bảng cần thực hiện chọn ô này và thực hiện tiếpviệc chọn màu từ
Select one:
a Design / Border / Border and Sharding
b Table/ Border and Sharding
c Fortmat / Background
d Table / Background
The correct answer is: Design / Border / Border and Sharding
Trang 24d Vào Window -> Arrange All
The correct answer is: Vào View->Split->…
Trong MS Word 2010, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ PageLayout, rồi chọn nút , rồi chọn một tùy chọn lề?
The correct answer is: Margins
Trong MS Word 2010, để thay đổi hướng in cho tài liệu ta chọn thẻ Page Layout, rồichọn nút rồi chọn một tùy chọn hướng in
Trang 25a Không đặt tên file khi lưu văn bản
b Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn
c Không chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống
d Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu
The correct answer is: Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thưmục lựa chọn
Trong MS Word 2010, để chia cột cho đoạn văn bản ta thực hiện như thế nào?
Select one:
a Tại thẻ Page Layout, nhấp chọn Line Numbers
b Tại thẻ Page Layout, nhấp chọn Columns
c Tại thẻ Home , nhấp chọn Columns
d Tại thẻ Insert , nhấp chọn Columns
The correct answer is: Tại thẻ Page Layout, nhấp chọn Columns
Trong MS Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lậptại?
Select one:
a ô Line Spacing trong thẻ Page Layout
b ô Above và Below trong thẻ Page Layout
c Ô Before và After trong thẻ Page Layout
d ô Left và Right trong thẻ Page Layout
The correct answer is: Ô Before và After trong thẻ Page Layout
Trang 26The correct answer is: Ctrl + Space
Trong MS Word 2010, tổ hợp phím nào được dùng để lưu văn bản?
The correct answer is: Ctrl + S
Trong MS Word 2010, trong khi soạn thảo văn bản, nếu nhấn tổ hợp phím số 9 khi cómột khối văn bản đang được chọn thì
Select one:
a Số 9 sẽ chèn vào sau khối văn bản đang chọn
b Khối văn bản đó biến mất và thay thế vào đó là số 9
c Số 9 sẽ chèn vào khối văn bản đang chọn
d Khối văn bản đó biến mất
The correct answer is: Khối văn bản đó biến mất và thay thế vào đó là số 9
Trang 27a Tại thẻ Insert, nhấp nút Equation
b Tại the Insert, nhấp nút QuickPart
c Tại thẻ Insert, nhấp nút ClipArt
d Tại thẻ Insert, nhấp nút WordArt
The correct answer is: Tại thẻ Insert, nhấp nút WordArt
Trong MS Word 2010, khi làm việc với bảng để chèn thêm một dòng bên dưới dòngđang chọn thì ta vào thẻ Layout rồi chọn nút lệnh gì?
The correct answer is: Insert Below
Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất điđoạn văn bản đó?
Trang 28The correct answer is: Shift + End
Trong các lệnh ở bảng chọn File (của phần mềm Word) sau đây, lệnh nào cho phépchúng ta ghi nội dung tệp đang soạn thảo vào một tệp có tên mới ?
The correct answer is: Save As…
Trong MS Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản để xác định tổng số trang của vănbản hiện hành ta quan sát ở ?
Trang 29The correct answer is: Insert Left
Trong MS Word 2010, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gìxảy ra?
Select one:
a Không có tác dụng gì
b Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu
c Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng
d Xóa bảng, không xóa nội dung
The correct answer is: Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng
Trong MS Word 2010, khi một văn bản đang soạn thảo chưa được lưu lại nhưng tavào menu File, chọn lệnh Close thì thông báo nào dưới đây sẽ xuất hiện?
Select one:
a "The file already exist"
b "Are you sure to exit?"
c "Do you want to save the changes to "
d "Do you want to save the document before close"
The correct answer is: "Do you want to save the changes to "
Trang 30a Dán tất cả các nội dung đã được sao chép trước đó vào vị trí cần trỏ
b Thực hiện canh lề giữa đoạn văn bản đó
c Sao chép các nội dung đang lựa chọn vào trong bộ đệm
d Phục hồi lại các thao tác đã làm trước đó
The correct answer is: Sao chép các nội dung đang lựa chọn vào trong bộ đệm
Trong MS Word 2010,, tổ hợp phím nào dùng để tăng, giảm cỡ chữ cho nội dungvăn bản?
The correct answer is: Ctrl +[ hay Ctrl + ]
Trong MS Word 2010 tổ hợp phím Ctrl + S được thay cho lệnh nào dưới đây?
Select one:
a Vào File, chọn Lệnh Save As
b Vào File, chọn lệnh Save and Send
c Vào File, chọn lệnh Open
d Vào File, chọn Lệnh Save
The correct answer is: Vào File, chọn Lệnh Save
Trang 31The correct answer is: Chọn một câu tại vị trí con trỏ
Để hiển thị mục Replace trong hộp thoại Find and Replace, từ văn bản hiện tại của
The correct answer is: Ctrl- H
Trong MS Word 2010, để chọn khối từ con trỏ về đầu tài liệu nhấnSelect one:
Trang 32The correct answer is: Ctrl + B
Trong một văn bản của MS Word 2010, có rất nhiều hình vẽ được tạo Mỗi lần Clicklên một hình nào đó thì chỉ chọn được hình đó Để chọn được nhiều hình thì ta phảigiữ thêm phím nào trong khi chọn?
The correct answer is: Shift
Khi thao tác trong MS Word 2010, thông báo " Do you want to save changes to "xuất hiện khi nào?
Select one:
a Khi chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống
b Không đặt tên file khi lưu văn bản
c Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu
d Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn
Trang 33a Vào thẻ Layout, nhấp nút Split Table
b Vào thẻ Layout, nhấp nút Split Cells
c Vào thẻ Layout, nhập nút Margin Cells
d Vào thẻ Layout, nhấp nút Merge Cells
The correct answer is: Vào thẻ Layout, nhấp nút Merge Cells
Trong MS Word 2010, phím nào để xóa ký tự đứng trước con trỏSelect one:
a Page Up
b Backspace
c Delete
d Page Down
The correct answer is: Backspace
Trong MS Word 2010, để chèn một công thức toán vào văn bản ta gọi lệnh gì?
Select one:
a Tại thẻ Insert, nhấp nút Object
b Tại thẻ Insert, nhấp nút New Equation
c Tại thẻ Insert, nhấp nút Quick Parts, chọn New Equation
d Tại thẻ Insert, nhấp nút Equation, chọn Insert New Equation
The correct answer is: Tại thẻ Insert, nhấp nút Equation, chọn Insert New Equation