- Không chứng minh các tính chất của hàm số bậc nhất.. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 24 Luyện tập §5.. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn 26 Luyện tập §6.. Tí
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN
TRƯỜNG THCS
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN, NĂM HỌC 2020- 2021
CẢ NĂM : 35 Tuần = 140 tiết HỌC KỲ I : 18 Tuần = 72 tiết HỌC KỲ II : 17 Tuần = 68 tiết
Học
kỳ
Số
HỌC KÌ I ĐẠI SỐ
16 tuần x 2 tiết + 1 tuần x 1 tiết + 1 tuần x 3 tiết = 36 tiết
1
1 Ch-¬ng I §1 Căn bậc hai
A A
2
phép khai phương
3
phép khai phương
8 Luyện tập tổng hợp
CHỦ ĐỀ: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
( 3 tiết: từ tiết 9 đến tiết 11 )
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Cả 3 bài §6, §7 và Luyện tập Ghép
và cấu trúc thành 01 bài: “Biến đổi
đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai”
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
4 Trục căn thức ở mẫu số
10 Luyện tập
6
11 Luyện tập (tt)
thức bậc hai
7 13 Luyện tập
14 Luyện tập (tt)
Trang 28 15 §9 Căn thức bậc ba
16 Ôn tập chương I
9 17 Ôn tập chương I (tt)
18 Kiểm tra chương I
10
19 Chương II §1 Nhắc lại và bổ
sung các khái niệm về hàm số
20 Luyện tập
CHỦ ĐỀ: HÀM SỐ BẬC NHẤT ( 3 tiết: từ tiết 21 đến tiết 23 )
Bài tập 19 Khuyến khích học sinh
tự làm
Cả 3 bài §2 §3 Và Luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài:
“Hàm số bậc nhất”
1 Khái niệm hàm số bậc nhất
2 Tính chất
3 Đồ thị của hàm số bậc nhất
- Không yêu cầu học sinh vẽ đồ thị hàm số hàm số y = ax + b với a, b
là số vô tỉ
- Không chứng minh các tính chất của hàm số bậc nhất
22 Luyện tập
12
23 Luyện tập (tt)
đthẳng cắt nhau
13
25 Luyện tập
ax + b ( a≠ 0)
( Ví dụ 2 không dạy, bài tập 31 không yêu cầu HS làm)
14
27 Luyện tập
15
29 Chương III
§1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
ẩn
§3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
32 Ôn tập học kì I
17 33 Ôn tập học kì I (tt)
18
34
Kiểm tra học kì I
35
36 Trả bài kiểm tra học kì
Trang 3HÌNH HỌC
16 tuần x 2 tiết + 1 tuần x 3 tiết + 1 tuần x 1 tiết = 36 tiết
1
đường cao trong tam giác vuông
đường cao trong tam giác vuông tt
4 Luyện tập
3
Cotg α= cot α
tt
8 Luyện tập
5
trong tam giác vuông
trong tam giác vuông tt
6 11 Luyện tập
12 Luyện tập (tt)
7
13 §5 Ứng dụng thực tế các tỉ số
lượng giác, TH ng trời
14 §5 Ứng dụng thực tế các tỉ số
lượng giác, TH ng trời (tiếp)
8 15 Ôn tập chương I
16 Ôn tập chương I
9
17 Kiểm tra chương I
18 Chương II: §1 Sự xác định của
đường tròn Tính chất…
10
19 Luyện tập
tròn
11
21 Luyện tập
cách từ tâm đến dây
§4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
24 Luyện tập
§5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
26 Luyện tập
§6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
28 Luyện tập
CHỦ ĐỀ: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÕN
( 3 tiết: từ tiết 29 đến tiết 31 )
Trang 415 29
Vị trí tương đối của hai đường tròn
Cả 3 bài §7, §8, Luyện tập Ghép và
cấu trúc thành 01 bài: “Vị trí tương
đối của hai đường tròn”
1 Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
2 Tính chất đường nối tâm
3 Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
4 Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
30 Vị trí tương đối của hai đường tròn
(tt)
16 31 Luyện tập
32 Ôn tập chương II
17
33 Ôn tập chương II (tt)
34 Ôn tập học kì I
35 Ôn tập học kì I (tt)
18 36 Trả bài kiểm tra học kì
HỌC KÌ II ĐẠI SỐ
15 tuần x 2 tiết + 1 tuần x 1 tiết + 1 tuần x 3 tiết = 34 tiết
4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
38 Luyện tập
20
39 Luyện tập (tt)
CHỦ ĐỀ: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
( 3 Tiết: Từ tiết 40 đến tiết 42 )
40
Giải bài toán bằng cách lập hệ
cấu trúc thành 01 bài: “Giải bài
toán bằng cách lập hệ phương trình”
1 Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
2 Ví dụ
Chọn lọc tương đối đầy đủ về các thể loại toán Chú ý các bài toán thực tế
21
41
Luyện tập Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình – Dạng toán Tìm
số
42
Luyện tập Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình – Dạng toán chuyển động
22 43 Luyện tập dạng toán công việc
chung riêng – Kiểm tra đánh giá chủ
Trang 5đề
44 Ôn tập chương III
Câu hỏi 2: Kết quả của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10 và được sử dụng để làm các bài tập khác
23 45 Ôn tập chương III (tt)
46 Kiểm tra 1 tiết
CHỦ ĐỀ: HÀM SỐ y =ax 2 ( 3 tiết: từ tiết 47 đến tiết 49 )
Chương IV:
Hàm số y =ax2
(a ≠ 0)
Cả 3 bài §1, §2, Luyện tập Ghép và
cấu trúc thành 01 bài: “Hàm số y =
1 Ví dụ mở đầu
(a
≠ 0)
(a ≠ 0)
- Chỉ nhận biết các tính chất của hàm số y
minh các tính chất đó bằng phương pháp biến đổi
- Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số
48 Luyện tập
25 49 Luyện tập (tt)
26
51 Luyện tập
CHỦ ĐỀ: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
( 3 tiết: từ tiết 52 đến tiết 54 )
52
Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Cả 3 bài §4, §5, Luyện tập Ghép và
cấu trúc thành 01 bài: “Công thức
nghiệm của phương trình bậc hai”
1 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
2 Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
27 53 Luyện tập
54 Luyện tập (tt)
28 55 §6 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Bài 33 Khuyến khích học sinh tự làm
56 Luyện tập
29 57 Luyện tập (tt)
58 Ôn tập
30
59 Kiểm tra 1 tiết
bậc hai
31 61 Luyện tập
Trang 662 §8.Giải bài toán bằng cách lập
phương trình
32
63 Luyện tập
64 Ôn tập chương IV Bài 66 Khuyến khích học sinh tự
làm
33 65 Ôn tập cuối năm
66 Ôn tập cuối năm tt
34 67 Ôn tập cuối năm tt
35
68
Kiểm tra cuối năm
69
70 Trả bài kiểm tra cuối năm
HÌNH HỌC
15 tuần x 2 tiết + 1 tuần x 3 tiết + 1 tuần x 1 tiết = 34 tiết
38 Luyện tập
21
41 Luyện tập
cung
22
43 Luyện tập
ngoài đường tròn
23
45 Luyện tập
1 Bài toán quỹ tích ”cung chứa góc” Không yêu cầu học sinh thực hiện
?2
Không yêu cầu học chứng minh phần a, b
24
47 Luyện tập
minh
25
49 Luyện tập
26
52 Luyện tập
27
54 Luyện tập
28
55 Ôn tập chương III Bài tập 99 Không yêu cầu học sinh
làm
56 Ôn tập chương III (tt)
29
57 Kiểm tra chương III
58 Chương IV §1 Hình trụ Diện tích
xung quanh và diện tích toàn phần…
59 Luyện tập
Trang 730
tích …
31
61 Luyện tập
thể tích hình cầu
Bài tập 36,37 Không yêu cầu học sinh làm
32
thể tích hình cầu tt
64 Luyện tập
33
65 Ôn tập chương IV Bài tập 44 Không yêu cầu học sinh
làm
66 Ôn tập chương IV tt
34
67 Ôn tập cuối năm Bài tập 14; 17 Không yêu cầu học
sinh làm
68 Ôn tập cuối năm tt
69 Ôn tập cuối năm tt
35 70 Trả bài kiểm tra cuối năm
KÝ DUYỆT CỦA NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH
TỔ, NHÓM CHUYÊN MÔN
BAN GIÁM HIỆU PHÊ DUYỆT