1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khảo sát đội tuyển 2.doc

4 278 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát đội tuyển Toán 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề khảo sát
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đề khảo sát đội tuyển Toán 9 Câu 1 (1,5 điểm).

Tìm các số tự nhiên dạng abcd biết abcd  11 và a = b + c, bc là số chính phơng

Câu 2(2 điểm) Cho:

36 12 2 3

78 29

2 : 6 6

6 7

4 1 4 3 1 2 1 4 4

− +

+ +

− +

+

+

=

x x

x x

x x x

x x x x

x x

-1,5

P

1 Rút gọn P

2 Tìm x để P = 15

Câu 3 (1,5 điểm): Giải phơng trình:

2 2x x

x 2x 2 + 8 + 6 + 2 − 1 = +

Câu 4 (1 điểm) Tìm đa thức P(x) biết:

P(x) chia cho (x -3) d 3

P(x) chia cho (x+4) d (- 4)

P(x) chia cho (x2 + x – 12) đợc (x2 + 3) và còn d

Câu 5(1 điểm): Tìm Min của:

2008

2008 +

= x 2008 x

P

Câu 6 (1 điểm): Cho a, b, c > 0 thoả mãn: 2

1

1 1

+

+ +

+

1

CMR:

8

1 abc ≤

Câu 7 (1 điểm): Qua điểm A của hình vuông ABCD cạnh a vẽ 1 đờng thẳng cắt

BC tại M và cắt DC tại I

CMR: giá trị của biểu thức:

2 2

AI AM

1

P = + 1 không phụ thuộc vào vị trí của M và I

Câu 8(1điểm): Cho O nằm trong ∆ABC Các tia AO, BO, CO cắt các cạnh của

∆ABC lần lợt tại A ′ , B ′ C ′ Tìm vị trí của O để :

C O

OC B

O

OB A

O

OA

P

+

+

đáp án

Trang 2

Câu

1

abcd 11 ⇒a+cbd 11

a=b+c⇒ 2cd 11 (1)

Mặt khác: − 9 ≤ 2cd ≤ 18 ⇒ 2cd∈{ }0 ; 1 (2)

Từ (1) và (2) ta có:

+TH1: 2c – d =0⇔ d = 2c≤ 9 ⇒c≤ 4 mà bc là số chính

ph-ơng

{0 ; 1 ; 4}

c

Nếu c =0 thì vô lí vì số chính phơng đã tận cùng là 0 thì

phảI có hai chữ số tận cùng là 00

Nếu c = 1 thì

=

=

=

=

=

2

9812 9

8 81

d

abcd a

b bc

Nếu c = 4

=

=

=

10

6 64

a

b

+TH2: 2c – d =11

{ 0 ; 1 ; 4 ; 5 ; 6 }

7 18

11 2

≤ +

=

c

c c

d

Mà c lẻ vậy c 1; 5

Nếu c=1

=

=

=

=

=

6

9816 8

9 81

d

abcd b

a

bc loại vì không chia hết cho 11

Nếu c=5

=

=

=

=

=

8

7258 2

7 25

d

abcd b

a

bc loại vì không chia hết cho 11

Vậy có duy nhất số 9812 thoả mãn

Câu

2

) 3 (

2

6 3

) 26 )(

3 (

) 6 3 )(

6 ( ) 6 ( 2

26 )

26 )(

3 (

) 6 3 )(

6 ( ) 6 ( 2

8 2 18 3

) 26 )(

3 (

) 6 3 )(

6 ( 6

4 2

3

) 6 3 )(

6 (

) 26 )(

3 ( : ) 1 )(

6 (

) 1 )(

4 ( 1

) 1 )(

1 ( 2

3

36 6 18 3

76 26 3 :

6 6

4 4

1

1 2

3

6

2 2

3 3

2

2 6

7

2 3 2

6

+

=

+ +

− +

+

+

= + +

− +

+

+

− +

=

+ +

− +

+

=

− +

+ +





− +

+

− +

− +

=

− +

+ + +





− +

− +

− +

=

x

x

x x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x x

x

x x x

x x

x x x

x x x x

x x

x x x x

x P

Trang 3

ĐKXĐ:



26 2 3 1 1

x x x x x

b/

=

=

=

+

=

+

=

= +

=

9 28 9 32

30 10 2

30 10 2

3 10 2 15

6 2

6 3 15

x

x x

x

x x

x x

x

x P

Vậy với x=

9

32

− và x=

9

28

− thì |P| =15

Câu

3

Giải phơng trình: 2x2 + 8x+ 6 + x2 − 1 = 2x+ 2 (1)

ĐK 

=

1

1

x x

) 1 )(

1 ( ) 3 )(

1 ( 2

| 1

|

1 )

3 )(

1 ( 2 ).

1 )(

1 (

4 8 4 ) 6 8 2 )(

1 ( 2 1 6

8 2 )

1

(

2

2 2

2 2

2

+

= +

− +

= + +

− +

+ +

= + +

− +

− + + +

x x x

x x

x x

x x

x

x x x

x x

x x x

+ Nếu x =-1 thoả mãn

+ Nếu x ≥ 1 ta có PT:

=

=

= +

=

= +

= +

loai x

x x

x x

x x

x

x x

x

7

1 1

6 2

0 1

) 1 (

) 3 )(

1 (

2

1 )

3 )(

1 (

2

2

Vậy nghiệm của PT là x = 1 và x=-1

Câu

4

+ Vì P(x) chia cho x2+ x -12 đợc thơng là x2 +3 và còn d

Do đó P(x) là đa thức bậc 4 và số d là: ax + b

Vậy P(x) = (x2+ 3 )(x2 +x – 12) + ax +b

+ P(3) = 3 ⇔ 3a+b= 3

+ P(-4) = -4⇔ − 4a+b= − 4

x x x x x

P b

a

+

−+

+

=

=

=

⇒ )( ( )(3 )12

0

36 4 9 )

(

36 3 3 12 )

(

2 3 4

2 2 3 4

− +

− +

=

+

− + +

− +

=

x x x x x P

x x

x x x x x P

Trang 4

Câu

5

 1

1 2008 1

11 2008

1 2008 1

1 1

2008

2008 2008 2007 2008

+

+

− + + +

=

P

x x

P

x x

P   

Dấu “=” xảy ra khi x =± 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 1 Dấu “=” xảy ra khi

x =± 1

Câu

6

Từ

) 1 )(

1 (

2 1 1

) 1

1 1 ( ) 1

1 1 ( 1 1

2 1

1 1

1 1

1

+ +

≥ +

+ +

= +

− + +

= +

= +

+ +

+ +

c b

bc c

c b

b c b

a

c b a

T2

) 1 )(

1 (

2 1 1

) 1 )(

1 (

2 1 1

+ +

≥ +

+ +

≥ +

b a

ab c

c a

ac b

Nhân vế với vế của 3 BDDT trên ta có:

8

1

abc

Câu

7

Trên tia đối của tia DC lấy điểm E | BM = DE

Ta có: ∆ABM = ∆ADE ( 2 cạnh góc vuông )

AE AM A

TA Có

AEI

A A

A A

A A AEI

=

∠ +

= +∠

=

1 2

3 1

2 3

Vuông tại A Có CD vuông góc với EI

2 2 2

2 2 2

1 1 1

1 1 1

a AI AM

hay

AI AE AD

=

+

=

Câu

8

Ta có : S1 = SBOC ; S2 = SAOC; S3 = SAOB

6 3

2 1 2 1 3

2 1 '

2

1 ' '

1

3 3

1 3

2 2

3 1

2 2

1

3

1

3 2

3 2

1

3 2

'

3

' 2





 + +





 + +





+

=

+ +

+ +

+

=

+

=

+

=

+

=

=

=

S

S S

S S

S S

S S

S S

S

S

S S S

S S S

S S P

S

S S OC

OC

S

S S OB

OB

T

S

S S S

S S

S OA

OA

B OA C OA

Dấu “=” xảy ra khi S1 = S2 = S3

Hay tam giác ABC là tam giác dều

Ngày đăng: 18/10/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7 (1điểm): Qua điểm A của hình vuông ABCD cạn ha vẽ 1 đờng thẳng cắt - Khảo sát đội tuyển 2.doc
u 7 (1điểm): Qua điểm A của hình vuông ABCD cạn ha vẽ 1 đờng thẳng cắt (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w