1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tư liệu dạy học địa lí lớp 5

57 617 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tư liệu dạy học địa lí lớp 5
Thể loại tư liệu
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 24,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BAI 4: SONG NGOI Các con sông lớn ở miền bắc... BAI 4: SONG NGOI Các con sông ở miền Nam... Bài 5: Vùng biển nước ta Đặc điểm của vùng biển nước ta Lợi dụng thủy triều... BÀI 5: VÙNG

Trang 1

/ “N? we6o heo tị

Trang 2

Bài 1: Việt Nam - Đất nước chúng ta

_“-t>.Ƒ fino ("4

Trang 3

Bai 2: " hinh và khoáng sản

Nui cao pt “ees CHÚ GIẢI : Qố#ioàng So

0 NO RR la fie SAE ‘4 VIỆT NAM

Núi trung bình Ce i Sa ave eae  Dáumỏ ™ Ding Ô “5

Núi thấp 5 ; bày) Ñ Khítựnhên = Bo-xit p>

Núi trung bình và núi thấp đá vô ~ Ú : ` ¬ than € Vàng

Cao nguyên ba dan ; 7 T aa <i A Si (A) A-pa-tit

Bán bình nguyên phù sa cổ L - a ` Tinh Tic Ten md khoang san?

Đồng bằng phù sa mới - Vous si mo 14) Lào Cai Nơi có mò | Ệ G Day nui Y i & Xa =< — ¬ ae wy

Trang 4

Bai 2: Dia hinh va khoang san

Day Truong Son Khai thac than

Trang 5

BAI 3: KHI HAU

CÁC MIEN KHÍ HẬU (Phần đất liền)

EGGI Miền khí hậu phéa Bắc

CC] Miền khí hậu Đông Trường Sơn

E1] Miến khí hậu phía Nam

— Ranh gởi miền khí hậu

am

(Hướng gió, tần suất) med ¥ ° „ Trạm khít

<XÍ S6 máng + bee waar a

Gió tháng 7 BÃO (Hướng đi chưyển và tần suất)

S6 mùa mùa hạ — Từ 0.3 đến 1 cơn bão / tháng

— Si mùa mùa đồng —— Từ 1 đến 1,3 cơn bão / thắng

oe Giê Tây khô nóng C>> Từ 1.3 đến 1.7 cơn bão / thắng

Trang 6

ATT

Trang 7

Bai 4: Song ngol

Trang 8

BAI 4: SONG NGOI

Các con sông lớn ở miền bắc

Trang 9

BAI 4: SONG NGOI

Cac con song 0 mién Trung

Trang 10

BAI 4: SONG NGOI

Các con sông ở miền Nam

Trang 11

BAI 4: SONG NGOI

Trang 12

BAL 5: VUNG BIỂN NƯỚC TA

Trang 13

Bài 5: Vùng biển nước ta

Đặc điểm của vùng biển nước ta

Lợi dụng thủy triều

Trang 14

BÀI 5: VÙNG BIỂN NƯỚC TA

Vịnh Hạ Long Bai bién Nha Trang

Trang 15

Bài 6: Đất và rừng

CHÚ GIẢI

ESS} Rừng râm nhiệt đới

Si, nif Rin â

CHÚ GIẢI EBNij Hưng râm nhiệt đới E1 các co khác [_— Ì Vùng không có rừng

CAM-PU-CHÉA

Trang 16

BAI 6: DAT VA RUNG

Rung ngap man

Trang 17

BAI 6: DAT VA RUNG

Trang 18

BÀI §: DÂN SỐ NƯỚC TA

Trang 19

BAI 9: CAC DAN TOC, SU PHAN BO DAN CU

Lược đồ mật độ dân số

Trang 20

BAI 9: CAC DAN TOC, SU PHAN BO DAN CU

Trang 21

BAI 10: NONG NGHIEP

Trang 22

BAI 10: NONG NGHIEP

Cay cong nghiép

Trang 23

BAI 10: NONG NGHIEP Cây ăn quả

Trang 24

BAI 10: NONG NGHIEP

Chăn nuôi bò sữa Chăn nuôi dê Chăn nuôi vịt

Trang 25

BAI 11: LAM NGHIEP VA THUY SAN

Trang 27

BAI 12: CONG NGHIEP

Trang 28

BAI 12: CONG NGHIEP

Trang 29

BAI 13: CONG NGHIEP ( TIEP THEO)

%« Nha may nhiét dién

x£ Nhà máy thuỷ điện

®› Khai thác dầu mỏ

@› Khai thác khí tự nhiên

= Ϩ

Hoa Binh Tén nha may

Cam Duwone Tén mỏ khoáng sản

Ti tan TaD | Pe ge BS - ee

Lược đồ công nghiệp

Trang 30

BAI 14: GIAO THONG VAN TAI

ss | Nang \ = (VIET NAM)

Trang 31

BAI 14: GIAO THONG VAN TAI

Mot so phuong tién giao thong van tai

Trang 32

BAI 15: THUONG MAI VA DU LICH

1 Hoạt động thương mại

Trang 34

al 15: Thuong mai va du lich

Trang 36

DONG NAMA Tén khu vuc

anh giới khu vực

a bc de Các điểm minh hoạ ảnh

Trang 37

(phân thuộc Né-pan)

Hình 2 Một số cảnh thiên nhiên của châu Á

Trang 38

BAI 18: CHAU A ( TIEP )

1.Dan cu chau A

Trang 39

BAI 18: CHAU A ( TIEP )

= Fe CHAU AU

BAC KINH ©

BAC KINH Tén tha dé

TRUNG QUOC Tên quốc gia

Biên giới quiốc gia

ch Re Ranh giới châu: lục

(` Khai thácdầu #⁄ Lúa mì >) Bong |

DUONG

CHAU

im Sản xuất ôtô & Lúa gạo “W4 Trâu, bò | DAI DUONG

Lược đô kinh tế một số nước chau A

Trang 40

BAI 18: CHAU A ( TIEP )

Trang 41

BAI 19: CAC NUGC LANG GIENG

CUA VIET NAM

Mot doan Van li Truong Tha nh (Trung Quốc)

Trang 42

Ranh giới khu vực

abc dơe Các đểm minh hoạ ảnh

Lược đô tự nhiên châu Âu

Trang 45

Bài 21: Một số nước châu Âu

PARI My \\ SEC 3 ị U-CRAINA -

EHẨP 7 + Áo É „„/⁄7„, HUN-GA-I Z7

è = 7 lo" St {

nổ on { ‹ Medel X RUMANVAALG 19/2 “it,

ĐÀO NHA / , ad } % Creme ws bil

Ý_ + TÂY BAN NHA ( “gba Ba 2 BUNGANI CHAU A \

CHÚ GIẢI

t Thủ đô LUẬN ĐôN _ Tên thủ đô

ETAL jy, |

t)

As

© HEAP

Ww TR ae" ANH Tên quốc gia

Biên giới quốc gia phưtiiie Ranh giới châu lục

Lược đồ một số nước L Thủ đô Mát-xcơ-va

chau Au

Cánh đồng nho ở Pháp

Trang 46

Bai 23: Chau Phi

ae ~ Rtmg ram nhiệt đới

Ranh giới châu: lục

Lược đồ tự nhiên châu Phi

Trang 47

BAI 23: CHAU PHI

Trang 48

Bai 24: Chau Phi ( tiép)

Dan cu chau Phi va hoat dong kinh té

Cay ca -phé

Người da đen ở

châu Phi

Trang 49

Bài 24: Châu Phi (tiếp)

Một số công trình kiến trúc cô Ai-cap

Trang 50

Hình 1 Lược đồ tự nhiên châu Mĩ

Trang 51

Bali 25: Chau M1

a) Nui An-det (Pé-ru)

Ni-a-ga-ra (Hoa Ki)

e) Hoang mac A-ta-ca-ma (Chi-/lé) g) Ms6t bai bién G vung bién Ca-ri-bé

Hinh 2 Modt s6 canh thién nhién cia chau M7

Trang 52

BÀI 26: CHÂU MĨ (TIẾP THEO)

Dân cư châu MI và hoạt động kỉnh tế

Thu hoạch lúa mì

Lap rap may bay Bo-ing

Trang 53

Bai 26: Chau Mi (tiép theo)

Nha Quoc hoi 0 thu d6 Oa-sinh-ton ( Hoa Ki)

Trang 54

Bai 27: Chau Dai Duong va Chau Nam Cuc

Trang 55

| Patt Mig on eae hes at

Bai 27: Chau Dai Duong va Chau Nam Cuc

Trang 56

Bai 28: Cac Dai Duong trén thé gidi

CHU GIA!

CHAU mI Tên châu tực

TIAL BIN DLEONG Tên đa! đương

Hinh 1 Ban cau Tay

“or

THX G&G Fm,

CHỦ GIẢI CHÁU Á Tên châu tục

AN PO PLOING Tén dai duang -““ eeee=.e=e«e Fanh giới châu tục

tfìrf› 2 Bán cầu Đông

Trang 57

‘ue repli ' Hiên ( hares %; go

“Kink chee qut thầy có được rấyu vực hóc,

mark dđưác bêa sa dưới, đọi được sáu thiyớ: công?

in

4

`

Ngày đăng: 18/10/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lược đồ địa hình Việt Nam - Tư liệu dạy học địa lí lớp 5
c đồ địa hình Việt Nam (Trang 3)
Bài 2: địa hình và khoáng sản - Tư liệu dạy học địa lí lớp 5
i 2: địa hình và khoáng sản (Trang 4)
Một số hình ảnh thiên nhiên châu Âu - Tư liệu dạy học địa lí lớp 5
t số hình ảnh thiên nhiên châu Âu (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w