1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KỸ THUẬT VẬT LIỆU Materials Engineering

32 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 521,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA HÀ NỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC Undergraduate Program Tên chương trình: Chươ

Trang 1

HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY

VIỆN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT VẬT LIỆU

SCHOOL OF MATERIALS SCIENCE AND ENGINEERING

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC 2014 Undergraduate Program 2014

CỬ NHÂN Bachelor

Kỹ thuật Vật liệu Materials Engineering

Trang 2

Thông qua Hội đồng chương trình Phê duyệt của Hiệu trưởng

Trang 3

MỤC LỤC

CONTENTS

CONTENTS iii

1 Mục tiêu chương trình 1

2 Chuẩn đầu ra – Kết quả mong đợi 1

3 Thời gian đào tạo và khối lượng kiến thức toàn khóa 2

4 Đối tượng tuyển sinh - Enrollment 2

5 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp – Educational process and graduation requirements2 6 Thang điểm – Grading system 2

7 Nội dung chương trinh – Curriculum 4

7.1 Cấu trúc chương trình đào tạo – Curriculum structure 4

7.2 Danh mục học phần chi tiết của chương trình đào tạo – List of courses 6

7.2.1 Danh mục học phần chung khối kỹ thuật 6

7.2.2 Danh mục học phần riêng của chương trình 7

8 Mô tả tóm tắt nội dung học phần – List of courses 9

8.1 Các học phần cơ sở chung khối kỹ thuật – General courses 9

8.2 Cơ sở và cốt lõi ngành – Major core courses 12

8.3 Định hướng Vật liệu kim loại – Metals 20

8.4 Định hướng Vật liệu điện tử và công nghệ nano – Electronic materials and nano-technology 24

8.5 Định hướng Vật liệu Polyme – Polyme materials 26

Trang 4

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA HÀ NỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Undergraduate Program

Tên chương trình: Chương trình Cử nhân Kỹ thuật Vật liệu – Bachelor Program in

materials engineering

Trình độ đào tạo: Đại học - Undergraduate

Ngành đào tạo: Kỹ thuật Vật liệu – Materials engineering

Mã ngành: 52520309

Bằng tốt nghiệp: Cử nhân Kỹ thuật - Bachelor

(Ban hành tại Quyết định số 561 /QĐ-ĐHBK-ĐTĐH ngày 25 /04/2011 của Hiệu trưởng

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội)

1 Mục tiêu chương trình - Program objectives

Mục tiêu của Chương trình Cử nhân Kỹ thuật Vật liệu là trang bị cho người tốt nghiệp:

(1) Kiến thức cơ sở chuyên môn vững chắc để thích ứng tốt với những công việc khác nhau tronglĩnh vực rộng của ngành Kỹ thuật Vật liệu

(2) Kiến thức cơ sở về các thiết bị thực nghiệm, thiết kế kỹ thuật, đo lường, thu thập và phân tích,giải thích dữ liệu

(3) Ý thức tự giác tham gia một cách tích cực, sáng tạo vào các lĩnh vực công nghệ mới

(4) Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

(5) Kỹ năng giao tiếp và làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế hóa đểthành công trong nghề nghiệp

2 Chuẩn đầu ra – Kết quả mong đợi - Learning outcomes – Expected results

Sau khi tốt nghiệp, Cử nhân Kỹ thuật Vật liệu của Trường ĐHBK Hà Nội phải có được:

1 Khả năng phát hiện, xác lập và giải quyết những vấn đề kỹ thuật Cụ thể:

1.1 Khả năng áp dụng kiến thức cơ sở toán, vật lý, hóa học để mô tả, tính toán và mô phỏng các

hệ thống, quá trình, sản phẩm kỹ thuật trong lĩnh vực vật liệu

1.2 Khả năng áp dụng kiến thức cơ sở kỹ thuật về điện, điện tử, cơ khí, máy tính để nghiên cứu vàphân tích các hệ thống, quá trình, sản phẩm kỹ thuật trong lĩnh vực vật liệu

1.3 Khả năng áp dụng kiến thức hiện đại về vật lý, hóa học, luyện kim, vật liệu cấu trúc nano, môhình hóa và mô phỏng, các phương pháp phân tích và đo lường; kết hợp khả năng khai thác,

sử dụng các phương pháp, công cụ hiện đại để thiết kế, chế tạo, vận hành và đánh giá các giảipháp hệ thống, quá trình và sản phẩm kỹ thuật

2 Có khả năng làm việc một cách chuyên nghiệp trong các tập đoàn, hãng công nghiệp ứng dụng vậtliệu như các công ty thép, cơ khí chế tạo, điện tử, vật liệu xây dựng, công nghệ nano,

3 Kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết để thành công trong nghề nghiệp:

3.1 Lập luận phân tích và giải quyết vấn đề kỹ thuật

Trang 5

3.2 Khả năng thử nghiệm, nghiên cứu và khám phá tri thức.

3.3 Tư duy hệ thống và tư duy phê bình

3.4 Tính năng động, sáng tạo và nghiêm túc

3.5 Đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp

3.6 Hiểu biết các vấn đề đương đại và ý thức học suốt đời

4 Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế:4.1 Kỹ năng tổ chức, lãnh đạo và làm việc theo nhóm (đa ngành)

4.2 Kỹ năng giao tiếp hiệu quả thông qua viết, thuyết trình, thảo luận, đàm phán, làm chủ tìnhhuống, sử dụng hiệu quả các công cụ và phương tiện hiện đại

4.3 Kỹ năng sử dụng tiếng Anh hiệu quả trong công việc, đạt điểm TOEIC ≥ 450

5 Có hiểu biết rộng để nhận thức về mối liên hệ mật thiết giữa giải pháp kỹ thuật với các yếu tố kinh

tế, xã hội và môi trường trong thế giới toàn cầu hóa Có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thứcphục vụ nhân dân, có sức khoẻ, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc:

5.1 Có trình độ lý luận chính trị theo chương trình quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo5.2 Có chứng chỉ Giáo dục thể chất và chứng chỉ Giáo dục quốc phòng-An ninh theo chương trình quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

3 Thời gian đào tạo và khối lượng kiến thức toàn khóa - Program duration and required credits

Thời gian đào tạo theo thiết kế: 4 năm (8 học kỳ chính) Theo quy chế đào tạo, để hoàn thành

chương trình sinh viên có thể rút ngắn tối đa 3 học kỳ hoặc kéo dài tối đa 5 học kỳ

Khối lượng kiến thức toàn khoá: 131 tín chỉ (TC)

4 Đối tượng tuyển sinh - Enrollment

 Học sinh tốt nghiệp phổ thông trúng tuyển kỳ thi đại học khối A vào nhóm ngành phù hợp củaTrường ĐHBK Hà Nội theo quy chế chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

 Người đã tốt nghiệp đại học các ngành khác có thể học chương trình thứ hai theo quy chế chungcủa Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo những quy định cụ thể của Trường ĐHBK Hà Nội

5 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp – Educational process and graduation requirements

Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp áp dụng Quy chế đào tạo đại học, cao đẳng chính quy theo học

chế tín chỉ của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.

6 Thang điểm – Grading system

Điểm chữ (A, B, C, D, F) và thang điểm 4 quy đổi tương ứng được sử dụng để đánh giá kết quả học tậpchính thức Thang điểm 10 được sử dụng cho điểm thành phần (điểm tiện ích) của học phần

Student grading are determined and clarified in necessary information for students or lecturers The scale grading system, which can be converted into 4-scale system (letter or number grade), is to be used

10-in accordance with the Regulation of Credit-based Academic System of HUST

Trang 6

Thang điểm 10 10-scale grading system

(điểm thành phần)

Thang điểm 4 4-scale grading system

Điểm chữ Grade Point

Điểm số Grade Point

* Riêng TTTN và ĐATN: Điểm tổng kết học phần từ C trở lên mới được coi là đạt

* For Graduation Practice and Graduation Project: Final results must be at least C

Trang 7

7 Nội dung chương trinh – Curriculum

7.1 Cấu trúc chương trình đào tạo – Curriculum structure

TT PHẦN CHƯƠNG TRÌNH KHỐI LƯỢNG(Tín

của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.4 Giáo dục quốc phòng-an ninh (10 TC hay 165 tiết)

1.5 Tiếng Anh(TOEIC I và TOEIC II) 6 TC

2 Giáo dục chuyên nghiệp

Areas of concentration

83

2.1 Cơ sở và cốt lõi của ngành 47 Trong đó từ TC đồ án, mỗi kỳ thực

hiện không quá 1 đồ án

viện phê duyệt2.4 Thực tập kỹ thuật 2 Đăng ký thực hiện 4 tuần trong thời

gian hè từ trình độ năm thứ 3 2.5 Đồ án tốt nghiệp cử nhân 6 Thực hiện khi chỉ còn thiếu không

quá 10 TC tự chọn

Tổng khối lượng chương trình

Total

131

Trang 9

7.2 Danh mục học phần chi tiết của chương trình đào tạo – List of courses

7.2.1 Danh mục học phần chung khối kỹ thuật

3 SSH1050Tư tưởng Hồ Chí Minh 2(2-0-0-4) 2

4 SSH1130Đường lối CM của Đảng CSVN 3(3-0-0-6) 3

Giáo dục quốc phòng-an ninh (10TC)

10 MIL1110Đường lối quân sự của Đảng 3(3-0-0-6) x

11 MIL1120Công tác quốc phòng-an ninh 3(3-0-0-6) x

12 MIL1130QS chung và KCT bắn súng AK 4(3-1-1-8) x

Ngoại ngữ (K54) 6TC

13 FL1101Tiếng Anh TOEIC I 3(0-6-0-6) 3

14 FL1102Tiếng Anh TOEIC II 3(0-6-0-6) 3

Ngoại ngữ (K55) 6TC

13 FL1100Tiếng Anh Pre-TOEIC 3(0-6-0-6) 3

14 FL1101Tiếng Anh TOEIC I 3(0-6-0-6) 3

Toán và khoa học cơ bản 26 TC

20 EM1010Quản trị học đại cương 2(2-0-0-4) 2

21 IT1110Tin học đại cương 4(3-1-1-8) 4

CỘNG 42TC 16 17 6 3

Ghi chú:

1) Yêu cầu về Tiếng Anh: SV có điểm TOEIC từ 250 được miễn Tiếng Anh Pre-TOEIC, từ 300 được miễn Tiếng

Anh TOEIC I Trước khi làm ĐATN, SV phải đạt 450 TOEIC.

2) Các học phần GDTC và GDQP: có chứng chỉ riêng, không xét trong tổng khối lượng kiến thức cho một chuyên

ngành đào tạo và trong tính điểm trung bình chung của sinh viên Thời gian học và nội dung theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trang 10

7.2.2 Danh mục học phần riêng của chương trình

TT MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN KHỐI

LƯỢNG

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

Toán và khoa học cơ bản 6 TC

1 CH1010Hóa đại cương 3(2-1-1-6) 3

2 ME2015Hình họa và vẽ kỹ thuật 3(3-1-0-6) 3

Cơ sở và cốt lõi ngành 47 TC

3 EE2016Kỹ thuật điện, điện tử 3(3-1-0-6) 3

4 MSE2011Nhập môn Kỹ thuật vật liệu

Introduction to Engineering Materials 3(2-2-0-6) 3

5 MSE2031Cấu trúc vật liệu

8 MSE2042Công nghệ vật liệu kim loại

Processing of Metallic Materials 3(3-0-0-6) 3

9 MSE2051Cơ học vật liệu

10 MSE3012

Truyền nhiệt và chuyển khối Transport Phenomena inmaterials

11 PH3380

Tính chất quang, điện, từ của vật liệu Electronic, optical and megneic properties of

20 MSE4016 Thí nghiệm CN vật liệu kim loại

21 MSE3111

Cơ sở mô hình hóa và mô phỏng số Fundamentals of modeling and simulation

22 MSE3112 Quá trình đông đặc

Trang 11

23 MSE4112 Công nghệ tạo hình vật liệu

24 MSE4113 Kỹ thuật luyện gang và thép

25 MSE4114

Luyện kim màu và luyện kim bộtNonferrous metal and composite technology

26 MSE4115

Cơ sở xử lý nhiệt và bề mặt Heat and Surface Treatment Technology

27 PH4037 Thí nghiệm CN vật liệu điện tử 2(0-0-4-4) 2

28 PH4237 Vật liệu điện tử và quá trình chế tạo

Electronic materials and processing 3(3-0-0-6) 3

29 PH3190

Vật lý và linh kiện bán dẫnPhysics and Semiconductor solid state devices

30 PH4070 Công nghệ vi điện tử 3(3-0-0-6) 3

31 PH3297 Vật liệu và công nghệ nano

37 CH4097

KT gia công vật liệu chất dẻo, cao suPlastic and rubber processing technique

38 CH4099 KT gia công VL Polyme & Composit

39 CH4101

Thiết bị gia công nhựa và cao suEquipment for plastic and rubber processing

40 CH4103 VL gia cường trong Polyme-Composit

Định hướng vật liệu Ceramic 20 TC

41 CH4207 Thí nghiệm CN vật liệu Ceramic 2(0-0-2-4) 2

42 CH4211 Hóa lý Silicat 3(3-1-0-6) 3

43 CH4214 Lò Silicat 3(3-1-0-6) 3

Trang 12

Heating Equipments in Silicate Industry

44 CH4213

Thiết bị Silicat 1Processing Equipments in Silicate Industry 1

45 CH4215

Thiết bị Silicat 2Processing Equipments in Silicate Industry 2

46 CH4217 Kỹ thuật vật liệu Silicat 1

47 CH4219 Kỹ thuật vật liệu Silicat 2

48 Tự chọn tự do 8 TC 3 5

49 MSE4416 Thực tập kỹ thuật 2 2

50 MSE4417 Đồ án tốt nghiệp 6 6

CỘNG 89 TC 0 0 12 15 16 18 17 11

8 Mô tả tóm tắt nội dung học phần – List of courses

8.1 Các học phần cơ sở chung khối kỹ thuật – General courses

MI1110 Giải tích I

4(3-2-0-8)

Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về hàm số một biến số và nhiều biến số Trên cơ

sở đó, sinh viên có thể học tiếp các học phần sau về Toán cũng như các môn học kỹ thuật khác,góp phần tạo nên nền tảng Toán học cơ bản cho kỹ sư các ngành công nghệ và kinh tế

MI1120 Giải tích II

3(2-2-0-6)

Học phần học trước: MI1110 Giải tích I

Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Tích phân phụ thuộc tham số, Tích phân bộihai và bội ba, Tích phân đường và mặt, Ứng dụng của phép tính vi phân vào hình học, Lý thuyếttrường Trên cơ sở đó, sinh viên có thể học tiếp các học phần sau về Toán cũng như các môn học

kỹ thuật khác, góp phần tạo nên nền tảng Toán học cơ bản cho kỹ sư các ngành công nghệ vàkinh tế

MI1130 Giải tích III

3(2-2-0-6)

Học phần học trước: MI1110 Giải tích I

Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Chuỗi số, Chuỗi hàm, Chuỗi lũy thừa, ChuỗiFourier, cùng với những kiến thức cơ sở về Phương trình vi phân cấp một, Phương trình vi phâncấp hai và phần tối thiểu về Hệ phương trình vi phân cấp một Trên cơ sở đó, sinh viên có thể họctiếp các học phần sau về Toán cũng như các môn học kỹ thuật khác, góp phần tạo nên nền tảngToán học cơ bản cho kỹ sư các ngành công nghệ và kinh tế

Trang 13

Các đại lượng vật lý cơ bản và những quy luật liên quan như: Động lượng, các định lý và định luật

về động lượng; mômen động lượng, các định lý và định luật về mômen động lượng; động năng,thế năng, định luật bảo toàn cơ năng Vận dụng xét chuyển động quay vật rắn, dao động và sóng

cơ Thuyết động học phân tử sử dụng thống kê giải thích và tính các lượng: nhiệt độ, áp suất, nộinăng (khí lý tưởng) Vận dụng định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng vào các quá trìnhchuyển trạng thái nhiệt Xét chiều diễn biến của các quá trình nhiệt, nguyên lý tăng entrôpi

Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về cấu trúc và tổ chức máy tính, lập trình máy tính

và cơ chế thực hiện chương trình, kỹ năng cơ bản để sử dụng máy tính hiệu quả trong học tập,nghiên cứu và làm việc trong các ngành kỹ thuật, công nghệ

Nội dung:

Tin học căn bản: Biểu diễn thông tin trong máy tính Hệ thống máy tính Hệ điều hành Linux Lậptrình bằng ngôn ngữ C: Tổng quan về ngôn ngữ C Kiểu dữ liệu, biểu thức và cấu trúc lập trìnhtrong C Các kiểu dữ liệu phức tạp: con trỏ, mảng và xâu trong C Mảng Cấu trúc Tệp dữ liệu

EM1010 Quản trị học đại cương

Trang 14

Bản chất, nội dung và vai trò của quản lý doanh nghiệp; phương pháp thực hiện từng loại côngviệc và cán bộ quản lý doanh nghiệp.

FL1101 Tiếng Anh TOEIC I

Cuối học phần sinh viên đạt được:

 Nâng trình độ tiếng Anh lên mức tương đương 290 điểm TOEIC

 §Phát triển cả bốn kỹ năng ngôn ngữ

 Phát triển các kỹ năng cần thiết để thực hiện tốt các bài kiểm tra TOEIC

 Phát triển vốn từ vựng trong các tình huống thường gặp hàng ngày và trong môi trường làm việc

 Nâng cao hiểu biết về các hiện tượng ngữ pháp thông dụng

 Làm quen với các kí hiệu phiên âm quốc tế nhằm nâng cao khả năng phát âm tiếng Anh chuẩn

Nội dung:

Học phần dành cho những sinh viên đã hoàn thành chương trình học tiếng Anh ở trường phổthông trung học, tương ứng trình độ cơ sở, hoặc tương ứng mức 250 điểm TOEIC Học phần giúpsinh viên tiếp cận với việc giao tiếp bằng tiếng Anh thông qua các kỹ năng kết hợp bao gồm các kỹnăng nghe, nói, đọc, viết và ngữ pháp cơ bản trong giáo trình New Headway – Pre Intermediate.Khoá học còn giúp sinh viên làm quen các chiến lược hữu ích giúp sinh viên tiếp cận nhữngnguyên tắc thông thường trong một bài kiểm tra TOEIC Ngoài ra, chương trình học còn bao gồmcác bài tập phụ trợ cho kỹ năng nghe và đọc dựa trên hình thức đề thi TOEIC giúp sinh viên đượcthực hành những chiến lược làm bài

FL1102 Tiếng Anh TOEIC II

3(0-6-0-6)

Điều kiện học phần: Đã học FL1101 hoặc có chứng chỉ tiếng Anh tương đương 290 TOEIC Mục tiêu:

Cuối học phần sinh viên đạt được sau:

 Nâng trình độ tiếng Anh lên mức tương đương 330 điểm TOEIC

 Phát triển các kỹ năng ngôn ngữ

 Phát triển các kỹ năng cần thiết để thực hiện tốt các bài kiểm tra TOEIC

 Phát triển vốn từ vựng trong các tình huống thường gặp hàng ngày và trong môi trường làm việc

 Phát triển khả năng làm việc độc lập, theo cặp, theo nhóm

 Hiểu thêm về các nền văn hóa khác nhauCuối học phần sinh viên đạt được:

Nội dung:

Học phần dành cho mhững sinh viên đã hoàn thành chương trình học tiếng anh trình độ cơ sở/trung cấp cấp thấp Học phần giúp sinh viên tiếp cận với tiếng anh thông qua các kỹ năng kết hợpbao gồm các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và ngữ pháp cơ bản trong 6 bài của giáo trình NewHeadway Pre, 3rd edition Khoá học còn đưa ra các chiến lược hữu ích giúp sinh viên tiếp cậnnhững nguyên tắc thông thường trong một bài kiểm tra TOEIC Các bài tập phụ trợ cho kỹ năngnghe và đọc dựa trên kiểm tra TOEIC giúp sinh viên được thực hành trực tiếp những trọng tâm đềra

Trang 15

8.2 Cơ sở và cốt lõi ngành – Major core courses

MSE2011 Nhập môn Kỹ thuật vật liệu - Introduction to Engineering Materials

3(2-2-0-6)

Học phần học trước:

Mục tiêu học phần và kết quả mong đợi: Nhằm giúp sinh viên có cáii nhìn tổng quan về ngành

khoa học và kỹ thuật vật liệu

Nội dung vắn tắt học phần:

Tổng quan Khoa học và kỹ thuật vật liệu; Cơ sở hiểu biết về quan hệ cấu trúc/tính chất/quá trìnhcông ghệ; Ứng dụng các khoa học khác toán, lý, vi tính trong việc giải quyết các vấn đề khoa họcvật liệu đơn giản; Các loại vật liệu khác nhau/phân loại và tiêu chuẩn, kỹ thuật luyện kim; Minh họavai trò vật liệu trong xã hội hiện tại; Các công nghệ vật liệu tiên tiến/các từ chuyên ngành; Tổngquan tài liệu về các chủ đề vật liệu; Thực hành, thí nghiệm Lab/Thảo luận; Từng nhóm sinh viênphân tích và tổng hợp

Prerequisite:

Objective and outcomes: To provide students with an overview of the science and engineering of

materials

Description: Overview on Materials Science and Engineering; Background knowledge of structure

– properties - process relationships; Application of other sciences such as mathematics, physics,computer science in solving simple material science problems; Different types of materials:classification, standards, metallurgical engineering; Illustrate role of material in the present society;Advanced material technologies, specialized words Case study: literatute overview on materialtopics; presentation and discussion on materials by student group

MSE2031 Cấu trúc vật liệu - Structure of Materials

3(2-2-0-6)

Học phần học trước:

Mục tiêu học phần và kết quả mong đợi:

Trang bị cho sinh viên ngành kỹ thuật, công nghệ vật liệu những kiến thức cơ bản về vật liệu baogồm: cấu trúc, tính chất của các nhóm vật liệu, quan hệ giữa cấu trúc và tính chất; sự hình thành

và biến đổi tổ chức phụ thuộc vào các điều kiện thành phần hóa học, ứng suất hoặc của nhiệt độ.Những kiến thức này giúp sinh viên tiếp tục học những môn cơ sở ngành và chuyên nghành vậtliệu

Objective and outcomes: Provide students of materials engineering and technology basic

knowledge on materials, such as: structures and properties of materials and the relationshipbetween structure and property of materials Understanding affect of chemical composition,materials processing and heat treatment on microstructure and property of materials

Description: Atomic structure, atomic bonding, crystal structure of materials, imperfection of

materials, phase diagrams, phase structure of metals alloy, structure of ceramics and polymers

Trang 16

Oveview on characterization of phase structure by using methods of microscopy and X-raydiffraction Relationships between microstructure and property of materials.

MSE2021 Nhiệt động học - Thermodynamics

3(2-2-0-6)

Học phần học trước:

Mục tiêu học phần và kết quả mong đợi:

Qua môn học sinh viên nắm vững cơ sở lý thuyết và ứng dụng nhiệt động học vào giải quyếtnhững vấn đề thực tiễn của công nghiệp hóa học, công nghiệp luyện kim

Nội dung vắn tắt học phần:

Trình bày 3 vấn đề cơ bản của nhiệt động học: nhiệt động học kinh điển, nhiệt động học thống kê

và nhiệt động học bất thuận nghịch Phần nhiệt động học kinh điển, giới thiệu cho sinh viên cácđịnh luật, nguyên lý cơ bản và các khái niệm của nhiệt động học và ứng dụng các nguyên lý nàyvào giải quyết các ấn đề về cân bằng pha trong hệ thống, từ hệ thống một cấu tử đến hệ hỗn hợp,phản ứng oxihóa và hệ thống điện hóa Nhiệt động học thống kê được giới thiệu qua và nhiệt độnghọc bất thuận nghịch được trình bày như các chuyên đề

of single and multiple constituent, oxidation reactions and electrochemistry system Statisticalthermodynamic introduces and irreversible thermodynamics presents by seminar

MSE2022 Hóa học chất rắn – Solid chemistry

3(3-0-0-6)

Học phần học trước: Hóa học đại cương

Mục tiêu học phần và kết quả mong đợi:

Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về hóa học chất rắn oxit kim loại và tổng hợp

Required course: General chemistry

Ngày đăng: 08/09/2020, 18:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cơ sở mô hình hóa và mô phỏng số  Fundamentals of modeling and  simulation - KỸ THUẬT VẬT LIỆU Materials Engineering
s ở mô hình hóa và mô phỏng số Fundamentals of modeling and simulation (Trang 10)
23 MSE4112 Công nghệ tạo hình vật liệu - KỸ THUẬT VẬT LIỆU Materials Engineering
23 MSE4112 Công nghệ tạo hình vật liệu (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w