KHXG: TA459 .Đ108T 20114 Nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số công nghệ đến độ giãn rộng trong quá trình cán bằng mô phỏng số nhằm nâng cao độ chính xác tra cứu cho quá trình thiết kế l
Trang 1KHXG: TA459 Đ108T 2011
4
Nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số công nghệ đến độ giãn rộng trong quá trình cán bằng mô phỏng số nhằm nâng cao độ chính xác tra cứu cho quá trình thiết kế lỗ hình trục cán / Đào Liên Tiến; Người hướng dẫn khoa học: Đào Minh Ngừng
8 Nghiên cứu nấu luyện thép cácbon cực thấp (ULC) trong lò cảm ứng trung tần /
Đỗ Khánh Nguyên; Người hướng dẫn khoa học: Bùi Anh Hòa
KHXG: TA459 Đ450N 2012
9
Nghiên cứu hiện tượng giòn ram và ảnh hưởng của chế độ xử lý nhiệt đến tổ chức
và tính chất của một số thép có hàm lượng cacbon trung bình / Đỗ Kim Tranh; Người hướng dẫn khoa học: Trịnh Văn Trung
KHXG: TA459 Đ450T 2018
10 Chế tạo hợp kim Titan xốp ứng dụng làm vật liệu cấy ghép / Hoa Xuân Hòa;
Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Đặng Thủy
KHXG: TA459 H401h 2016
11
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng chính đến hệ số truyền nitơ từ môi trường thấm thể khí đến bề mặt thép thấm / Lê Thanh Bình; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Văn Hiển
DANH MỤC TÀI LIỆU CHUYÊN NGÀNHKHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT VẬT LIỆU
Danh mục bao gồm những tài liệu về: Kỹ thuật gang thép, cơ học vật liệu và cán kim loại; vật liệu kim loại màu và compozit; vật liệu học, xử lý nhiệt và bề mặt; vật liệu và công nghệ đúc Bạn đọc có thể tham khảo những tài liệu này tại phòng đọc chuyên ngành,
304, 419; 526
Trang 2KHXG: TA459 L250D 2014
14 Nghiên cứu công nghệ xử lý tạp chất trong gang lỏng / Lê Hoàng ; Người hướng
dẫn khoa học: Nguyễn Sơn Lâm
KHXG: TA459 L250H 2014
15 Nghiên cứu chế tạo và tính chất vật liệu đồng có cấu trúc hạt siêu mịn và nano /
Lê Anh Quang; Người hướng dẫn khoa học: Lê Thái Hùng
KHXG: TA459 L250Q 2013
16 Nghiên cứu ảnh hưởng của các công nghệ đúc tới cơ tính của vật liệu / Lê Thị
Phương Thanh; Người hướng dẫn khoa học: Đinh Quảng Năng, Lê Thị Chiều.KHXG: TA459 L250T 2011
17 Mechanical properties of metals : Atomistic and fractal continuum approaches /
19 Nghiên cứu công nghệ sản xuất kẽm cacbonnat (ZnCO3) bằng phương pháp thủy
luyện / Lương Mạnh Hùng; Người hướng dẫn khoa học: Đặng Văn Hảo
KHXG: TA459 L561H 2014
20
Nghiên cứu xác định thành phần hợp lý của hợp kim cơ sở kẽm làm anốt hy sinh
để bảo vệ thép trong môi trường nước biển / Ngô Minh Tiến; Người hướng dẫn khoa học: Lê Thị Hồng Liên, Nguyễn Văn Tư
KHXG: TA459 NG450T 2012
21 Nghiên cứu chế tạo vật liệu COMPOSITE CACBON - CACBON / Nguyễn Việt
Anh; Người hướng dẫn khoa học: Đinh Văn Hải, Phạm Văn Cường
KHXG: TA459 NG527A 2012
22 Sổ tay đối chiếu kim loại thông dụng / Nguyễn Văn Huyền
KHXG: TA459 NG527H 2005
23 Nghiên cứu hỗn hợp khuôn trong công nghệ đúc mẫu chảy (quá trình đóng rắn) /
Nguyễn Quang Huỳnh; Người hướng dẫn khoa học: Đào Hồng Bách
KHXG: TA459 NG527H 2011
24
Nghiên cứu công nghệ luyện thép hợp kim thấp 20-35 CrMnSiA để chế tạo các chi tiết chịu tải trọng thay thế thép Cromniken và Crommolipden / Nguyễn Thanh Hoàn; Người hướng dẫn khoa học: Ngô Quốc Long
KHXG: TA459 NG527H 2011
25
Nghiên cứu sự làm việc của thiết bị thiêu kết để nâng cao các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quặng thiêu kết tại Nhà máy luyện gang Lưu Xá / Nguyễn Mạnh Hưng; Người hướng dẫn khoa học: Ngô Quốc Long
KHXG: TA459 NG527H 2012
26 Nghiên cứu công nghệ sản xuất thép chế tạo nòng súng 12,7mm / Nguyễn Trường
Huy ; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Sơn Lâm
Trang 3KHXG: TA459 NG527H 2013
28
Tổ chức tế vi của hợp kim mác ten xít hóa già niken 18 sau qua trình miết ống thành mỏng ở các mức độ biến dạng khác nhau / Nguyễn Thái Học; Người hướng dẫn khoa học: Lê Thái Hùng, Phạm Văn Cường
KHXG: TA459 NG527H 2016
29
Nghiên cứu các nguyên nhân gây hỏng và phá hủy kim loại tại vùng tâm trong quá trình nêm ngang / Nguyễn Tiến Luyên; Người hướng dẫn khoa học: Đào Minh Ngừng
KHXG: TA459 NG527L 2012
30
Nghiên cứu, chế tạo hợp kim đồng đàn hồi độ bền cao trên cơ sở hợp kim hóa Ni
và Sn / Nguyễn Dương Nam; Người hướng dẫn khoa học: Lê Thị Chiều, Nguyễn Hồng Hải
33 Giáo trình vật liệu kim loại Tập 1 / Nguyễn Huy Sáu, Nguyễn Khắc Xương
KHXG: TA459 NG527S T.1-1992
34
Cấu trúc vi mô và tính chất cơ học của vật liệu nanocomposites cốt hạt Al203 phân tán trong nền Cu siêu mịn, chế tạo bằng phương pháp biến dạng dẻo mãnh liệt / Nguyễn Quang Tuấn; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Đặng Thủy.KHXG: TA459 NG527T 2011
35
Nghiên cứu ổn định các thông số công nghệ chính nhằm tạo ra lỗ xốp có kích thước nano để nâng cao hoạt tính than trấu Việt Nam / Nguyễn Văn Thành; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Văn Tư, Trịnh Văn Trung
KHXG: TA459 NG527T 2015
36 Nghiên cứu sự phá hỏng của ống dẫn hơi trong nhà máy nhiệt điện / Nguyễn Văn
Tân; Người hướng dẫn khoa học: Bùi Anh Hòa
KHXG: TA459 NG527T 2018
37 Nghiên cứu giải pháp tiêu hao năng lượng trong luyện thép lò điện / Nguyễn
Hoàng Việt; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Sơn Lâm
KHXG: TA459 NG527V 2011
38 Giáo trình vật liệu kim loại Tập 2 / Nguyễn Khắc Xương, Nguyễn Văn Thái
KHXG: TA459 NG527X T.2-1992
Trang 4Nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số công nghệ đến trạng thái ứng suất và biến dạng nhằm tối ưu hóa hệ thống lỗ hình trục cán thép liên tục / Nghiêm Mạnh Sơn; Người hướng dẫn khoa học: Đào Minh Ngừng
KHXG: TA459 NGH304S 2012
40 Nghiên cứu công nghệ sản xuất thép chịu mài mòn làm tấm nghiền / Nhiếp Đình
Trí; Người hướng dẫn khoa học: Trần Thị Thu Hiền
KHXG: TA459 NH307T 2012
41
Nghiên cứu chế tạo phôi trung gian vật liệu compozit cacbon-cacbon có chứa ống nano cacbon định hướng chế tạo các chi tiết làm việc ở nhiệt độ cao trong kỹ thuật quân sự / Phạm Tuấn Anh; Người hướng dẫn khoa học: Đào Hồng Bách, Vũ Minh Thành
KHXG: TA459 PH104A 2018
42
Ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian làm việc đến tổ chức và tính chất của thép bền nhiệt ASTM A335:2009-03 P91 dùng làm các chi tiết trong bộ hơi quá nhiệt của nhà máy nhiệt điện / Phạm Hồng Thái; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Thị Vân Thanh
KHXG: TA459 PH104T 2017
43 Nâng cao chất lượng chi tiết chế tạo từ gang hợp kim 12% Cr - Cacbon cao /
Phan Trường Thi; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Hoàng Việt
KHXG: TA459 PH105T 2011
44 Nghiên cứu điều khiển quá trình thấm cacbon dùng cảm biến hydro / Trần Thị
Xuân ; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Văn Tư
KHXG: TA459 TR121X 2012
45 Nghiên cứu thấm CACBON-NITƠ cho thép bằng khí gas Việt Nam / Triệu
Khương; Người hướng dẫn khoa học: Lê Thị Chiều
KHXG: TA459 TR309K 2013
46 Advances in multiaxial fatigue / David L McDowell and Rod Ellis, editors
KHXG: TA460 A102-i 1993
47
Case histories involving fatigue and fracture mechanics : a symposium /
sponsored by ASTM Committee E-24 on Fracture Testing, Charleston, SC, 21-22 March 1985 ; C Michael Hudson and Thomas P Rich, editors
50 Environmentally assisted cracking : Science and engineering / W Barry Lisagor,
Thomas W Crooker, and Brian N Leis, editors
KHXG: TA460 E204a 1990
51
Fatigue at low temperatures : a symposium / sponsored by ASTM Committees
E-9 on Fatigue and E-24 on Fracture Testing, Louisville, KY, 10 May 1E-983 ; R I Stephens, editor
Trang 554 Lecture notes on equilibrium point defects and thermophysical properties of
metals / Yaakov Kraftmakher
57 Special applications and advanced techniques for crack size determination / John
J Ruschau and J Keith Donald, editors
KHXG: TA460 S201a 1995
58 Inelastic deformation of metals : models, mechanical properties, and metallurgy /
Donald C Stouffer and L Thomas Dame
61 The Finite Element Method Vol 1, Basic Formulation and Linear Problems /
O.C Zienkiewiez, R.L Taylor
Atmospheric Factors Affecting the Corrosion of Engineering Metals :
Proceedings of the Golden Anniversary Symposium Commemorating 50 years' Atmospheric Exposure Testing / S K Coburn editor
KHXG: TA462 A110f 1985
67
Atmospheric Factors Affecting the Corrosion of Engineering Metals :
Proceedings of the Golden Anniversary Symposium Commemorating 50 years' Atmospheric Exposure Testing / S K Coburn editor
Trang 6Corrosion Fatigue : Mechanics, Metallurgy, Electrochemistry and Engineering :
A symposium sponsored by ASTM committee F-9 on Fatigue, E-24 on Fracture Testing, G-1 on Corrosion of Metals, and Metal Properties council st louis, Missouri, 21-22 Oct.1981 / T W Crooker, B N Leis editors
KHXG: TA462 C434f 1983
85
Corrosion Fatigue : Mechanics, Metallurgy, Electrochemistry and Engineering :
A symposium sponsored by ASTM committee F-9 on Fatigue, E-24 on Fracture Testing, G-1 on Corrosion of Metals, and Metal Properties council st louis, Missouri, 21-22 Oct.1981 / T W Crooker, B N Leis editors
KHXG: TA462 C434f 1983
86 Corrosion testing and evaluation : silver anniversary volume / Robert Baboian
and Sheldon W Dean, editors
KHXG: TA462 C434t 1990
87 Corrosion testing and evaluation : silver anniversary volume / Robert Baboian
and Sheldon W Dean, editors
Trang 7Electrochemical corrosion testing : a symposium / sponsored by ASTM
Committee G-1 on Corrosion of Metals, American Society for Testing and
Materials, San Francisco, Calif 21-23 May 1979 ; Florian Mansfeld and Ugo Bertocci, editors
KHXG: TA462 E201c 1984
91
Electrochemical corrosion testing : a symposium / sponsored by ASTM
Committee G-1 on Corrosion of Metals, American Society for Testing and
Materials, San Francisco, Calif 21-23 May 1979 ; Florian Mansfeld and Ugo Bertocci, editors
KHXG: TA462 E201c 1984
92 Electrochemical noise measurement for corrosion applications / Jeffrey R Kearns
[et al.], eds
KHXG: TA462 E201n 1996
93 Electrochemical noise measurement for corrosion applications / Jeffrey R Kearns
[et al.], eds
Laboratory corrosion tests and standards : a symposium by ASTM Committee
G-1 on Corrosion of Metals, Bal Harbour, FL, G-14-G-16 Nov G-1983 / Gardner S Haynes and Robert Baboian, editors
KHXG: TA462 L100c 1985
99
Laboratory corrosion tests and standards : a symposium by ASTM Committee
G-1 on Corrosion of Metals, Bal Harbour, FL, G-14-G-16 Nov G-1983 / Gardner S Haynes and Robert Baboian, editors
104 Slow Strain Rate Testing for the Evaluation of Environmentally Induced Cracking
: Research and Engineering Applications / Russell D Kane editor
KHXG: TA462 S435s 1993
105 Slow Strain Rate Testing for the Evaluation of Environmentally Induced Cracking
: Research and Engineering Applications / Russell D Kane editor
KHXG: TA462 S435s 1993
Trang 8106 Ăn mòn và bảo vệ kim loại / W.A Schlutze, Phan Lương Cầm
114 Vấn đề ăn mòn của kết cấu công trình ven biển và công nghệ chống ăn mòn / Ngô
Quốc Quyền biên soạn
KHXG: TA462 V121đ 1994
115 Vấn đề ăn mòn của kết cấu công trình ven biển và công nghệ chống ăn mòn / Ngô
Quốc Quyền biên soạn
M Holt and P.P Puzak, editors
copper-KHXG: TA467 O-419J 1984
Trang 9Chaudronnerie, appareils à pression, les matériaux et leur mise en oeuvre : textes des exposés présentés lors des journées d'information des 14 et 15 juin 1994 / organisées par le CETIM, à Senlis ; avec le concours su SNCT
KHXG: TA473 R428c 1982
126 Corrosion of austenitic stainless steels : mechanism, mitigation and monitoring /
editors, H.S Khatak, Baldev Raj
131 New methods for corrosion testing of aluminum alloys / Vinod S Agarwala and
Gilbert M Ugiansky, editors
KHXG: TA480 N207m 1992
132 Properties of aluminum alloys : tensile, creep, and fatigue data at high and low
temperatures / edited by J Gilbert Kaufman
135 Life prediction methodology for titanium matrix composites / W.S Johnson, J.M
Larsen, and B.N Cox editors
KHXG: TA481 L302P 1996
136 Metal matrix composites : Testing, analysis, and failure modes / W.S Johnson,
editor
KHXG: TA481 M207m 1989
Trang 10Processing and fabrication of advanced materials XIII : proceedings of a
conference organized by National University of Singapore, Singapore Institute of Manufacturing Technology, co-sponsored by American Society for Materials International (ASM Int.) (The Materials Information Society), held December 6-8,
2004 at Pan-Pacific Hotel, Singapore Vol.1 / ditors, M Gupta [et al.]
KHXG: TA481 P419a V.1-2005
138
Processing and fabrication of advanced materials XIII : proceedings of a
conference organized by National University of Singapore, Singapore Institute of Manufacturing Technology, co-sponsored by American Society for Materials International (ASM Int.) (The Materials Information Society), held December 6-8,
2004 at Pan-Pacific Hotel, Singapore Vol.2 / ditors, M Gupta [et al.]
KHXG: TA481 P419a V.2-2005
139 Thermal and mechanical behavior of metal matrix and ceramic matrix composites
/ John M Kennedy, Helen H Moeller, and W.S Johnson, editors
KHXG: TA481 T206A 1990
140 Testing Technology of Metal Matrix Composites / Peter R DiGiovanni, Norman
Ray Adsit editors
KHXG: TA481 T206t 1988
141 Calculated electronic properties of ordered alloys : a handbook : the elements and
their 3d/3d and 4d/4d alloys / V.L Moruzzi, C.B Sommers
144 Thermomechanical fatigue behavior of materials Second volume / Michael J
Verrilli and Michael G Castelli, editors
KHXG: TA492 TR105T 2006
Trang 11150 Analysis, calculation steel tower by Viet Nam and foreign standard / Tran Nam
Trung ; Người hướng dẫn khoa học: Dinh Quang Cuong
155 Các phương pháp tính lực và công biến dạng trong gia công kim loại bằng áp lực /
Trần Văn Dũng, Nguyễn Minh Vũ
KHXG: TS340
156 Công nghệ cán hình tấm và thiết kế lỗ hình trục cán Tập 1 / Bộ môn Cán kim
loại và thiết bị cơ khí luyện kim biên soạn
KHXG: TS340 C455n T.1-1979
157 Công nghệ cán hình tấm và thiết kế lỗ hình trục cán Tập 1 / Bộ môn Cán kim
loại và thiết bị cơ khí luyện kim biên soạn
KHXG: TS340 C455n T.1-1979
158 Công nghệ cán hình tấm và thiết kế lỗ hình trục cán Tập 2 / Bộ môn Cán kim
loại và thiết bị kim loại biên soạn
165 Công nghệ cán kim loại và hợp kim thông dụng / Đỗ Hữu Nhơn, Phan Văn Hạ;
Phan Văn Hạ hiệu đính
KHXG: TS340 Đ450N 2005
166 Thiết kế chế tạo máy cán thép và các thiết bị trong nhà máy cán thép / Đỗ Hữu
Nhơn
KHXG: TS340 Đ450N 2006
Trang 12167 Công nghệ cán kim loại : Cán thép hình / Đỗ Hữu Nhơn, Đỗ Thành Dũng ; Phan
179 Thiết kế lỗ hình trục cán : Dùng cho ngành gia công kim loại bằng áp lực / Bộ
môn Gia công máy biên soạn
Trang 13189 Thiết bị cơ khí và vận chuyển của xưởng thép : Dùng cho học sinh đại học tại
chức / Nguyễn Đức Khiển biên soạn
205 Tính toán thiết kế luyện gang lò cao : Dùng cho học sinh Đại học tại chức / Bộ
môn Luyện kim đen
Trang 14209 Luyện thép 6, T.6 : 1966.- 231 tr / Bộ môn thép học viện gang thép Bắc Kinh
biên soạn; Nguyễn Kế Bính, Đỗ Quang Toản dịch
215 Giáo trình luyện thép Tập 3, Quá trình luyện phrô hợp kim lò điện / Bộ môn
luyện kin đen
219 Luyện thép 6, T.3 : 1965 / Bộ môn thép học viện gang thép Bắc Kinh biên soạn
; Nguyễn Kế Bính, Đỗ Quang Toản dịch
KHXG: TN730 L527t 1966
220 Luyện thép Tập 1 / Bộ môn thép học viện gang thép Bắc Kinh biên soạn ;
Nguyễn Kế Bính, Đỗ Quang Toản dịch
KHXG: TN730 L527t T.1-1963
221 Luyện thép Tập 2 / Bộ môn luyện thép công Học viện Đông Bắc biên soạn ;
Nguyễn Kế Bính, Đỗ Quang Toản dịch
KHXG: TN730 L527t T.2-1965
222 Luyện thép Tập 3 / Bộ môn luyện thép công Học viện Đông Bắc biên soạn ;
Nguyễn Kế Bính, Đỗ Quang Toản dịch
KHXG: TN730 L527t T.3-1965
223 Luyện thép : Quá trình luyện Pherô hợp kim lò điện Tập3 / Bộ môn Luyện kim
đen biên soạn
Trang 15228 Lý thuyết quá trình lò cao luyện gang / Lê Văn Ninh
KHXG: TN740 L250N 1977
229 Lý thuyết quá trình luyện gang lò cao : Dùng cho sinh viên tại chức - luyện kim
đen / Bộ môn luyện kim đen
232 Sách tra cứu nhiệt luyện thép dụng cụ / Lê Dương Linh, Đặng Lê Toàn, Tạ Anh
Tuấn ; Nghiêm Hùng hiệu đính
Beanspruchungen Habilitationsschrift, Fakult f Maschinenbau, Universit
Karlsruhe (TH), 2004 English.;"Modern mechanical surface treatment : statesKHXG: TN752 S510V 2006
235 Cơ sở thiết kế nhà máy luyện kim đen / Bộ môn Luyện kim biên soạn
KHXG: TN755 C460s 1966
236 Thiết bị và thiết kế xưởng nhiệt luyện : Tài liệu dùng cho giảng dạy ở các trường
đại học / Nguyễn Chung Cảng
editors, I Ozturk, [et al.]
KHXG: TN757 S103W 2002
242 Luyện thép lò điện Fero hợp kim Tập 3 / Trần Văn Di
KHXG: TN757 TR121D T.3-1978
VẬT LIỆU KIM LOẠI MÀU VÀ COMPOZIT
1 Handbook of Nanophase and Nanostructured, V.1 : Synthesis.- 2003.- 355 tr / Zhong Lin Wang, Yi Liu, Ze Zhang editors
KHXG: TA418.9
2 Nanocomposite science and technology / P.M Ajayan, L.S Schadler, P.V Braun
Trang 16KHXG: TA418.9 A103p 2003
3
Nanocomposites in electrochemical sensors / Samira Bagheri, Nanotechnology & Catalysis Research Centre (NANOCAT), University Malaya, Kuala Lumpur, Malaysia [and 3 others]
KHXG: TA418.9 C429c V.2-2000
11 Comprehensive composite materials Volume 3, Metal matrix composites /
volume editor, T.W Clyne / editors-in-chief Anthony Kelly, Carl Zweben
KHXG: TA418.9 C429c V.3-2000
12
Comprehensive composite materials Volume 5, Test methods, nondestructive evaluation, and smart materials / volume editors, Leif Carlsson, Robert L Crane, Kenji Uchino / editors-in-chief Anthony Kelly, Carl Zweben
KHXG: TA418.9 C429c V.5-2000
13
Composite materials, quality assurance, and processing : a symposium /
sponsored by ASTM Committee D-30 on High Modulus Fibers and Their
Composites, St Louis, Mo., 20 October 1981 ; C.E Browning, editor
Trang 1716 Composite materials : testing and design (ninth volume) / Samuel P Garbo,
24 Cyclic Deformation, Fracture and Nondestructive Evaluation of Advanced
Materials / M R Mitchell, Otto Buck editors
KHXG: TA418.9 C601d 1992
25 Damage detection in composite materials / John E Masters, editor
KHXG: TA418.9 D104d 1992
26 Nghiên cứu chế tạo vật liệu Compozit gỗ - chất dẻo sử dụng trong công nghiệp và
dân dụng / Đào Minh Anh; Người hướng dẫn khoa học: Bạch Trọng Phúc
KHXG: TA418.9 Đ108A 2007
27
Nghiên cứu nâng cao độ dài (toughness) của compozit trên nền epoxy gia cường bằng sợi thủy tinh / Đặng Hữu Trung ; Người hướng dẫn khoa học: Trần Vĩnh Diệu
KHXG: TA418.9 Đ116T 2012
28
Delamination and debonding of materials : a symposium sponsored by ASTM Committees D-30 on High Modulus Fibers and Their Composites and E-24 on Fracture Testing, Pittsburgh, Pa., 8-10 Nov 1983 / W S Johnson, editor
KHXG: TA418.9 D201a 1985
29 Techniques de fabrication de pièces mécaniques en plastique ou composite [Texte
imprimé] : Guide / A Dessarthe, H Guyot, M Carayol
KHXG: TA418.9 D206A 1994
30 Design and Properties of Joint in Composites
KHXG: TA418.9 D206a 2004
Trang 1831 Nghiên cứu ảnh hưởng của Polysunfit lỏng G21 đến độ bền nhiệt của một số hợp
phần cao su / Đinh Thị Liên; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Thanh Liêm.KHXG: TA418.9 Đ312L 2012
32
The influence of the temperature and humidity on the mechanical behaviour of laminated composite materials and structures / Do Van Huu ; Người hướng dẫn khoa học: Tran Ich Thinh
42 Handbook of porous solids Volume 1 / edited by Ferdi Schuth, Kenneth S.W
Sing, and Jens Weitkamp
KHXG: TA418.9 H105-o V.1-2002
43 Handbook of nanophase and nanostructured materials Vol.3, Synthesis / edited
by Zhong Lin Wang, Yi Liu, and Ze Zhang
KHXG: TA418.9 H105-o V.1-2003
44 Handbook of porous solids Volume 2 / edited by Ferdi Schuth, Kenneth S.W
Sing, and Jens Weitkamp
KHXG: TA418.9 H105-o V.2-2002
45 Handbook of nanophase and nanostructured materials Vol.2, Characterization /
edited by Zhong Lin Wang, Yi Liu, and Ze Zhang
KHXG: TA418.9 H105-o V.2-2003
46 Handbook of porous solids Volume 3 / edited by Ferdi Schuth, Kenneth S.W
Sing, and Jens Weitkamp
KHXG: TA418.9 H105-o V.3-2002
Trang 1947 Handbook of nanophase and nanostructured materials Vol.3, Materials Systems
and Applications I / edited by Zhong Lin Wang, Yi Liu, and Ze Zhang
KHXG: TA418.9 H105-o V.3-2003
48 Handbook of porous solids Volume 4 / edited by Ferdi Schuth, Kenneth S.W
Sing, and Jens Weitkamp
KHXG: TA418.9 H105-o V.4-2002
49 Handbook of porous solids Volume 5 / edited by Ferdi Schuth, Kenneth S.W
Sing, and Jens Weitkamp
KHXG: TA418.9 H105-o V.5-2002
50
High modulus fiber composites in ground transportation and high volume
applications : a symposium / sponsored by ASTM Committee D-30 on High Modulus Fibers and Their Composites, Pittsburgh, PA, 7 Nov 1983 ; D.W
Calculation of stress intensity factors for 2-D crack problem on laminated
composite materials / Le Gia Bao ; Người hướng dẫn khoa học: Nguyen Dang Hung
KHXG: TA418.9 L200B 2001
53
Nghiên cứu sự biến đổi độ bền của vật liệu làm dây treo của dây an toàn chống ngã cao khi chịu tác động của điều kiện khí hậu Việt Nam / Lê Đức Thiện; Người hướng dẫn khoa học: Lưu Văn Chức
KHXG: TA418.9 L250T 2006
54 Nano mechanics and materials : theory, multiscale methods and applications /
Wing Kam Liu, Eduard G Karpov, Harold S Park
KHXG: TA418.9 L315w 2006
55 Nghiên cứu tổng hợp và biến tính Polyme Aluminosilicat / Lương Thái Sơn;
Người hướng dẫn khoa học: La Thế Vinh
KHXG: TA418.9 L561S 2011
56 Mathematical models and methods for smart materials : Cortona, Italy, 25-29
June 2001 / editors, Mauro Fabrizio, Barbara Lazzari, Angelo Morro
59 Nanostructured materials : processing, properties, and potential applications /
edited by Carl C Koch
KHXG: TA418.9 N107m 2002
60 Nanostructured materials : selected synthesis methods, properties, and
applications / edited by Philippe Knauth, Joop Schoonman
KHXG: TA418.9 N107m 2002
61 Advances in Thermoplastic Matrix Composite Materials / Golam M Newaz editor
Trang 20KHXG: TA418.9 N207G 1989
62
Nghiên cứu tính chất và chế tạo của tổ hợp Epoxy đóng rắn nguội có sử dụng xenlulo vi cấu trúc / Nguyễn Tuấn Anh; Người hướng dẫn khoa học: Vũ Minh Đức
KHXG: TA418.9 NG527A 2010
63 Nghiên cứu nâng cao tính chất cơ học của nhựa nền epoxy ứng dụng cho vật liệu
compozit / Nguyễn Đức Bình; Người hướng dẫn khoa học: Phan Thị Minh Ngọc.KHXG: TA418.9 NG527B 2012
64 Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư : Bài báo
đăng tạp chí & kỷ yếu hội nghị Tập 2 / Nguyễn Kiên Cường
KHXG: TA418.9 NG527C T.2-2012
65
Nghiên cứu chế tạo vi sợi XENLULO từ cây luồng và ứng dụng trong vật liệu COMPOZIT / Nguyễn Châu Giang; Người hướng dẫn khoa học: Tạ Thị Phương Hòa, Nguyễn Huy Tùng
KHXG: TA418.9 NG527G 2012
66
Nghiên cứu chế tạo tinh bột oxy hoá và quá trình trùng hợp ghép các
Vinylmonome lên tinh bột / Nguyễn Quang Huy; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Văn Khôi
KHXG: TA418.9 NG527H 2006
67
Chế tạo vật liệu Polyme compozit trên cơ sở nhựa polypropylen gia cường bằng mắt tre và lai tạo với mat thuỷ tinh" / Nguyễn Thuý Hằng; Người hướng dẫn khoa học: Phạm Thị Minh Ngọc"
KHXG: TA418.9 NG527H 2007
68
Nghiên cứu chế tạo và ứng dụng vật liệu polyme phân hủy sinh học trên cơ sở polyvinyl ancol và tinh bột / Nguyễn Hường Hảo ; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Huy Tùng, Phạm Thế Trinh
KHXG: TA418.9 NG527H 2010
69
Nghiên cứu chế tạo vật liệu Polyme compozit trên cơ sở nhựa Polypropylen gia cường bằng bột trấu / Nguyễn Phạm Duy Linh; Người hướng dẫn khoa học: Trần Vĩnh Diệu
KHXG: TA418.9 NG527L 2006
70
Tổng hợp và nghiên cứu đặc trưng phổ của màng cấu trúc bởi các sợi nano
polyanilin composite / Nguyễn Thị Nguyệt; Người hướng dẫn khoa học: Trần Trung
KHXG: TA418.9 Ng527n 2011
71 Nghiên cứu vật liệu polyme - compozit từ PP gia cường bằng sợi tre / Nguyễn
Công Quyền ; Người hướng dẫn khoa học: Bùi Chương
KHXG: TA418.9 NG527T 2006
Trang 21Nghiên cứu chế tạo vật liệu Polyme Compozit trên cơ sở nhựa Polyeste không no gia cường bằng Mat nứa & lai tạo với Mat thuỷ tinh / Nguyễn Hoài Thu ; Người hướng dẫn khoa học: Phan Thị Minh Ngọc
KHXG: TA418.9 NG527T 2008
75
Nghiên cứu chế tạo vật liệu POLYME COMPOZIT thân thiện môi trường trên cơ
sở POLYLACTIC AXIT, POLYETYLEN mạch thẳng tỷ trọng thấp gia cường bằng sợi nứa / Nguyễn Thị Thủy; Người hướng dẫn khoa học: Bùi Chương, Nguyễn Huy Tùng
KHXG: TA418.9 PH104H 2007
81
Nghiên cứu chế tạo vật liệu tổ hợp nền AL2O3 cốt hạt nano phân tán Mo và khả năng tự hồi phục vết nứt tế vi tại nhiệt độ cao / Phạm Vũ Hải; Người hướng dẫn khoa học: Trần Văn Dũng
KHXG: TA418.9 PH104H 2012
82
Nghiên cứu chế tạo Nanoclay từ nguồn nguyên liệu Clay trong nước để sử dụng chế tạo vật liệu Nano Polyme Compozit / Phạm Công Nguyên ; Người hướng dẫn khoa học: Trần Vĩnh Diệu
KHXG: TA418.9 S434f 1982
86 Introduction to composite materials / Stephen W Tsai, H Thomas Hahn
KHXG: TA418.9 T103S 1980
87
Test methods and design allowables for fibrous composites : a symposium
sponsored by ASTM Committee D-30 on High Modulus Fibers and Their
Composites, American Society for Testing and Materials, Dearborn, Mich., 2,3 Oct 1979
KHXG: TA418.9 T206m 1981
Trang 2288 Test Methods and Design Allowables for Fibrous Composites Vol 2 / Christos
C Chamis chief editor
95 Nghiên cứu và ứng dụng sợi thực vật - nguồn nguyên liệu có khả năng tái tạo để
bảo vệ môi trường / Trần Vĩnh Diệu, Bùi Chương
KHXG: TA418.9 TR121D 2010
96 Vật liệu Compozit : Cơ học và tính toán kết cấu / Trần Ích Thịnh
KHXG: TA418.9 TR121T 1994
97
Nghiên cứu chế tạo vật liệu polyme compozit trên cơ sở nhựa polyeste không no
và nanosilica / Trịnh Minh Đạt; Người hướng dẫn khoa học: Bùi Chương, Bạch Trọng Phúc
KHXG: TA418.9 V500C 2010
102
Nghiên cứu chế tạo sơn giàu kẽm vô cơ sử dụng làm sơn lót bảo về kết cấu thép /
Vũ Thị Dung ; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Thị Bích Thủy, Phan Thị Minh Ngọc
KHXG: TA418.9 V500D 2010
103 Modélisation des coques sphériques composites stratifiees par la méthode des
éléments finis / Vu Anh Thang ; Người hướng dẫn khoa học: Nguyen Xuan LuuKHXG: TA418.9 V500T 2003
Trang 23104 Nghiên cứu chế tạo vật liệu Compozit từ cao su thiên nhiên và chất độn Nano /
Vương Quốc Nam ; Người hướng dẫn khoa học: Bùi Chương
KHXG: TA418.9 V561N 2008
105 Handbook of nanophase and nanostructured materials Vol.4, Materials Systems
and Applications II / edited by Zhong Lin Wang, Yi Liu, and Ze Zhang
KHXG: TA418.9 .H105-o V.4-2003
106 Life prediction methodology for titanium matrix composites / W.S Johnson, J.M
Larsen, and B.N Cox editors
Processing and fabrication of advanced materials XIII : proceedings of a
conference organized by National University of Singapore, Singapore Institute of Manufacturing Technology, co-sponsored by American Society for Materials International (ASM Int.) (The Materials Information Society), held December 6-8,
2004 at Pan-Pacific Hotel, Singapore Vol.1 / ditors, M Gupta [et al.]
KHXG: TA481 P419a V.1-2005
109
Processing and fabrication of advanced materials XIII : proceedings of a
conference organized by National University of Singapore, Singapore Institute of Manufacturing Technology, co-sponsored by American Society for Materials International (ASM Int.) (The Materials Information Society), held December 6-8,
2004 at Pan-Pacific Hotel, Singapore Vol.2 / ditors, M Gupta [et al.]
KHXG: TA481 P419a V.2-2005
110 Thermal and mechanical behavior of metal matrix and ceramic matrix composites
/ John M Kennedy, Helen H Moeller, and W.S Johnson, editors
KHXG: TA481 T206A 1990
111 Testing Technology of Metal Matrix Composites / Peter R DiGiovanni, Norman
Ray Adsit editors
KHXG: TA664 CH500T 2003
114 Modélisation des plaques rectangulaires matériaux composites par Éléments finis /
Dang Quoc Hien ; Người hướng dẫn khoa học: Tran Ich Thinh
KHXG: TA664 D106H 2002
115 Composite Structures of Steel and Concrete : Constrado Monographs Vol.2,
Bridges with a Commentary on BS 5400 Part 5 / R.P Johnson, R.J Buckby
KHXG: TA664 J427R V.2-1979
Trang 24116 Determination of stress singularity orders at the free - edge in composite laminates
/ Le Van Hoai ; Người hướng dẫn khoa học: Nguyen Dang Hung
KHXG: TA664 L200H 2005
117 Calculation steel - Concrete composite beam with web openings / Le Thanh
Tung; Người hướng dẫn: Pham Van Hoi
KHXG: TA664 L200T [200?]
118 Calculation steel - concrete composite beam with web openings / Le Thanh Tung
; Người hướng dẫn khoa học: Pham Van Hoi
KHXG: TA664 L200T 2007
119 Kết cấu liên hợp thép- bêtông dùng trong nhà cao tầng / Phạm Văn Hội
KHXG: TA664 PH104H 2010
120 F.E modeling of buckling of composite plates based on the higher - order
deformation theory / Tran Huu Quoc; Người hướng dẫn khoa học: Tran Ich ThinhKHXG: TA664 TR105Q 2004
121 Tính toán kinh tế kỹ thuật trong luyện kim đen / N.P.Ban-nui; Phạm Văn Phổ, Vũ
127 Thiết bị cơ khí và vận chuyển của xưởng thép : Dùng cho học sinh đại học tại
chức / Nguyễn Đức Khiển biên soạn
Trang 25135 Luyện gang Tập 2 / N I Kraxapxep soạn ; Nguyễn Đức Trường, [và những
143 Tính toán thiết kế luyện gang lò cao : Dùng cho học sinh Đại học tại chức / Bộ
môn Luyện kim đen
147 Luyện thép 6, T.6 : 1966.- 231 tr / Bộ môn thép học viện gang thép Bắc Kinh
biên soạn; Nguyễn Kế Bính, Đỗ Quang Toản dịch
153 Giáo trình luyện thép Tập 3, Quá trình luyện phrô hợp kim lò điện / Bộ môn
luyện kin đen
Trang 26KHXG: TN730 K600t 1969
156 Luyện thép / Bộ môn Luyện kim biên soạn
KHXG: TN730 L527t 1964
157 Luyện thép 6, T.3 : 1965 / Bộ môn thép học viện gang thép Bắc Kinh biên soạn
; Nguyễn Kế Bính, Đỗ Quang Toản dịch
KHXG: TN730 L527t 1966
158 Luyện thép Tập 1 / Bộ môn thép học viện gang thép Bắc Kinh biên soạn ;
Nguyễn Kế Bính, Đỗ Quang Toản dịch
KHXG: TN730 L527t T.1-1963
159 Luyện thép Tập 2 / Bộ môn luyện thép công Học viện Đông Bắc biên soạn ;
Nguyễn Kế Bính, Đỗ Quang Toản dịch
KHXG: TN730 L527t T.2-1965
160 Luyện thép Tập 3 / Bộ môn luyện thép công Học viện Đông Bắc biên soạn ;
Nguyễn Kế Bính, Đỗ Quang Toản dịch
KHXG: TN730 L527t T.3-1965
161 Luyện thép : Quá trình luyện Pherô hợp kim lò điện Tập3 / Bộ môn Luyện kim
đen biên soạn
167 Lý thuyết quá trình luyện gang lò cao : Dùng cho sinh viên tại chức - luyện kim
đen / Bộ môn luyện kim đen
170 Sách tra cứu nhiệt luyện thép dụng cụ / Lê Dương Linh, Đặng Lê Toàn, Tạ Anh
Tuấn ; Nghiêm Hùng hiệu đính
Beanspruchungen Habilitationsschrift, Fakult f Maschinenbau, Universit
Karlsruhe (TH), 2004 English.;"Modern mechanical surface treatment : statesKHXG: TN752 S510V 2006
Trang 27173 Cơ sở thiết kế nhà máy luyện kim đen / Bộ môn Luyện kim biên soạn
KHXG: TN755 C460s 1966
174 Thiết bị và thiết kế xưởng nhiệt luyện : Tài liệu dùng cho giảng dạy ở các trường
đại học / Nguyễn Chung Cảng
editors, I Ozturk, [et al.]
KHXG: TN757 S103W 2002
180 Luyện thép lò điện Fero hợp kim Tập 3 / Trần Văn Di
KHXG: TN757 TR121D T.3-1978
CƠ HỌC VẬT LIỆU VÀ CÁN KIM LOẠI
1 Mechanical behavior of materials : engineering methods for deformation,
fracture, and fatigue / Norman E Dowling
Trang 2811 Thí nghiệm sức bền vật liệu / Bộ môn Sức bền vật liệu biên soạn
20 Mô hình hoá và tính toán số kết cấu tấm composite gấp nếp, lượn sóng / Bùi Văn
Bình ; Người hướng dẫn khoa học: Trần Ích Thịnh, Trần Minh Tú
KHXG: TA405 B510B 2013
21
Nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số công nghệ cơ bản đến quá trình ECAP nhằm tạo cấu trúc Nano cho TI bằng mô phỏng số / Bùi Lê Hùng; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Trọng Giảng
SPD-KHXG: TA405 B510H 2009
22 Engineering Mechanics of Deformable Bodies / Edward E Byars, Robert D
Suyder
KHXG: TA405 B600E 1963
23 Engineering mechanics of deformable bodies / Edward F Byars, Robert D
Snyder, Helen L Plants
Trang 2929 Sức bền vật liệu Tập 2 / Đặng Việt Cương, Nguyễn Nhật Thăng, Nhữ Phương
33 Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư Tập II-A /
Đinh Văn Phong
KHXG: TA405 Đ312P T.II-A-2013
34 Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư Tập II-B /
Đinh Văn Phong
KHXG: TA405 Đ312P T.II-B-2013
35 Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư Tập II-C /
Đinh Văn Phong
KHXG: TA405 Đ312P T.II-C-2013
36 Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư Tập II-D /
Đinh Văn Phong
KHXG: TA405 Đ312P T.II-D-2013
37 Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư Tập II / Đỗ
Văn Trường
KHXG: TA405 Đ450T T.II-2013
38 Comportement Mécanique des Mate'riaux : Viscoplasticite', endommagement,
mecanique de la rupture, mecanique du confact / D Francois, A Pineau, A ZaouiKHXG: TA405 F105D 1993
39 Mechanics of materials / James M Gere, Stephen P Timoshenko
KHXG: TA405 G206J 1997
40 The new science of strong materials, or, Why you don't fall through the floor /
J.E Gordon ; with a new introduction by Philip Ball
46 Nghiên cứu sự ổn định của tấm có hình dạng khác nhau chịu tác dụng của tải
trọng khác nhau / Hoàng Hữu Tân; Người hướng dẫn khoa học: Nhữ Phương Mai.KHXG: TA405 H407T 2010
Trang 3047 Des Materiaux / Jean Marie Dorlot, Jean Paul Bailon, Jacques Masaunave
Choix et Mise en Oeuvre des Aciers Inoxydables dans les Induetries
AGRO-Alimentaires et Connexes : Mécanique et matériaux Vol.1, Principes généraux /
P Lefevre
KHXG: TA405 L201P V.1-1992
52
Choix et Mise en Ceuvre des Aciers Inoxydables dans les Industries
Agro-Alimentaires et Connexes : Micanique et matériaux Vol.2, Règles pratiques / P Lefèvre
Mechanics of solid materials / Jean Lemaitre and Jean-Louis Chaboche ;
translated by B Shrivastava ; foreword to the Fench edition by Paul Germain ; foreword to the English edition by Fred Leckie
Trang 3166 Sức bền vật liệu Tập 2 / Lê Quang Minh, Nguyễn Văn Vượng.
KHXG: TA405 L250N 2010
79 Tính toán tĩnh và dao động của kết cấu tấm Composite áp điện / Lê Kim Ngọc ;
Người hướng dẫn khoa học : Trần Ích Thịnh
KHXG: TA405 L250N 2010
80
Nghiên cứu dao động của kết cấu vỏ composite đối xứng trục bằng phương pháp phần tử liên tục / Lê Thị Bích Nam; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Mạnh Cường, Trần Ích Thịnh
Trang 3287 Mechanics of solids with phase changes / edited by M Berveiller, F D Fischer.
92 Nghiên cứu sự ổn định của hệ khung dàn siêu tĩnh dưới tác dụng của các dạng tải
trọng khác nhau / Ngô Mạnh Hà; Người hướng dẫn khoa học: Nhữ Phương Mai.KHXG: TA405 NG450H 2010
93 Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư Tập 2a.2 /
98 Mô phỏng việc xác định cơ tính vật liệu bằng phương pháp cơ học tiếp xúc /
Nguyễn Thành Hùng ; Người hướng dẫn khoa học: Lê Minh Quý
KHXG: TA405 NG527H 2009
99 Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư Tập IIa /
Nguyễn Xuân Hùng
KHXG: TA405 NG527H T.IIa-2012
100 Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư Tập IIB,
Minh chứng các bài báo khoa học / Nguyễn Xuân Hùng
KHXG: TA405 NG527H T.IIB-2012
101 Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư Tập II, Các
công bố khoa học / Nguyễn Trung Kiên
KHXG: TA405 NG527K T.II-2014
102 Sức bền vật liệu / Nguyễn Văn Liên, Đinh Trọng Bằng, Nguyễn Phương Thành
KHXG: TA405 NG527L 1998
103 Nghiên cứu đường cong ứng suất giới hạn của vật liệu trực hướng / Nguyễn Thị
Lục ; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Nhật Thăng
KHXG: TA405 NG527L 2009
104 Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư Tập 2 /
Nguyễn Trang Minh
Trang 33KHXG: TA405 NG527M T.2-2014
105
Nghiên cứu và tính toán ứng suất, biến dạng của tấm đàn hồi - dẻo dưới tác dụng của tải trọng khác nhau / Nguyễn Hữu Tú; Người hướng dẫn khoa học: Nhữ Phương Mai
KHXG: TA405 NG527T 2010
106
Mô phỏng ứng xử cơ học của ống nano phốt pho đen bằng phương pháp phần tử hữu hạn nguyên tử / Nguyễn Văn Trang; Người hướng dẫn khoa học: Lê Minh Quý, Trần Ích Thịnh
KHXG: TA405 NG527T 2018
107 Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư : Minh chứng
công trình Tập 2b / Nguyễn Thời Trung
112 Mechanics of materials, SI version / E P Popov, text and collaboration with S
Nagarajan ; problems with assistance of Z A Lu
118 Resistance des materiaux Tome 2, Sollicitations composées et systèmes
hyperstatiques / J.P Larralde, coordonnateur
Trang 34121 Statics and mechanics of materials : an integrated approach / William F Riley,
Leroy D Sturges, Don H Morris
KHXG: TA405 T100H 2014
129
Tuyển tập công trình khoa học Hội nghị Cơ học toàn quốc lần thứ 8 : tổ chức tại
Hà Nội : 6-7/12/2007 Tập 2, Cơ học Vật rắn biến dạng / Ban biên tập Đào Huy Bích, [và những người khác]
135 Mô hình hóa và tính toán số kết cấu tấm composite có gân gia cường / Trần Hữu
Quốc; Người hướng dẫn khoa học: Trần Ích Thịnh
Trang 35Tiêu chuẩn phá hủy của bề mặt chung giữa hai lớp vật liệu có chiều dày cỡ nanô mét / Vương Văn Thanh; Người hướng dẫn khoa học: Đỗ Văn Trường, Trịnh Đồng Tính
142 Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư Tập IIa /
Nguyễn Văn Hiếu
KHXG: TA407 NG527H T.IIa-2015
143 Giáo trình phương pháp thực nghiệm trong cơ học / Nguyễn Văn Vượng
KHXG: TA407 NG527V 2000
144 Mechanics of structures : variational and computational methods / Walter D
Pilkey, Walter Wunderlich
KHXG: TA407 P302W 1994
145 Bài tập sức bền vật liệu, T.1 : Phần đề bài.- 1994.- 72 tr / Bùi Đình Nghi chủ biên
KHXG: TA407.4
146 Bài tập sức bền vật liệu, T.1 : Phần đề bài.- 1994.- 72 tr., T.2 : Phần bài giải.-
1995.- 114 tr / Bùi Đình Nghi chủ biên
152 Bài tập sức bền vật liệu / I N Mirôliubôp [và những người khác] ; Người dịch :
Vũ Đình Lai, Nguyễn Văn Nhậm
KHXG: TA407.4 B103t 1988
153
Bài tập sức bền vật liệu : Tóm tắt lý thuyết, các bài giải mẫu, bài tập tự giải Đề thi tuyển sinh sau đại học và Olympic / Thái Thế Hùng (Chủ biên), [và những người khác]
Trang 37175 Schaum's Outline of Theory and Problems of Strengthof Materials / William A
179 Sức bền vật liệu : Đề thi - Đáp án 1989 - 1997 và bài tập chọn lọc / Hoàng Xuân
Lượng (chủ biên) [và những người khác]
KHXG: TA407.4 S552b 1998
180 Sức bền vật liệu : Đề thi - Đáp án 1989-2003 & bài tập chọn lọc / Phạm Ngọc
Khánh (chủ biên) ; Hoàng Xuân Lương, Vũ Văn Thành biên tập
KHXG: TA407.4 S552b 2003
181 Sức bền vật liệu : Đề thi - Đáp án 1992-2003 & bài tập chọn lọc / Phạm Ngọc
Khánh (chủ biên) ; Hoàng Xuân Lương, Vũ Văn Thành biên tập
185 Advances in boundary element methods for fracture mechanics / editors, M.H
Aliabadi and C.A Brebbia
KHXG: TA409 A102-i 1993
186 Advances in fatigue lifetime predictive techniques, 3rd volume / M.R Mitchell,
R.W Landgraf, editors
KHXG: TA409 A102-i 1996
187 Advances in fatigue lifetime predictive techniques, second volume Vol 2 / M R
Mitchell, R.W Landgraf, editors
192 Chevron-notch fracture test experience : metals and non-metals / Kevin R
Brown, Francis I Baratta, editors
Trang 38KHXG: TA409 C207n 1992
193 Constraint Effects in Fracture / E M Hackett, K H Schwalbe, R H Dodds
editors
KHXG: TA409 C431e 1993
194 Constraint effects in fracture theory and applications : second volume / Mark
Kirk and Ad Bakker, editors
KHXG: TA409 C431e 1995
195 Calculation of stress intensity factors for 2-D crack problem using element free
galerkin method / Do The Dung ; Người hướng dẫn khoa học: Tran Thanh NgocKHXG: TA409 D400D 2003
196 Dynamic fracture mechanics / editor, Arun Shukla
KHXG: TA409 D608f 2006
197 Effects of product quality and design criteria on structural integrity / R.C Rice
and D.E Tritsch, editors
KHXG: TA409 E201-O 1998
198
Elastic-plastic fracture test methods : the user's experience : a symposium,
Louisville, KY, 20-22 April 1983 / sponsored by ASTM Committee E-24 on Fracture Testing ; E.T Wessel and F.J Loss, editors
KHXG: TA409 E201P 1985
199
Elastic-plastic fracture mechanics technology / sponsored by ASTM Committee
E-24 on Fracture Testing through its Subcommittee EE-24.06.02 ; J.C Newman, Jr., and F.J Loss, editors
KHXG: TA409 E201P 1985
200
Elastic-plastic fracture : second symposium Vol.2, Fracture resistance curves and engineering applications / sponsored by ASTM Committee E-24 on Fracture Testing, Philadelphia, Pa., 6-9 Oct 1981 : C.F Shih and J.P Gudas, editors
KHXG: TA409 E201p V.2-1983
201
Fractography and materials science : a symposium / sponsored by ASTM
Committee E-24 on Fracture Testing, American Society for Testing and Materials, Williamsburg, Va., 27-28 Nov 1979 ; L.N Gilbertson and R.D Zipp, editors.KHXG: TA409 F102a 1981
202 Fracture mechanics : twenty-third symposium / Ravinder Chona, editor
206 Fracture mechanics : perspectives and directions (twentieth symposium) / Robert
P Wei and Richard P Gangloff, editors
KHXG: TA409 F102m 1989
Trang 39207 Fracture Mechanics : Twenty-First Symposium / J P Gudas, J A Joyce, E M
Hackett editors
KHXG: TA409 F102m 1990
208 Fracture Mechanics Vol.17 / J H Underwood, R Chait, C.W Smith, editors
KHXG: TA409 F102m V.17-1994
209 Fracture Mechanics : Twenty-second Symposium Vol.2 / S N Atluri, J C
Newman, I S Raju, [et.al] editors
KHXG: TA409 F102m V.2-1992
210 Fracture Mechanics Vol.25 / Fazil Erdogan editor
KHXG: TA409 F102m V.25-1995
211
Fractography of modern engineering materials : composites and metals : a
symposium / sponsored by ASTM Committees E-24 on Fracture Testing and
D-30 on High Modulus Fibers and Their Composites, Nashville, TN, 18-19 Nov
1985 ; John E Masters and Joseph J Au, editors
214 Three-dimensional crack problems : A new selection of crack solutions in
three-dimensional elasticity / M K Kassir and G C Sih
KHXG: TA409 K109M 1975
215 Calculation of propagation of elliptic fissure under the action of tensile loading /
Le Duy Binh ; Người hướng dẫn: Nguyen Dang Hung
Mixed-mode fatigue and fracture : papers presented at the International
Conference on Mixed-Mode Fracture and Fatigue held at the Technical University
of Vienna, Austria / edited by H.P Rossmanith and K.J Miller
221 Engineering fracture mechanics : numerical methods and applications / D.R.J
Owen, A.J Fawkes
KHXG: TA409 O-435D 1983
222 Part- through Crack Fetigue Life Prediction / J B Chang editor
Trang 40KHXG: TA409 P109t 1979
223
Probabilistic Fracture Mechanics and Fatigue Methods : Applications for
Structural Design and Maintenance A symposium on Fatigue and E-24 on
Fracture Testing St Louis, Mo., 19 Oct 1981 / J M Bloom, J C Ekvall editorsKHXG: TA409 P412f 1983
224 Threshold states of materials and components / Anton Pu ; [translation Mikuls
229 Service Life of Rehabilitated Buildings and other Structures / Stephen J Kelley,
Philip C Marshall editors
232 Insulation Materials : Testing and applications Vol.2 / Ronald S Graves,
Donald C Wysocki editors
KHXG: TA410 I-312m V.2-1991
233
Microindentation Techniques in Materials Science and Engineering : A
symposium sponsored by ASTM Committee E-4 on Metallography and by the International Metallgraphic Society Philadelphia, PA, 15-18 July 1984 / Peter J Blau, Brian R Lawn editors