TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘIHANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY VIỆN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT VẬT LIỆU SCHOOL OF MATERIALS SCIENCE AND ENGINEERING CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC 201
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
VIỆN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT VẬT LIỆU
SCHOOL OF MATERIALS SCIENCE AND ENGINEERING
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC 2014
Undergraduate Program 2014
KỸ SƯ ENGINEER
KỸ THUẬT VẬT LIỆU Materials Engineering
Trang 2Thông qua Hội đồng KH&ĐT Phê duyệt của Hiệu trưởng
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG HIỆU TRƯỞNG
Trang 3MỤC LỤC
CONTENTS
1 Mục tiêu chương trình - Educational objectives 4
2 Chuẩn đầu ra – Kết quả mong đợi – Expected learning outcomes 5
3 Thời gian đào tạo và khối lượng kiến thức toàn khóa - Program duration and required credits 6 3.1 Chương trình chính quy – Full-time program 6
3.2 Chương trình chuyển hệ từ CNKT- tranfer from bachelor’program to engineering’s program 6 4 Đối tượng tuyển sinh - Enrollment 7
5 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp- Educational Process and graduation Requirements 7 6 Thang điểm – Grading system 7
7 Nội dung chương trình - Curriculum 8
7.1 Cấu trúc chương trình đào tạo – Curriculum structure 8
7.2 Danh mục học phần chi tiết của chương trình đào tạo – List of courses 9
8 Mô tả tóm tắt nội dung học phần –Courses Description 14
8.1 Các học phần bắt buộc chung cho chương trình Cử nhân kỹ thuật và Kỹ sư (I-III) - Required bachelor courses 14
8.2 Các học phần bắt buộc riêng cho chương trình Kỹ sư (V) – Required courses for engineering courses 14
MSE5610 An toàn công nghiệp và Kỹ thuật môi trường – Industrial Safety and Envinronmental engineering 14 MSE4211 Công nghệ và thiết bị luyện kim loại màu – Technology and Equipment for Non-ferrous Metallurgy 14 MSE4212 Công nghệ và thiết bị luyện kim loại quý, hiếm – Technology and Equipment for Making Noble and Rare Earth Metals 15
MSE5620 Công nghệ và thiết bị luyện thép – Technology and Equipments for Steelmaking 15
MSE5630 Đồ án môn học – Course Project 15
MSE5611 Ăn mòn và bảo vệ vật liệu – Materials Corrosion and Protection 16
MSE5612 Tinh luyện kim loại và hợp kim – Refining Metals and Alloys 16
MSE5613 Tái sinh vật liệu kim loại – Metals Recycling Processes 16
MSE5614 Cơ sở thiết kế nhà máy luyện kim – Fundamentals of Metallurgical Plant Design 17
MSE5615 Công nghệ và thiết bị đúc phôi thép – Technology and Equipment for Steel Casting17 MSE5616 Công nghệ và thiết bị luyện kim bột – Technology and Equipment for Powder Metallurgy 17 MSE4214 Công nghệ đúc – Technology for Foundy Processes 18
MSE4215 Công nghệ và thiết bị nhiệt luyện – Technology and equipment for Heat Treatment 18 MSE5710 Công nghệ xử lý bề mặt – Technology for Surface Treatment 19
MSE5720 Đồ án môn học – Course Project 20
MSE5712 Thiết bị đúc – Foundy equipment 20
Trang 4MSE5713 Mô hình hóa và mô phỏng quá trình đúc – Computation and Simulation of Foundry 21
MSE5714 Hợp kim hệ sắt – ferrous alloys 21
Trang 5BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA HÀ NỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Undergraduate Program
Tên chương trình: Chương trình Kỹ sư Kỹ thuật vật liệu - Engineer Program in materials
engineering
Trình độ đào tạo: Đại học - Undergraduate
Ngành đào tạo: Kỹ thuật vật liệu - Materials engineering
Mã ngành: MSE
Bằng tốt nghiệp: Kỹ sư – Engineer
(Ban hành tại Quyết định số /QĐ-ĐHBK-ĐTĐH ngày / của Hiệu trưởng Trường ĐHBKHN)
1 Mục tiêu chương trình - Program objectives
Mục tiêu của chương trình Kỹ sư Kỹ thuật vật liệu là trang bị cho người tốt nghiệp:
The main objectives of Materials Engineering program is to equip the students:
(1) Kiến thức cơ sở chuyên môn vững chắc để thích ứng tốt với những công việc khác nhau trong lĩnh vựcrộng đồng thời có kiến thức chuyên sâu của một chuyên ngành hẹp của ngành Kỹ thuật vật liệu
(1) The students have good background knowledge to get familiar with jobs in the field of Materials Scienceand Engineering and different jobs of other fields
(2) Kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết để thành công trong nghề nghiệp
(2) An understanding of professional and ethical responsibility to prepare them for advanced study programsand/or successful, productive careers in industry
(3) Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế
(3) An ability to work effectively in multi-disciplinary teams, be conversant in languages of other fields, andprovide leadership to such teams
(4) Năng lực lập dự án, thiết kế, thực hiện và vận hành các thiết bị, quy trình công nghệ phù hợp bối cảnhkinh tế, xã hội và môi trường
(4) An ability to design a process and/or material system, conduct experiments, critically analyze and interpretdata
(5) Phẩm chất chính trị, ý thức phục vụ nhân dân, có sức khoẻ, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổquốc
(5) An understanding of resident reponsibilities, obey of the law, protection the country, proposal ofrenovation and solution, persuading authorities and people protecting the country
Người tốt nghiệp chương trình Kỹ sư Kỹ thuật vật liệu có thể đảm nhiệm công việc với vai trò là
The graduates of Material Science and Engineering program can be work as:
Kỹ sư quản lý dự án
Project management engineer
Kỹ sư thiết kế, phát triển
Design/development engineer
Kỹ sư vận hành, bảo dưỡng
Maintenance engineer
Trang 6 Kỹ sư kiểm định, đánh giá
Quality engineer
Tư vấn thiết kế, giám sát
Superintending officer, consultant
Kỹ sư bán hàng, tiếp thị
Seller, marketing expert
tại các công ty, cơ sở sản xuất, cơ quan quản lý,… liên quan đến vật liệu, cơ khí và chế tạo máy,…
in foreign or domestic companies related to the field of fabrication and materials
2 Chuẩn đầu ra – Kết quả mong đợi - Learning outcomes – Expected results
Sau khi tốt nghiệp, Kỹ sư Kỹ thuật vật liệu của Trường ĐHBK Hà Nội phải có được:
Materials Science and Engineering at Hanoi University of Science and Technology is committed toeducational excellence and seeks to graduate materials engineers
1 Kiến thức cơ sở chuyên môn vững chắc để thích ứng tốt với những công việc khác nhau như nghiêncứu, phát triển, tư vấn, quản lý và sản xuất trong lĩnh vực rộng của ngành Kỹ thuật vật liệu:
The students have good background knowledge to get familiar with jobs in the field of Materials Science andEngineering and different jobs of other fields
1.1 Khả năng áp dụng kiến thức cơ sở toán, vật lý, cơ học, thống kê, hóa lý, quản trị để mô tả, tínhtoán và mô phỏng các hệ thống/quá trình/sản phẩm Kỹ thuật vật liệu
An ability to apply knowledge of mathematics, physics, mechanics, statistics, science and engineering tomaterials issues
1.2 Khả năng áp dụng kiến thức cơ sở Kỹ thuật vật liệu về nhiệt động học và động học các quá trìnhvật liệu, cơ học vật liệu, chế tạo và xử lý vật liệu, cấu trúc và tính chất của vật liệu để nghiên cứu
và phân tích các hệ thống/quá trình/sản phẩm kỹ thuật vật liệu
An ability to apply basic knowledge of materials science and engineering about thermodynamics,kinetics, mechanics, design, structure and properties of materials systems to materials issues
1.3 Khả năng áp dụng kiến thức Kỹ thuật vật liệu về các quá trình chế tạo, gia công tạo hình, xử lý vậtliệu; và kết hợp khả năng khai thác, sử dụng các phương pháp, công cụ hiện đại để thiết kế vàđánh giá các giải pháp hệ thống/quá trình/sản phẩm Kỹ thuật vật liệu
An ability to apply basic knowledge of materials science and engineering about fabrication, processingand performance of materials systems to the design and selection of material issues
2 Kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết để thành công trong nghề nghiệp:
An understanding of professional and ethical responsibility to prepare them for advanced study programsand/or successful, productive careers in industry
2.1 Lập luận phân tích và giải quyết vấn đề kỹ thuật
An ability of debate, analysis and solving technical issues
2.2 Khả năng thử nghiệm, nghiên cứu và khám phá tri thức
An ability of doing research and broadening their horizons
2.3 Tư duy hệ thống và tư duy phê bình
An understanding of thinking in systems
2.4 Tính năng động, sáng tạo và nghiêm túc
An understanding of creative and earnest character
2.5 Đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp, học tập suốt đời
An understanding of ethical responsibility, longlife learning
Trang 72.6 Hiểu biết các vấn đề đương đại và ý thức học suốt đời
An understanding of the importance of life-long learning
3 Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế:
An ability to work effectively in multi-disciplinary teams, be conversant in languages of other fields, andprovide leadership to such teams
3.1 Kỹ năng tổ chức, lãnh đạo và làm việc theo nhóm (đa ngành)
An ability of organization, leadership and teamwork
3.2 Kỹ năng giao tiếp hiệu quả thông qua viết, thuyết trình, thảo luận, đàm phán, làm chủ tình huống,
sử dụng hiệu quả các công cụ và phương tiện hiện đại
An ability of effective communication through writing, presenting, discussing, negotiating and usingmodern techniques
3.3 Kỹ năng sử dụng tiếng Anh hiệu quả trong công việc, đạt điểm TOEIC ≥ 450
An ability to use English at minimum level as TOEIC 450
4 Năng lực xây dựng/phát triển hệ thống/sản phẩm/giải pháp kỹ thuật vật liệu trong bối cảnh kinh tế, xãhội và môi trường:
An ability to design a process and/or material systems, conduct experiments, critically analyze and interpretdata
4.1 Nhận thức về mối liên hệ mật thiết giữa giải pháp kỹ thuật với các yếu tố kinh tế, xã hội và môitrường trong thế giới toàn cầu hóa;
The students are aware of the relationship between technical solutions and economic, social andenvironmental factors in the globalized world
4.2 Năng lực nhận biết vấn đề và hình thành ý tưởng giải pháp kỹ thuật, tham gia xây dựng dự án;
An ability to form ideas for technical solutions and develop plans
4.3 Năng lực tham gia thiết kế hệ thống/quá trình/sản phẩm/giải pháp kỹ thuật vật liệu;
An ability to design a process and/or material systems
4.4 Năng lực tham gia thực thi/chế tạo/triển khai hệ thống/quá trình/sản phẩm/giải pháp kỹ thuật vậtliệu;
An ability of manufacturing / processsing / implementing technical solutions for materials issues
4.5 Năng lực vận hành/sử dụng/khai thác hệ thống/quá trình/sản phẩm/giải pháp kỹ thuật vật liệu
An ability of operating / using technical solutions for material systems
5 Có hiểu biết rộng để nhận thức về mối liên hệ mật thiết giữa giải pháp kỹ thuật với các yếu tố kinh tế, xãhội và môi trường trong thế giới toàn cầu hóa Có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhândân, có sức khoẻ, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc:
5.1 Có trình độ lý luận chính trị theo chương trình quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
5.2 Có chứng chỉ Giáo dục thể chất và chứng chỉ Giáo dục quốc phòng-An ninh theo chương trình quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
3 Thời gian đào tạo và khối lượng kiến thức toàn khóa - Program duration and required credits
3.1 Chương trình chính quy – Full-time program
Thời gian đào tạo theo thiết kế: 5 năm
Duration: 5 years
Khối lượng kiến thức toàn khoá: 162 tín chỉ (TC)
Required total credits: 162 credits
Trang 83.2 Chương trình chuyển hệ từ CNKT – Transfer from Bachelor program
Áp dụng cho sinh viên đã tốt nghiệp Cử nhân Kỹ thuật vật liệu (4 năm) hoặc các ngành gần Thời gianđào tạo và khối lượng kiến thức phụ thuộc định hướng sinh viên lựa chọn ở chương trình Cử nhân kỹthuật:
Applying for students who graduated with a bachelor of Materials Engineering (4 years) or in the nearfield The program duration and required credits depending on student-oriented options selected in thebachelor of Engineering program:
Thời gian đào tạo theo thiết kế: 1-1,5 năm
Duration: 1-1.5 years
Khối lượng kiến thức toàn khoá: 34-44 tín chỉ (TC)
Required total credits: 34-44 credits
4 Đối tượng tuyển sinh - Enrollment
4.1 Học sinh tốt nghiệp phổ thông trúng tuyển kỳ thi đại học vào nhóm ngành phù hợp của TrườngĐHBK Hà Nội sẽ theo học chương trình 5 năm hoặc chương trình 4+1 năm
People who passed the entrance exam of HUST will be trained in 5 years or 4+1 years programs.4.2 Người tốt nghiệp Cử nhân kỹ thuật vật liệu của Trường ĐHBK Hà Nội được tuyển thẳng vào họcchương trình chuyển hệ 1 năm Người tốt nghiệp Cử nhân kỹ thuật luyện kim của Trường ĐHBK
Hà Nội được tuyển thẳng vào học chương trình 1 năm nhưng phải bổ sung một số học phần để đạtyêu cầu tương đương chương trình Cử nhân kỹ thuật vật liệu
The graduates of the Bachelor of Materials Science program from HUST are directly enrolled in the 1year transfer program The graduates of the Bachelor of Metallurgical Engineering program fromHUST are directly enrolled in the 1 year program but they have to add some courses to achieverequirements
4.3 Người tốt nghiệp Cử nhân Kỹ thuật các ngành cơ khí, chế tạo máy, kỹ thuật động lực, vật lý, hóahọc,… của Trường ĐHBK Hà Nội được xét tuyển vào học chương trình chuyển hệ 1 năm sau khihoàn thành một học kỳ chuyển đổi, bổ sung
The graduates of the Bachelor of Engineering (BEng) program from HUST are directly enrolled inthe 1 year transfer program after they finished one transition semester
4.4 Người đang học chương trình Cử nhân hoặc Kỹ sư các ngành khác tại Trường ĐHBK Hà Nội có
thể học chương trình song bằng theo Quy định về học ngành thứ hai hệ đại học chính quy của
Graduates of other fields of HUST or other universities can study the second program according tothe general regulations of the Ministry of Education and Training and specific regulations of HUST
5 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp – Educational process and
graduation requirements
Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp áp dụng Quy chế đào tạo đại học, cao đẳng chính quy theo học chế
tín chỉ của Trường ĐHBK Hà Nội Những sinh viên theo học chương trình song bằng còn phải tuân theo Quy định về học ngành thứ hai hệ đại học chính quy của Trường ĐHBK Hà Nội.
Trang 9The educational process and the graduation conditions obey the regulations of regular university and collegetraining under the credit system of HUST Students study two educational programs must also follow theregulation on the regulation on dual degree program of HUST.
6 Thang điểm – Grading system
Điểm chữ (A, B, C, D, F) và thang điểm 4 quy đổi tương ứng được sử dụng để đánh giá kết quả học tậpchính thức Thang điểm 10 được sử dụng cho điểm thành phần (điểm tiện ích) của học phần
Student grading are determined and clarified in necessary information for students or lecturers The 10-scalegrading system, which can be converted into 4-scale system (letter or number grade), is to be used inaccordance with the Regulation of Credit-based Academic System of HUST
Thang điểm 10 10-scale grading system
(điểm thành phần)
Thang điểm 4 4-scale grading system
Điểm chữ Grade Point
Điểm số Grade Point
* Riêng TTTN và ĐATN: Điểm tổng kết học phần từ C trở lên mới được coi là đạt
*For Graduation Practice and Graduation Project: Final results must be at least C
7 Nội dung chương trình - Curriculum
7.1 Cấu trúc chương trình đào tạo – Curriculum structure
TT PHẦN CHƯƠNG TRÌNH
Curriculum
CNKT Bachel or
KỸ SƯ Engine er
GHI CHÚ Note
I Giáo dục đại cương
General Education, Math and
Basic Science
48TC 48TC Yêu cầu chung cho khối kỹ thuật
1.1 Toán và khoa học cơ bản
Math and basic Science
32 32 26 chung khối kỹ thuật + 6 của ngành
1.2 Lý luận chính trị
Political theory
10 10 Theo quy định chung của Bộ GD-ĐT
GDTC và GDQP-AN không tính vào tổng
số tín chỉ toàn khóa
1.3 GD thể chất
Physical education
(5) (5)
1.4 GD quốc phòng-an ninh
National defense education
(10) (10)
1.5 Tiếng Anh 6 6 Học theo lớp phân loại trình độ
Trang 10TT PHẦN CHƯƠNG TRÌNH
Curriculum
CNKT Bachel or
KỸ SƯ Engine er
GHI CHÚ Note
English
II Cơ sở và cốt lõi của ngành
Major core courses
47 47 Yêu cầu chung cho CNKT và KS
V Chuyên ngành
Areas of concentration
26 57 SV chọn 1 trong 3 chuyên ngành:
Choose 1 of three engineer majors:
Hóa học vật liệu và Công nghệ chế tạo Chemitry of materials and manufacturing technology); Vật lý vật liệu và Công nghệ
xử lý (Physics of materials and processingtechnology); Cơ học vật liệu và Công nghệ tạo hình (Mechanics of materials and forming technology)
5.1 Định hướng chuyên ngành CN
Required major
20 20 Yêu cầu chung cho CNKT và KS
For Bachelor and Engineer5.2 Bổ sung chuyên ngành KS
131TC 162TC
Ghi chú:
Đối tượng tuyển sinh 4.1 học đầy đủ 162TC gồm toàn bộ các phần chương trình từ I-V
Enrollment 4.1 have to study fullfil 162 redits including part 1 to part 5
Đối tượng tuyển sinh 4.2, 4.3 chỉ phải học phần V (chuyên ngành) và những học phần chuyển đổicần thiết, riêng CNKT đã theo đúng định hướng chuyên ngành thì chỉ phải học 37 TC gồm các phần5.2, 5.3, 5.4 và 5.5
Enrollment 4.2, 4.3 have to study only part 5 (area of concentration) and the other required exchangecourses, if the bachelor of engineering studied the same area of concentration must study 37 credits
KHỐILƯỢNGCredits
KỲ HỌC THEO KH CHUẨNStardard term
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
I Giáo dục đại cương
(xem chương trình Cử nhân kỹ thuật)
48TC 16 17 12 3
II Cơ sở và cốt lõi ngành
(xem chương trình Cử nhân kỹ thuật)
47TC 6 15 16 10
Trang 11KỲ HỌC THEO KH CHUẨNStardard term
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 III Thực tập kỹ thuật
(thực hiện 4 tuần từ trình độ năm thứ 3)
(49 TC + 8 TC tự chọn bắt buộc)
MSE4016 Thí nghiệm CN vật liệu kim loại
Major Metals Lab 2(0-0-4-4) 2
MSE3111
Cơ sở mô hình hóa và mô phỏng số
Fundamentals of modeling and
simulation
3(2-2-0-6) 3
MSE3112 Quá trình đông đặc
Solidification processing 3(3-0-0-6) 3
MSE4112 Công nghệ tạo hình vật liệu
Materials Forming Technology 3(2-2-0-6) 3
MSE4113 Kỹ thuật luyện gang và thép
Iron and Steelmaking Engineering 3(3-0-0-6) 3
MSE4114
Luyện kim màu và luyện kim bột
Nonferrous metal and composite
technology
3(3-0-0-6) 3
MSE4115 Cơ sở xử lý nhiệt và bề mặt
Heat and Surface Treatment Technology 3(2-2-0-6) 3
MSE4211
Công nghệ và thiết bị luyện kim loại màu
Technology and Equipment for
Công nghệ và thiết bị luyện gang
Technology and Equipment for
Non-ferrous Metallurgy
MSE5610
An toàn công nghiệp và KT môi trường
Industrial Safety and Envinronmental
engineering
MSE5620
Công nghệ và thiết bị luyện thép
Technology and Equipments for
Trang 12KỲ HỌC THEO KH CHUẨNStardard term
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
MSE5611 Ăn mòn và bảo vệ vật liệu
Materials Corrosion and Protection 2(2-1-0-4)
MSE5612 Tinh luyện kim loại và hợp kim
Refining Metals and Alloys
2(2-0-0-4)
MSE5613 Tái sinh vật liệu kim loại
Refining Metals and Alloys
2(2-0-0-6)
MSE5614
Cơ sở thiết kế nhà máy luyện kim
Fundamentals of Metallurgical Plant
Design
2(2-0-0-4)
MSE5615
Công nghệ và thiết bị đúc phôi thép
Technology and Equipment for Steel
Casting
2(2-0-0-4)
MSE5616
Công nghệ và thiết bị luyện kim bột
Technology and Equipment for Steel
Công nghệ Xử lý
Physics of materials and processing
technology
- VL học, Xử lý nhiệt và bề mặt – Materials science, heat and surface treatment
- VL và Công nghệ đúc – Materials and foundry technology
(49 TC + 8 TC tự chọn bắt buộc)
MSE4016 Thí nghiệm CN vật liệu kim loại
Major Metals Lab 2(0-0-4-4) 2
MSE3111
Cơ sở mô hình hóa và mô phỏng số
Fundamentals of modeling and
simulation
3(2-2-0-6) 3
MSE3112 Quá trình đông đặc
Solidification processing 3(3-0-0-6) 3
MSE4112 Công nghệ tạo hình vật liệu
Materials Forming Technology 3(2-2-0-6) 3
MSE4113 Kỹ thuật luyện gang và thép
Iron and Steelmaking Engineering 3(3-0-0-6) 3
MSE4114
Luyện kim màu và luyện kim bột
Nonferrous metal and composite
technology
3(3-0-0-6) 3
MSE4115 Thí nghiệm CN vật liệu kim loại
Major Metals Lab 3(2-2-0-6) 3
MSE4214 Công nghệ đúc
MSE4215
Công nghệ và thiết bị nhiệt luyện
Technology and equipment for Heat
Trang 13KỲ HỌC THEO KH CHUẨNStardard term
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Technology for Alloys Melting
MSE5610
An toàn công nghiệp và KT môi trường
Industrial Safety and Envinronmental
Materials Corrosion and Protection 2(2-1-0-4)
MSE5711 Cơ sở thiết kế xưởng đúc và nhiệt luyện
Fundamentals of Workshop Design 2(2-0-0-4)
MSE5712 Thiết bị đúc
MSE5713 Mô hình hóa và mô phỏng quá trình đúc
Computation and Simulation of Foundry
2(2-0-0-4)
MSE5714 Hợp kim hệ sắt
Ferrous alloys
2(2-1-0-4)
MSE5715 Lý thuyết hợp kim hóa và biến tính
Theory of Alloying and modification
2(2-0-0-4)
Cộng khối lượng toàn khoá
Total
162TC 16 17 18 18 16 18 17 16 14 12 V-3 Chuyên ngành Cơ học vật liệu và công
MSE4016 Thí nghiệm CN vật liệu kim loại
Major Metals Lab 2(0-0-4-4) 2
MSE3111
Cơ sở mô hình hóa và mô phỏng số
Fundamentals of modeling and
simulation
3(2-2-0-6) 3
MSE3112 Quá trình đông đặc
Solidification processing 3(3-0-0-6) 3
MSE4112 Công nghệ tạo hình vật liệu
Materials Forming Technology 3(2-2-0-6) 3
MSE4113 Kỹ thuật luyện gang và thép
Iron and Steelmaking Engineering 3(3-0-0-6) 3
MSE4114
Luyện kim màu và luyện kim bột
Nonferrous metal and composite
technology
3(3-0-0-6) 3
MSE4115 Thí nghiệm CN vật liệu kim loại
Major Metals Lab 3(2-2-0-6) 3
Trang 14KỲ HỌC THEO KH CHUẨNStardard term
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Rolling Equipment
MSE5610
An toàn công nghiệp và KT môi trường
Industrial Safety and Envinronmental
engineering
MSE5810
Công nghệ và thiết bị vật liệu bột
Technology and equipment for Powder
Cơ sở thiết kế xưởng cán
Fundamentals of Rolling Workshop
Design
2(2-0-0-4)
MSE5812
Công nghệ và thiết bị ép chảy và kéo
Technology and Equipment for Plastic
Deformation and Drawing
MSE5814 Mô phỏng số quá trình công nghệ
Numbering Simulation of Rolling Process
2(1-1-1-4)
MSE5815 Công nghệ và thiết bị rèn dập
Technology and forging equipment
2(2-0-0-4)
MSE5816 Tự động hóa quá trình cán
Automation of Rolling Process
2(2-0-0-4)
Cộng khối lượng toàn khoá
Total
162TC 16 17 18 18 16 18 17 16 14 12