Kế hoạch dạy học môn vật lý THCS thực hiện theo công văn Số:3280/BGDĐT-GDTrH V/v hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT ngày 27 tháng 8 năm 2020
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DIỄN CHÂU
TRƯỜNG THCS DIỄN THÁP
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
TRUNG HỌC CƠ SỞ MÔN VẬT LÝ (LƯU HÀNH NỘI BỘ)
Tài liệu chỉ đạo chuyên môn, áp dụng cho năm học 2020 - 2021
NĂM 2020
Trang 2A HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
CỦA BỘ GD&ĐT
***
1 Đổi mới phương pháp dạy học và đổi mới kiểm tra, đánh giá
a) Đổi mới phương pháp dạy học:
- Phát huy tính tích cực, hứng thú trong học tập của học sinh và vai trò chủ đạo của giáo viên;
- Thiết kế bài giảng khoa học, sắp xếp hợp lý hoạt động của giáo viên và học sinh, thiết kế hệ thống câu hỏi hợp lý,tập trung vào trọng tâm, tránh nặng nề quá tải (nhất là đối với các bài dài, bài khó, nhiều kiến thức mới); bồi dưỡng nănglực độc lập suy nghĩ, vận dụng sáng tạo kiến thức đã học, tránh thiên về ghi nhớ máy mọc không nắm vững bản chất;
- Tăng cường tập huấn nâng cao năng lực sử dụng thiết bị thí nghiệm biểu diễn và thí nghiệm thực hành Sử dụng tối
đa và có hiệu quả các thiết bị thí nghiệm hiện có của bộ môn Tổ chức sinh hoạt chuyên đề sử dụng thiết bị dạy học,khuyến khích tự làm đồ dùng dạy học, cải tiến phương án thí nghiệm phù hợp với từng bài học;
- Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học, khuyến khích sử dụng hợp lý các phần mềm, thí nghiệm
mô phỏng, tư liệu thiết bị dạy học điện tử, các phương tiện nghe nhìn, thực hiện đầy đủ thí nghiệm, thực hành, tích hợpgiáo dục bảo vệ môi trường, liên hệ thực tế trong giảng dạy phù hợp với nội dung từng bài học;
- Sử dụng ngôn ngữ chuẩn xác, trong sáng, sinh động, dễ hiểu, tác phong thân thiện, coi trọng việc khuyến khích độngviên học sinh học tập, tổ chức hợp lý cho học sinh làm việc cá nhân và theo nhóm
- Dạy học sát đối tượng, coi trọng bồi dưỡng học sinh khá giỏi và giúp đỡ học sinh học lực yếu kém
- Tăng cường chỉ đạo đổi mới PPDH thông qua công tác bồi dưỡng giáo viên và thông qua việc dự giờ thăm lớp củagiáo viên, tổ chức rút kinh nghiệm giảng dạy ở tổ chuyên môn, hội thảo cấp trường, cụm trường, địa phương, hội thi giáoviên giỏi các cấp
b) Đổi mới kiểm tra, đánh giá:
- Đánh giá sát đúng trình độ học sinh với thái độ khách quan, công minh và hướng dẫn học sinh tự đánh giá năng lựccủa mình;
- Trong quá trình dạy học, cần kết hợp một cách hợp lý hình thức tự luận với hình thức trắc nghiệm khách quan trongkiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh, chuẩn bị tốt cho việc đổi mới các kỳ thi theo chủ trương của Bộ GDĐT;
- Thực hiện đúng quy định của Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THCS, học sinh THPT, đủ số lần kiểm trathường xuyên, kiểm tra định kỳ, kiểm tra học kỳ cả lý thuyết và thực hành;
- Trong quá trình dạy học, cần hạn chế ghi nhớ máy móc, học thuộc nhưng không nắm vững kiến thức, kỹ năng mônhọc;
- Các bài thực hành trong chương trình, học sinh đều phải thực hiện và viết báo cáo Trong mỗi học kì, chỉ đánh giátối đa 1 bài thực hành tính điểm hệ số 2, việc chọn các bài thực hành để đánh giá tính điểm hệ số 2 là do tổ chuyên mônquy định, các bài thực hành khác cho điểm hệ số 1;
- Đánh giá bài thực hành của học sinh bao gồm 2 phần:
Trang 3+ Phần đánh giá kỹ năng thực hành và kết quả thực hành;
+ Phần đánh giá báo cáo thực hành
Điểm của bài thực hành bằng trung bình cộng điểm của hai phần trên
- Các bài kiểm tra học kì không làm hình thức trắc nghiệm mà làm bằng tự luận
2 Hướng dẫn xây dựng phân phối chương trình
Căn cứ vào kế hoạch giáo dục và khung phân phối chương trình để xây dựng phân phối chương trình cho môn học:a) Đảm bảo số tiết tối thiểu trong khung phân phối chương trình để lập kế hoạch dạy học cho hợp lý; thống nhất hoànthành chương trình theo đúng thời gian cho mỗi học kỳ và cả năm học;
b) Sắp xếp thời khoá biểu một cách hợp lý để sử dụng tối đa các trang thiết bị dạy học, phòng học bộ môn, phòng thínghiệm;
c) Tuỳ theo điều kiện của từng trường, các tiết thực hành có thể bố trí thực hiện trong thời gian học chương tiếp theohoặc cuối học kỳ
B HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC
1 Đối với các môn học: Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học, Công nghệ, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục công dân:
a) Điều chỉnh nội dung dạy học các môn học theo Phụ lục đính kèm Công văn này Không kiểm tra, đánh giá đối với những nội dung được hướng dẫn: Không dạy; Đọc thêm; Không làm; Không thực hiện; Khổng yêu
cầu; Khuyến khích học sinh tự đọc; Khuyến khích học sinh tự học; Khuyến khích học sinh tự làm; Khuyến khích học sinh tự thực hiện.
b) Hướng dẫn này thay thế Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 9 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy
học giáo dục phổ thông.
*
2 Đối với các môn học, hoạt động giáo dục còn lại:
Tiếp tục thực hiện theo hướng dẫn tại Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 9 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học giáo dục phổ thông
Trang 4PHÒNG GIÂO DỤC VĂ ĐẰ TẠO DIỄN CHĐU CỘNG HÒA XÊ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS DIỄN THÂP Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Diễn thâp, ngăy 4 thâng 9 năm 2020
KẾ HOẠCH GIÂO DỤC MÔN VẬT LÝ
Năm học 2020 - 2021 (Kỉm theo Kế hoạch số …./KH-….ngăy ….của Hiệu trưởng trường THCS Diễn Thâp)
A Chương trình theo quy định
Hình thức tổ chức dạy học/hình thức kiểm tra đânh giâ
Tiết Hướng dẫn thực hiện
Chương I: CƠ HỌC
1 Đo độ dăiChủ đề
Kiến thức: Níu được một số dụng cụ đo độ dăi với GHD vă
ĐCNN của chúng
Xâc định được GHĐ, ĐCNN của dụng cụ đo độ dăi
Xâc định được độ dăi trong một số tình huống thông thường
Kỹ năng: Ước lượng độ dăi cần đo, chọn dụng cụ đo phù hợp.
1 tiết
Tổ chức hoạt động tại lớp học
1
Tích hợp băi 1, băi 2
(Băi 1): Đơn vị
đo độ dăi: HS tự
ôn tập Cđu hỏi từC1 đến C10(Băi 2): Chuyển một
số thănh băi tập
về nhă
2 Đo thể tích
chất lỏng
Kiến thức: Biết tín được một số dụng cụ dùng để đo thể tích
chất lỏng Biết xâc định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp
Kỹ năng: Xâc định được GHĐ vă ĐCNN của dụng cụ đo Đo
1 tiết Tổ chức
hoạt động tại lớp học
2 Mục I Đơn vị đo thể tích: HS tự ôntập
Trang 5Mục II Vận dụng: Tự học có hướng dẫn
4
Khối lượng
Đo khối
lượng
Kiến thức: Nhận biết được ý nghĩa vật lý khối lượng của một
vật Đơn vị đo khối lượng, ký hiệu
Kỹ năng: Biết cách đo khối lượng vật bằng cân trình bày cách
sử dụng Xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của một cái cân
1 tiết
Tổ chức hoạt động tại lớp học
4
Mục II Đo khối lượng: Có thể dùng cân đồng hồ
để thay cho cân Rô-béc-van
5 Lực - Hai lựccân bằng
Kiến Thức: Nêu được các thí dụ về lực đẩy, lực kéo,… và chỉ
ra được phương và chiều của các lực đó
- Nêu được thí dụ về hai lực cân bằng và xác định được hai lực cân bằng
Kỹ năng: Lắp các TN tốt, biết tiến hành các TN; Nhận biết các
dụng cụ, làm quen cách lắp thí nghiệm
1 tiết
Tổ chức hoạt động tại lớp học
5
Mục IV Vận dụng: Tự học có hướng dẫn.
6
Tìm hiểu kết
quả tác dụng
của lực
Kiến thức: Nêu được một số thí dụ về lực tác dụng lên một vật
làm biến đổi chuyển động của vật đó Nêu được một số thí dụ vềlực tác dụng lên vật làm biến dạng vật đó
Kỹ Năng: Biết lắp ráp thí nghiệm, quan sát hiện tượng để rút ra
quy luật của vật chụi tác dụng
1 tiết
Tổ chức hoạt động tại lớp học
6
Mục III Vận dụng: Tự học có hướng dẫn.
7 Trọng lực Đơn vị lực
Kiến thức: Biết ý nghĩa trọng lực hay trọng lượng của một vật
Nêu được phương và chiều của trọng lực; đơn vị đo cường độ lực
Kỹ năng: Sử dụng dây dọi để xác định phương thẳng đứng Biết
làm TN
1 tiết
Tổ chức hoạt động tại lớp học
7
Mục III Vận dụng: Tự học có hướng dẫn
8 Kiểm tra 1
tiết
Kiến thức: Kiểm tra kiến thức HS đã học từ tiết 1 đến tiết 7.
Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các công
thức tính toán, trình bày khoa học, ngắn gọn
1 tiết
Hình thức KTĐG:
Viết (tự luận)
8
9 Lực đàn hồi Kiến thức: Nhận biết thế nào là biến dạng đàn hồi của một lò
xo Nắm vững đặc điểm của lực đàn hồi
Kỹ năng: Lắp thí nghiệm qua kênh hình,nghiên cứu hiện tượng
1 tiết Tổ chức
hoạt động tại
9
Trang 6để rút ra quy luật về sự biến dạng và lực đàn hồi lớp học10
Kỹ năng: Biết sử dụng công thức liên hệ giữa trọng lượng và
khối lượng của cùng một vật để tính trọng lượng của vật khi biếtkhối lượng của nó
1 tiết
Tổ chức hoạt động tại lớp học
10
Câu hỏi C7 (tr.35): Không yêu cầu HS trả lời
11 Khối lượng riêng + Bài
tập
Kiến thức: Nắm vững định nghĩa khối lượng riêng, trọng lượng
riêng của một chất Vận dụng công thức m = D.V để tính khối lượng của một vật
Kỹ năng: Biết sử dụng bảng số liệu để tra cứu tìm khối lượng
riêng, trọng lượng riêng của các chẩt
1 tiết
Tổ chức hoạt động tại lớp học
Kỹ năng: Biết sử dụng bảng số liệu để tra cứu tìm khối lượng
riêng, trọng lượng riêng của các chẩt
1 tiết
Tổ chức hoạt động tại lớp học
12
Mục III Xác định trọng lượng riêng của một chất: Không dạy
Kiến thức: Biết xác định khối lượng riêng của một vật rắn
không thấm nước như sỏi
Kỹ năng: Biết cách tiến hành một bài thực hành vật lý.sử dụng
Kiểm tra thực hành 13
14 Chủ đề
Máy cơ đơn
giản
Kiến thức: Học sinh làm thí nghiệm để so sánh trọng lượng của
vật và lực dùng để kéo vật trực tiếp lên theo phương thẳng đứng Biết kể tên một số máy đơn giản thường dùng
Vận dụng kiến thức mặt phẳng nghiêng vào cuộc sống và biết được lợi ích của chúng Biết sử dụng mặt phẳng nghiêng hợp lý trong từng trường hợp
Học sinh xác định được điểm tựa O, các điểm tác dụng lực F1 là
O1, lực F2 là O2 Biết sử dụng đòn bẩy trong công việc thực tiễn
141516
Tích hợp Bài 13,
14, 15, 16 thành chủ đề
Mục Vận dụng:
Tự học có hướng dẫn
Trang 7Sử dụng lực kế, làm thí nghiệm kiểm tra độ lớn của lực kéo phụ thuộc vào độ cao(chiều dài) mpn.
Biết đo lực kéo của ròng rọc
15 Ôn tập Ôn lại những kiến thức cơ bản về cơ học đã học để chuẩn bị kiểm tra học kỳ 1 tiết
Tổ chức hoạt động tại lớp học
17
16 Kiểm tra học kỳ I
Kiến thức: Kiểm tra kiến thức HS đã học từ tiết 1 đến tiết 16
Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế , vận dụng các công thức tính toán, trình bày khoa học, ngắn gọn 1 tiết
Hình thức KTĐG:
Viết (tự luận)
Hình thức tổ chức dạy học/hình thức kiểm tra đánh giá
Kiến thức: Ôn lại những kiến thức cơ bản về cơ học đã học
trong chương Củng cố và đánh giá sự nắm vững kiến thức và
Kiến thức:Giải thích được các hiện tượng đơn giản về sự nở vì
nhiệt của chất rắn và các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
Giải thích được một số hiện tượng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất lỏng
Nắm vững hiện tượng thể tích của một khối khí tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi
Hiểu vài giải thích được một số hiện tượng đơn giản về sự nở vì
4 tiết
Tổ chức hoạt động tại lớp học
20212223
Tích hợp bài
18, 19, 20, 21 thành một chủ đề
Mục Vận dụng
Tự học có hướng dẫn Thí nghiệm
Trang 8Kỹ năng:Đọc và biểu bảng để rút ra những kết luận cần thiết.
Làm được thí nghiệm h19.1,19.2,chứng minh sự nở vì nhiệt của chất lỏng
Làm được thí nghiệm để rút ra kết luận về sự nở vì nhiệt của ba thể: rắn – lỏng – khí
Phân tích hiện tượng để rút ra nguyên tắc hoạt của băng kép, rèntính quan sát,so sánh
21.1 (a, b) Không làm Chỉ giới thiệu
và yêu cầu phân tích để trả lời câu hỏi.
19 Nhiệt kế Nhiệt giai
Kiến thức: Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và cách chia độ của
nhiệt kế dùng chất lỏng
Kỹ năng: Xác định được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt kế
khi quan sát trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hình vẽ
Nêu được ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế
1 tiết
Tổ chức hoạt động tại lớp học
24 Mục 2b, mục 3(tr.70): Đọc thêm
20 Ôn tập Ôn tập các kiến thức từ bài 18 đến bài 22 1 tiết
Tổ chức hoạt động tại lớp học
25
21 Kiểm tra 1 tiết. Kiến thức: Kiểm tra kiến thức HS đã học từ tiết 19 đến tiết 26. Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế , vận dụng các
công thức tính toán, trình bày khoa học, ngắn gọn 1 tiết
Hình thức KTĐG:
Viết (tự luận)
Lập được bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của một vật theo
Kiểm tra thực hành 27
23 Chủ đề
Sự nóng chảy Kiến thức: Nhận biết và phát biểu được những đặc trưng của sựnóng chảy 2 tiết Tổ chức hoạt 2829 Tích hợp bài
24, 25 thành
Trang 9và đông đặc
Mô tả được quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của các chất Nêu được đặc điểm về nhiệt độ của quá trình đông đặc
Kỹ năng: Vận dụng được kiến thức trên để giải thích một số
hiện tượng đơn giản
Vận dụng được kiến thức về quá trình chuyển thể của sự nóng chảy và đông đặc để giải thích một số hiện tượng thực tế
động tại lớp học
một chủ đề Bài 24 Mục 1 Phân tích kết quả thí
nghiệm: Tự học có hướng
24 Sự bay hơi vàChủ đề
ngưng tụ
Kiến thức:Nhận biết được hiện tượng bay hơi, sự phụ thuộc của
tốc độ bay hơi vào nhiệt độ, gió và mặt thoáng Tìm được thí dụ thực tế về những nội dung trên
Kĩ năng: Dự đoán được các yếu tố ảnh hưởng đến sự bay hơi và
xây dựng được phương án thí nghiệm kiểm tra dự đoán đó
2 tiết
Tổ chức hoạt động tại lớp học
3031
Tích hợp bài
26, 27 thành một chủ đề Mục 2b, 2c Thí nghiệm kiểm tra:
Khuyến khích học sinh tự làm
25 Chủ đề
Sự sôi
Kiến thức: Mô tả được sự sôi Mô tả được sự sôi Nêu được đặc
điểm về nhiệt độ sôi
Vận dụng được kiến thức về sự sôi để giải thích được 1 số hiện tượng đơn giản trong thực tế
Kỹ năng: Vận dụng được kiến thức về sự sôi để giải thích được
1 số hiện tượng đơn giản trong thực tế
2 tiết
Tổ chức hoạt động tại lớp học
3233
Tích hợp bài
28, 29 thành một chủ đề Bài 28 Mục I.1 Tiến hành thí nghiệm:
Khuyến khích học sinh tự làm
34
27 Kiểm tra học
kỳ II
Kiến thức: Kiểm tra kiến thức HS đã học từ tiết 19 đến tiết 32
Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế , vận dụng các công thức tính toán, trình bày khoa học, ngắn gọn
1 tiết
Hình thức KTĐG:
Viết (tự luận)
35
Trang 10Hình thức tổ chức dạy học/hình thức kiểm tra đánh giá
Tiết Hướng dẫn thực hiện
HỌC KỲ I Chương I: Quang học
Kiến thức: Muốn nhận biết được ánh sáng thì ánh sáng đó phải
truyền vào mắt ta; ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vật đó truyền vào mắt ta Phân biệt được nguồn sáng và vật sáng
Kỹ năng: Làm và quan sát các thí nghiệm để rút ra điều kiện
nhận biết ánh sáng và vật sáng
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
1
2 Chủ đề
Sự truyền
ánh sáng
Kiến thức: Phát biểu được định luật truyền thẳng ánh sáng.
- Biết vận dụng định luật truyền thẳng ánh sáng vào xác định đường thẳng trong thực tế
- Nhận biết được đặc điểm của ba loại chùm sáng
- Nhận biết được bóng tối Giải thích được vì sao có hiện tượng nhật thực và nguyệt thực
Kỹ năng: Bước đầu biết tìm ra định luật truyền thẳng ánh sáng
bằng thực nghiệm
- Vận dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng giải thích một
số hiện tượng trong thực tế và hiểu được một số ứng dụng của định luật truyền thẳng ánh sáng
2 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
23
Tích hợp bài 2,
3 thành một chủ đề.
Mục III Vận dụng: Tự học
có hướng dẫn
3 Định luật
phản xạ ánh
sáng
Kiến thức: Biết xác định tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản
xạ Phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng
- Biết ứng dụng định luật phản xạ ánh sáng để đổi hướng đường truyền ánh sáng theo mong muốn
1 tiết Tổ chức
hoạt độngtại lớp học
4
Trang 11Kỹ năng: Biết làm TN, đo góc, quan sát đường truyền của ánh
sáng để tìm ra quy luật phản xạ ánh sáng
4 Ảnh của một vật tạo bởi
gương phẳng
Kiến thức: Nêu được tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng
Vẽ được ảnh của một vật đặt trước gương phẳng
Kỹ năng: Làm được thí nghiệm tạo ảnh của vật qua gương
phẳng và xác định được vị trí của ảnh để nghiên cứu tính chất của ảnh qua gương phẳng
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
Kiến thức: Xác định được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
Kĩ năng: Làm thực hành và báo cáo thực hành 1 tiết Kiểm tra thực hành 6
Mục II.2 Xác định vùng nhìn thấycủa gương phẳng: Tự học
có hướng dẫn
6 Gương cầu lồi
Kiến thức: Nêu được tính chất ảnh của vật tạo bởi gương cầu
lồi Nhận biết được vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn
vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước.
Kĩ năng: Làm thí nghiệm để xác định được tính chất ảnh của
gương cầu lồi
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
7
7 Gương cầu lõm.
Kiến thức: Nhận biết được ảnh tạo bởi gương cầu lõm
- Nêu được tính chất của ảnh ảo tạo bởi gương cấu lõm
Kỹ năng: Bố trí được thí nghiệm để quan sát ảnh ảo của một vật
tạo bởi gương cầu lõm
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
Kĩ năng: Biết vận dụng kién thức để giải thích các hiện tượng
liên quan và làm bài tập
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
9
Câu hỏi 7 (tr.25): Không yêu cầu HS trả lời
9 Kiểm tra 1 tiết Kiến thức: Kiểm tra kiến thức HS đã học trong chương I.Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các kiến
thức để trình bày đầy đủ khoa học 1 tiết
Hình thứcKTĐG:
Viết (tự luận)
10
Chương II: Âm học
Trang 1210 Chủ đề
Âm học
Kiến thức: Nêu được đặc điểm chung của các nguồn âm Nhận
biết được một số nguồn âm thường gặp trong cuộc sống
- HS hiểu được mối quan hệ giữa dao động nhanh, chậm - Tần
số, âm cao, âm thấp phụ thuộc vào tần số như thế nào?
- Hiểu mối quan hệ giữa biên độ dao động và độ to của âm, biên
độ càng lớn âm càng toBiết được đơn vị độ to của âm là Đêxiben Vận dụng để trả lời các câu hỏi thực tế
Kĩ năng:
- Làm thí nghiệm rút ra lết luận
2 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
1112
Tích hợp bài
10, 11, 12 Mục Vận dụng: Tự học
có hướng dẫn
11 Môi trường truyền âm
Kiến thức: HS biết được âm truyền được trong môi trường nào
và không truyền được trong môi trường nào ?
HS so sánh được vận tốc truyền âm trong các môi trường rắn, lỏng, khí
Kỹ năng: Làm TN suy ra sự truyền âm trong các môi trường :
Rắn, lỏng, khí
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
13
12 Phản xạ âm Tiếng vang
Bài tập
Kiến thức: Mô tả và giải thích được một số hiện tượng liên
quan đến tiếng vang Nhận biết được một số vật phản xạ âm tốt (hay hấp thụ âm kém) và vật phản xạ âm kém Kể tên một số ứng dụng của phản xạ âm
Kỹ năng: Rèn khả năng tư duy từ các hiện tượng thực tế và từ
các thí nghiệm
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
14
Thí nghiệm hình14.2: Không bắtbuộc làm thí nghiệm
14 Tổng kết -
Ôn tập
Kiến thức: Ôn lại các kiến thức đã học về âm thanh Đặc điểm
nguồn âm, độ cao của âm, độ to của âm, môi trường truyền âm, phản xạ âm, tiếng vang, chống ô nhiễm tiếng ồn
Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đã học để giải thích một số
hiện tượng trong thực tế và biết vận dụng kiến thức về âm thanhvào cuộc sống
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
15
15 Kiểm tra học kỳ I Kiến thức: Kiểm tra kiến thức HS đã học từ tiết 1 đến tiết 15. Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các công
thức tính toán, trình bày đầy đủ khoa học
1 tiết
Hình thứcKTĐG:
Viết (tự luận)
Trang 13tại lớp học
HỌC KỲ II Chương III Điện học
- Biết chỉ có 2 loại điện tích là điện tích dương và điện tích âm
Hai diện tích cùng dấu thì đẩy nhau, hai điện tích khác dấu thì hút nhau
- Nêu được cấu tạo nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và các êlectrôn mang điện tích âm quay xung quanh hạt nhân, nguyên tử chung hòa về điện
- Biết vật mang điện âm nhận thêm êlẻctôn, vật mang điên dương mất bớt êlectrôn
Kỹ năng: Làm thí nghiệm nhiễm điện cho một vật bằng cách cọ
xát
2 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
1920
Tích hợp bài
17, 18 thành một chủ đề Bài 18: Mục II
Sơ lược về cấu tạo nguyên
tử Tự học có hướng dẫn Mục III Vận dụng Tự học
có hướng dẫn
18 Dòng điện, Nguồn điện
Kiến thức: Mô tả thí nghiệm tạo ra dòng điện, nhận biết dòng
điện và nêu được dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển
có hướng Nêu được tác dụng chungcủa nguồn điện là tạo ra dòng điện và nhận biết các nguồn điện thường dùng với hai cực của chúng
Kỹ năng: Kỹ năng thao tác mắc mạch điện đơn giản, sử dụng
bút thử điện
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
Kiến thức: Nhận biết trên thực tế chất dẫn điện là chất cho dòng
điện đi qua, chất cách điện là chất không cho dòng điện đi qua
Kể tên một số vật dẫn điện và vật cách điện thường dùng
- Nêu được dòng điện trong kim loại là dòng các êlectrôn tự do dịch chuyển có hướng
Kỹ năng: Kỹ năng mắc mạch điện đơn giản, làm TN xác định
1 tiết Tổ chức
hoạt độngtại lớp học
22
Trang 14vật dẫn điện, vật cách điện.
20 Sơ đồ mạch điện, Chiều
dòng điện
Kiến thức: HS vẽ dúng sơ đồ một mạch điện loại đơn giản Mắc
đúng mạch điện loại đơn giản theo sơ đồ đã cho
Kỹ năng: Kỹ năng mắc mạch điện đơn giản và khả năng tư duy
mềm dẻo, linh hoạt
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
23
21 Chủ đềCác tác dụng
của dòng
điện
Kiến thức: HS nắm được dòng điện đi qua vật dẫn thông
thường đều làm cho vật dẫn nóng lên Kể tên và mô tả tác dụng phát sáng của của dòng điện đối với 3 loại đèn: bóng đèn dây tóc, bóng đèn bút thử điện, bóng đèn điốt phát quang (đèn Led)
- Mô tả một thí nghiệm hoặc hoạt động của một thiết bị thể hiện tác dụng từ của dòng điện Mô tả một thí nghiệm hoặc một ứng dụng trong thực tế về tác dụng hoá học của dòng điện Nêu được các biểu hiện do tác dụng sinh lý của dòng điện khi đi qua
2425
Tích hợp bài 22,
23 thành một chủ đề
Mục Vận dụng:
Tự học có hướng dẫn
22 Bài tập
Kiến thức: Củng cố và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản đã
học trong chương 3: Điện học
26
23 Kiểm tra 1
tiết
Kiến thức: HS nắm hệ thống kiến thứcđó học ở chương điện
học đó nghiờn cứu Biết vận dụng một cách tổng hợp các kiến thức đó học để giải quyết các vấn đề: trả lời các câu hỏi, giải bàitập, giải thích các hiện tượng vật lí liên quan
Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào việc giải thích và
làm bài tập
1 tiết
Hình thứcKTĐG:
Viết (tự luận)
27
24 Cường độ
dòng điện Kiến thức : Nêu được dòng điện càng mạnh thì cường độ của nó càng lớn và tác dụng của dòng điện càng mạnh Nêu được
đơn vị của cường độ dòng điện là Ampe, kí hiệu: A Sử dụng được ampe kế để đo cường độ dòng điện (lựa chọn ampe kế thích hợp và mắc đúng ampe kế)
1 tiết Tổ chức
hoạt độngtại lớp học
28
Trang 15Kỹ năng : Kỹ năng mắc mạch điện đơn giản, quan sát và phân
tích hiện tượng
25 Chủ đềHiệu điện thế
Kiến thức: Biết được ở hai cực của nguồn điệncó sự nhiễm điện
khác nhau và giữa chúng có một hiệu điện thế Nêu được đơn vịcủa hiệu điện thế là vôn (kí hiệu: V) Sử dụng vôn kế để đo hiệuđiện thế giữa hai cực để hở của nguồn điện (lựa chọn vôn kế phù hợp và mắc đúng vôn kế)
Sử dụng được vôn kế để đo hiệu điện thế giữa hai hai đầu dụng
cụ dùng điện Nêu được hiệu điện thế càng lớn thì dòng điện qua bóng đèn có cường độ càng lớn Hiểu được mỗi dụng cụ dùng điện sẽ hoạt động bình thường khi sử dụng với hiệu điện thế định mức có giá trị bằng số vôn ghi trên dụng cụ đó
Kỹ năng: Mắc mạch điện đơn giản, vẽ sơ đồ mạch điện.
Kỹ năng mắc mạch điện đơn giản, xác định GHĐ và ĐCNN củavôn kế để chọn vôn kế phù hợp và đọc đúng kết quả
2 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
2930
Tích hợp bài
25, 26 thành chủ đề.
Bài 26 Mục II
Sự tương tự giữa hiệu điện thế và sự chênh lệch mức nước Khuyến khích học sinh tự đọc -Mục III Vận dụng Tự học
Kiến thức: Biết mắc nối tiếp hai bóng đèn
Kỹ năng: Thực hành đo và phát hiện được quy luật về hiệu điện
thế, cường độ dòng điện trong mạch điện mắc nối tiếp hai bóng đèn và Kiểm tra ký năng thực hành của học sinh
1 tiết Kiểm tra thực hành 31
Kiến thức: Biết mắc song song hai bóng đèn
Kỹ năng: Thực hành đo và phát hiện được quy luật về hiệu điện
thế và cường độ dòng điện trong mạch điện mắc song song hai
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
32
28 An toàn khi
sử dụng điện
Kiến thức: Biết giới hạn nguy hiểm của dòng điện đối với cơ
thể người Biết sử dụng đúng loại cầu chì để tránh tác hại của hiện tượng đoản mạch Biết và thực hiện một số quy tắc ban đầu
1 tiết Tổ chức
hoạt độngtại lớp
33
Trang 16để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện.
Kỹ năng: Luôn có ý thức sử dụng điện an toàn. học
34
30 Kiểm tra học
kỳ II
Kiến thức: Kiểm tra kiến thức HS đã học từ tiết 19 đến tiết 31
Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các công thức tính toán, trình bày đầy đủ khoa học 1 tiết
Hình thứcKTĐG:
Viết (tự luận)
Hình thức tổ chức dạy học/hình thức kiểm tra đánh giá
Tiết Hướng dẫn thực hiện
HỌC KỲ I Chương I: Cơ học
1 Chuyển độngcơ học
Kiến thức: Nhận biết được chuyển động cơ học là gì?
Kỹ năng: Vận dụng lý thuyết để lấy ví dụ về chuyển động cơ
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
1
Trang 17Kỹ năng: Vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đường,
thời gian chuyển động
Vận dụng tính vận tốc trung bình trên một đoạn đường
2 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
23
Tích hợp bài 2,
3 thành chủ đề Bài 2 Các yêu cầu C4, C5, C6, C7, C8Tự học có hướng dẫn
Bài 3 Thí nghiệm C1 không làm Mục III Vận dụng Tự học
có hướng dẫn
3 Biểu diễn lực
Kiến thức: Nêu được ví dụ cụ thể thể hiện lực tác dụng làm thay
đổi vận tốc Nêu được cách biểu diễn lực
Kỹ năng: Nhận biết được lực là đại lượng vec tơ Vẽ được véc
tơ lực
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
4
4 Sự cân bằng lực, Quán
tính
Kiến thức: Nhận biết được đặc điểm của hai lực cân bằng và
biểu thị hai lực cân bằng bằng vec tơ lực
- Nêu được một số ví dụ về quán tính, giải thích được hiện tượng quán tính
Kỹ năng: Biết suy đoán, kỹ năng tiến hành thí nghiệm phải có
thao tác nhẹ nhàng
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
5
Thí nghiệm mục 2b Không làm thí nghiệm chỉ cung cấp số liệu cho bảng 5.1 để phân tích.
5 Lực ma sát
Kiến thức: Bước đầu nhận biết thêm một loại lực cơ học là lực
ma sát, bước đầu phân biệt sự xuất hiện loại lực là lực ma sát,
ma sát trượt, ma sát nghỉ, ma sát lăn Đặc điểm của mỗi loại ma sát này
Kỹ năng: Làm thí nghiệm để phát hiện lực ma sát nghỉ Kể và
phân tích được một số hiện tượng về ma sát có lợi, ma sát có hạitrong đời sống và trong kỹ thuật
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
6
6 Ôn tập, Bài Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hóa những kiến thức về vận tốc, 1 tiết Tổ chức 7
Trang 18tập chuyển động cơ học, biểu diễn lực, quán tính, lực ma sát.Kỹ năng: Luyện tập thêm về vận dụng các kiến thức vào một số
trường hợp cụ thể
hoạt độngtại lớp học
7 Kiểm tra 1 tiết Kiến thức: Kiểm tra kiến thức HS đã học từ tiết 1 đến tiết 6. Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các công
thức tính toán, trình bày đầy đủ khoa học
1 tiết
Hình thứcKTĐG:
Viết (tự luận)
8
8 Áp suất
Kiến thức: Phát biểu được định nghĩa áp lực và áp suất.Viết
công thức tính áp suất, nêu được tên và đơn vị của các đại lượng
Kiến thức: Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau
chứa cùng một chất lỏng đứng yên thì ở cùng độ cao
- Mô tả được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suấttới mọi nơi trong chất lỏng
Kỹ năng: Áp dụng được công thức về máy nén thủy lực F/f =
S/s để giải bài tập
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
11
11 Áp suất khí
quyển Kiến thức: Giải thích được sự tồn tại lớp khí quyển, áp suất khí quyển
Kỹ năng: HS biết suy luận, lập luận từ các hiện tượng thực tế và
kiến thức đã học để giải thích sự tồn tại áp suất khí quyển
1 tiết Tổ chức
hoạt độngtại lớp học
12 Mục II Độ lớn của áp suất khí quyển: Khuyến khích học sinh
Trang 19tự đọc
12 Bài tập
Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hóa những kiến thức về áp lực,
áp suất
Kỹ năng: Luyện tập thêm về vận dụng các kiến thức vào một
số trường hợp cụ thể, giải bài tập về áp lực, áp suất
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
Kiến thức: Nêu được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy
Acsimet.Viết được công thức tính độ lớn của lực đẩy acsimet
Nghiệm lại lực đẩy ác si mét và thực hành đo được lực đẩy các
si mét
- Giải thích được khi nào thì vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng.Nêu
được điều kiện vật nổi
Kỹ năng: Vận dụng công thức để giải các bài tập đơn giản
HS vận dụng các kiến thức đã học về sự nổi để làm được các câu hỏi trong bài học và giải thích được hiện tượng nổi trong đời sống
3 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học Kiểm tra thực hành
141516
Tích hợp bài
10, 11, 12 thành chủ đề Bài 10 Mục III Vận dụng: Tự học có hướng dẫn
14 Ôn tập
Kiến thức: Hệ thống hóa kiến thức cơ bản phần cơ học.
Kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập, giải
thích các hiện tượng trong thực tế 1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
17
15 Kiểm tra học
kỳ I
Kiến thức: Kiểm tra kiến thức HS đã học từ tiết 1 đến tiết 15.
Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các công
thức tính toán, trình bày đầy đủ khoa học
1 tiết
Hình thứcKTĐG:
Viết (tự luận)
18
HỌC KỲ II
16 Công cơ học Kiến thức:
- Biết được dấu hiệu để có công cơ học
-Nêu được các thí dụ về điều kiện để có công cơ học
- Viết được công thức tính công cơ học
1 tiết Tổ chức
hoạt độngtại lớp học
19
Trang 20- Biết vận dụng được công thức tính công cơ học trong một số trường hợp đơn giản
Kỹ năng: Phân tích lực thực hiện công Tính công cơ học
17
Định luật về
công Kiến thức: Phát biểu được định luật về công dưới dạng lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi
Kỹ năng: Phân tích lực thực hiện công Vận dụng định luật
công để giải các bài tập về mặt phẳng nghiêng, ròng rọc động
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
Kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập, giải
thích các hiện tượng trong thực tế
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
21
Ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị: Lưu ý:
- Công suất của động cơ ô tô cho biết công mà động cơ ô tô thựchiện trong một đơn vị thời gian
- Công suất ghi trên các thiết bị dùng điện là biểu thị điện năng tiêu thụ trong một đơnvị
th ời gian
19 Bài tập
Kiến thức: Giúp học sinh vận dụng công thức đã học để giải
một số bài tập đơn giản
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán cho học sinh Học sinh
vận dụng kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
23
Trang 21+ Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng.
+ Nêu được ví dụ vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì có động năng càng lớn
Kỹ năng: Phân tích thí nghiệm, làm thí nghiệm với các đồ dùng
sẵn có
21 Sự bảo toàn và chuyển
hóc cơ năng
Nêu được ví dụ về sự chuyển hoá của các dạng cơ năng.
Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng
Nêu được ví dụ về định luật này.
Hướng dẫn học sinh tự đọc ở nhà
Khuyến khích học sinh tự đọc
Kiến thức: Tự ôn tập và tự kiểm tra những yêu cầu về kiến thức
và kĩ năng của toàn bộ chương I
Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức và kĩ năng đã có vào giải các
bài tập về công, công suất, cơ năng
1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
24
Ý 2 của câu hỏi
16, câu hỏi 17: Không yêu cầu
HS trả lời
23 Kiểm tra 1 tiết
Kiến thức: Kiểm tra việc nắm vững kiến thức của học sinh về
công cơ học, định luật về công, công suất, cơ năng
Thông qua bài KT nhằm đánh giá ý thức học của Hs từ đó rút kinh nghiệm các tiết sau
Kỹ năng: Vận dung kiến thức đã học để giải quyết các tình
huống thực tế
1 tiết
Hình thứcKTĐG:
Viết (tự luận)
+ HS kể được 1 số hiện tượng chứng tỏ vật chất được cấu tạo 1
cách gián đoạ từ các hạt riêng biệt, giữa chúng có khoảng cách
+ Nêu được các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng
+ Nắm được rằng khi phân tử, nguyên tử cấu tạo nên vật chuyểnđộng càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
Kỹ năng:Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào giải thích 1
số hiện tượng vật lý đơn giản trong thực tế cuộc sống
2 tiết Tổ chức hoạt động
tại lớp học
2627
Tích hợp bài
19, 20 thành một chủ đề.Bài 19 Mục II.1Thí nghiện mô hình: Không làm
Vận dụng bài 20: Tự học có hướng dẫn
Trang 22Kiến thức: Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng và nhiệt
lượng, đơn vị của chúng, lấy được VD
- So sánh được tính dẫn nhiệt của chất rắn, chất lỏng, chất khí
Nhận biết đc dòng đối lưu trong chất lỏng & chất khí Tìm được
Kỹ năng: Sử dụng đúng thật ngữ như: nhiệt năng, nhiệt độ, nhệt
lượng, truyền nhiệt
3 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
282930
Tích hợp bài 21,
22, 23 thành một chủ đề.Bài 22: Tính dẫn nhiệt của các chất khuyếnkhích học sinh
tự học có hướngdẫn
Bài 23: các yêu cầu vận dụng học sinh tự học
- Nêu đc các yếu tố quyết định độ lớn của nhiệt lượng 1 vật cần
thu vào để nóng lên
- Viết đc CT tính nhiệt lượng, kể tên và đơn vị các đại lượng trong CT
- Phát biểu được 3 nội dung nguyên nguyên lý truyền nhiệt
Viết phương trình cân bằng nhiệt
Kỹ năng: Vận dụng công thức tính nhiệt lượng để giải bài toán.
2 tiết Tổ chức hoạt động
tại lớp học
3132
Tích hợp bài
24, 25 thành chủ đề
Bài 24 Thí nghiệm hình 24.1, 24.2, 24.3Không thực hiện Chỉ yêu cầu học sinh phân tích kết quả thí nghiệmBài 25: Phần vận dụng học sinh tự học có hướng dẫn
27 Bài tập Luyện tập thêm về vận dụng các kiến thức vào giải các bài tập cụ thể liên quan 1 tiết
Tổ chức hoạt độngtại lớp học
33
Trang 23Bài 26: Năng
suất toả nhiệt
của nhiên liệu
Biết được công thức tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy nhiên liệu
Hướng dẫn học sinh tự đọc ở nhà
Khuyến khích học sinh tự đoc
Khuyến khích học sinh tự đoc
34
31 Kiểm tra học
kỳ II
Kiến thức: Kiểm tra kiến thức HS đã học từ tiết 19 đến tiết 32.
Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các công
thức tính toán, trình bày đầy đủ khoa học 1 tiết
Hình thứcKTĐG:
Viết (tự luận)
35
Ghi chú: Bài 26 (Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu) – Đọc thêm; Bài 27(Sự bảo toàn năng lượng trong các hiện
tượng cơ học )– Không dạy; Bài 28(Động cơ nhiệt) – Đọc thêm
Hình thức tổ chức dạy học/hình thức kiểm tra đánh giá