“Cờng độ dòng điện qua dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỷ lệ nghịch với điện trở của dây” Công thức: R U I Chú ý: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng
Trang 1- Vận dụng đợc định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất
là ba điện trở thành phần, đoạn mạch điện có mắc biến trởvào việc giải bài tập
- Vận dụng đợc công thức R = S l để tính mỗi đại lợng khibiết các đại lợng còn lại, và giải thích đợc các hiện tợng đơngiản liên quan tới điện trở dây dẫn
“Cờng độ dòng điện qua dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu
điện thế đặt vào hai đầu dây và tỷ lệ nghịch với điện trở của dây”
Công thức:
R
U
I
Chú ý: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng độ dòng
điện vào hiệu điện thế giữa hai dầu dây dẫn là đờngthẳng đi qua gốc tọa độ (U = 0; I = 0)
U: Hiệu điện thế (V) R: Điện trở ()
Trang 2a Cờng độ dòng điện và hiệu điện thế trong
đoạn mạch mắc nối tiếp
- Cờng độ dòng điện có giá trị nh nhau tại mọi điểm
3 2
1 I I
I
I
- Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu
điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần
3 2
1 U U U
U
Hệ quả: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp hiệu điện thế giữa
hai đầu mỗi điện trở tỷ lệ thuận với điện trở điện trở đó
- Điện trở tơng đơng của đoạn mạch nối tiếp bằng tổng các
điện trở hợp thành.
3 2 1
tủ R R R
R
* ý nghĩa của điện trở suất
- Điện trở suất của một vật liệu (hay một chất liệu) có trị sốbằng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ đợc làm bằngvật liệu đó có chiều dài là 1m và tiết diện là 1m2
- Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì vật liệu đó dẫn
- Cờng độ dòng điện trong mạch chính bằng tổng
cờng độ dòng điện trong các mạch rẽ
3 2
1 I I I
Trang 3- Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch song song
bằng hiệu điện thế hai đầu mỗi đoạn mạch rẽ
3 2
1 U U U
U
b Điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song
Nghịch đảo điện trở tơng đơng của đoạn mạch songsong bằng tổng các nghịch đảo điện trở các đoạn mạch rẽ
3 2 1
1 R
1 R
1 R
2 1
tủ R R
R R R
1
R
R I
I
4 ĐIệN TRở DÂY DẫN PHụ THUộC VàO CáC YếU Tố CủA DÂY
“Điện trở dây dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài của dây, tỉ lệ
nghịch với tiết diện của dây và phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn”
b Điện trở dùng trong kỹ thuật
- Điện trở dùng trong kỹ thuật thờng có trị số rất lớn
- Có hai cách ghi trị số điện trở dùng trong kỹ thuật là:
Trang 4a ý nghĩa của số vôn và số oát ghi trên mõi dụng cụ
b Công thức tính công suất
P = U.I
Nếu đoạn mạch chỉ có R thì P = I2 R = U2/R
III Bài tập
Bài 1 Hai dây đồng có chiều dài bằng nhau, đờng kính
tiết diện của chúng lần lợt là
a Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch AB
b Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở
12
A R
U
AB
AB Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1: U1 = I1 R1 = 0,4
2 30
6
2
2
Bài 3 Có ba điện trở R1 = 2, R2 = 4 và R3 = 12 đợcmắc giữa hai điểm có hiệu điện thế là 12V ( hình vẽ)
I là c ờng độ dòng
điện ( A)
Trang 5a Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch.
b Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở
c Tính hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở R1 và R2
4 3 6 12 6
12 6
3 12
3 12
R R
R R
25 5 5
5 5
4 /
4 /
Trang 6Bài 6 Trên 1 biến trở con chạy có ghi 50-2,5A.
a) Con số 50-2,5A cho ta biết điều gì?
b) Tính hiệu điện thế lớn nhất đợc phép dặt vào 2 đầu dây cố định của biến trở
c) Biến trở đợc làm bằng dây dẫn hợp kim nikêlin có điện trở suất 0,4.106 .m và có chiều dài 25m.Tính tiết diện của dâydẫn dùng để làm biến trở
Hớng dẫn
a) số 50 cho biết giá trị điện trở lớn nhất của biến trở
Số 2,5A cho biết cờng độ dòng điện lớn nhất mà dây dẫn làm biến trở còn có thể chịu đợc(không bị hỏng)
b) Hiệu điện thế lớn nhất : U = I R = 2,5.50 = 125V
C
Trang 7b Biết am pe kế chỉ 0,5A tìm cờng độ
dòng điện qua R1, R2 và hiệu điện thế của mạch?
c Nếu mắc thêm R4 song song với R3 thì số chỉ của am pe
kế thay đổi thế nào?
Hớng dẫn
a Điện trở toàn mạch là
Hiệu điện thế của nguồn
Cờng độ dòng điện qua R2 và R3
A R
U I và A R
U
15
3 3
, 0 10
3
3
3 3 2
2 4 3 2 234
1 1 1
1 1 1 1 1
R R R
R R
R R R R
2
1
R R
R R
( 2 Rtđ = U I =
5
12 = 2.4
Từ ( 2 ) =>
2 1
2
1
R R
R R
= 2,4 => R1 R2 = 24 ( 3 )
Từ ( 1 ) và ( 3 ) Tính đợc R1 và R2
Bài 10 :Giữa hai điểm A và B có hiệu điện thế U = 24V.
Nếu mắc nối tiếp hai điện trở R1 và R2 thì cờng độ dòng
điện qua mạch là 4A ; nếu mắc nối tiếp hai điện trở R2 và
R3 thì cờng độ dòng điện qua mạch là2,4A ; nếu mắc nối
v U
U
U
V R
I
U
V R
I
3
3 6 5 , 0
5 10 5 , 0
.
23 3 2
5 10
1 3
Trang 8tiếp hai điện trở R1 và R3 thì cờng độ dòng điện qua mạch
4 , 2
a) Tính điện trở của mỗi đèn
b) Tính cờng độ dòng điện qua mỗi đèn khi mắc song song hai bóng vào mạch
điện 110V Đèn náo sáng hơn?
c) Tính cờng độ dòng điện qua mỗi đèn khi mắc nối tiếp hai bóng vào mạch điện 220V Đèn nào sáng hơn? Mắc nh thế
Hớng dẫn
a) Điện trở mỗi đèn: R1 =
2 2 1
1
110
302,5 40
U
P ; R2 =
2 2 2
2
110
121 100
Trang 9Vì hiệu điện thế ở hai đầummỗi đèn đúng bằng hiệu
điện thế ghi trên mỗi đèn, nên mỗi đèn cho công suất đúng bằng công suất ghi trên đèn , nghĩa là đèn ghi 100W-100V sáng hơn đèn ghi 40W-110V
c) Khi mắc nối tiếp vào U = 220V , hiệu điện thế ở hai đầu của cả hai đèn là 220V , và cờng độ dòng điện qua hai đèn bằng nhau:
1 2
1 2
220
0,52 302,5 121
Bài tập về nhà
1 Hai bóng đèn giống nhau sáng bình thờng Ud = 110V, UAB
= 160V Điều chỉnh Rb để các đèn sáng bình thờng thì sốchỉ của ampe kế là 4A Tìm Rd và Rb khi đó
2 Trên một biến trở có ghi 20-2A
- Giải thích số liệu ghi trên biến trở
- Tính hiệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai đầu biến
3 Hai bóng đèn sợi đốt điện trở của mỗi bóng đều bằng 8
đợc mắc song song với nhau và mắc chúng với một điện trở
R rồi mắc toàn bộ đoạn mạch vào hai điểm có HĐT U = 6V,
đo đợc cờng độ dòng điện qua mỗi bóng đèn 0,25A Vẽ sơ
đồ mạch điện, tính :
a Hiệu điện thế hai đầu mỗi bóng
4 Một đoạn mạch gồm một bóng đèn
ghi 12V-6W đợc mắc nối tiếp với một
biến trở và đặt vào hiệu điện thế
Trang 10a, Bóng đèn sáng bình thờng, tính điện trở của biến trở
và số chỉ của ampekế khi đó
b, Tính điện năng tiê thụ của toàn mạch trong thời gian 20
cú giỏ trị là bao nhiờu?
c) Khi K đúng, độ sỏng của đốn thay đổi như thế nào? Muốn đốn sỏng bỡnh
thường cần đẩy con chạy về phớa nào? Vỡ sao? Tỡm vị trớ của con chạy C khi
đú Biết điện trở lớn nhất của biến trở là RMax = 6
d) Tớnh cụng suất tiờu thụ của mạch điện khi K đúng?
- Ôn lại khái niệm công suất và Công của dòng điện
- Các dạng BT đối với các mạch điện có sử dụng biến trở
- Ôn lại các kiến thức về điện từ học
- Các dạng bài tập áp dụng quy tắc bàn tay phải, quy tắc bàn
tay trái
2 Kỹ năng :
- Biết vận dụng quy tắc bàn tay trái để xác định chiều lực
điệntừ khi biết chiều dòng điện và chiều đờng sức từ
- Biết vện dụng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều
đờng sức từ khi biết chiều dòng điện chạy trong ống dây
- Ôn lại công thức tính công suất P = U.I và Công thức tính
công của dòng điện A = P.t = U.I.t
- Vận dụng công thức để giải một số bài tập
Trang 11- Vận dụng đợc định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều
điện trở thành phần, đoạn mạch điện có mắc biến trở vàoviệc giải BT
- Vận dụng đợc công thức R = S l để tính mỗi đại lợng khibiết các đại lợng còn lại, và giải thích đợc các hiện tợng đơngiản liên quan tới điện trở dây dẫn
l-công thức tính l-công
đơn vị công là jun (j)
Ngoài ra còn có đơn vị kwh
1kwh = 3600.000j
c Dụng cụ đo công là công tơ điện
- Khi số dếm của công tơ tăng thêm một đơn vị tơng ứng vớilợng điện năng tiêu thụ là 1kwh
3 Nam châm là gì? Kể tên các dạng nam châm thờng
gặp Nêu các đặc tính của nam châm.
Với P là công suất (W)
U là hiệu điện thế (V)
Trang 12- Nam châm là những vật có đặc tính hút sắt (hay bịsắt hút).
- Các dạng nam châm thờng gặp: kim nam châm, namchâm thẳng, nam châm hình chữ U
- Cách nhận biết từ trờng: Ngời ta dùng kim nam châm(nam châm thử) để nhận biết từ trờng Nếu nơi nào gây ralực từ lên kim nam châm thì nơi đó có từ trờng
5 Đờng sức từ là gì? Từ phổ là gì?
6 Từ trờng của ống dây có dòng điện chạy qua Phát
biểu qui tắc nắm tay phải.
- Từ trờng của ống dây có dòng điện chạy qua giống nh từtrờng của nam châm
- Qui tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao
cho bốn ngón tay hớng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đờng sức
từ trong ống dây.
7 Lực điện từ - Phát biểu qui tắc ban tay trái.
- Một dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trờng
và không song song với đờng sức từ thì chịu tác dụng củalực điện từ
- Qui tắc bàn tay trái: Đặt bàn tay trái sao cho các đờng
sức từ hớng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đền ngón tay
chỉ chiều của lực điện từ.
12
Trang 138 Nguyên tắc, cấu tạo và sự biến đổi năng lợng của
động cơ điện một chiều.
- Nguyên tắc: Động cơ điện một chiều hoạt động dựa trênnguyên tắc tác dụng của từ trờng lên khung dây dẫn có dòng
điện chạy qua
- Cấu tạo: Động cơ điện một chiều có hai bộ phận chính lànam châm tạo ra từ trờng và khung dây dẫn có dòng điệnchạy qua
- Sự biến đổi năng lợng: Khi động cơ điện một chiều hoạt
động, điện năng đợc chuyển hóa thành cơ năng
9 Dòng điện cảm ứng là gì? Nêu điều kiện xuất hiện
dòng điện cảm ứng.
- Dùng nam châm để tạo ra dòng điện trong cuộn dâydẫn kín Dòng điện tạo ra theo cách đó gọi là dòng điệncảm ứng
- Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng: Dòng điệncảm ứng xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đờng sức
từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên
III Bài tập
Bài 1 Trên một bóng đèn có ghi 12V-6W
a Cho biết ý nghĩ con số ghi trên đèn?
b Tính cờng độ dòng điện định mức của đèn?
c Tính điện trở của đèn khi đèn sáng bình thờng?
Bài 2 Mắc bóng đèn dây tóc có ghi 220V-60W vào ổ lấy
điện có U = 110V Cho rằng Rd không phụ thuộc vào nhiệt
độ Tính công suất của đèn
Hớng dẫn
Trang 14Bài 3 Trên một bóng đèn có ghi : 12V-6W, đèn đợc sử dụng
đúng với HĐT định mức trong 1 giờ Tính :
Bài 4 Giữa hai điểm A, B có hiệu diện thế không đổi bằng
12v mắc nối tiếp điện trở R1= 15 với R2
a Với hiệu điện thế đo đợc ở hai đầu R2 là 8,4v Tinh R2?
b Bóng đèn loại 6v-2,4w có sáng bình thờng không khi:
4 , 8
24 , 0 24
, 0 15
2 1 1
I A
R
U
I
14
Trang 15Bài 5 Hai bóng đèn có ghi 110v-75w và 110v-25w
a Hãy tính điện trở mỗi đèn?
b Măc song song hai đèn vào hiệu điện thế 110v thì hai
2 1
1 P
U R
Điện trở đèn 2 484
25
110 2 2
2 2 2
P
U R
b Khi mắc song song hai đèn vào U=110v thì đèn 1 sáng hơn vì P1>P2
c Điện trở tơng đơng của mạch
R = R1+ R2 = 161 + 484 = 645
Cờng độ dòng điện trong mạch
A I
I
I
A R
U
I
34 , 0
34 , 0 645
P
I
A U
P
I
22 , 0 110
25
68 , 0 110
Trang 16Hỏi khi k đóng am pe kế chỉ bao nhiêu?
b Tính công suất của mạch khi k đóng
12
3
3 3
I
U R
Khi k đóng R2//R3 thì A
R
U R
2
2
A R
I
I
A R
U
I
6 , 1
8 , 0 5 10
VA
Trang 17Bài 9: Hãy xác định đờng sức từ của từ trờng ống dây đi
qua kim nam chân trong trờng hợp sau Biết rằng AB là
nguồn điện:
Bài 10: Hãy xác định cực của ống dây và cực của kim nam
châm trong các trờng hợp sau:
Trang 18Bài 11: Xác định cực của nguồn điện AB trong các trờng hợp
Tìm chiều của lực điện từ tác dụng vào dây dẫn có dòng
điện chạy qua trong các trờng hợp sau:
Bài 13: Xác định cực của nam châm trong các trờng hợp
sau Với F là lực điện từ tác dụng vào dây dẫn:
Bài 14: Xác định chiều dòng điện chạy trong dây dẫn
trong các trờng hợp sau:
Trang 19Vẽ mũi tên chỉ hớng của lực tác dụng lên dây dẫn có dòng
điện chạy qua ( hình 3 a,b) Cho biết dây dẫn chuyển
Buổi 3: ôn tập về máy biến thế, công suất hao phí
Hiện tợng khúc xạ ánh sáng, thấu kính hội tụ
và thấu kính phân kỳ
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Ôn lại các kiến thức về của dòng điện
- Các dạng BT đối với các mạch điện
- Ôn lại các kiến thức về, hiện tợng khúc xạ, thấu kính hội tụ,thấu kính phân kỳ
2 Kỹ năng :
- Vận dụng đợc định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều
điện trở thành phần, đoạn mạch điện có mắc biến trở vàoviệc giải BT
- Vận dụng đợc công thức ' 2 22
U
P R I R
để giải các bài tập về máy biến thế
- Các dạng bài tập tính toán về thấu kính hội tụ, về hiện tợngkhúc xạ, thấu kính phân kỳ
3 Thái độ :
I
b)
Trang 20- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng
- Khi tia sáng truyền từ không khí sang các môi trờng trongsuốt rắn, lỏng khác nhau thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
- khi góc tới tăng (giảm) thì góc khúc xạ cũng tăng (giảm)
- Khi góc tới bằng 0 thì góc khúc xạ cũng bằng 0, tia sángkhông bị gãy khúc khi truyền qua 2 môi trờng
2 Thấu kính hội tụ - Anh tạo bởi thấu kính hội tụ:
a Thấu kính hội tụ:
- Thấu kính hội tụ thờng dùng có phần rìa mỏng hơn phầngiữa
- Mỗi thấu kính hội tụ có 2 tiêu điểm F và F’, nằm về 2 phíacủa thấu kính , cách đều quang tâm
- Khoảng cách từ quang tâm đến mỗi tiêu điểm gọi là tiêu
b Anh tạo bởi thấu kính hội tụ:
- Vật thật ở ngoài tiêu cự cho ảnh thật ngợc chiều với vật
- Vật thật ở trong tiêu cự cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật
- Khi vật đặt ở đúng tiêu điểm F thì ảnh ở xa vơ cực và ta
Trang 21- Mỗi thấu kính phân kỳ có 2 tiêu điểm F và F’, nằm về 2phía của thấu kính , cách đều quang tâm
- Khoảng cách từ quang tâm đến mỗi tiêu điểm gọi là tiêu
+Tia tới qua quang tâm cho tia ló tiếp tục truyền thẳng
+Tia tới song song với trục chính cho tia ló kéo dài đi qua tiêu
điểm
b ảnh tạo bởi thấu kính phân kì :
- Vật sáng đặt ở mọi vị trí trớc thấu kính phân kì đều cho
ảnh ảo , cùng chiều , nhỏ hơn vật và ở trong khoảng tiêu cự
- Khi vật đặt rất xa TK thì ảnh ảo có vị trí cách TK một
khoảng bằng tiêu cự
- Vật đặt vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnhcũng vuông góc với trục chính của thấu kính
III Bài tập
Bài 1: Một máy biến thế cung cấp cho mạch ngoài một công
suất 20kW trên dây dẫn có điện trở R = 10 đến nơi tiêuthụ Hiệu điện thế hai đầu máy phát là 1000v Tính
a Hiệu điện thế nơi tiêu thụ?
b Để công suất hao phí giảm 64 lần thì ở nơi phát phải dùngmáy biến thế ( có hao phí không đáng kể) có tỉ số vòngdây thứ cấp và sơ cấp là bao nhiêu? Hiệu điện thế nơi tiêuthụ lúc này là bao nhiêu?
Trang 22a Cờng độ dòng điện trên dây
A U
P
10
10 2
Gọi U1 là hiệu điện thế nơi tiêu thụ
U = I.R + U1 U1 = U – I.R = 1000 – 20.10 = 800V
b Khi cha có máy biến thế công suất hao phí trên đờng
dây là
2
2 2
'
U
P R I
U
Vởy tỉ số vòng dây cuộn thứ cấp và sơ cấp là 8 lần
Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp
10 2
3
4 '
'
U2 = 8000-2,5.10 = 7975A
Bài 2: Một máy phát điện cung cấp cho mạch ngoài một công
suất 100kW trên dây dẫn có điện trở 8 hiệu điện thế hai
đầu máy phát là 1000V
a Tính cờng độ dòng điện trên dây, công suất hao phí trên
dây và hiệu suất tải điện
b Để giảm hao phí ngời ta dùng máy biến thế để tăng hiệu
điện thế Máy này có cuộn sơ cấp 500 vòng, cuộn thứ cấp
5000 vòng Hỏi công suất hao phí phải là bao nhiêu? Giảm
đ-ợc bao nhiêu lần? Bỏ qua hao phí trên máy biến thế
GiảiCờng độ dòng điện trên dây
A U
P’ Máy phát
Trang 23P’ = R.I2 = 8.1002 = 80000W
Hiệu suất tải điện
% 20
% 100 ) 10
80000 10
( 5
5 '
N
N U
U
Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là
V N
Do bỏ qua hao phí của máy biến thế ta có công suất tải trên
đờng dây là P Cờng độ dòng điện trên dây là
A U
Bài 3: Ngời ta muốn truyền tải một công suất điện 5400 W
từ nhà máy thủy điện đến một khu dân c cách nhà máy 65
km Biết cứ 1km dây dẫn có điện trở là 0,9
a Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 25000V Tính công suất hao phí vì tỏa nhiệt trên đờng dây
b Nếu cứ để hiệu điện thế hai đầu đoạn dây tải điện là 220V mà truyền đi thì công suất tỏa nhiệt trên đờng dây
Bài 4:Số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy
biến thế lần lợt là: 3300 vòng và 150 vòng Hỏi hiệu điện
Trang 24thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là bao nhiêu? Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V.
V
Bài 5: Máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 1000
vòng, cuộn thứ cấp là 2500 vòng Cuộn sơ cấp nối vào nguồn
điện xoay chiều có hiệu điện thế là 110V
a Tính hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khimạch hở?
b.Nối hai đầu cuộn thứ cấp với điện trở 100 Tính cờng độdòng điện chạy trong cuộn thứ cấp và sơ cấp Bỏ qua điệntrở các cuộn dây?
Ngời ta muốn hiệu điện ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng 220V,thì số vòng dây ở cuộn thứ cấp phải bằng bao nhiêu?
2
U
I =
R =2,75A
Do hao phí không đáng kể, nên công suất ở hai mạch bằngnhau:
Trang 25- Tia khúc xạ đi sang môi trừng thứ 2
Bài 7: Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ khi ánh sang
truyền từ nớc sang không khí và ngợc lại
Trả lời
- Khi ánh sáng truyền từ không khí sang nớc: i > r
- Khi ánh sáng truyền từ nớc sang không khí : i < r
Bài 8:
Cho điểm sáng S, ảnh S’ nh hình vẽ
a Hãy cho biết đó là thấu kính gì? Nêu tính chất ảnh
b Vẽ đờng truyền của tia sàng để xác định đợc S’
a Hãy cho biết đó là thấu kính gì? Nêu tính chất ảnh
b Vẽ đờng truyền của tia sàng để xác định đợc S’
Trang 26b hình vẽ:
Bài 10: Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30cm, một
vật sáng AB đặt trớc thấu kính và cách thấu kinh một
- Hai tia ló cắt nhau tại B’ hạ từ vuông góc từ B’ xuống trục
chính, cắt trục chính tại A’
OF
F A
OF
OF O
OF
OF O
B’ *
F
Trang 27Bài 11: Trên hình vẽ ,() là trục chính của thấu kính hội tụ,
đến thấu kính , f là tiêu cự của
thấu kính Giả sử chiều cao h’
của ảnh lớn gấp 1,5 lần chiều cao h của vật sáng Hãy thiết lập công thức nêu lên mối liên hệ giữa d và f trong trờng hợp này
Giải
a ảnh A'B' là ảnh ảo Vì A'B' cùng chiều và lớn hơn vật
b Xác định quang tâm O, tiêu điểm F ,F' của thấu kính:+ Vẽ B'B cắt trục chính ( ) tại O thì O là quang tâm
+ Vẽ thấu kính hội tụ vuông góc với trục chính và đi qua O + Vẽ tia tới BI song song với trục chính Nối B' I và kéo dài, cắt trục chính tại điểm F' Tiêu
điểm F đối xứng với F' qua quang
tâm O
c Thiết lập công thức liên hệ giữa d
và f
trong trờng hợp chiều cao h' của ảnh
lớn gấp 1,5 lần chiều cao h của vật
Vậy f=3d
Trang 28Bài 12 : Hai điểm sáng S1 và S2 cùng nằm trên trục chính, ở
về hai bên của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính lần lợt là
6 cm và 12 cm Khi đó ảnh của S1 và ảnh của S2 tạo bởi thấukính là trùng nhau
a, Hãy vẽ hình và giải thích sự tạo ảnh trên
b, Từ hình vẽ đó hãy tính tiêu cự của thấu kính
- Vì S1O < S2O � S 1 nằm trong khoảng tiêu cự và cho ảnh
ảo; S 2 nằm ngoài khoảng tiêu cự và cho ảnh thật.
- Vỡ S I // OM 2 , tương tự như trờn ta cú :
a Giải thớch đúng sự tạo ảnh như trờn
b Áp dụng cụng thức thấu kớnh cho 2 trường hợp:
+ Với S1 : 1 = - 1 1
f 6 d� (*) + Với S2 : 1 = 1 + 1
Trang 29Bài 13: Một vật sáng AB cao 10cm đợc đặt vuông góc với
trục chính của một thấu kính phân kì ở tại tiêu điểm (h3.11) Cho biết thấu kính này có tiêu cự f = 20cm
a Dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính đã cho
b Xác định khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và độ caocủa ảnh ?
Trang 30f d
f d d
d d
'
'
1 1
1
(1) Vµ: L = d + d / =25 => d / = 25 – d (2)
cm d
d d
d d
d d
d
10
15 0
) 10 )(
15
(
0 150 15
15 0
+VËt c¸ch thÊu kÝnh 10cm th× ¶nh thËt c¸ch thÊu kÝnh 15cm
b VÏ ¶nh:
Ngµy 3/4/2017
Buæi 4: Quang häc (thÊu kÝnh héi tô, thÊu kÝnh ph©n kú
M¸y ¶nh, m¾t, kÝnh lóp)
I Môc tiªu :
30
Trang 311 Cấu tạo máy ảnh.
- Hai bộ phận quan trọng của máy ảnh là vật kính và buồng tối
- ảnh hiện lên trên phim
2 Cấu tạo của mắt :
- Hai bộ phận quan trọng là thuỷ tinh thể và màng lới
- Thể thuỷ tinh đóng vai trò nh vật kính trong máy ảnh , cònmàng lới nh phim ảnh của vật mà ta nhìn hiên trên màng lới
3 Điểm cực viễn, khoảng cực viễn :
- Điểm xa mắt nhất ta có thể nhìn thấy rõ khi không điềutiết gọi là điểm cực viễn Khoảng cách từ mắt đến điểmcực viễn gọi là khoảng cực viễn
4 Điểm cực cận, khoảng cực cận:
- Điểm gần mắt nhất ta có thể nhìn thấy rõ khi không điềutiết gọi là điểm cực cận Khoảng cách từ mắt đến điểmcực cận gọi là khoảng cực cận
Trang 326 Điều kiện nhìn rõ của mắt:
Khi vật nằm từ điểm cực cận đến điểm cực viễn thì mắtnhìn rõ vật
II Bài tập :
Bài 1 : Một vật cao 120cm đặt cách máy ảnh 3m Dùng máy
ảnh để chụp vật này thì thấy ảnh cao 2cm
a Hãy dựng ảnh của vật này trên phim
Bài 2:Trên hình vẽ xy là trục chính của một thấu
kính, AB là vật sáng, A’B’ là ảnh của AB qua thấu kính Bằng cách vẽ hãy xác định: Vị trí, tính chất, các tiêu điểm của thấu kính (lí do tại sao lại vẽ nh vậy) A’B’ là ảnh gì ? Vì sao ?
Giải
- Nối B với B’ kéo dài cắt trục chính tại O => O là quang tâmcủa thấu kín
Vì tia tới quang tâm thì truyền thẳng => dựng thấu kí
- Từ B vẽ đờng thẳng // với xy Cắt thấu kính tại I Nối B với Ikéo dài cắt trục chính tại F -> F là tiêu điểm ảnh của thấukính
Vì tia tới // với trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm chính
32
Trang 33- Từ B’ vẽ đờng thẳng // với xy, cắt thấu kính tại J, nối B với J
kéo dài cắt xy tại F’ > tiêu điểm vật của thấu kính
Vì tia tới có phơng đi qua tiêu điểm chính cho tia ló // với
b Người ấy phải đeo kớnh loại gỡ?
Khi đeo kớnh phự hợp người ấy sẽ nhỡn rừ vật xa nhất cỏch mắt bao nhiờu?
Tiờu cự của kớnh đeo là bao nhiờu?
HD
a Cận thị
b Đs: b) f = 50cm.
Bài 4: Khoảng cỏch từ thủy tinh thể đến màng lưới là 2cm Hóy tớnh độ thay
đổi tiờu cự của thủy tinh thể khi nhỡn một vật ở rất xa sang trạng thỏi nhỡn một
vật đặt ở cực cận của mắt, cỏch mắt 25cm
HD
Đs: f = 0,15cm
Bài 5: Cho AB là vật, A'B' là ảnh của nó qua thấu kính ảnh
và vật đều vuông góc với trục chính của thấu kính
a Bằng phép vẽ hãy xác định:
Vị trí, tính chất, trục chính, quang
tâm, tiêu điểm của thấu kính
b Hãy vẽ đờng đi của tia sáng
xuất phát từ A tới thấu kính Tia khúc xạ
đi qua điểm M
Trang 34+ AA' cắt BB' tại O => O là quang tâm từ đó xác định: Trụcchính, Tiêu điểm, vị trí của thấu kính, tính chất của ảnh.
+ Do tia ló đi qua M tia tới xuất phát từ A => tia ló phải đi qua A' (Vì tia tới xuất phát từ vật thì tia ló phải đi qua ảnh)
Bài 6 Cho thấu kính hội tụ có trục
- Vẽ A’I song song với trục chính
- Tia tới đi từ A cho 3 tia ló song song với trục
chính , có đờng kéo dài đi qua tiêu điểm
- Tia tới từ A qua quang tâm O cho đờng kéo dài của tia lóqua A’
=>Giao của tia tới có tia ló song song với trục chính và tia tới
đi qua quang tâm là vị trí của điểm sáng A
Bài 7: Một vật sáng AB cao 10cm đợc đặt vuông góc với trục
chính của một thấu kính phân kì ở tại tiêu điểm (h 3.11).Cho biết thấu kính này có tiêu cự f = 20cm
a Dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính đã cho
b Xác định khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và độ caocủa ảnh ?
34