Câu 1: Trong các cặp chất sau đây cặp chất nào khơng phản ứng được với nhau?. Câu 2: Loại phân bĩn nào sau đây là phân bĩn kép?. Câu 3: Dãy những chất nào sau đây là bazo khơng tan?. Câu
Trang 1Phòng GD Phan Thiết Kiểm tra 45 phút ( Tiết 20 )
Trường THCS Nguyễn Thông Môn: Hóa học 9 Đề số 2 :
Họ và tên: ……… Lớp: ……Học sinh làm bài trên tờ giấy này
Điểm Lời Phê của giáo viên Ý kiến của phụ huynh
A Trắc nghiệm:(4 điểm) Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D vào đáp án đúng.
Câu 1: Trong các cặp chất sau đây cặp chất nào khơng phản ứng được với nhau?
Câu 2: Loại phân bĩn nào sau đây là phân bĩn kép?
Câu 3: Dãy những chất nào sau đây là bazo khơng tan?
Câu 4: Trong các chất sau, chất trung tính là chất có độ pH bằng
Câu 5: Nhỏ từ từ dung dịch natri hiđroxit vào ống nghiệm chứa dung dịch đồng (II) sunfat Trong ống nghiệm
Câu 6: Chất nào sau đây khơng tan được trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl.
Câu 7: Trong các hỗn hợp sau hỗn hợp nào không xảy ra phản ứng trao đổi khi cho:
Câu 8: Loại phân bĩn nào dưới đây cĩ độ đạm cao nhất?
Câu 9: Natrihiđrôxit được dùng để:
Câu 10: Dãy nào gồm các chất đều phản ứng được với CuCl2?
Câu 11: Chất nào sau đây làm dung dịch phenol phtalein từ khơng màu chuyển sang màu đỏ?
Câu 12: Tính chất hoá học của bazơ không tan là:
A: Làm đổi màu chất quỳ tím thành xanh.
B: Bị nhiệt phân hủy.
C: Làm dung dịch phênoltalein từ không màu chuyển sang màu hồng.
D: Vừa làm đổi màu chất chỉ thị vừa bị nhiệt phân hủy.
Câu 13: Bazo khơng tan cĩ mấy tính chất hĩa học?
Câu 14: Dãy những chất nào sau đây là muối tan?
Câu 15: Để phân biệt hai loại dung dịch Na2SO4 và K2CO3 ta dùng thuốc thử nào:
Trang 2A: NaOH B: KCl C: Ba(OH)2 D: HCl
Câu 16: Để loại bỏ khí CO2 cĩ lẫn trong hỗn hợp O2 và CO2 Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch:
B Tự luận: 6 điểm
Câu 1: (2.0 điểm).Từ những chất đã cho: K2O; Fe2(SO4)3; H2O; H2SO4; CuO, hãy viết các phương trình hóa học điều chế những bazơ sau:
a) KOH; b) Fe(OH)3 c) Cu(OH)2
Câu 2: (1.0 điểm) Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các dung dịch sau trong các lọ mất nhãn: Ba(OH)2;
Na2SO4; NaOH Chỉ dùng quỳ tím và các chất đã cho ở trên
Câu 3: (3.0 điểm).Cho 22 gam hỗn hợp 2 muối K2CO3 và KCl tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl thu được 2688 ml khí ( đktc)
a) Viết PTHH xảy ra
b) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng?
c) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
Kiểm tra 45 phút tiết 20 hóa học 9 Năm học 2009 – 2010 GV ra đề: Phạm Hữu Triều Đề số 2
Kiểm tra lớp 9A4 Số lượng: … đề.
Đáp án - biểu điểm:
A Trắc nghiệm: (4 điểm)
B Tự luận: 6 điểm
Câu 1: ( 2.0 điểm )
a) K2O + H2O 2KOH
b) Fe2(SO4)3 + 6KOH 2Fe(OH)3+ 3K2SO4
c) CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
CuSO4 + 2KOH Cu(OH)2 + K2SO4
Câu 2: Thuốc thử là quỳ tím ( 1.0 điểm )
Hướng dẫn: Dùng quỳ tím nhận biết ta thấy NaOH và Ba(OH)2 (quỳ tím hóa xanh) –> Nhận biết Na2SO4 không làm đổi màu quỳ tím
Dùng ddNa2SO4 cho vào 2 mẫu thử còn lại bazo, lọ có kết tủa trắng là lọ đựng dd Ba(OH)2
PTPƯ: Na2SO4(dd) + Ba(OH)2(dd) BaSO4(r) trắng + 2NaOH(dd) –> nhận biết Ba(OH)2 Lọ còn lại là lọ đựng dd NaOH
Câu 3: 3 điểm
2
CO
2.688 n
22.4
= = 0.12 mol
a) PTHH:
K2CO3 + 2HCl 2KCl + CO2 + H2O
0,12 mol 0,24 mol 0,24 mol 0,12 mol b) MHCl
n 0,24 C
= = = 1,2 M c) mK CO2 3 = n.M = 0,12.1138 = 16,56 gam
KCl
m = 22 – 16,56 = 5,44 gam
mKCl tạo thành = n.M = 0,12.74.5 = 17,88 gam
mKCl thu được sau phản ứng = 5,44 + 17,88 = 23,32 gam
( HS có thể giải bằng cách khác để cho kết quả đúng )
Trang 4Đề kiểm tra môn Hóa Học 9 Tiết 20 Năm học 2009 – 2010.
Đề số 2: Thời gian làm bài 45 phút.
Ma trận Bảng hai chiều.
GV ra đề: Phạm Hữu Triều
Nội dung TL Mức độ kiến thức kĩ năng Tổng
Biết (30%) Hiểu (40%) Vận dụng (30%)
(0,5đ)
1 (0,5đ)
1 (0,5đ)
1 (0,5đ)
1 (0,5đ)
5 (2,5đ) Muối 25% 2
(0,5đ)
1 (0,5đ)
1 (1đ)
1 (0,5đ)
4 (2.5đ) Phân bón hóa
Mối quan hệ
Thực hành hóa
Tính toán hóa
học
(0,5đ)
1 (1,5đ)
1 (2đ) Tổng 100% 3
(1,5đ)
2 (1,5đ)
3 (1,5đ)
3 (2,5đ)
2 (1đ)
2 (2,0đ)
15 (10đ)