1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

40 câu trọng âm cô mai phương

8 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 296 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án B Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 2.. Đáp án A Giải thích: Tất cả các đáp án đều có trọng âm chính rơi vào âm 2, vì thế ta

Trang 1

CHỦ ĐỀ TRỌNG ÂM

Trích đề thi thử THPT 2018 Cô Mai Phương

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

Question 11 A documentary B occupation C competitive D individual

Trang 2

Question 33 A quality B solution C compliment D energy

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1 Đáp án D

Đáp án D nhấn âm 1, còn lại nhấn âm 2

describe / dis'kraib/: mô tả

descent / di'sent/: sự xuống dốc

design / di'zain/: thiết kế

descant / 'deskænt/: bài bình luận dài

Câu 2 Không có đáp án, đề sai(X)

Cả 3 câu đều nhấn âm 3

disappear / disə'piə/: biến mất

recommend / rekə'mend/: giới thiệu

understand / ʌndə'stænd/: hiểu ý

volunteer / vɔlən'tiə/: tình nguyện

Câu 3 Đáp án C

A admirable /ˈædmərəbl/

B television /ˈtelɪvɪʒn/

C advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs/

Trang 3

D vegetable /ˈvedʒtəbl/

Câu 4 Đáp án A

A eschar /'eskɑ:/

B escape /is'keip/

C eschew /is'tʃu:/

D escheat /is'tʃi:t/

Câu 5 Đáp án B

Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 2

A conserve /kənˈsɜːv/: giữ gìn, bảo tồn

B conquer /ˈkɒŋkə(r)/: xâm chiếm

C conceal / kənˈsiːl/: che giấu

D contain / kənˈteɪn/:bao gồm, chứa

Câu 6 Đáp án A

Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 3

A compulsory / kəmˈpʌlsəri/: bắt buộc

B influential /ˌɪnfluˈenʃl/: có ảnh hưởng đến

C oceanic / ˌəʊʃiˈænɪk/: liên quan đến đại dương

D advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs/: có lợi

Câu 7 Đáp án A

Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm thứ 2, còn lại rơi vào âm 1

A resource /rɪˈsɔːs/: tài nguyên (N)

B sensible /ˈsensəbl/: có tính thực thế (adj)

C treatment /ˈtriːtmənt/: phương pháp điều trị (N)

D vapor /ˈveɪpə(r)/: hơi nước (N)

Câu 8 Đáp án B

Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm thứ 1, còn lại rơi vào âm 2

A: perversity /pəˈvɜːsəti/: sự kì quặc (N)

B: supervisor /ˈsuːpəvaɪzə(r)/: người giám sát (N)

C: miraculous /mɪˈrækjələs/: phép màu, kì diệu (adj)

D: conventional /kənˈvenʃənl/: cũ, truyền thống (adj)

Câu 9 Đáp án B

Giải thích: Đáp án B rơi vào trọng âm 2, còn lại là âm 1

A equip /ɪˈkwɪp/: trang bị

B vacant /ˈveɪkənt/: còn trống

C secure /sɪˈkjʊə(r)/: cảm thấy an toàn

D oblige /əˈblaɪdʒ/: bắt buộc

Câu 10 Đáp án A

Giải thích: Đáp án A có trọng âm 2, các đáp án khác là âm 1

Trang 4

A prevention /prɪˈvenʃn/: ngăn chặn, ngăn cản

B implement /ˈɪmplɪment/: triển khai, thực hiện

C fertilize /ˈfɜːtəlaɪz/: bón phân bón

D enterprise /ˈentəpraɪz/: công ty, doanh nghiệp

Câu 11 Đáp án C

Giải thích: Đáp án C có trọng âm 2, còn các đáp án khác là âm 3

A documentarty/ˌdɒkjəˈmentəri/: phim tài liệu B occupation /ˌɒkjəˈpeɪʃən/: nghề nghiệp

Câu 12 Đáp án A

Giải thích: Tất cả các đáp án đều có trọng âm chính rơi vào âm 2, vì thế ta xét trọng âm phụ

Đáp án A có trọng âm phụ rơi vào âm 1, các đáp án khác không có => chọn A

C participant /pɑːˈtɪsəpənt/: người tham dự D peninsula /pəˈnɪnsjələ/: bán đảo

Câu 13 Đáp án C

Giải thích: Đáp án C có trọng âm 1, còn các đáp án còn lại trọng âm 3

A adventure /ədˈventʃə/: sự mạo hiểm

B advantage/ədˈvɑːntɪdʒ/: lợi ích

C advertise/ˈædvətaɪz/: quảng cáo

D abverbial/ədˈvɜːbiəl/: có tính chất của trạng từ

Câu 14 Đáp án A

Giải thích: Đáp án A có trọng âm 3, các đáp án còn lại là âm 2

A periodic/ˌpɪəriˈɒdɪk/: mang tính chu kì

B electric /ɪˈlektrɪk/: điện

C contagious/kənˈteɪdʒəs/: lây nhiễm bệnh

D suspicious /səˈspɪʃəs/: nghi ngờ

Câu 15 Đáp án C

Giải thích: Đáp án C rơi vào trọng âm 2, các đáp án còn lại trọng âm 1

A garment /ˈɡɑːmənt/: vỏ bọc ngoài, áo quần

B comment /ˈkɒment/: bình luận

C cement /sɪˈment/: xi măng

D even /ˈiːvn/: thậm chí

Câu 16 Đáp án C

Giải thích: Đáp án C rơi vào trọng âm thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm 2

A contemporary /kənˈtempərəri/: đương thời

B geometry /dʒiˈɒmətri/: hình học

C trigonometry/ˌtrɪɡəˈnɒmətri/: lượng giác học

D sucession /səkˈseʃən/: sự kế thừa, dãy/chuỗi

Câu 17 Đáp án C

Trang 5

Đáp án C có trọng âm 1, trong khi các đáp án còn lại trọng âm 2

A forgettable /fəˈɡetəbl/: có thể quên được, dễ quên

B philosophy /fəˈlɒsəfi/: triết học

C humanism /ˈhjuːmənɪzəm/: chủ nghĩa nhân đạo

D objectively /əbˈdʒektɪvli/: (ý kiến) chủ quan

Câu 18 Đáp án B

Giải thích: Đáp án B có trọng âm 1, các đáp án còn lại trọng âm 2

A horizon /həˈraɪzən/: đường chân trời

B ignorant /ˈɪɡnərənt/: không biết, ngu dốt

C determine /dɪˈtɜːmɪnd/: quyết tâm

D librarian/laɪˈbreəriən/: cán bộ thư viện

Câu 19 Đáp án B

Giải thích: Đáp án B có trọng âm 1, các đáp án khác trọng âm 2

A analysis /əˈnæləsɪs/: phân tích

B atmosphere /ˈætməsfɪə/: không khí

C attorney /əˈtɜːni/: luật sư

D inebriated /ɪˈniːbrieɪtɪd/: say rượu

Câu 20 Đáp án D

Giải thích: Đáp án D có trọng âm 2, các đáp án khác trọng âm 1

A hygiene/ˈhaɪdʒiːn/: vệ sinh sạch sẽ

B hyperlink /ˈhaɪpəlɪŋk/: siêu liên kết

C supermarket /ˈsuːpəmɑːkɪt/: siêu thị

D humane /hjuːˈmeɪn/: nhân đạo, nhân văn

Câu 21 Đáp án A

Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

A rhetoric /ˈretərɪk/: thuật hùng biện

B dynamic /daɪˈnæmɪk/: năng động

C climatic /klaɪˈmætɪk/: thuộc về khí hậu

D phonetic /fəˈnetɪk/: ngữ âm

Câu 22 Đáp án C

Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

A medieval /ˌmediˈiːvl/: trung cổ

B malarial /məˈleəriəl/: sốt rét

C mediocre /ˌmiːdiˈoʊkər/: tầm thường

D magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/: tráng lệ

Câu 23 Đáp án A

Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất

A entertain /ˌentəˈteɪn/: sự giải trí

Trang 6

B similar /ˈsɪmələr/: giống nhau

C carefully /ˈkeəfəli/: cẩn thận

D history /ˈhɪstri/: lịch sử

Câu 24 Đáp án B

Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất

A pressure /ˈpreʃə®/: áp lực

B achieve /əˈtʃiːv/: đạt được

C nation /ˈneɪʃn/: quốc gia

D future /ˈfjuːtʃər/: tương lai

Câu 25 Đáp án B

Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhát, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 2

A romantic /rəʊˈmæntɪk/: lãng mạn

B attitude /ˈætɪtjuːd/: thái độ

C important /ɪmˈpɔːtnt/: quan trọng

D attractive /əˈtræktɪv/: thu hút

Câu 26 Đáp án C

Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 2

A attract /əˈtrækt/: thu hút

B polite /pəˈlaɪt/: lịch sự

C promise /ˈprɒmɪs/: lời hứa

D approach /əˈprəʊtʃ/: đến gần

Câu 27 Đáp án A

Đáp án A Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

A document /ˈdɒk.jə.mənt/ (n): tài liệu

B development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n): sự phát triển

C improvement /ɪmˈpruːv.mənt/ (n): sự tiến bộ

D environment /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/: môi trường

Câu 28 Đáp án D

Đáp án D Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

A comfortable /ˈkʌm.fə.tə.bəl/ (adj): thoải mái

B dynasty /ˈdaɪ.nə.sti/ (n): triều đại

C literature /ˈlɪt.rə.tʃər/ (n): văn học

D engineering /ˌen.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/ (n): công việc kĩ sư

Câu 29 Đáp án B

Đáp án B Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

A economy /iˈkɒ.nə.mi/ (n): kinh tế

B presentation /ˌpre.zənˈteɪ.ʃən/ (n): sự trình bày, thuyết trình

C accompany /əˈkʌm.pə.ni/ (n): sự đồng hành, công ty

Trang 7

D successfully /səkˈses.fəl.i/ (adv): thành công

Câu 30 Đáp án C

Đáp án C Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

A deliver /dɪˈlɪ.vər/ (v): phân phát, bày tỏ

B promotion /prəˈməʊ.ʃən/ (n): sự thăng tiến, sự thúc đẩy

C average /ˈæ.və.rɪdʒ/ (n+adj): mức trung bình

D essential /ɪˈsen.ʃəl/ (adj): cần thiết

Câu 31 Đáp án A

Đáp án A Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

A substantial /səbˈstæn.ʃəl/ (adj): lớn lao, đáng kể, quan trọng, vạm vỡ

B applicant /ˈæp.lɪ.kənt/ (n): ứng cử viên

C terrorist /ˈter.ə.rɪst/ (n): kẻ khủng bố

D industry /ˈɪn.də.stri/ (n): nền công nghiệp

Câu 32 Đáp án C

Đáp án C Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

A stagnant /ˈstæɡ.nənt/ (adj): uể oải

B tableland /ˈteɪ.bəl lænd / (n): vùng cao nguyên

C survive /səˈvaɪv/ (v): sống sót

D swallow /ˈswɒl.əʊ/ (v): nuốt

Câu 33 Đáp án B

Đáp án B Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

A quality /ˈkwɒ.lə.ti/ (n): chất lượng

B solution /səˈluː.ʃən/ (vn): phương pháp giải quyết

C compliment /ˈkɒm.plɪ.mənt/ (v+n): khen ngợi, lời khen

D energy /ˈen.ə.dʒi/ (n): năng lượng

Câu 34 Đáp án A

Đáp án A Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

A angry /ˈæŋ.ɡri/ (adj): tức giận

B complete /kəmˈpliːt/ (v): hoàn thành

C polite /pəˈlaɪt/ (adj): lịch sự

D secure /sɪˈkjʊər/ (adj+v): an toàn, giam giữ, bảo vệ

Câu 35 Đáp án D

Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng tâm rơi vào âm tiết thứ

2

A familiar /fəˈmɪliər/: quen thuộc

B impatient /ɪmˈpeɪʃnt/: không kiên nhẫn

C uncertain /ʌnˈsɜːtn/: không chắc chắn

D arrogant /ˈærəɡənt/: kiêu ngạo

Trang 8

Câu 36 Đáp án A

Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng tâm rơi vào âm tiết thứ 2

A disappear /ˌdɪsəˈpɪər/: biến mất

B arrangement /əˈreɪndʒmənt/: sự sắp xếp

C opponent /əˈpəʊnənt/: đối thủ

D contractual /kənˈtræktʃuəl/: bằng hợp đồng

Câu 37 Đáp án B

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

A devastate /ˈde.və.steɪt/ (v): phá hủy, tàn phá

B determine /dɪˈtɜː.mɪn/ (v): xác định, quyết tâm

C stimulate /ˈstɪ.mjə.leɪt/ (v): ủng hộ, khuyến khích

D sacrifice /ˈsæ.krɪ.faɪs/ (v): hy sinh

Câu 38 Đáp án D

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

A appeal /əˈpiːl/ (v): lôi cuốn, hấp dẫn, khẩn khoản yêu cầu

B reserve /rɪˈzɜːv/ (v): để dành, dự trữ

C confide /kənˈfaɪd/ (v): tâm tình, giao phó

D decent /ˈdiː.sənt/ (adj): tao nhã, lịch sự

Câu 39 Đáp án A

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

A ornamental /ˌɔː.nəˈmen.təl/ (adj): có tính trang hoàng, trang trí

B computer /kəmˈpjuː.tər/ (n): máy tính

C courageous /kəˈreɪ.dʒəs/ (adj): can đảm, dũng cảm

D industrial /ɪnˈdʌs.tri.əl/ (adj): thuộc về công nghiệp

Câu 40 Đáp án B

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

A identity /aɪˈden.tə.ti/ (n): tính đồng nhất, sự giống nhau

B modernize /ˈmɒ.dən.aɪz/ (v): hiện đại hóa

C impressive /ɪmˈpre.sɪv/ (adj): ấn tượng

D emotion /ɪˈməʊ.ʃən/ (n): sự xúc cảm, sự xúc động

Ngày đăng: 04/09/2020, 09:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - 40 câu trọng âm cô mai phương
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w