accomplishment /əˈkʌm.plɪʃ.mənt/ n: thành tích; sự hoàn thành; kỹ năng D.. financial /faɪˈnænʃl/ adj = thuộc về, liên quan đến tài chính D.. reference /ˈref.ər.əns/ n: tài liệu tham kh
Trang 1CHỦ ĐỀ TRỌNG ÂM
Trích đề thi thử THPT 2018 Thầy Bùi Văn Vinh
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions
Question 1 A documentary B occurrence C competition D individual
Question 2 A relationship B arrangement C challenging D eliminate
Question 25 A ostentatious B controversial C uncontrollable D competitively
Trang 2Question 33 A preserve B addition C routine D business
BẢNG ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT
A documentary /dɒkjuˈmentri/
B occurrence /əˈkʌrəns/
C competition /kɒmpəˈtɪʃn/
D individual /ɪndɪˈvɪdʒuəl/
A relationship /rɪˈleɪʃnʃɪp/
B arrangement /əˈreɪndʒmənt/
C challenging /ˈtʃælɪndʒɪŋ/
D eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/
A community /kəˈmjuː.nə.ti/ (n): cộng đồng
B particular /pəˈtɪk.jə.lər/ (adj): cụ thể, đặc biệt
C mathematics /ˌmæθˈmæt.ɪks/ (n): toán học
Trang 34 A Trọng âm nhấn âm số 3, âm còn lại nhấn âm số 2
A explanation /ˌek.spləˈneɪ.ʃən/ (n): lời giải thích
B experiment /ɪkˈsper.ɪ.mənt/ (n): thí nghiệm
C accomplishment /əˈkʌm.plɪʃ.mənt/ (n): thành tích; sự hoàn
thành; kỹ năng
D discovery/dɪˈskʌv.ər.i/ (n): sự phát hiện
A applicant /ˈæp.lə.kənt/ (n): ứng viên
B vacant /ˈveɪ.kənt/ (adj): còn trống
C apply /əˈplaɪ/ (v): đăng kí, nộp đơn
D passion /ˈpæʃ.ən/ (n): đam mê
A life /laɪf/ (n): cuộc sống
B tight /taɪt/ (adj): chặt, không lỏng lẻo
C child /tʃaɪld/ (n): đứa trẻ
D children /ˈtʃɪl.drən/ (n): những đứa trẻ
A deception /dɪˈsepʃn/
B recipient /rɪˈsɪpiənt/
C receding /rɪˈsiːd/
D recipe/ˈresəpi/
A arrival /əˈraɪvl/
B technical /ˈteknɪkl/
C proposal /prəˈpəʊzl/
D approval /əˈpruːvl/
A suspicion /səˈspɪʃ.ən/ (n) = sự nghi ngờ
B telephone /ˈtel.ɪ.fəʊn/ (n) = điện thoại
C relation /rɪˈleɪ.ʃən/ (n) = mối quan hệ, sự liên quan
D direction /daɪˈrek.ʃən/ (n) = phương hướng
A reduction /rɪˈdʌk.ʃən/ (n) = sự giảm thiểu
B popular /ˈpɒp.jə.lər/ (adj) = phổ biến, được yêu thích rộng rãi
C financial /faɪˈnænʃl/ (adj) = thuộc về, liên quan đến tài chính
D romantic /rəʊˈmæn.tɪk/ (adj) = lãng mạn
Trang 411 A Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 1
A report /rɪˈpɔːt/ (n): bài báo cáo; bản tin
(v): tường thuật; đăng bài; khiếu nại
B master /ˈmɑː.stər/ (n): ông chủ; bậc thầy về một kĩ năng
(v): học hỏi, hiểu; kiểm soát
C foreign /ˈfɔːr.ən/ (adj): thuộc về nước ngoài
D private /ˈpraɪ.vət/ (adj): riêng tư, cá nhân
A automatic/ˌɔː.təˈmæt.ɪk/ (adj): tự động
B conversation /ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃən/ (n): cuộc hội thoại
C disadvantage /ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪdʒ/ (n): bất lợi, tác hại
D reasonable/ˈriː.zən.ə.bəl/ (adj): hợp lí
A impatient /ɪmˈpɔːtnt/
B informal /ɪnˈfɔːml/
C intention /ɪnˈtenʃn/
D impolite /ɪmpəˈlaɪt/
A demand /dɪˈmɑːnd/
B desert /ˈdezət/
C decide /dɪˈsaɪd/
D defend /dɪˈfend/
A contain /kənˈteɪn/
B purchase /ˈpɜːtʃəs/
C reflect /rɪˈflekt/
D suggest /səˈdʒest/
A facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/
B dimensional /daɪˈmenʃənl/
C historical /hɪˈstɒrɪkl/
D instrumental /ɪnstrəˈmentl/
A attractive /əˈtræk.tɪv/ (adj): hấp dẫn, lôi cuốn
B sociable /ˈsəʊ.ʃə.bəl/ (adj): hòa đồng, quảng giao
C dynamic /daɪˈnæm.ɪk/ (adj): năng động; liên tục phát triển; có
Trang 518 B Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 3
A entertain /en.təˈteɪn/ (v): mua vui, giải trí
B enjoyable /ɪnˈdʒɔɪ.ə.bəl/ (adj): thú vị, hài lòng
C anniversary /ˌæn.ɪˈvɜː.sər.i/ (n): ngày kỉ niệm
D introduce /ˌɪn.trəˈdʒuːs/ (v): giới thiệu, ra mắt
A information /infəˈmeɪʃn/
B decoration /dekəˈreɪʃn/
C considerate /kənˈsɪdərət/
D confidential /kɒnfɪˈdenʃl/
A ensure /ɪnˈʃ ʊ(r)/
B result /rɪˈzʌlt/
C museum /mjuˈziːəm/
D follow /ˈfɒləʊ/
A memorable /ˈmem.ər.ə.bəl/ (adj): đáng nhớ
B experience /ɪkˈspɪə.ri.əns/ (n): kinh nghiệm, trải nghiệm
C selfish /ˈsel.fɪʃ/ (adj): ích kỷ
D confidence/ˈkɒn.fɪ.dəns/ (n): sự tự tin, sự bảo mật
A intelligent /ɪnˈtel.ɪ.dʒənt/ (adj): thông minh
B comfortable /ˈkʌm.fə.tə.bəl/ (adj): thoải mái, dễ chịu
C necessary /ˈnes.ə.ser.i/ (adj): cần thiết
D secretary/ˈsek.rə.tər.i/ (n): thư kí
A expression /ɪkˈspreʃ.ən/ (n): biểu hiện; cách bày tỏ; câu văn
B decisive /dɪˈsaɪ.sɪv/ (adj): quyết đoán, có tầm ảnh hưởng
C dependent /dɪˈpen.dənt/ (adj): phụ thuộc
D independent/ˌɪn.dɪˈpen.dənt/ (adj): độc lập
A decision /dɪˈsɪʒ.ən/ (n): quyết định
B reference /ˈref.ər.əns/ (n): tài liệu tham khảo, sự tham khảo;
sự liên quan; thư giới thiệu
C refusal /rɪˈfjuː.zəl/ (n): sự từ chối
D important /ɪmˈpɔː.tənt/ (adj): quan trọng
Trang 625 D Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 3
A ostentatious /ɒstenˈteɪʃəs/
B controversial /kɒntrəˈvɜːʃl/
C uncontrollable /ˌʌnkənˈtrəʊləbl/
D competitively /kəmˈpetətɪvli/
A delicacy /ˈdelɪkəsi/
B predominate /prɪˈdɒmɪneɪt/
C testimony /ˈtestɪməni/
D eloquence /ˈeləkwəns/
A generation /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/ (n): thế hệ; sự sản xuất
B American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj): thuộc về, liên quan đến nước Mỹ
C preparation/ˌprep.ərˈeɪ.ʃən/ (n): sự chuẩn bị
D independent /ˌɪn.dɪˈpen.dənt/ (n): độc lập
A recently /ˈriː.səntli/ (adv): gần đây, mới đây
B conduct /kənˈdʌkt/ (v): tổ chức, thực hiện; ứng xử; dẫn điện
(n): cách tổ chức; hành vi
C attitude /ˈæt.ɪ.tʃuːd/ (n): thái độ, quan điểm
D marriage/ˈmær.ɪdʒ/ (n): hôn nhân
A contractual /kənˈtræktʃuəl/ (adj): liên quan đến hợp đồng
B significant /sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/ (adj): quan trọng, có ý nghĩa
C Asian /ˈeɪ.ʒən/ (adj): thuộc về, liên quan đến châu Á
D demanding /dɪˈmɑːn.dɪŋ/ (adj): yêu cầu, đòi hỏi cao
A majority /məˈdʒɒr.ə.ti/ (n): phần lớn, số đông
B minority /maɪˈnɒr.ə.ti/ (n): thiểu số; dân tộc ít người
C partnership /ˈpɑːrtnərʃɪp/ (n): mối quan hệ đối tác; công ty cổ
phần
D enjoyable /ɪnˈdʒɔɪ.ə.bəl/ (adj): thú vị, hài lòng
A company /ˈkʌmpəni/
B atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/
C customer /ˈkʌstəmə(r)/
Trang 732 D Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 3
A institution /ɪnstɪˈtjuːʃn/
B university /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/
C preferential /prefəˈrenʃl/
D indicative /ɪnˈdɪkətɪv/
A preserve /prɪˈzɜːv/ (v): bảo tồn, bảo quản
B addition /əˈdɪʃ.ən/ (n): phép cộng; gia vị; sự thêm vào, phần
thêm vào
C routine /ruːˈtiːn/ (n): thói quen, nếp sống
(adj): thường xuyên, theo thói quen; nhàm chán
D business /ˈbɪz.nɪs/ (n): việc kinh doanh; công ty; công việc
A scientist /ˈsaɪən.tɪst/ (n): nhà khoa học
B engineer /ˌen.dʒɪˈnɪər/ (n): kỹ sư
C confidence /ˈkɒn.fɪ.dəns/ (n): sự tự tin, sự bảo mật
D serious /ˈsɪə.ri.əs/ (adj): nghiêm trọng; nghiêm túc; quyết tâm
A equipment /ɪˈkwɪp.mənt/ (n): trang thiết bị
B retirement /rɪˈtaɪə.mənt/ (n): sự nghỉ hưu, thời gian nghỉ hưu
C technical /ˈtek.nɪ.kəl/ (adj): thuộc về kĩ thuật
D attention /əˈten.ʃən/ (n): sự tập trung, chú ý; sự chăm sóc đặc
biệt
A support /səˈpɔːrt/ (v): ủng hộ; giúp đỡ; hỗ trợ về tiền bạc
(n): sự ủng hộ, sự giúp đỡ, số tiền để cứu trợ
B satisfied /ˈsæt.ɪs.faɪd/ (adj): hài lòng
C concern /kənˈsɜːn/ (v): lo lắng, quan tâm; liên quan đến (n): mối
bận tâm
D religious /rɪˈlɪdʒ.əs/ (adj): thuộc về, liên quan đến tôn giáo
A decimal /ˈdesɪml/
B emperor /ˈempərə(r)/
C memorize /ˈmeməraɪz/
D intervene /ɪntəˈviːn/
Trang 838 A Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 1
A /spəˈsɪfɪk/
B /ˈædmərəbl/
C /ˈænɪmeɪt/
D /ˈriːəlaɪz/
A chemical /ˈkem.ɪ.kəl/ (n): hóa chất
(adj): thuộc về hóa học, hóa chất
B comfortable /ˈkʌm.fə.tə.bəl/ (adj): thoải mái, dễ chịu
C resistant /rɪˈzɪs.tənt/ (adj): không muốn hoặc không chấp nhận
điều gì, đặc biệt là các thay đổi và các ý kiến mới; không bị ảnh hưởng hoặc làm hại bởi điều gì
D champion /ˈtʃæm.pi.ən/ (n): nhà vô địch
A effective /ɪˈfek.tɪv/ (adj): hiệu quả; có hiệu lực
B impressive /ɪmˈpres.ɪv/ (adj): ấn tượng
C luxury /ˈlʌk.ʃər.i/ (n): sự sang trọng; hàng xa xỉ
D foundation /faʊnˈdeɪ.ʃən/ (n): sự thành lập; nền móng; kem
nền