magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/: tráng lệ Câu 23: Đáp án A Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.. history /ˈhɪstri/: lịch sử Câu 24: Đ
Trang 1Trọng âm
Câu 1: A describe B descent C design D descant
Câu 2: A disappear B recommend C understand D volunteer
Câu 3: A admirable B television C advantageous D vegetable
Câu 4: A eschar B escape C eschew D escheat
Câu 5: A conserve B conquer C conceal D contain
Câu 6: A compulsory B influential C oceanic D advantageous
Câu 7: A resource B sensible C treatment D vapour
Câu 8: A perversity B supervisor C miraculous D conventional
Câu 9: A equip B vacant C secure D oblige
Câu 10: A prevention B implement C fertilize D enterprise
Câu 11: A documentary B occupation C competitive D individual Câu 12: A apparatus B prosperity C participant D peninsula Câu 13: A adventure B advantage C advertise D adverbial Câu 14: A periodic B electric C contagious D suspicious Câu 15: A garment B comment C cement D even
Câu 16: A contemporary B geometry C trigonometry D succession Câu 17: A forgettable B philosophy C humanism D objectively
Câu 18: A horizon B ignorant C determinedly D librarian
Câu 19: A analysis B atmosphere C attorney D inebriated
Câu 20: A hygiene B hyperlink C supermarket D humane
Câu 21: A rhetoric B dynamic C climatic D phonetic
Câu 22: A medieval B malarial C mediocre D magnificent
Câu 23: A entertain B similar C carefully D history
Câu 24: A pressure B achieve C nation D future
Câu 25: A romantic B attitude C important D attractive Câu 26: A attract B polite C promise D approach Câu 27: A document B development C improvement D environment Câu 28: A comfortable B dynasty C literature D engineering Câu 29: A economy B presentation C accompany D successfully
Trang 2Câu 30: A deliver B promotion C average D essential
Câu 31: A substantia B applicant C terrorist D industry
Câu 32: A stagnant B tableland C survive D swallow
Câu 33: A quality B solution C compliment D energy
Câu 34: A angry B complete C polite D secure
Câu 35: A familiar B impatient C uncertain D arrogant
Câu 36: A disappear B arrangement C opponent D contractual Câu 37: A devastate B determine C stimulate D sacrifice
Câu 38: A appeal B reserve C confide D decent
Câu 39: A ornamental B computer C courageous D industrial
Câu 40: A identity B modernize C impressive D emotion
Câu 1: Đáp án D
Đáp án D nhấn âm 1, còn lại nhấn âm 2
describe / dis'kraib/: mô tả
descent / di'sent/: sự xuống dốc
design / di'zain/: thiết kế
descant / 'deskænt/: bài bình luận dài
Câu 2: Đáp án D
Đáp án D nhấn âm 1, còn lại nhấn âm 2
disappear / disə'piə/: biến mất
recommend / rekə'mend/: giới thiệu
understand / ʌndə'stænd/: hiểu ý
volunteer / vɔlən'tiə/: tình nguyện
Câu 3: Đáp án C
A admirable /ˈædmərəbl/
B television /ˈtelɪvɪʒn/
C advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs/
Trang 3D.vegetable /ˈvedʒtəbl/
Câu 4: Đáp án A
A eschar /'eskɑ:/
B escape /is'keip/
C eschew /is'tʃu:/
D escheat /is'tʃi:t/
Câu 5: Đáp án B
Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 2
A conserve /kənˈsɜːv/: giữ gìn, bảo tồn
B conquer /ˈkɒŋkə(r)/: xâm chiếm
C conceal / kənˈsiːl/: che giấu
D contain / kənˈteɪn/:bao gồm, chứa
Câu 6: Đáp án A
Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 3
A compulsory / kəmˈpʌlsəri/: bắt buộc
B influential /ˌɪnfluˈenʃl/: có ảnh hưởng đến
C oceanic / ˌəʊʃiˈænɪk/: liên quan đến đại dương
D advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs/: có lợi
Câu 7: Đáp án A
Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm thứ 2, còn lại rơi vào âm 1
A: /rɪˈsɔːs/: tài nguyên (N)
B: /ˈsensəbl/: có tính thực thế (adj)
C: /ˈtriːtmənt/: phương pháp điều trị (N)
D: /ˈveɪpə(r)/: hơi nước (N)
Câu 8: Đáp án B
Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm thứ 1, còn lại rơi vào âm 2
A: /pəˈvɜːsəti/: sự kì quặc (N)
B: /ˈsuːpəvaɪzə(r)/: người giám sát (N)
C: /mɪˈrækjələs/: phép màu, kì diệu (adj)
D: /kənˈvenʃənl/: cũ, truyền thống (adj)
Câu 9: Đáp án B
Giải thích: Đáp án B rơi vào trọng âm 2, còn lại là âm 1
A /ɪˈkwɪp/ : trang bị
Trang 4B /ˈveɪkənt/ : còn trống
C /sɪˈkjʊə(r)/ : cảm thấy an toàn
D /əˈblaɪdʒ/ : bắt buộc
Câu 10: Đáp án A
Giải thích: Đáp án A có trọng âm 2, các đáp án khác là âm 1
A /prɪˈvenʃn/ : ngăn chặn, ngăn cản
B /ˈɪmplɪment/ : triển khai, thực hiện
C /ˈfɜːtəlaɪz/ : bón phân bón
D /ˈentəpraɪz/ : công ty, doanh nghiệp
Câu 11: Đáp án C
Giải thích: Đáp án C có trọng âm 2, còn các đáp án khác là âm 3
A /ˌdɒkjəˈmentəri/: phim tài liệu B /ˌɒkjəˈpeɪʃən/: nghề nghiệp
C /kəmˈpetətɪv/: cạnh tranh D /ˌɪndəˈvɪdʒuəl/: cá nhân, cá thể
Câu 12: Đáp án A
Giải thích: Tất cả các đáp án đều có trọng âm chính rơi vào âm 2, vì thế ta xét trọng âm phụ Đáp
án A có trọng âm phụ rơi vào âm 1, các đáp án khác không có => chọn A
A /ˌæpəˈreɪtəs/: thiết bị B /prɒˈsperəti/: sự thịnh vượng
C /pɑːˈtɪsəpənt/: người tham dự D /pəˈnɪnsjələ/: bán đảo
Câu 13: Đáp án C
Giải thích: Đáp án C có trọng âm 1, còn các đáp án còn lại trọng âm 3
A /ədˈventʃə/: sự mạo hiểm
B /ədˈvɑːntɪdʒ/: lợi ích
C /ˈædvətaɪz/: quảng cáo
D /ədˈvɜːbiəl/: có tính chất của trạng từ
Câu 14: Đáp án A
Giải thích: Đáp án A có trọng âm 3, các đáp án còn lại là âm 2
A /ˌpɪəriˈɒdɪk/: mang tính chu kì
B /ɪˈlektrɪk/: điện
C /kənˈteɪdʒəs/: lây nhiễm bệnh
D /səˈspɪʃəs/: nghi ngờ
Trang 5Câu 15: Đáp án C
Giải thích: Đáp án C rơi vào trọng âm 2, các đáp án còn lại trọng âm 1
A /ˈɡɑːmənt/: vỏ bọc ngoài, áo quần
B /ˈkɒment/: bình luận
C /sɪˈment: xi măng
D /ˈiːvn/: thậm chí
Câu 16: Đáp án C
Giải thích: Đáp án C rơi vào trọng âm thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm 2
A /kənˈtempərəri/: đương thời
B /dʒiˈɒmətri/: hình học
C /ˌtrɪɡəˈnɒmətri/: lượng giác học
D /səkˈseʃən/: sự kế thừa, dãy/chuỗi
Câu 17: Đáp án C
Đáp án C có trọng âm 1, trong khi các đáp án còn lại trọng âm 2
A /fəˈɡetəbl/: có thể quên được, dễ quên
B /fəˈlɒsəfi/: triết học
C /ˈhjuːmənɪzəm/: chủ nghĩa nhân đạo
D /əbˈdʒektɪvli/: (ý kiến) chủ quan
Câu 18: Đáp án B
Giải thích: Đáp án B có trọng âm 1, các đáp án còn lại trọng âm 2
A /həˈraɪzən/: đường chân trời
B /ˈɪɡnərənt/: không biết, ngu dốt
C /dɪˈtɜːmɪnd/: quyết tâm
D /laɪˈbreəriən/: cán bộ thư viện
Câu 19: Đáp án B
Giải thích: Đáp án B có trọng âm 1, các đáp án khác trọng âm 2
A /əˈnæləsɪs/: phân tích
B /ˈætməsfɪə/: không khí
C /əˈtɜːni/: luật sư
D /ɪˈniːbrieɪtɪd/: say rượu
Câu 20: Đáp án D
Trang 6Giải thích: Đáp án D có trọng âm 2, các đáp án khác trọng âm 1
A /ˈhaɪdʒiːn/: vệ sinh sạch sẽ
B /ˈhaɪpəlɪŋk/: siêu liên kết
C /ˈsuːpəmɑːkɪt/: siêu thị
D /hjuːˈmeɪn/: nhân đạo, nhân văn
Câu 21: Đáp án A
Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
A rhetoric /ˈretərɪk/: thuật hùng biện
B dynamic /daɪˈnæmɪk/: năng động
C climatic /klaɪˈmætɪk/: thuộc về khí hậu
D phonetic /fəˈnetɪk/: ngữ âm
Câu 22: Đáp án C
Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
A medieval /ˌmediˈiːvl/: trung cổ
B malarial /məˈleəriəl/: sốt rét
C mediocre /ˌmiːdiˈoʊkər/: tầm thường
D magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/: tráng lệ
Câu 23: Đáp án A
Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất
A entertain /ˌentəˈteɪn/: sự giải trí
B similar /ˈsɪmələr/: giống nhau
C carefully /ˈkeəfəli/: cẩn thận
D history /ˈhɪstri/: lịch sử
Câu 24: Đáp án B
Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất
A pressure /ˈpreʃər/: áp lực
B achieve /əˈtʃiːv/: đạt được
C nation /ˈneɪʃn/: quốc gia
D future /ˈfjuːtʃər/: tương lai
Câu 25: Đáp án B
Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhát, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 2
Trang 7A romantic /rəʊˈmæntɪk/: lãng mạn
B attitude /ˈætɪtjuːd/: thái độ
C important /ɪmˈpɔːtnt/: quan trọng
D attractive /əˈtræktɪv/: thu hút
Câu 26: Đáp án C
Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 2
A attract /əˈtrækt/ : thu hút
B polite /pəˈlaɪt/: lịch sự
C promise /ˈprɒmɪs/: lời hứa
D approach /əˈprəʊtʃ/: đến gần
Câu 27: Đáp án A
Đáp án A Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2
A document /ˈdɒk.jə.mənt/ (n): tài liệu
B development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n): sự phát triển
C improvement /ɪmˈpruːv.mənt/ (n): sự tiến bộ
D environment /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/: môi trường
Câu 28: Đáp án D
Đáp án D Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất
A comfortable /ˈkʌm.fə.tə.bəl/ (adj): thoải mái
B dynasty /ˈdaɪ.nə.sti/ (n): triều đại
C literature /ˈlɪt.rə.tʃər/ (n): văn học
D engineering /ˌen.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/ (n): công việc kĩ sư
Câu 29: Đáp án B
Đáp án B Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2
A economy /iˈkɒ.nə.mi/ (n): kinh tế
B presentation /ˌpre.zənˈteɪ.ʃən/ (n): sự trình bày, thuyết trình
C accompany /əˈkʌm.pə.ni/ (n): sự đồng hành, công ty
D successfully /səkˈses.fəl.i/ (adv): thành công
Câu 30: Đáp án C
Trang 8Đáp án C Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2
A deliver /dɪˈlɪ.vər/ (v): phân phát, bày tỏ
B promotion /prəˈməʊ.ʃən/ (n): sự thăng tiến, sự thúc đẩy
C average /ˈæ.və.rɪdʒ/ (n+adj): mức trung bình
D essential /ɪˈsen.ʃəl/ (adj): cần thiết
Câu 31: Đáp án A
Đáp án A Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất
A substantial /səbˈstæn.ʃəl/ (adj): lớn lao, đáng kể, quan trọng, vạm vỡ
B applicant /ˈæp.lɪ.kənt/ (n): ứng cử viên
C terrorist /ˈter.ə.rɪst/ (n): kẻ khủng bố
D industry /ˈɪn.də.stri/ (n): nền công nghiệp
Câu 32: Đáp án C
Đáp án C Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất
A stagnant /ˈstæɡ.nənt/ (adj): uể oải
B tableland /ˈteɪ.bəl lænd / (n): vùng cao nguyên
C survive /səˈvaɪv/ (v): sống sót
D swallow /ˈswɒl.əʊ/ (v): nuốt
Câu 33: Đáp án B
Đáp án B Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất
A quality /ˈkwɒ.lə.ti/ (n): chất lượng
B solution /səˈluː.ʃən/ (vn): phương pháp giải quyết
C compliment /ˈkɒm.plɪ.mənt/ (v+n): khen ngợi, lời khen
D energy /ˈen.ə.dʒi/ (n): năng lượng
Câu 34: Đáp án A
Đáp án A Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2
A angry /ˈæŋ.ɡri/ (adj): tức giận
B complete /kəmˈpliːt/ (v): hoàn thành
C polite /pəˈlaɪt/ (adj): lịch sự
D secure /sɪˈkjʊər/ (adj+v): an toàn, giam giữ, bảo vệ
Trang 9Câu 35: Đáp án D
Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng tâm rơi vào âm tiết thứ 2
A familiar /fəˈmɪliər/ : quen thuộc
B impatient /ɪmˈpeɪʃnt/: không kiên nhẫn
C uncertain /ʌnˈsɜːtn/: không chắc chắn
D arrogant /ˈærəɡənt/: kiêu ngạo
Câu 36: Đáp án A
Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng tâm rơi vào âm tiết thứ 2
A disappear /ˌdɪsəˈpɪər/: biến mất
B arrangement /əˈreɪndʒmənt/: sự sắp xếp
C opponent /əˈpəʊnənt/: đối thủ
D contractual /kənˈtræktʃuəl/: bằng hợp đồng
Câu 37: Đáp án B
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất
A devastate /ˈde.və.steɪt/ (v): phá hủy, tàn phá
B determine /dɪˈtɜː.mɪn/ (v): xác định, quyết tâm
C stimulate /ˈstɪ.mjə.leɪt/ (v): ủng hộ, khuyến khích
D sacrifice /ˈsæ.krɪ.faɪs/ (v): hy sinh
Câu 38: Đáp án D
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2
A appeal /əˈpiːl/ (v): lôi cuốn, hấp dẫn, khẩn khoản yêu cầu
B reserve /rɪˈzɜːv/ (v): để dành, dự trữ
C confide /kənˈfaɪd/ (v): tâm tình, giao phó
D decent /ˈdiː.sənt/ (adj): tao nhã, lịch sự
Câu 39: Đáp án A
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2
A ornamental /ˌɔː.nəˈmen.təl/ (adj): có tính trang hoàng, trang trí
B computer /kəmˈpjuː.tər/ (n): máy tính
C courageous /kəˈreɪ.dʒəs/ (adj): can đảm, dũng cảm
D industrial /ɪnˈdʌs.tri.əl/ (adj): thuộc về công nghiệp
Câu 40: Đáp án B
Trang 10Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2
A identity /aɪˈden.tə.ti/ (n): tính đồng nhất, sự giống nhau
B modernize /ˈmɒ.dən.aɪz/ (v): hiện đại hóa
C impressive /ɪmˈpre.sɪv/ (adj): ấn tượng
D emotion /ɪˈməʊ.ʃən/ (n): sự xúc cảm, sự xúc động