Các phương án khác có phần gạch chân phát âm là /z/... - Phát âm là /d/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.. • Phát âm là /z/ khi từ tận cùng bằng các âm
Trang 1Phát âm
Câu 1: A wounded B combined C considered D believed
Câu 2: A research B resent C resemble D resist
Câu 3: A angle B capable C ancient D danger
Câu 4: A goose B horse C oases D crisis
Câu 5: A killed B cured C crashed D waived
Câu 6: A bush B rush C pull D lunar
Câu 7: A naked B learned C beloved D studied
Câu 8: A ought B fought C plough D bought
Câu 9: A material B crucial C partial D financial
Câu 10: A reign B leisure C neighbor D vein
Câu 11: A plays B says C receives D students
Câu 12: A attach B alternative C attendance D again
Câu 13: A aboard B keyboard C cupboard D overboard Câu 14: A pressure B assure C assist D possession Câu 15: A wicked B hatred C sacred D hooked Câu 16: A telecast B telemetry C telescope D teleology Câu 17: A doctrine B dolphin C domino D docile
Câu 18: A canary B share C baron D pharaoh
Câu 20: A watched B aged C beloved D naked
Câu 21: A moment B monument C slogan D quotient
Câu 22: A bother B worthy C weather D wealthy
Câu 23: A disappointed B interviewed C recorded D graduated
Câu 24: A technology B chores C exchange D choice
Câu 25: A bats B dates C days D speaks
Câu 26: A confide B install C kidding D rim
Câu 27: A exhaust B exam C exact D excellent
Câu 28: A command B community C complete D common
Câu 29: A research B resent C resemble D resist
Trang 2Câu 30: A jumped B traveled C stared D seemed
Câu 31: A derived B required C blamed D coughed
Câu 32: A islander B alive C vacancy D habitat
Câu 33: A visits B destroys C believes D depends
Câu 34: A floor B door C noodle D board
Câu 35: A crucial B partial C material D financial
Câu 36: A land B sandy C many D candy
Câu 37: A attempts B obeys C studies D conserves
Câu 38: A question B nation C vacation D exhibition
Câu 39: A change B champagne C channel D choice
Câu 1: Đáp án A
Đáp án A phiên âm là / id /, các phương án khác phiên âm là / d /
wounded /wu:ndid/ : bị thương
combined /kɔm’bain/ : kết hợp
considered / kənˈsidər/ : xem xét
believed /bi’liv/ : tin tưởng
Câu 2: Đáp án A
Đáp án là A: research /rɪ'sɜ:tʃ/: nghiên cứu có phần gạch chân phát âm là /s/
Các phương án khác có phần gạch chân phát âm là /z/
resent /ri’zent/: bực tức
resemble /ri’zembl/: giống nhau
resist /ri’zist/: chống lại
Câu 3: Đáp án A
A angle /ˈæŋɡl/
B capable /ˈkeɪpəbl/
C ancient /ˈeɪnʃənt/
Trang 3D danger /ˈdeɪndʒə(r)/
Câu 4: Đáp án C
A goose /ɡuːs/
B horse /hɔːs/
C oases /ou'eisi:z/
D.crisis /ˈkraɪsɪs/
Câu 5: Đáp án C
Phần gạch chân đáp án C phát âm là /t/, các đáp án còn lại phát âm là /d/
Cách phát âm đuôi “ed”: /ɪd/, /t/ và /d/
- Phát âm là /t/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: / /ʧ/, /s/, /k/, /f/, /p/, /θ/, /∫/
- Phát âm là /ɪd/ khi từ có tận cùng là các âm: /t/ và /d/
- Phát âm là /d/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
Câu 6: Đáp án D
Phần gạch chân đáp án B phát âm là /a/, các đáp án còn lại phát âm là /u/
A bush /bʊʃ/: bụi rậm
B rush /rʌʃ/: nhanh chóng, vội vã
C pull /pʊl/: kéo
D lunar /ˈluːnə(r)/ : mặt trăng
Câu 7: Đáp án D
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /d/, các đáp án còn lại phát âm là /id/
Cách phát âm đuôi “ed”: /ɪd/, /t/ và /d/
- Phát âm là /t/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: / /ʧ/, /s/, /k/, /f/, /p/, /θ/, /∫/
- Phát âm là /ɪd/ khi từ có tận cùng là các âm: /t/ và /d/
- Phát âm là /d/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
Câu 8: Đáp án C
Đáp án C là âm /au/ còn các đáp án khác là âm /o/
A ought /ˈɔːt/: nên (ought to)
B fought /fɔːt/: đánh nhau (dạng PII của “fight”)
C plough /plaʊ/: cày ruộng
D bought /bɔːt/: mua (dạng PII của “buy”)
Câu 9: Đáp án A
Giải thích: Đáp án A đọc là/əl/, các đáp án còn lại đọc là /ʃl/
A /məˈtɪəriəl/ : nguyên liệu
Trang 4B /ˈkruːʃl/ :quan trọng, cần thiết
C /ˈpɑːʃl/ : một phần, một phận
D /faɪˈnænʃl/ :thuộc về tài chính
Câu 10: Đáp án B
Giải thích: Đáp án B đọc là/e/, các đáp án còn lại đọc là /ei/
A /reɪn/ : triều đại
B /ˈleʒə(r)/ : lúc rảnh rỗi
C /ˈneɪbə(r)/ : hàng xóm
D /veɪn/ : mạch (máu)
Câu 11: Đáp án D
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án D phát âm là /s/ Các đáp án còn lại phát âm là /z/
*Note: Cách phát âm đuôi “s”
• Phát âm là /ɪz/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm gió /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/
Ví dụ: Kisses, dozes, washes, watches, etc
• Trừ các âm gió kể trên, chúng ta phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/ (thời fong kiến phương tây)
Ví dụ: waits, laughes, books, jumps, etc
• Phát âm là /z/ khi từ tận cùng bằng các âm còn lại: hữu thanh CÓ RUNG
Ví dụ: names, families, loves, etc
Câu 12: Đáp án B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /ɔː/ Các đáp án còn lại phát âm là /ə/
A /əˈtætʃ/: gắn liền với B /ɔːlˈtɜːnətɪv/: thay thế
C /əˈtendəns/: sự góp mặt, có mặt D /əˈɡen/: lại, lần nữa
Câu 13: Đáp án C
Giải thích: Đáp án C phát âm là /ə/, các đáp án còn lại là /ɔː/
A /əˈbrɔːd/: (sinh sống, du học, ) ở nước ngoài
B /ˈkiːbɔːd/: bàn phím
C /ˈkʌbəd/: cái tủ
D /ˈəʊvəbɔːd/: phần mạn tàu
Trang 5Câu 14: Đáp án C
Giải thích: Đáp án C đọc là /s/, các đáp án còn lại là /ʃ/
A /ˈpreʃə/: sự áp lực
B /əˈʃʊə/: đảm bảo, làm cho vững tâm
C /əˈsɪst/: hỗ trợ, giúp đỡ
D /prəˈseʃən/: cuộc diễu hành/đi thành đoàn dài
Câu 15: Đáp án D
Giải thích: Đáp án D đọc là /t/, trong khi các đáp án còn lại đọc là /ɪd/ A: /ˈwɪkɪd/: tồi tệ, độc ác
B: /ˈheɪtrɪd/: lòng căm thù, căm ghét
C: /ˈseɪkrɪd/: thiêng liêng, thần thánh, bất khả xâm phạm
D /hʊkt/: hình móc câu
Câu 16: Đáp án D
Giải thích: Đáp án D đọc là /tili/
A /ˈtelikɑːst/: phát sóng truyền hình
B /təˈlemətri/: phép đo từ xa
C /ˈteləskəʊp/: kính thiên văn
D /ˌtiːliˈɒlədʒi/: thuyết mục đích
Câu 17: Đáp án D
Đáp án D phát âm là /əʊ/ còn các đáp án còn lại phát âm là /ɒ/
A /ˈdɒktrɪn/ or /ˈdɑːktrɪn/: học thuyết chủ nghĩa
B /ˈdɒlfɪn/ or /ˈdɑːlfɪn/ : con cá heo
C /ˈdɒmɪnəʊ/ or /ˈdɑːmənoʊ/: cờ đô-mi-nô
D /ˈdəʊsaɪl/ or /ˈdɑːsəl/: dễ bảo, dễ sai khiến
Câu 18: Đáp án C
Đáp án C phát âm là /æ/, các âm còn lại phát âm khác
A /kəˈneəri/: chim bạch yến
B /ʃeə/: chia sẻ
C /ˈbærən/: nam tước
D /ˈfeəroʊ/: Pha-ra-ông
Câu 19: Đáp án C
Trang 6Giải thích: Đáp án C phát âm là /uː/, các đáp án còn lại là /ʊ/
A /wʊd/: củi, gỗ
B /ɡʊd/: tốt
C /fuːd/: đồ ăn
D /ˈtʃaɪldhʊd/: thời ấu thơ
Câu 20: Đáp án A
Giải thích: Phần gạch chân đáp án A phát âm là /t/, các đáp án còn lại phát âm là /id/
A /wɒtʃt/: xem (TV )
B /eɪdʒid/: cổ xưa, lâu rồi
C /bɪˈlʌvɪd/: yêu quý, mến thương
D /ˈneɪkɪd/: trần truồng
Câu 21: Đáp án B
Phần gạch chân đáp án B phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phát âm là /əʊ/
A moment /ˈməʊmənt/: chốc lát
B monument /ˈmɒnjumənt/: tượng đài
C slogan /ˈsləʊɡən/: khẩu hiệu
D quotient /ˈkwəʊʃnt/: số thương
Câu 22: Đáp án D
Phần gạch chân đáp án D phát âm là /ð/, các đáp án còn lại phát âm là /θ/
A bother /ˈbɑːðər/: làm phiền
B worthy /ˈwɜːði/: đáng giá
C weather /ˈweðər/: thời tiết
D wealthy /ˈwelθi/: giàu có
Câu 23: Đáp án B
Phần gạch chân ở đáp án B phát âm là /d/, các đáp án còn lại phát âm là /ɪd/
Cách phát âm “ed”
- Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/: khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
- Đuôi ed được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /tʃ/
- Đuôi ed được phát âm là /d/ trong các trường hợp còn lại
Câu 24: Đáp án A
Trang 7Phần gạch chân ở đáp án A phát âm là /k/, các đáp án còn lại phát âm là /tʃ/
A technology /tekˈnɒlədʒi/: công nghệ
B chores /tʃɔːrz/: việc vặt
C exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/: trao đổi
D choice /tʃɔɪs/: lựa chọn
Câu 25: Đáp án C
Phần gạch chân đáp án C phát âm là /z/, các đáp án còn lại phát âm là /s/
Cách phát âm đuôi “s/es”
- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/
- Phát âm là /ɪz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/
- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
Câu 26: Đáp án A
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /ɪ/
A confide /kənˈfaɪd/: giao phó
B install /ɪnˈstɔːl/: cài đặt
C kidding /kɪdɪŋ/: đùa
D rim /rɪm/: viền xung quanh
Câu 27: Đáp án D
Phần gạch chân đáp án D được phát âm là /ek/, các đáp án còn lại được phát âm là /ig/
A exhaust /ɪɡˈzɔːst/ (n+v): khói thải, làm cạn kiệt
B exam /ɪɡˈzæm/ (n): bài kiểm tra
C exact /ɪɡˈzækt/ (adj): chính xác
D excellent ˈek.səl.ənt/ (adj): xuất sắc
Câu 28: Đáp án D
Phần gạch chân đáp án D được phát âm là /kɒ/, các đáp án còn lại được phát âm là /kə/
A command /kəˈmɑːnd/ (n+v): mệnh lệnh, ra lệnh
B community /kəˈmjuː.nə.ti/ (n): cộng đồng
C complete /kəmˈpliːt/ (v): hoàn thành
D common /ˈkɒm.ən/ (n): thông thường, phổ biến, chung
Trang 8Câu 29: Đáp án A
Phần gạch chân đáp án A được phát âm là /s/, các đáp án còn lại là /z/
A research /rɪˈsɜːtʃ/ (n+v): nghiên cứu
B resent /rɪˈzent/ (v): bực bộ, phẫn nộ
C resemble /rɪˈzem.bəl/ (v): tương đồng, giống nhau
D resist /rɪˈzɪst/ (v): kháng cự, chống lại
Câu 30: Đáp án A
Phần gạch chân đáp án A được phát âm là /t/, các đáp án còn lại là /d/
A jumped /dʒʌmpt/ (v): nhảy
B traveled /ˈtræ.vəld/(v): đi du lịch
C stared /steərd/ (v): nhìn chằm chằm
D seemed /siːmd/(v): có vẻ như, coi bộ
Lưu ý: Phát âm cuối ‘ed’
- Đuôi “ed” được phát âm là /id/: khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
- Đuôi ed được phát âm là /t/: khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/
- Đuôi ed được phát âm là /d/ trong các trường hợp còn lại
Câu 31: Đáp án D
Phần gạch chân đáp án D được phát âm là /t/, các đáp án còn lại được pháy âm là /d/
A derived /dɪˈraɪvd/ (v): bắt nguồn từ
B required /rɪˈkwaɪəd/ (v): đòi hỏi
C blamed /bleɪmd/ (v): đổ lỗi, khiển trách
D coughed /kɒft/ (v): ho
Lưu ý: Phát âm cuối ‘ed’,
- Đuôi “ed” được phát âm là /id/: khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
- Đuôi ed được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/
- Đuôi ed được phát âm là /d/ trong các trường hợp còn lại
Câu 32: Đáp án D
Trang 9Phần gạch chân đáp án D được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại được pháy âm là /ə/
A islander /ˈaɪ.lən.dər/ (n): người dân sống ở đảo
B alive /əˈlaɪv/ (adj): sống
C vacancy /ˈveɪ.kən.si/ (n): chỗ trống
D habitat /ˈhæ.bɪ.tæt/ (n): môi trường sống
Câu 33: Đáp án A
Phần gạch chân đáp án A được pháp âm là /s/, các đáp án còn lại được pháp âm là /z/
A visits /ˈvɪ.zɪts/ (v): thăm
B destroys /dɪˈstrɔɪz/ (v): phá hủy
C believes /bɪˈliːvz/ (v): tin tưởng
D depends /dɪˈpendz/ (v): phụ thuộc
Lưu ý: Cách phát âm đuôi “s/es”
- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/
- Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/
- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
Câu 34: Đáp án C
Phần gạch chân đáp án C được pháp âm là /u:/, các đáp án còn lại được pháp âm là /ɔː/
A floor /flɔːr/ (n): sàn nhà
B door /dɔːr/ (n): cửa ra vào
C noodle /ˈnuː.dəl/ (n): bún, phở
D board /bɔːrd/ (n): thuyền
Câu 35: Đáp án C
Phần gạch chân ở đáp án C phát âm là /iəl/, các đáp án còn lại phát âm là /ʃl/
A crucial /ˈkruːʃl/: quan trọng
B partial /ˈpɑːʃl/: thiên vị
C material /məˈtɪəriəl/: nguyên liệu
D financial /faɪˈnænʃl/: thuộc về tài chính
Câu 36: Đáp án C
Phần gạch chân ở đáp án C phát âm là /e/, các đáp án còn lại phát âm là /æ/
Trang 10A land /lænd/: đất
B sandy /ˈsændi/: cát
C many /ˈmeni/: nhiều
D candy /kændi/: kẹo
Câu 37: Đáp án A
Phần gạch chân đáp án A được phát âm là /s/, các đáp án còn lại được phát âm là /z/
A attempts /əˈtempts/ (v): cố gắng, nỗ lực
B obeys /əʊˈbeɪz/ (v): vâng lời, nghe theo
C studies /ˈstʌdiz/ (v): học, nghiên cứu
D conserves /kənˈsɝːvz/ (v): bảo tồn
Lưu ý: Cách phát âm đuôi “s/es”
- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/
- Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/
- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
Câu 38: Đáp án A
Phần gạch chân đáp án A được phát âm là /tʃən/, các đáp án còn lại được phát âm là /ʃən/
A question /ˈkwes.tʃən/ (n+v): câu hỏi, đặt câu hỏi
B nation /ˈneɪ.ʃən/ (n): dân tộc, quốc gia
C vacation /veɪˈkeɪ.ʃən/ (n): kì nghỉ
D exhibition /ˌek.sɪˈbɪ.ʃən/ (n): sự trưng bày, triển lãm
Câu 39: Đáp án B
Phần gạch chân đáp án B được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại được phát âm là /tʃ/
A change /tʃeɪndʒ/ (n+v): thay đổi, sự thay đổi
B champagne /ʃæmˈpeɪn/ (n): rượu sâm panh
C channel /ˈtʃæn.əl/ (n): eo biển, mương, ngạch
D choice /tʃɔɪs/ (n): sự lựa chọn
Câu 40: Đáp án C
Phần gạch chân đáp án C được phát âm là /s/, các đáp án còn lại được phát âm là /z/
A cities /ˈsɪ.tiz/ (n): thành phố
B areas /ˈeə.riəz/ (n): khu vực
C envelops /ɪnˈve.ləps/ (v): bao, bọc, phủ
Trang 11D days /deɪz/ (n): ngày
Lưu ý: Cách phát âm đuôi “s/es”
- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/
- Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/
- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại