1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

22 câu phát âm cô nguyễn phương file word có lời giải chi tiết image marked image marked

6 208 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 191,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

plates Nguyên tắc phát âm đuôi: s/es Question 10: Đáp án D D.. separated Nguyên tắc phát âm đuôi: ed... - Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn

Trang 1

Phát âm

1 A production B propaganda C promotion D proceed

2 A express B exciting C expensive D exhibition

10 A explored B named C travelled D separated

13 A bride B obliged C determine D require

14 A speaks B photographs C halves D bats

15 A laughed B sacrificed C cooked D explained

16 A airports B ways C questions D pictures

17 A condition B option C suggestion D relation

18 A acquaintance B acquire C admirable D arrival

22 A laughs B mouths C slopes D presidents

Trang 2

Question 1: Đáp án B

production /prəˈdʌkʃn/

propaganda /prɒpə'gændə/

promotion /prə'məʊt∫n/

proceed /prəˈsiːd/

Phần gạch chân của propaganda phát âm là /prɒ/ còn lại là /prə/

=> đáp án propaganda

Question 2: Đáp án D

express /ɪkˈspres/

exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/

expensive /ɪkˈspensɪv/

exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn/

Phần gạch chân exhibition phát âm là /eks/ còn lại là /ɪks/

=> đáp án exhibition

Question 3: Đáp án B

Cách phát âm “ed”:

Có 3 cách phát âm ed trong tiếng anh là -/id/ /-t/ -/d/

- Đuôi “ed” được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

- Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/( về mặt chữ cái thường là các chữ s, ch, x, sh, k, ce, p, f, gh, ph

- Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại

=> Phần được gạch chân ở câu B được phát âm là /t/ còn lại được phát âm là /id/

Question 4: Đáp án C

Cách phát âm “-s/-es”

- Những từ tận cùng là /s/, /dʒ/, /ʃ/, /tʃ/, được phát âm là /iz/

- Những từ tận cùng là /p/, /f/, /k/, /t/, /θ/ được phát âm là /s/

- Các trường hợp còn lại phát âm là /z/

=> Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /z/ còn lại phát âm là /iz/

Question 5: Đáp án B

Trang 3

fossil /'fɒsl/

session /'se∫n/

discuss /di'skʌs/

progress /'prəʊgres/

Phần gạch chân câu B được phát âm là /∫/ còn lại là /s/

Question 6: Đáp án B

talked /tɔ:kt/

naked /'neikid/

liked /laikt/

asked /ɑ:skt/

Phần gạch chân câu B được phát âm là /id/ còn lại là /t/

Question 7: Đáp án A

machine /mə'∫i:n/

change /t∫eindʒ/

chalk /t∫ɔ:k/

chocolate /,t∫ɒklət/

Phần gạch chân câu A được phát âm là /∫/ còn lại là /t∫/

Question 8: Đáp án C

Quy tắc và cách đọc phát âm đuôi “-s” “-es”

Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

Phần gạch chân câu C được phát âm là /z/ còn lại là /s/

Question 9: Đáp án D

D plates

Nguyên tắc phát âm đuôi: s/es

Question 10: Đáp án D

D separated

Nguyên tắc phát âm đuôi: ed

Trang 4

Question 11: Đáp án D

Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/

Cách phát âm đuôi “s/es”

- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/

- Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/

- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại

Question 12: Đáp án A

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm /d/ còn lại phát âm là /t/ Cách phát âm “ed”

- Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/: khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

- Đuôi ed được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /θ/, /ʃ/, /t/, /tʃ/

- Đuôi ed được phát âm là /d/ trong các trường hợp còn lại

Question 13: Đáp án C

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ɪ/ còn các đáp án khác là /aɪ/

A.bride /braɪd/ : cô dâu

B obliged /əˈblaɪdʒd/: băt buộc

C determine /dɪˈtɜːmɪn/: quyết định

D require /rɪˈkwaɪər/: yêu cầu

Question 14: Đáp án C

Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /z/, còn lại phát âm là /s/

- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/

- Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/

- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại

Question 15: Đáp án D

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm /d/ còn lại phát âm là /t/

Cách phát âm “ed”

- Đuôi “ed” được phát âm là /id/: khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

- Đuôi ed được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/

- Đuôi ed được phát âm là /d/ trong các trường hợp còn lại

Trang 5

Question 16: Đáp án A

Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/

Cách phát âm đuôi “s/es”

- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/

- Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/

- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại

Question 17: Đáp án C

Phần gạch chân ở đáp án C phát âm là /tʃ/, các đáp án còn lại phát âm là /ʃ/

A condition /kənˈdɪʃn/: điều kiện

B option /ˈɒpʃn/: lựa chọn

C suggestion /səˈdʒestʃən/: đề nghị

D relation /rɪˈleɪʃn/: quan hệ

Question 18: Đáp án C

Phần gạch chân ở đáp án C phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phát âm là /ə/

A acquaintance /əˈkweɪntəns/ : người quen

B acquire /əˈkwaɪər/: đạt được

C admirable /ˈædmərəbl/: đáng ngưỡng mộ

D arrival /əˈraɪvl/: đến

Question 19: Đáp án B

Kiến thức: Phát âm

Giải thích:

moment /'moumənt/ monument /'mɔnjumənt/

slogan /'slougən/ quotient /'kwouʃənt/

Phần được gạch chân ở đáp án B được phát âm là /ɔ/, các đáp án còn lại đọc là /ou/

Question 20: Đáp án D

Kiến thức: Phát âm

Giải thích:

bother /'bɔðə/ worthy /'wə:ði/ weather /'weðə/ wealthy /'welθi/

Phần được gạch chân ở đáp án D được phát âm là /θ/, các đáp án còn lại đọc là /ð/

Trang 6

Question 21: Đáp án D

Phần gạch chân ở đáp án D phát âm là /ɔː/, các đáp án khác phát âm là /əʊ/

A coach /kəʊtʃ/: huấn luyện viên

B goat /ɡəʊt/: con dê

C toad /təʊd/: con cóc

D broad /brɔːd/: rộng

Question 22: Đáp án A

Cách phát âm đuôi “s/es”

- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/, /θ/

- Phát âm là /ɪz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/

- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại Trường hợp đặc biệt: mouth /maʊθ/ khi ở dạng số nhiều mouths được phát âm là /maʊðz/

Ngày đăng: 11/12/2018, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w