1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D03 xét VTTĐ giữa đt và mp muc do 2

16 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 791,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu giá trị của m để đường thẳng d nằm trên  P.. Đường thẳng d có điểm chung với mặt phẳng  A. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng  .. Đường thẳng d và mặt phẳng  

Trang 1

Câu 40: [2H3-6.3-2](THPT VĨNH VIỄN - TP.HCM - HKII - 2017) Cho : 1 1

 và

P xmymz m m  Có bao nhiêu giá trị của m để đường thẳng d nằm trên  P

Lời giải Chọn B

Phương trình tham số của d:

1

1 4

z m t

 

  

  

Gọi MdM1t;1 4 ; t m t 

 

2 1 t m 1 4 tm 1 m t  m 2m 0

d nằm trên  P   1 nghiệm đúng với mọi t

2

3 2

Có một giá trị m

Câu 48: [2H3-6.3-2](THPT VĨNH VIỄN - TP.HCM - HKII - 2017) Cho đường thẳng

1 3

2

 

 

   

và  P : 2x y 2z 6 0 Giá trị của m để d  P

Lời giải Chọn C

d đi qua điểm M1;0; 2  và có VTCP u  3;2;m

 P có VTPT n2; 1; 2  

Ta có d  P

 

u n

 

 



m 

    

Câu 24: [2H3-6.3-2](THPT Chuyên Hùng Vương - Gia Lai - Lần 2 -2018 - BTN) Trong không gian

với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng   : x2y3z 6 0 và đường thẳng

x  y  z

  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A //  B   

C  cắt và không vuông góc với   D   

Lời giải Chọn D

Số điểm chung của  và   là số nghiệm của hệ phương trình:

Trang 2

 

 

 

 

  

  

 

    

Thay  1 ,  2 ,  3 vào  4 ta được: 0t 0: phương trình có vô số nghiệm

Vậy   

Câu 24: [2H3-6.3-2](THPT ĐẶNG THÚC HỨA-NGHỆ AN-LẦN 2-2018) Trong không gian với hệ tọa độ

:

P x  m y m z  

C Không có giá trị nào của m D m 1

Lời giải Chọn D

Đường thẳng d đi qua điểm A2;1;0 có véctơ chỉ phương u  2;1;1

Mặt phẳng  P có véctơ pháp tuyến  2

2;1 2 ;

n  m m Đường thẳng d song song với mặt phẳng  P  u n

u n

2

1 3

m m

 

  

 Với m 1 thì  P : 2x3y  z 1 0 Do A P nên d// P (thỏa mãn)

Với m3 thì  P : 2x5y9z 1 0 Do A P nên d  P (không thỏa mãn)

Vậy m 1

Câu 11 [2H3-6.3-2] (THPT SỐ 2 AN NHƠN) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng d

đi qua điểm A0;0;1 có vectơ chỉ phương u1;1;3 và mặt phẳng   có phương trình

2x   y z 5 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng  

B Đường thẳng d có điểm chung với mặt phẳng  

C Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng  

D Đường thẳng d và mặt phẳng   không có điểm chung

Câu 12 [2H3-6.3-2] ( THPT Lạc Hồng-Tp HCM )Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz,

cho đường thẳng

2

6 3

 

   

Mặt phẳng  P có phương trình x y 3z  3 0 Mặt phẳng  P vuông góc đường thẳng d khi:

Trang 3

Câu 14 [2H3-6.3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x y 3z 1 0,

 

3

2 2 1

z

  

  

 

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A d   B d cắt   C d/ /  D d 

Câu 15 [2H3-6.3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 5

mặt phẳng  P : 3x3y2z 6 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A d cắt và không vuông góc với  P B d vuông góc với  P

C d song song với  P D d nằm trong  P

Lời giải Chọn A

Ta có đường thẳng d đi qua M1;0;5 có vtcp u1; 3; 1   và mặt phẳng  P có vtpt

3; 3; 2

n

 

M P loại đáp án D

,

n u không cùng phương loại đáp án B

 10

n un u, không vuông góc loại đáp án C

Câu 16 [2H3-6.3-2] (THPT TIÊN LÃNG) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

 P :x3y2z 5 0 và đường thẳng : 1 2 3

d

 Để đường thẳng d vuông góc với  P thì:

Lời giải Chọn C

Mặt phẳng  P có VTPT là n1;3; 2 

Đường thẳng d có VTCP là um m; 2 1; 2

Để đường thẳng d vuông góc với  P thì n và u cùng phương

Do đó ta có

1

1 3

m

m m

  



Câu 19 [2H3-6.3-2] (THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba

mặt phẳng    P , Q và  R lần lượt có phương trình  P :x my   z 2 0;

 Q :mx   y z 1 0 và  R : 3x y 2z 5 0 Gọi  d m là giao tuyến của hai mặt phẳng

 P và  Q Tìm m để đường thẳng  d m vuông góc với mặt phẳng  R

A

1 1 3

m

m

  

Trang 4

C 1

3

Lời giải Chọn D

Mặt phẳng ( )P có VTPT là n p (1; ; 1)m

Mặt phẳng  Q có VTPT là n P m; 1;1 

Đường thẳng  d m là giao tuyến của  P và  Q nên có VTCP là

p Q

an n  m    m m

  



không tồn

tại giá trị m thỏa mãn yêu cầu của bài toán

Câu 21 [2H3-6.3-2] (THPT Nguyễn Hữu Quang) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt

phẳng ( ) : 2P x y 3z  1 0 và đường thẳng  

3

1

z

  

 

Trong các mệnh đề sau,

mệnh đề nào đúng?

A d (P) B d//(P) C d  (P) D d cắt (P)

Lời giải Chọn A

 P có VTPT là n2;1;3

d qua M3; 2;1 có VTCP là u1; 2;0

n u

 

Câu 22 [2H3-6.3-2] (CHUYÊN THÁI BÌNH L3) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả

các giá trị thực của m để đường thẳng : 1 2 1

xyz

 song song với mặt phẳng

 P :x   y z m 0

Lời giải Chọn A

Cách 1: Phương trình tham số của đường thẳng

1 2

1

 

    

   

, thay vào phương trình mặt

phẳng  P :x            y z m 0 1 2t 2 t 1 t m 0 0.t m

Để  song song với mặt phẳng  P , phương trình này phải vô nghiệm hay m0

Trang 5

Cách 2: u2; 1;1  là vectơ chỉ phương của, n1;1; 1  là vectơ pháp tuyến của  P ,

1; 2; 1

M   

 

 m0

Câu 24 [2H3-6.3-2] (THPT Chuyên Lào Cai) Cho mặt phẳng ( ) : 2P x y 3z  1 0 và đường thẳng

3

1

z

  

  

 

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A d  P B d  P C d cắt  P D d// P

Lời giải Chọn A

Mp  P có VTPT n2; 1; 3, đường thẳng d đi qua điểm M3; 2; 1 và có VTCP

1; 2;0

a 

Ta xét: n a0 và điểm M P nên d (P)

Câu 26 [2H3-6.3-2] (CHUYÊN ĐH VINH – L4 - 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

mặt phẳng   :x2y3z 6 0 và đường thẳng : 1 1 3

xyz

đây đúng?

C  cắt và không vuông góc với   D   

Lời giải Chọn D

Đường thẳng  qua A 1; 1;3 và có vectơ chỉ phương u   1; 1;1

Mặt phẳng   có một vectơ pháp tuyến là n1; 2;3

Nhận thấy: u n0 và A  nên   

Câu 1: [2H3-6.3-2] (SGD Hải Phòng - HKII - 2016 - 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,

cho mặt phẳng  P :x   y z 1 0 Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào cắt mặt phẳng  P ?

A 2: 1 1 2

1

3

  

  

x

, t 

C 4

1

3

 

  

 

z

Lời giải

Chọn D

Trang 6

Véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P :x   y z 1 0: n P 1; 1;1 

Véc-tơ chỉ phương của đường thẳng 1: 1 1 2

d : u d1 2;1; 2

Ta có: n   P.u d1 1.2  1 1 1.2  3 0 nên đường thẳng d cắt mặt phẳng 1  P

Câu 10: [2H3-6.3-2] (THPT Chuyên TĐN - TPHCM - HKII - 2017 - 2018 - BTN) Trong không gian

với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

3 2

1 3

1 2

  

   

  

và mặt phẳng  P :

2x2y  z 3 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d cắt  P B d // P C d P D d P

Lời giải Chọn C

Ta có: u d 2; 3; 2; n P 2; 2; 1  u n d P 0

Mặt khác M3; 1; 1 dM3; 1; 1    P

Nên d nằm trong  P

Câu 20: [2H3-6.3-2] (SGD Bắc Ninh - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz, tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d: 1 1 2

x  y  z

với mặt phẳng  P : 2x y m z2  m 0

Lời giải Chọn D

x  y  z

 có một vectơ chỉ phương u d 1; 1; 1  và đi qua điểm

1; 1; 2

Mặt phẳng  P :2x y m z2  m 0 có một vectơ pháp tuyến  2

2; 1;

P

Để đường thẳng d song song với mặt phẳng  P thì :

P d

1.2 1 1 1. m 0  2

1m 0  m 1 Với m1 ta có phương trình mặt phẳng P :2x   y z 1 0 Khi đó M1; 1; 2 d

1; 1; 2  

M   P nên dnằm trong P

Với m 1 ta có phương trình mặt phẳng P :2x   y z 1 0 Khi đó

.và

1; 1; 2  

M   P nên d song song với P

Câu 7873: [2H3-6.3-2] [BTN 165 – 2017] Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm

0; 1;1 

M và có vectơ chỉ phương u1; 2;0 Phương trình mặt phẳng  P chứa đường thẳng d có vectơ pháp tuyến là    2 2 2 

n a b a b c Khi đó a b, thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A a3b B a2b C a 3b D a 2b

Lời giải

Trang 7

Chọn D

Do  P chứa đường thẳng d nên u n   0 a 2b   0 a 2 b

Câu 8221 [2H3-6.3-2] [THPT chuyên Lê Thánh Tông] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

đường thẳng   1 1

:

 và mặt phẳng   :x5y  z 4 0 Xác định vị trí tương đối của  d và  

A  d cắt và không vuông góc với   B    d  

C    d   D    d // 

Lời giải Chọn B

Mp   có VTPT n1;5;1, đường thẳng d đi qua M1; 1;0  và có VTCP u2; 1;3 

Ta có: n u 1.2 5.   1 1.30 và M 

Do đó    d  

Câu 8222 [2H3-6.3-2] [THPT CHUYÊN BẾN TRE – 2017] Trong không gian với hệ trục Oxyz,

cho mặt phẳng   : 2x y 0 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A   // Oz B Oy  C Oz  D    // Oyz

Lời giải Chọn C

Từ phương trình   suy ra O  suy ra loại đáp án A và D

  có một vectơ pháp tuyến n2;1;0 và, trục Oy có một vectơ chỉ phương j0;1;0, trục Oz có một vectơ chỉ phương k0;0;1 Do nk nên Chọn C

Câu 8225 [2H3-6.3-2] [THPT CHUYÊN VINH – 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,

đường thẳng :

   vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

A   :x y 2z0 B  Q :x y 2z0

C   :x  y z 0 D  P :x  y z 0

Lời giải Chọn A

 P u

   cùng phương với n P

Do VTCP của  u 1,1, 2, VTPT của  Pn P 1;1; 2

Câu 8229 [2H3-6.3-2] [THPT chuyên Lê Quý Đôn – 2017] Trong không gian với hệ trục tọa độ

Oxyz, cho đường thẳng : 1 5

  và mặt phẳng  P : 3x3y2z 6 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d cắt và không vuông góc với  P B d vuông góc với  P

C d nằm trong  P D d song song với  P

Lời giải Chọn A

Ta có u d 1; 3; 1 ,   n P 3; 3; 2 ,  điểm A1;0;5 thuộc d

Trang 8

u dn P không cùng phương nên d không vuông góc với  P

u n d  P 0 nên d không song song với  P

A d nhưng không nằm trên  P nên d không nằm trong  P

Gọi I  d   P I   1 t; 3 ;5t  td

4

Nên 9 39 33; ;

Câu 8230 [2H3-6.3-2] [BTN 164 – 2017] Trong không gian Oxyz cho đường thẳng

:

xyz

 và mặt phẳng   :x4y4z 5 0 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A       B Góc giữa   và   bằng 300

C       D      

Lời giải Chọn D

:

xyz

 là đường thẳng đi qua điểm A3; 2; 4  và có VTCP là

4; 1; 2

u 

Mặt phẳng   :x4y4z  5 0 VTPT n1; 4; 4  

Ta có: u n 4.1    1  4 2.    4 0 v n  1

Thay tọa độ điểm A vào mặt phẳng   , ta được:

3 4.         2 4 4 5 0 0 0 A  2

Từ (1) và (2) suy ra      

Câu 8232 [2H3-6.3-2] [Minh Họa Lần 2 – 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường

  và mặt phẳng  P : 3x3y2z 6 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

C d cắt và không vuông góc với  P D d vuông góc với  P

Lời giải Chọn C

Ta có đường thẳng d đi qua M1 ; 0 ; 5 có vtcp u 1; 3; 1   và mặt phẳng  P có vtpt

3; 3; 2

n 

 

MP loại đáp án D

,

n u không cùng phương loại đáp án B

10

n u n u, không vuông góc loại đáp án C

Trang 9

Câu 8236 [2H3-6.3-2] [BTN 169 – 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

 P : 3x4y2z20160 Trong các đường thẳng sau đường thẳng song song với mặt phẳng  P

:

:

Lời giải Chọn D

Mặt phẳng  P có VTPT là n P 3;4; 2 và đường thẳng d1 có VTCP là u2; 2;1 P 0

u n

đúng

Câu 8237 [2H3-6.3-2] [THPT Chuyên LHP – 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho

đường thẳng : 1 1

 và mặt phẳng  P : 2x y 150 Phát biểu nào sau đây là

đúng?

A d P B d|| P C d P D d  P I 1; 1;0  

Lời giải Chọn B

 

 

2; 1; 0

d

d P P

u n

n

Lại có d qua A1; 1;0  mà A Pd/ / P

Câu 8238 [2H3-6.3-2] [Chuyên ĐH Vinh – 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt

phẳng   :x2y3z 6 0 và đường thẳng : 1 1 3

xyz

  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A    B  cắt và không vuông góc với  

C    D   

Lời giải Chọn A

Đường thẳng  qua A 1; 1;3 và có vectơ chỉ phương u   1; 1;1

Mặt phẳng   có một vectơ pháp tuyến là n1;2;3

Nhận thấy: u n 0 và A  nên   

Câu 8245 [2H3-6.3-2] [THPT Nguyễn Khuyến –NĐ – 2017] Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x2y 5 0 và đường thẳng : 2 1 1

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Điểm A1; 1; 2017  thuộc mặt phẳng  P

B n4;6; 2 là một véc tơ chỉ phương của d

C Mặt phẳng  P cắt cả ba trục tọa độ

Trang 10

D Đường thẳng d song song với mặt phẳng  P

Lời giải Chọn C

Do mặt phẳng  P : 3x2y 5 0 có hệ số z bằng 0 nên mặt phẳng  P Oz

Câu 8248 [2H3-6.3-2] [THPT Nguyễn Thái Học(K.H) – 2017] Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x4y2z20160 Trong các đường thẳng sau đường thẳng nào song song với mặt phẳng ( )P

:

:

Lời giải Chọn A

Điều kiện d ( )P là . ( ) 0

( )

d P

u n

Khi đó dễ thấy đường thẳng d1 thoả điều kiện bài toán vì

Ta có:

1

d đi qua điểm M(1;1;1), có VTCP u d (2; 2;1); VTPT của mp( )Pn( )P (3;4; 2)

Vì ( ) 2.3 2.( 4) 1.2 0

3.1 4.1 2.1 2016 0

d P

Do đó, d ( )P

Câu 8250 [2H3-6.3-2] [THPT chuyên Lê Quý Đôn – 2017] Trong không gian với hệ trục tọa độ

Oxyz, cho đường thẳng : 1 5

  và mặt phẳng  P : 3x3y2z 6 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d cắt và không vuông góc với  P B d vuông góc với  P

C d nằm trong  P D d song song với  P

Lời giải Chọn A

Ta có u d 1; 3; 1 ,   n P 3; 3; 2 ,  điểm A1;0;5 thuộc d

u dn P không cùng phương nên d không vuông góc với  P

u n d  P 0 nên d không song song với  P

A d nhưng không nằm trên  P nên d không nằm trong  P

Gọi I  d   P I   1 t; 3 ;5t  td

4

Nên 9 39 33; ;

Trang 11

Câu 8251: [2H3-6.3-2] [BTN 164 - 2017] Trong không gian Oxyz cho đường thẳng

:

xyz

 và mặt phẳng   :x4y4z 5 0 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A       B Góc giữa   và   bằng 30

C     //  D      

Lời giải Chọn D

:

xyz

 là đường thẳng đi qua điểm A3; 2; 4   và có VTCP là

4; 1; 2

u 

Mặt phẳng   :x4y4z 5 0  VTPT n1; 4; 4  

Ta có: u n 4.1    1  4 2.  4 0  v n  1

Thay tọa độ điểm A vào mặt phẳng   , ta được:

   

3 4.       2 4 4 5 0 0 0 A    2

Từ  1 và  2 suy ra      

Câu 8255: [2H3-6.3-2] [THPT Nguyễn Huệ-Huế - 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

mặt phẳng  P : 3x4y2z20170 Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với mặt phẳng  P ?

:

:

Lời giải Chọn B

+  P có VTPT: n3; 4;2 

+ Với d là đường thẳng có VTCP u và đi qua điểm M thì d // P  

   

0 1

2

u n



 

* Xét d4: VTCP u4 3; 4;2 , loại vì không thỏa (1)

* Xét d1: VTCP u1 2;2;1: thỏa  1 , chọn M1;1;1d1 ; ta có M P , vậy d1 thỏa ycbt

Câu 8256: [2H3-6.3-2] [Chuyên ĐH Vinh - 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt

phẳng   :x2y3z 6 0 và đường thẳng : 1 1 3

xyz

  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A //  B  cắt và không vuông góc với  

Lời giải Chọn A

Đường thẳng  qua A 1; 1;3 và có vectơ chỉ phương u   1; 1;1

Mặt phẳng   có một vectơ pháp tuyến là n1;2;3

Nhận thấy: u n 0 và A  nên // 

Ngày đăng: 03/09/2020, 06:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w