1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D12 PT đường thẳng thoả đk khác muc do 4

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 161,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình đường thẳng d đối xứng với d1 qua d2là: A.. Lời giải Chọn B GọiIlà giao điểm của hai đường thẳngd d.. Lời giải Chọn B GọiI là giao điểm của hai đường thẳngd d1, 2.

Trang 1

Câu 425: [0H3-1.12-4] Cho hai đường thẳng d1:x2y 1 0,d2:x3y 3 0 Phương trình

đường thẳng d đối xứng với d1 qua d2là:

A x7y 1 0 B x7y 1 0 C 7x  y 1 0 D 7x  y 1 0

Lời giải Chọn B

GọiIlà giao điểm của hai đường thẳngd d 1, 2

Tọa độ điểmIlà nghiệm của

I

Lấy điểmM 1;0 d1 Đường thẳngquaM

vuông góc với d có phương trình:2 3x  y 3 0

GọiH   d2, suy ra tọa độ điểm H là nghiệm

của hệ: 3 3 0 3 6;

H

x y

Phương trình đường thẳng

3 4 qua ;

5 5 :

6 2

;

5 5

d

I d

có dạng: 3x  y 1 0

Câu 3105 [0H3-1.12-4] Cho hai đường thẳng d1:x2y 1 0, d2:x3y 3 0 Phương trình

đường thẳng d đối xứng với d qua 1 d là: 2

A x7y 1 0 B x7y 1 0

C 7x  y 1 0 D 7x  y 1 0

Lời giải

Chọn B

GọiI là giao điểm của hai đường thẳngd d1, 2 Tọa độ điểmI là nghiệm của

I

Lấy điểmM 1;0 d1 Đường thẳngquaM và vuông góc vớid có phương 2

trình:3x  y 3 0

H

x y

Trang 2

Phương trình đường thẳng

3 4 qua ;

5 5 :

6 2

;

5 5

d

I d

có dạng:3x  y 1 0

Ngày đăng: 03/09/2020, 06:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w