Phương trình đường thẳng d đối xứng với d1 qua đường thẳng d2 là: A... Gọi H là giao điểm của và đường thẳng d2.. Phương trình đường thẳng d đối xứng với d1 qua đường thẳng d2 là
Trang 1Câu 27 [0H3-1.12-3] Viết phương trình đường thẳng qua M2; 3 và cắt hai trục Ox Oy, tại A và
B sao cho tam giác OAB vuông cân
5 0
x y
x y
1 0
5 0
x y
x y
C x y 1 0 D x y 5 0
Lời giải Chọn A
Phương trình đường thẳng AB:x y 1
a b Đường thẳng này đi quaM2; 3 nên2 3 1
a b Ta có.:
2 3
2 3
a a
a a
Ghi chú có thể giải nhanh như sau: OAB vuông nên cạnh AB song song với phân giác của góc phần tư thứ nhất hoặc thứ hai Do đón 1;1 , hayn1; 1 Như thế, khả năng chọn một
trong hai câu A hoặc BThay tọa độ M vào loại được đáp án B và chọn đáp án A
Câu 40 [0H3-1.12-3] Viết phương trình đường thẳng d đi qua A2;0 và tạo với đường thẳng
: 3 3 0
d x y một góc 45
A 2x y 4 0 và x2y 2 0
B 2x y 4 0 và x2y 2 0
C 6 5 3 x3y2 6 5 3 0 và 6 5 3 x3y2 6 5 3 0
D 2x y 4 0 và x2y 2 0
Lời giải Chọn B
Phương trình đường thẳng D có dạng: A x 2 By0
Theo giả thiết, ta có: 0
2 10
D d
1
1, 2 2
A
B
A
B
Vậy: D: 2x y 4 0 hoặc D x: 2y 2 0
Câu 11 [0H3-1.12-3] Cho hai đường thẳngd1:x y 1 0
,d2:x3y 3 0 Phương trình đường
thẳng d đối xứng với d1
qua đường thẳng d2
là:
A. x7y 1 0 B. x7y 1 0 C. 7x y 1 0 D. 7x y 1 0
Lời giải Chọn D
Giao điểm của d và 1 d2 là nghiệm của hệ
0;1
A
Trang 2Lấy M 1;0 d1 Tìm M' đối xứng M qua d2
Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với d2: : 3x y 3 0
Gọi H là giao điểm của và đường thẳng d2 Tọa độ H là nghiệm của hệ
3
;
5
x
H
y
Ta có H là trung điểm của MM' Từ đó suy ra tọa độ ' 1 12;
5 5
Viết phương trình đường thẳng d đi qua 2 điểm A và M': điểm đi qua A(0;1), vectơ chỉ phương ' 1 7;
5 5
vectơ pháp tuyến
7 1
;
5 5
n
d x y x y
Câu 12 [0H3-1.12-3] Cho hai đường thẳng d: 2x y 3 0 và :x3y 2 0 Phương trình đường
thẳng 'd đối xứng với d qua là:
A. 11x13y 2 0 B.11x2y130 C. 13x11y 2 0 D. 11x2y130
Lời giải Chọn B
Giao điểm của d và là nghiệm của hệ
1;1
A
Lấy M 0;3 d Tìm M' đối xứng M qua
Viết phương trình đường thẳng ' đi qua M và vuông góc với : ' : 3x y 3 0
Gọi H là giao điểm của ' và đường thẳng Tọa độ H là nghiệm của hệ
7
;
10
x
H
y
Ta có H là trung điểm của MM' Từ đó suy ra tọa độ ' 7; 6
5 5
M
Viết phương trình đường thẳng 'd đi qua 2 điểm A và M': điểm đi qua A( 1;1) , vectơ chỉ phương ' 2 11;
5 5
vectơ pháp tuyến 11; 2
5 5
n
Câu 11 [0H3-1.12-3] Cho hai đường thẳngd1:x y 1 0
,d2:x3y 3 0 Phương trình đường
thẳng d đối xứng với d1
qua đường thẳng d2
là:
A. x7y 1 0 B. x7y 1 0 C. 7x y 1 0 D. 7x y 1 0
Lời giải Chọn D
Trang 3Giao điểm của d và 1 d2 là nghiệm của hệ
0;1
A
Lấy M 1;0 d1 Tìm M' đối xứng M qua d2
Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với d2: : 3x y 3 0
Gọi H là giao điểm của và đường thẳng d2 Tọa độ H là nghiệm của hệ
3
;
5
x
H
y
Ta có H là trung điểm của MM' Từ đó suy ra tọa độ ' 1 12;
5 5
Viết phương trình đường thẳng d đi qua 2 điểm A và M': điểm đi qua A(0;1), vectơ chỉ phương ' 1 7;
5 5
vectơ pháp tuyến 7; 1
5 5
n
d x y x y
Câu 12 [0H3-1.12-3] Cho hai đường thẳng d: 2x y 3 0 và :x3y 2 0 Phương trình đường
thẳng 'd đối xứng với d qua là:
A. 11x13y 2 0 B.11x2y130 C. 13x11y 2 0 D. 11x2y130
Lời giải Chọn B
Giao điểm của d và là nghiệm của hệ
1;1
A
Lấy M 0;3 d Tìm M' đối xứng M qua
Viết phương trình đường thẳng ' đi qua M và vuông góc với : ' : 3x y 3 0
Gọi H là giao điểm của ' và đường thẳng Tọa độ H là nghiệm của hệ
7
;
10
x
H
y
Ta có H là trung điểm của MM' Từ đó suy ra tọa độ ' 7; 6
5 5
M
Viết phương trình đường thẳng 'd đi qua 2 điểm A và M': điểm đi qua A( 1;1) , vectơ chỉ phương ' 2 11;
5 5
vectơ pháp tuyến 11; 2
5 5
n
Câu 25 [0H3-1.12-3] Cho hai điểm A 2;3 và B 1; 4 Đường thẳng nào sau đây cách đều hai điểm
,
A B?
Trang 4A.x y 2 0 B.x y 1000 C.x2y0 D.2x y 100
Lời giải Chọn A
Cách 1: Gọi d là đường thẳng cách đều hai điểm A B, , ta có:
2 2 2 2 2 2
2 2 4 0 2 0
Cách 2: Gọi I là trung điểm của đoạn AB 3 7;
2 2
I
Gọi d là đường thẳng cách đều hai điểm A B, dlà đường trung trực của đoạn AB
d
đi qua 3 7;
2 2
I
và nhận AB 1;1 làm VTPT
Câu 26 [0H3-1.12-3] Cho ba điểm A 0;1 ,B 12;5và C(3;0 ) Đường thẳng nào sau đây cách đều ba
điểm A B C, ,
A.x3y 4 0 B. x y 100 C.x y 0 D 5x y 1 0
Lời giải Chọn A
Viết phương trình đường thẳng d qua ba điểm thẳng hàng A B C, , Nếu đường thẳng cách đều ba điểmA B C, , thì nó phải song song hoặc trùng với d
Gọi d là đường thẳng qua hai điểm A C, : 1 3 3 0
3 1
Kiểm tra các phương án, ta thấy phương án A thỏa
Câu 31 [0H3-1.12-3] Phương trình của đường thẳng qua P 2;5 và cách Q 5;1 một khoảng bằng 3
là:
A 7x24 –134 0y B x2
C. x2, 7x24 –134 0y D 3x4y 5 0
Lời giải Chọn C
qua P 2 5; : (a x 2) b y( 5) 0 ax by - 2 - 5a b0
2
0
7
b
ab b
Với b0, chọn a 1 :x2
Với 24
7
b a, chọn a 7 b 24: 7x24y1340
Câu 34 [0H3-1.12-3] Cho đường thẳng d: 3 – 4x y 2 0 Có đường thẳng d1và d2 cùng song song
với d và cách d một khoảng bằng 1 Hai đường thẳng đó có phương trình là:
A.3 – 4 – 7 0; 3 – 4x y x y 3 0 B 3 – 4x y 7 0; 3 – 4 – 3 0x y
C.3 – 4x y 4 0; 3 – 4x y 3 0 D 3 – 4 – 7 0; 3 – 4x y x y 7 0
Lời giải
Trang 5Chọn B
Giả sử đường thẳng song song với d: 3 – 4x y 2 0 có phương trình là : 3x4y C 0 Lấy điểm M 2; 1 d
Do
2 2
7 3.( 2) 4( 1)
3
C C
C
Câu 39 [0H3-1.12-3] Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song với đường thẳng : 2 3
5
x t
y t
cách A 1;1 một khoảng 3 5 là: d x by: c 0 Thế thì b c bằng
A 14 hoặc 16 B.16 hoặc 14 C. 10 hoặc 20 D. 10
Lời giải Chọn A
Gọi d x by: c 0
Vì đường thẳng : 2 3
5
x t
y t
d// nên b 2 Phương trình của d x: 2y c 0
Theo đề ra ta có: ; 3 5 1 15 14
16
c
c
Câu 41 [0H3-1.12-3] Phương trình các đường thẳng qua M 2;7 và cách điểm N1; 2 một khoảng
bằng 1 là
A 12 – 5 –11 0; – 2 0.x y x B 12x5 –11 0; y x 2 0
C 12 – 5x y 11 0; – 2 0.x D 12x5y 11 0; x 1 0
Lời giải Chọn C
Sử dụng phương pháp loại trừ:
Dễ thấy điểm M 2;7 không thuộc hai đường thẳng x 2 0;x 1 0 nên loại B; D
Điểm M 2;7 không thuộc đường thẳng 12x5y 11 0 nên loại A
Câu 43 [0H3-1.12-3] Cho đường thẳng d: 3 – 4x y 2 0 Có đường thẳng d1 và d2cùng song song
với d và cách d một khoảng bằng 1 Hai đường thẳng đó có phương trình là
A 3 – 4 – 7 0; 3 – 4x y x y 3 0 B.3 – 4 +7 0; 3 – 4x y x y 3 0
C 3 – 4 +4 0; 3 – 4x y x y 3 0 D 3 – 4 +3 0; 3 – 4x y x y13 0.
Lời giải Chọn B
Gọi : 3x4y C 0;C2
Theo đề ra ta có: ( ; ) 1 2 5 3
7
C
C
Câu 426: [0H3-1.12-3] Cho hai đường thẳng d x: 2y 1 0, d:x2y 1 0 Câu nào sau đây đúng?
A d và d đối xứng qua O B d và d đối xứng qua Ox
C d và d đối xứng qua Oy D d và dđối xứng qua đường thẳng yx.
Lời giải Chọn B
Đường thẳng dOx A 1;0 d
Trang 6Lấy điểm 0;1
2
M d
1
2
Đ M N d
Câu 2845 [0H3-1.12-3] Viết phương trình đường thẳng qua A5; 1 và chắn trên hai nửa trục
dương Ox Oy, những đoạn bằng nhau
A x y 4 B x y 6 C x y 4 D x y 4
Lời giải
Chọn C
Nhận thấy điểm A5; 1 thuộc 2 đường thẳng: x y 6 , x y 4
Với x y 6: cho x 0 y 6 y 6 0 (không thỏa đề bài)
Với x y 4: cho x 0 y 4 0; cho y 0 x 4 0
Cách khác:
Vì chắn hai nửa trục dương những đoạn bằng nhau nên đường thẳng đó song song với đường thẳng y x x y 0, vậy có hai đáp án C D,
Thay tọa độ A5; 1 vào thấy C thỏa mãn
Câu 2756 [0H3-1.12-3] Phương trình đường thẳng qua M5; 3 và cắt 2 trục x Ox y Oy , tại 2
điểm A và B sao cho M là trung điểm của AB là:
A 3x5y300 B 3x5y300 C 5x3y340 D 3x5y300
Lời giải Chọn A
M : trung điểm của AB x y 1
a b
Đường thẳng này qua điểm M2; 3 nên 2 3 1
a b
Ta có:
2 3
2 3
a b
a b
Ghi chú: Có thể giải nhanh như sau: OAB vuông cân nên cạnh AB song song với phân giác góc phần tư thứ I, hoặc II Do đó, n 1; 1 , hay 1; 1 Nhu thế khả năng chọn là một trong hai câu A hoặc B Thay tọa độ điểm M vào, loại được B và chọn A
Câu 2757 [0H3-1.12-3] Viết phương trình đường thẳng qua M2; 3 và cắt hai trục Ox Oy, tại
A và B sao cho tam giác OAB vuông cân
5 0
x y
x y
1 0
5 0
x y
x y
C x y 1 0 D x y 5 0
Lời giải Chọn A
Phương trình đường thẳng AB: x y 1
a b Đường thẳng này đi qua M2; 3 nên Ta
có.2 3 1
a b :
2 3
2 3
a b
a b
Trang 7
Ghi chú có thể giải nhanh như sau: OAB vuông nên cạnh AB song song với phân giác của góc phần tư thứ nhất hoặc thứ hai Do đó n 1; 1 hay n 1; 1 Như thế, khả năng chọn một trong hai câu A hoặc B Thay tọa độ M vào loại được đáp án B và chọn đáp án A
Câu 2791 [0H3-1.12-3] Cho hai đường thẳngd1:x y 1 0,d2:x3y 3 0 Phương trình đường
thẳng d đối xứng với d qua đường thẳng 1 d2 là:
A.x7y 1 0 B.x7y 1 0 C.7x y 1 0 D.7x y 1 0
Lời giải Chọn D
Giao điểm của d và 1 d2 là nghiệm của hệ
0; 1
A
Lấy M 1; 0 d1 Tìm M đối xứng M qua d2
Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với d2: : 3x y 3 0
Gọi H là giao điểm của và đường thẳng d2 Tọa độ H là nghiệm của hệ
3
;
5
x
H
y
Ta có H là trung điểm của MM Từ đó suy ra tọa độ 1; 12
5 5
Viết phương trình đường thẳng d đi qua 2 điểm A và M: điểm đi qua A(0; 1), vectơ chỉ phương ' 1; 7
5 5
vectơ pháp tuyến 7; 1
n
Câu 2792 [0H3-1.12-3] Cho hai đường thẳng d: 2x y 3 0 và :x3y 2 0 Phương trình
đường thẳng d đối xứng với d qua là:
A.11x13y 2 0 B.11x2y130 C.13x11y 2 0 D.11x2y130
Lời giải Chọn B
Giao điểm của d và là nghiệm của hệ
1; 1
A
Lấy M0; 3d Tìm M đối xứng M qua
Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với : : 3x y 3 0
Gọi H là giao điểm của và đường thẳng Tọa độ H là nghiệm của hệ
7
;
10
x
H
y
Trang 8Ta có H là trung điểm của MM Từ đó suy ra tọa độ 7; 6
M
Viết phương trình đường thẳng d đi qua 2 điểm A và M: điểm đi qua A( 1;1) , vectơ chỉ phương 2; 11
5 5
vectơ pháp tuyến 11; 2
n
Câu 3056: [0H3-1.12-3] Cho ba điểm A 0;1 ,B 12;5và C(3;0 ) Đường thẳng nào sau đây cách
đều ba điểm A B C, ,
A x3y 4 0 B x y 100 C x y 0 D 5x y 1 0
Lời giải Chọn A.
Cách 1: Viết phương trình đường thẳng d qua 3 điểm thẳng hàng A B C, , Nếu đường thẳng cách đều 3 điểmA B C, , thì nó phải song song hoặc trùng với d
Gọi d là đường thẳng qua 2 điểm A C, : 1 3 3 0
3 1
x y
Kiểm tra các phương án, ta thấy phương án A thỏa
Cách 2:
Tính khoảng cách từ 3 điểm đến lần lượt các đường trong các phương án A, B, C, D
Câu 3064: [0H3-1.12-3] Cho đường thẳng d: 3 – 4x y 2 0 Có đường thẳng d và 1 d2 cùng song
song với d và cách d một khoảng bằng 1 Hai đường thẳng đó có phương trình là:
A 3 – 4 – 7 0; 3 – 4x y x y 3 0 B 3 – 4x y 7 0; 3 – 4 – 3 0x y
C 3 – 4x y 4 0; 3 – 4x y 3 0 D 3 – 4 – 7 0; 3 – 4x y x y 7 0
Lời giải Chọn B.
Giả sử đường thẳng song song với d: 3 – 4x y 2 0 có phương trình là : 3x4y C 0 Lấy điểm M 2; 1 d
Do
2 2
7 3.( 2) 4( 1)
3
C C
C
Câu 3073: [0H3-1.12-3] (trùng câu 3064) Cho đường thẳng d: 3 – 4x y 2 0 Có đường thẳng d1
và d2cùng song song với d và cách d một khoảng bằng 1 Hai đường thẳng đó có phương
trình là
A 3 – 4 – 7 0; 3 – 4x y x y 3 0 B 3 – 4 +7 0; 3 – 4x y x y 3 0
C 3 – 4 +4 0; 3 – 4x y x y 3 0 D 3 – 4 +3 0; 3 – 4x y x y13 0.
Hướng dẫn:
Chọn B.
Gọi : 3x4y C 0;C2
Theo đề ra ta có: ( ; ) 1 2 5 3
7
C
C
Câu 3106 [0H3-1.12-3] Cho hai đường thẳng d x: 2y 1 0, d:x2y 1 0 Câu nào sau đây
đúng ?
Trang 9A d và d đối xứng qua O B d và d đối xứng qua Ox
C d và d đối xứng qua Oy D d , d đối xứng qua đường thẳng yx
Lời giải Chọn B
Đường thẳng dOx A 1;0 d
Lấy điểm 0;1
2
M d
1 0;
2
Đ M N d
Câu 3140 [0H3-1.12-3] Cho hai điểm A 1; 2 và B(3;4) và đường thẳngD : 4x7y m 0 Tìm
điều kiện của m để đường thẳng D và đoạn thẳng AB có điểm chung
A.10 m 40 B m10 hoặcm40
Lời giải Chọn A
Để D và đoạn AB có điểm chung thì A và B phải nằm khác phía với D
(4 14 m)( 12 28 m) 0 10 m 40
Câu 17 [0H3-1.12-3] Lập phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x2y120
và cắt Ox Oy, lần lượt tại A B, sao cho AB 13, ta được một kết quả là
A 3x2y120 B 3x2y120 C 6x4y120 D 3x4y 6 0
Lời giải Chọn C
Do song song với đường thẳng d nên : 3x2y c 0
Từ đó suy ra, ; 0 , 0;
A B
Theo giả thiết
6
9 4
c
c
Vậy ta có hai đường thẳng thỏa mãn là 3x2y 6 0 và 3x2y 6 0