Lời giải Chọn C Do M1; 4 thuộc góc phần tư thứ Nhất nên đường thẳng cần tìm song song với đường thẳng , Câu 31.
Trang 1Câu 2 [0H3-1.8-2] Phương trình đường thẳng cắt hai trục toạ độ tại A( 2;0) và B(0;3) là
3 2
x y B 3x2y 6 0 C. 2x3y 6 0 D 3x2y 6 0
Chọn D
Phương trình đoạn chắn là 1 3 2 6 0
2 3
Câu 2 [0H3-1.8-2] Phương trình đường thẳng cắt hai trục toạ độ tại A( 2;0) và B(0;3) là
3 2
B 3x2y 6 0 C. 2x3y 6 0 D 3x2y 6 0
Chọn D
Phương trình đoạn chắn là 1 3 2 6 0
2 3
Câu 2851 [0H3-1.8-2] Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A–2;0 , B 0;3 là:
3 2
x y
B 3 – 2x y 6 0 C 2x3 – 6 0y D 2 – 3x y 6 0
Lời giải Chọn B
Đường thẳng AB đi qua điểm A–2;0 và có vtcp AB 2;3 , vtpt n 3; 2
Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng d: 3 – 2x y 6 0
Câu 2783 [0H3-1.8-2] Phương trình đường thẳng d qua M(1; 4) và chắn trên hai trục toạ độ những
đoạn bằng nhau là
A.x y 3 0 B.x y 3 0 C.x y 5 0 D.x y 5 0
Lời giải Chọn C
Do M(1; 4) thuộc góc phần tư thứ Nhất nên đường thẳng cần tìm song song với đường thẳng
,
Câu 31 [0H3-1.8-2] Phương trình tham số của đường thẳng : 1
5 7
x y
là:
7
5 5 7
5 7 5
5 7 5
Lời giải Chọn B
Gọi M a ;0 là điểm thuộc
5 7
a
Ta có có vectơ pháp tuyến là 1; 1
5 7
n
nên có vectơ chỉ phương là u 5;7 Phương tŕnh tham số của là: : 5 5
7
y t
Trang 2Câu 37 [0H3-1.8-2] Đường thẳng :5 x3y15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích
bằng bao nhiêu?
A 3 B 15 C 7,5 D 5
Lời giải Chọn C
Gọi A là giao điểm của và Ox , B là giao điểm của và Oy
Ta có: A 3; 0 , B 0;5 OA3, OB5 15
2
OAB
S