1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D01 từ 1 điểm đến 1 đường thẳng muc do 3

11 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 452,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi O là tâm của ABCD, tính khoảng cách từ O đến SC.. có ABCD là hình vuông cạnh a SA, vuông góc với mặt phẳng ABCD và  SAa.. Tức là khoảng cách từ điểm S đến đường thẳng BE bằng đoạn

Trang 1

Câu 2400 [1H3-5.1-3] Cho hình chóp S ABCDSAABCD, SA2a, ABCD là hình

vuông cạnh bằng a Gọi O là tâm của ABCD, tính khoảng cách từ O đến SC

A

3

3

a

4

3

a

3

2

a

4

a

Lời giải Chọn A

Kẻ OHSC, khi đó dO;SCOH Ta có: SAC OCH(g-g) nên

a

OCAC , SCSA2AC2 a 6 Vậy 3

3 3

SC

Câu 2515 [1H3-5.1-3] Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều tâm O, cạnh

a, hình chiếu của C trên mp ABC trùng với tâm của đáy Cạnh bên CC hợp với

mp ABC góc 60 Gọi I là trung điểm của AB Tính các khoảng cách:

Câu 2515.1.Từ điểm O đến đường thẳng CC:

A.

2

a

2

a

4

a

3

a

Lời giải Chọn A

Theo giả thiết, suy ra: C O ABC , suy ra:

ABC  ,  

OChch CC CCABCC CO

Theo giả thiết, ta có: C CO 60

Trong mp C CO  dựng OHCC tại H ta được:

 , 

d O CC OH

Trang 2

Xét sin 30 2 3 3

COH OH OC

Suy ra:  , 

2

a

d O CC  Câu 2515.2.Khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng IC:

A. 2 13

3

a

B. 3 13

13

a

3

a

3

a

Lời giải Chọn B

Tính d C IC , 

Trong mp C IC   dựng CKIC tại K ta được: d C IC ,   CK

Xét CIC OC CI CK IC CK OC CI.

IC

OC OC  a CI

IC IOOC  a

Nên  

3

3 3 13 2

,

13

13 13

2 3

a a

a

Câu 2515.3.Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng A B :

A 2 7

3

a

3

a

2

a

4

a

Lời giải

Chọn C

Tính d O A B ,  

C O ABC || A B C  OCA B C  

Gọi J là trung điểm của A B  Suy ra C J A B A B C  OJA B  (định lý 3 đường vuông góc)

Tức là d O A B ,    OJ

Xét

2

OC JOJ OCC Ja

Tức là   7

,

2

a

d O A B  

Câu 2516 [1H3-5.1-3] Cho hình chóp S ABCDABCD là hình vuông cạnh a SA, vuông góc

với mặt phẳng ABCD và SAa Gọi E là trung điểm của cạnh CD. Tính theo a

khoảng cách từ điểm S đến đường thẳng BE:

A 2 5

5

a

3

a

5

a

5

a

Lời giải

Chọn D

Trang 3

 ,

SAABCD trong mặt phẳng ABCD nếu dựng AHBE tại H thì SHBE

(định lý 3 đường vuông góc) Tức là khoảng cách từ điểm S đến đường thẳng BE bằng đoạn SH

Ta có:

2

ABE

a

S  AB FEa a  AH BE

2

Nên

2 2 5

AH BE

  , mà SAH vuông tại ,A nên:

2

Vậy   3 5

,

5

a

d S BE

Câu 2517 [1H3-5.1-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tâm O,

SAABCD ,SAa Gọi I là trung điểm của SCM là trung điểm của đoạn AB Tính khoảng cách từ điểm I đến đường thẳng CM

A 2

5

a

17

a

10

a

7

a

Lời giải

Chọn C

Do IOABCD nên nếu dựng OKCM K CM thì

Tức là d I CM , IK

2

4

a

IKOIOK  OK

2

OMC

S  OK MC

2 2

2

2 8 4 2

2 5 4

OMC

OK

a

Suy ra

2 2

30

4 20 10

Trang 4

Câu 2520: [1H3-5.1-3] Cho hình chóp tứ giác S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Khoảng

cách từ D đến đường thẳng SB bằng:

2

a

3

a

2

a

Hướng dẫn giải Chọn A

Gọi H là giao điểm của AC và BD

ABBCCDDA a ABCD là hình thoi

Do đó ACBD đồng thời H là trung điểm của AC và BD

SAC

 cân tại SSHAC 1 

SBD

 cân tại SSHBD 2 

Từ (1) và (2) suy ra: SHABCD 3 

Vì SA SB SC SD   nên HAHBHCHD

Suy ra ABCD là hình vuông (tứ giác đều) (4)

Từ (3) và (4) ta được S ABCD là hình chóp tứ giác đều

SASBa BDaBDSBSD

Thế nên SBD vuông tại S

Suy ra DSSB Vậy d D SB , DSa

Câu 2523: [1H3-5.1-3] Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,

0

2 , 60

BC a ABC Gọi M là trung điểm cạnh BC và SASCSMa 5 Khoảng

cách từ S đến cạnh AB là:

A 17

4

a

B 19 2

a

C 19 4

a

D 17 2

a

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 5

Chân đường cao hình chóp là tâm H của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMC ( Do

SASCSM)

AMC120 , nên H ở ngoài tam giác AMC và AMH là tam giác đều nên

HMAMa.

SHSMHM5aa2a

Từ H kẻ HKAB thì SKAB:SK là khoảng cách từ S đến cạnh AB

a 3

HK MI

2

  ( do ABM là tam giác đều cạnh bằng a)

      Vậy chọn đáp án B.

DẠNG 2 KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG Câu 410: [1H3-5.1-3] Cho hình thang vuông ABCD vuông ở AD, AD2a Trên đường thẳng

vuông góc tại D với ABCD lấy điểm Svới SDa 2 Tính khỏang cách giữa đường thẳng DC và SAB

A.

3

2a

2

a

3

3

a

Lời giải Chọn A

D

A

C

B

S

H

DC// ABnên DC// SAB

 ;   ;  

d DC SAB d D SAB

Kẻ DHSA, do ABAD, ABSAnên ABSADDHAB suy ra

 ; 

d D SCDH

Trong tam giác vuông SADta có:

DHSAAD

3

SA AD a DH

SA AD

Câu 36: [1H3-5.1-3] Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, SA2a , ABCD là hình vuông

cạnh bằng a Gọi O là tâm của ABCD , tính khoảng cách từ O đến SC.

A

3

3

a

4

3

a

3

2

a

4

2

a

Lời giải Chọn A

Trang 6

Kẻ OHSC trong mpSAC

SCSAACaaa

Lại có: OH CO

SASC (do CHOCAS)

2 2

3 2

3 6

a a

Câu 37: [1H3-5.1-3] Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và góc hợp bởi một cạnh bên

và mặt đáy bằng α Khoảng cách từ tâm của đáy đến một cạnh bên bằng:

A a 2 cot B a 2 tan C 2cos

2

2

Lời giải Chọn D

Xét hình chóp đều S ABCDOlà tâm của hình vuông ABCD

Do OD là hình chiếu của SD lên ABCD

SD ABCD;  SD OD;  SDO

Kẻ OHSD tại H d O SD ; OH

Xét tam giác HOD có: sin 2sin

2

OH OD

Câu 38: [1H3-5.1-3] Cho hình chóp S ABC trong đó SA AB BC, , vuông góc với nhau từng đôi

một Biết SA3a, ABa 3, BCa 6 Khỏang cách từ B đến SCbằng:

Lời giải Chọn B

Trang 7

Kẻ BHSC tại Hd B SC ; BH

Ta có: BC SA BCSABBC SB

 Xét tam giác SBC có: 12 12 12 2 1 2 12

BHSBBCSA ABBC

2

    Vậy d B SC ; 2a

Câu 36: [1H3-5.1-3] Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, SA2a, ABCD là hình vuông

cạnh bằng a Gọi O là tâm của ABCD , tính khoảng cách từ O đến SC.

A

3

3

a

4

3

a

3

2

a

4

2

a

Lời giải Chọn A

Kẻ OHSC trong mpSAC

SCSAACaaa

Lại có: OH CO

SASC (do CHOCAS)

2 2

3 2

3 6

a a

Câu 37: [1H3-5.1-3] Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và góc hợp bởi một cạnh bên

và mặt đáy bằng α Khoảng cách từ tâm của đáy đến một cạnh bên bằng:

A a 2 cot B a 2 tan C 2cos

2

2

Lời giải

Trang 8

Chọn D

Xét hình chóp đều S ABCDOlà tâm của hình vuông ABCD

Do OD là hình chiếu của SD lên ABCD

SD ABCD;  SD OD;  SDO

Kẻ OHSD tại H d O SD ; OH

Xét tam giác HOD có: sin 2sin

2

OH OD

Câu 38: [1H3-5.1-3] Cho hình chóp S ABC trong đó SA AB BC, , vuông góc với nhau từng đôi

một Biết SA3a, ABa 3, BCa 6 Khỏang cách từ B đến SCbằng:

Lời giải Chọn B

Kẻ BHSC tại Hd B SC ; BH

Ta có: BC SA BCSABBC SB

 Xét tam giác SBC có: 12 12 12 2 1 2 12

BHSBBCSA ABBC

2

    Vậy d B SC ; 2a

Câu 924 [1H3-5.1-3]Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại A , ABa 2;

SASBSC Góc giữa đường thẳng SAvà mặt phẳng ABC bằng  600 Tính theo a

khoảng cách từ điểm Sđến mặt phẳng ABC là :

A. 3

3

a

2

a

Trang 9

Lời giải Chọn C

S

B C

A H

Ta có vì SASBSC nên  S nằm trên đường thẳng đi qua tâm đường tròn

ngoại tiếp đáy và vuông góc với đáy Mà ABC vuông cân tại A nên tâm

Đường tròn ngoại tiếp đáy là trung điểm H của BC Vậy S nằm trên đường

thẳng đi qua H vuông góc với ABC

Mà góc giữa đường thẳng SA và ABC là  600 0

60

SAH

ABC

 vuông cân tại A có ABa 2ACa 2

      Mà H là trung điểm của BC 1

2

Xét tam giác vuông SHA ta có : 0

.tan 60 3

SHAHa

Vậy khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABC là a 3

Câu 925 [1H3-5.1-3]Cho hình chóp đều S ABC. có cạnh đáy 3a, cạnh bên 2a Độ dài đường cao

hình chóp

2

Lời giải Chọn A

Trang 10

S

B C

A M

Xét tam giác đều ABC độ dài cạnh là 3a

Gọi M N P lần lượt là trung điểm của , , BC AC AB , , Glà trọng tâm tam

giác ABC

Vậy ta có 3 3

2

a

a

Xét tam giác vuông SGC vuông tại G

2

2a SG a 3

4 3

Vậy độ dài đường cao của hình chóp SGa

Câu 932 [1H3-5.1-3]Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt phẳng

SAB vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnhSASB, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 450 Tính theo a khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ABCD được

kết quả

2

a

2

a

2

a

2

a

Lời giải Chọn B

A

D S

H

Kẻ đường cao AH của tam giác ABC Ta có SAB  ABCDSHABCD

S AB, ( CD) S

Trang 11

Tam giác BHC vuông tại B có: 2 2 2 2 5

HCBHBCHC a

SC ABCDSCH   Tam giác SHC vuông cân tại

2

Ngày đăng: 02/09/2020, 23:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2400. [1H3-5.1-3]Cho hình chóp S ABC D. có SA  ABCD , SA  2a, ABCD là hình vuông cạnh bằng a - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 3
u 2400. [1H3-5.1-3]Cho hình chóp S ABC D. có SA  ABCD , SA  2a, ABCD là hình vuông cạnh bằng a (Trang 1)
Câu 2516. [1H3-5.1-3]Cho hình chóp S ABC D. có ABCD là hình vuông cạn ha SA, vuông góc với  mặt  phẳng  ABCD  và SAa - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 3
u 2516. [1H3-5.1-3]Cho hình chóp S ABC D. có ABCD là hình vuông cạn ha SA, vuông góc với mặt phẳng ABCD và SAa (Trang 2)
Câu 2517. [1H3-5.1-3]Cho hình chóp S ABC D. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 3
u 2517. [1H3-5.1-3]Cho hình chóp S ABC D. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, (Trang 3)
Câu 2520: [1H3-5.1-3]Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Khoảng cách từ D đến đường thẳng  SB bằng:  - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 3
u 2520: [1H3-5.1-3]Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Khoảng cách từ D đến đường thẳng SB bằng: (Trang 4)
Chân đường cao hình chóp là tâm H của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMC (Do - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 3
h ân đường cao hình chóp là tâm H của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMC (Do (Trang 5)
Câu 37: [1H3-5.1-3]Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và góc hợp bởi một cạnh bên và mặt đáy bằng α - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 3
u 37: [1H3-5.1-3]Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và góc hợp bởi một cạnh bên và mặt đáy bằng α (Trang 6)
Câu 36: [1H3-5.1-3]Cho hình chóp .S ABCD có SA  ABCD , SA  2a, ABCD là hình vuông cạnh bằng  a - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 3
u 36: [1H3-5.1-3]Cho hình chóp .S ABCD có SA  ABCD , SA  2a, ABCD là hình vuông cạnh bằng a (Trang 7)
Do OD là hình chiếu của SD lên  ABCD  - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 3
o OD là hình chiếu của SD lên  ABCD  (Trang 8)
Xét hình chóp đều S ABC D. có O là tâm của hình vuông ABCD - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 3
t hình chóp đều S ABC D. có O là tâm của hình vuông ABCD (Trang 8)
Câu 925. [1H3-5.1-3]Cho hình chóp đều S ABC. có cạnh đáy 3 a, cạnh bên 2 a. Độ dài đường cao hình chóp  - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 3
u 925. [1H3-5.1-3]Cho hình chóp đều S ABC. có cạnh đáy 3 a, cạnh bên 2 a. Độ dài đường cao hình chóp (Trang 9)
Vậy độ dài đường cao của hình chóp SG  a. - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 3
y độ dài đường cao của hình chóp SG  a (Trang 10)
Câu 932. [1H3-5.1-3]Cho hình chóp S ABC D. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt phẳng SAB  vuông  góc  với  mặt  phẳng  đáy,  cạnhSASB, góc giữa đường thẳng SC  và  mặt  phẳng đáy bằng 450  - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 3
u 932. [1H3-5.1-3]Cho hình chóp S ABC D. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt phẳng SAB vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnhSASB, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 450 (Trang 10)
w