1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D01 từ 1 điểm đến 1 đường thẳng muc do 2

17 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 850,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng cách từ tâm của đáy đến một cạnh bên bằng A.. Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BD:... Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng CD.. Trên đường thẳng vuông góc với mặt

Trang 1

Câu 26: [1H3-5.1-2] (THPT Chuyên Hà Tĩnh - Lần 1 - 2018 - BTN) Cho hình lập phương

ABCD A B C D    có cạnh bằng a Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng B D  bằng

A 3

2

a

B 6

3

a

2

a

D 3

3

a

Lời giải Chọn C

Do ABCD A B C D    là hình lập phương cạnh a nên tam giác AB D  là tam giác đều có cạnh

bằng a 2 Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng B D  là  2 3 6

Câu 1389: [1H3-5.1-2] Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc nhau và

OAa OBa OCa Gọi d là khoảng cách từ A đến đường thẳng B C. Khi đó, tỉ số a

d

bằng:

A 2

5

3

6 5

Lời giải Chọn B

Dựng OHBC ta có OABCBCAH

,

d A BCAHOAOH

Mặt khác

9 5

Trang 2

Do đó tỷ số 5

7

a

d

Câu 2396 [1H3-5.1-2] Cho tứ diện SABC trong đó SA , SB , SC vuông góc với nhau từng đôi một

SA3a , SBa,SC2a.Khoảng cách từ A đến đường thẳng BC bằng:

A

2

2

3a

5

5

7a

3

3

8a

6

6

5a

Lời giải

Chọn B

a

2a 3a

? B

S

A

C H

+ Dựng AHBCd A BC ,  AH

+ ASSBCBC AS BC



 , AH cắt AS cùng nằm trong SAH

Xét trong SBC vuông tại S có SH là đường cao ta có:

5

a SH

5

a SH

+ Ta dễ chứng minh được AS SBCSHASSH  ASH vuông tại S

Áp dụng hệ thức lượng trong ASH vuông tại S ta có:

9

5

a AH

Câu 2397 [1H3-5.1-2] Cho hình chóp A BCD có cạnh ACBCD và BCD là tam giác đều cạnh

bằng a Biết ACa 2 và M làtrung điểm của BD Khoảng cách từ C đến đường thẳng

AM bằng

A 2

3

11

5

7

a

Lời giải

Chọn B

Trang 3

a a

?

a 2

M C

B

D

A

H

Dựng CHAMd C AM , CH

Vì BCD là tam giác đều cạnh a và M làtrung điểm của BD nên dễ tính được 3

2

a

Xét ACM vuông tại C có CH là đường cao, ta có:

2

3

4

a

11

a CH

11

Câu 2398 [1H3-5.1-2] Cho hình chóp A BCD có cạnh ACBCDvà BCD là tam giác đều cạnh

bằng a Biết ACa 2 và M làtrung điểm của BD Khoảng cách từ A đến đường thẳng BD bằng:

A

2

2

3a

3

3

2a

3

5

4a

2

11

a

Lời giải Chọn D

Ta có: AC BD BD AM

 (Định lý 3 đường vuông góc) d A BD ;  AM 3

2

a

CM  (vì tam giác BCD đều)

Ta có:

2

2

Câu 2399 [1H3-5.1-2] Cho hình chóp S ABCDSAABCD, đáy ABCD là hình thoi cạnh

bằng a và ˆ 60 B  Biết SA2a Tính khoảng cách từ A đến SC

Trang 4

2

2

3a

3

3

4a

5

5

2a

2

6

5a

Lời giải Chọn C

Kẻ AHSC, khi đó d A SC ; AH

ABCD là hình thoi cạnh bằng a và ˆ B 60  ABC đều nên ACa

Trong tam giác vuông SACta có: 1 2 12 1 2

AHSAAC

5 4

AH

Câu 2401 [1H3-5.1-2] Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và góc hợp bởi một cạnh bên

và mặt đáy bằng  Khoảng cách từ tâm của đáy đến một cạnh bên bằng

A. a 2 cot B. a 2 tan C. 2cos

2

2

Lời giải Chọn D

SOABCD , O là tâm của hình vuông ABCD Kẻ OHSD, khi đó dO;SDOH , SDO

Ta có: sin 2sin

2

a

Câu 2402 [1H3-5.1-2] Cho hình chóp S ABC trong đó SA, AB, BC vuông góc với nhau từng đôi

một Biết SA3a, ABa 3, BCa 6 Khoảng cách từ B đến SC bằng

A a 2 B 2a C 2a 3 D. a 3

Lời giải Chọn B

Trang 5

SA , AB , BC vuông góc với nhau từng đôi một nên CBSB

Kẻ BHSC, khi đó d B SC ; BH

SBSAABaaa Trong tam giác vuông SBCta có:

BHSBBC

2

SB BC

Câu 2417 [1H3-5.1-2] Cho hình chóp A BCD có cạnh ACBCD và BCD là tam giác đều cạnh

bằng a Biết ACa 2 và M là trung điểm của BD Khoảng cách từ C đến đường thẳng AM bằng

A. 2

3

11

5

7

a

Lời giải

Chọn B

a

a a

?

a 2

M C

B

D

A

H

Dựng CHAMd C AM , CH

Vì BCD là tam giác đều cạnh aM là trung điểm của BD nên dễ tính được 3

2

a

Xét ACM vuông tại CCH là đường cao, ta có:

2

3

4

a

11

a CH

11

Câu 2514 [1H3-5.1-2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có ABa AD, b AA, c Tính

khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BD:

Trang 6

A

2 2

2 2

2 2

2 2

abc b c

Lời giải Chọn A

a

c

C C'

B A

D'

H

Do ABAD nên tam giác ABD vuông tại A Trong tam giác ABD kẻ đường cao AH thì

 , 

AHd A BD

Trong tam giác ADD ta có:

AD ADDD  bc

BD ABAD  abc

Xét tam giác ADD:

2 2

Vậy d A BD ,  a b2 2 2 c2 2

 

 

Câu 2518: [1H3-5.1-2] Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a, gọi O là tâm của đáy và

3 3

a

SO Gọi I là trung điểm của BC và K là hình chiếu của O lên SI Tính khoảng cách

từ điểm O đến SA

A 5

5

a

B 3 3

a

C 2 3

a

D 6 6

a

Hướng dẫn giải

Chọn D

Dựng OHSA tại Hd O SA , OH

Trang 7

Ta có 2 2 3 3

OAAI   SO Suy ra: 1 1 3 2 6

Vậy   6

6

a

d O SA Vậy chọn đáp án D

Câu 2519: [1H3-5.1-2] Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh ' ' ' ' a Tính khoảng cách từ điểm

C đến AC

A 6

7

a

B 3 2

a

C 6

3

a

D 6 2

a

Hướng dẫn giải

Chọn C

C' D'

C B

A

D

H

Nhận xét rằng:

           nên khoảng cách từ các điểm , , , ', ', '

B C D A B D đến đường chéo AC đều bằng nhau '

Hạ CH vuông góc với AC , ta được: '

a CH

CHACCC   Vậy chọn đáp án C.

Câu 2521: [1H3-5.1-2] Cho tứ diện ABCD có ABBCD BC, 3 ,a CD4 ,a AB5a Tam giác

BCD vuông tại B Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng CD

2

a

3

a

2

a

Hướng dẫn giải

Chọn A

Ta có: ACCDd A CD ,  AC

ABC

 vuông tại A 2 2 2    2 2 2

34

AC a

Trang 8

Câu 2522: [1H3-5.1-2] Cho tam giác ABC có AB14,BC10,AC16 Trên đường thẳng vuông

góc với mặt phẳng ABC tại A lấy điểm O sao cho OA8 Khoảng cách từ điểm O đến cạnh BC là:

A 8 3 B 16 C 8 2 D 24

Hướng dẫn giải

Chọn B

Nửa chu vi tam giác ABC : p 14 16 10 20.

2

ABC

S20 20 14 20 16  20 10 40 3.

ABC

Nối OH thì OHBC Khoảng cách từ O đến BC là OH :

OHOAAH16. Vậy chọn đáp án B.

Câu 21: [1H3-5.1-2] (Toán Học Tuổi Trẻ - Lần 6 – 2018) Cho hình chópS ABC có đáyABClà tam

giác vuông tạiB, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA 2a,AB AC a Gọi M là điểm

thuộcABsao cho 2

3

a

AM Tính khoảng cách d từ điểm S đến đường thẳng CM

5

a

5

a

5

a

5

a

Lời giải

Chọn C

Trang 9

Ta có 2 10

Đặt

2

Diện tích tam giác SMC: S SMC p p SM p CM p SC

2

11 3

a

Suy ra khoảng cách từ Sđến CM: 2S SMC

SH

CM

110 5

a

Câu 4: [1H3-5.1-2] (SGD Đồng Tháp - HKII 2017 - 2018) Cho hình chóp S ABCDSA

vuông góc với mặt phẳng ABCD, ABCD là hình thang vuông có đáy lớn AD gấp đôi đáy nhỏ BC, đồng thời đường cao ABBCa Biết SAa 3, khi đó khoảng cách từ đỉnh B

đến đường thẳng SC

5

a

D 10 5

a

Lời giải Chọn C

Ta có: BC AB BC SB

  SBC vuông tại B Trong SBC dựng đường cao BHd B SC ; BH

2

SBa; 1 2 12 12

BHSBBC

5

BH

Câu 401: [1H3-5.1-2] Cho hình chóp S ABCDSAABCD, đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a

và ˆ 60B  Biết SA2a Tính khoảng cách từ A đến SC

A.

2

2

3a

3

3

4a

5

5

2a

2

6

5a

Lời giải Chọn C

Trang 10

Kẻ AHSC, khi đó d A SC ; AH

ABCD là hình thoi cạnh bằng a và ˆ B 60  ABC đều nên ACa

Trong tam giác vuông SACta có:

AHSAAC

5 4

AH

Câu 402: [1H3-5.1-2] Cho hình chóp S ABCDSAABCD, SA2a, ABCD là hình vuông cạnh

bằng a Gọi O là tâm của ABCD, tính khoảng cách từ O đến SC

A.

3

3

a

4

3

a

3

2

a

4

a

Lời giải Chọn A

Kẻ OHSC, khi đó dO;SCOH Ta có: SACOHC(g.g) nên:

a

OCAC , SCSA2AC2 a 6

3 3

SC

Câu 403: [1H3-5.1-2] Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và góc hợp bởi một cạnh bên và

mặt đáy bằng  Khoảng cách từ tâm của đáy đến một cạnh bên bằng:

A. a 2 cot B. a 2 tan C. 2cos

2

2

Trang 11

Lời giải Chọn D

SOABCD , O là tâm của hình vuông ABCD

Kẻ OHSD, khi đó dO;SDOH ,  SDO

Ta có: sin 2sin

2

a

Câu 404: [1H3-5.1-2] Cho hình chóp S ABC trong đó SA , AB , BC vuông góc với nhau từng đôi một

Biết SA3a, ABa 3, BCa 6 Khoảng cách từ B đến SC bằng:

A a 2 B. 2a C 2a 3 D. a 3

Lời giải Chọn B

SA, AB, BC vuông góc với nhau từng đôi một nên CBSB

Kẻ BHSC, khi đó d B SC ; BH

SBSAABaaa Trong tam giác vuông SBCta có:

BHSBBC

2

SB BC

Câu 411: [1H3-5.1-2] Cho hình chóp O ABC có đường cao 2

3

a

OH  Gọi MN lần lượt là trung điểm của OAOB Khoảng cách giữa đường thẳng MN và ABC bằng:

A

2

a

2

2

a

3

a

3

3

a

Lời giải Chọn D

Trang 12

MNlần lượt là trung điểm của OAOBnên MN// AB MN// ABC

Ta có:         1 3

a

d MN ABCd M ABCOH  (vì M là trung điểm của OA)

Câu 896 [1H3-5.1-2]Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông

góc với đáy, M là trung điểm BC , J là trung điểm BM Kí hiệu ( , ( d A SBC là khoảng cách )) giữa điểm Avà mặt phẳng (SBC Khẳng định nào sau đây đúng? )

A d A SBC( , ( ))AK với K là hình chiếu của A lên SC

B d A SBC( , ( )) AK với K là hình chiếu của A lên SJ

C d A SBC( , ( ))AK với K là hình chiếu của Alên SB

D d A SBC( , ( ))AK với K là hình chiếu của A lên SM

Lời giải Chọn D

M

B

S

J K

Ta có BC SA

Với K là hình chiếu vuông góc của A lên SM AK(SAM)

ta có AK SM

  AK(SBC)d A SBC( ,( ))AK

Câu 897 [1H3-5.1-2]Cho hình chóp S ABCDcó đáy ABCD là hình thoi tâm I , cạnh bên SA vuông

góc với đáy, H , K lần lượt là hình chiếu của A lên SI , SD Kí hiệu ( , (d A SBD là khoảng )) cách giữa điểm A và mặt phẳng (SBD) Khẳng định nào sau đây đúng?

A d A SBD( , ( ))AH B d A SBD( , ( )) AI C d A SBD( , ( )) AK D d A SBD( , ( )) AD

Trang 13

Lời giải Chọn A

j

I

C

S

K

H

BD AI vi ABCD la hinh thoi

BD SA vi SA ABCD

Mặt khác:(SBD) (SAI) SI.

AH SI

Suy raAH(SBD)hay d A SBD( , ( ))AH

Câu 899 [1H3-5.1-2]Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a, mặt phẳng (SAB)

vuông góc với mặt phẳng đáy, SASB, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng

45 Tính theo a khoảng cách từ điểm Sđến mặt phẳng ( ABCD)được kết quả

A 3

2

a

2

a

2

a

2

a

Lời giải

Chọn B

45°

H A

C S

Gọi H là trung điểm AB Do SAB cân tại Snên SHAB

Ta có (SAB)(ABCD),(SAB)(ABCD) AB

Do đó SH( ABCD), hay d(S,(ABCD))SH

Hình chiếu của SC lên mặt đáy là HCnên góc tạo bởi SC và mặt đáy ABCDlà góc

45

Do đó:

2

5 4

2 2 2

a AH

AC HC

Trang 14

Câu 900 [1H3-5.1-2]Cho lăng trụ ABCD.ABCDcó đáy ABCDlà hình chữ nhật ABa,

3

a

AD Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng ( ABCD trùng với giao điểm )

AC và BD Góc giữa hai mặt phẳng (AD DA) và ( ABCD) bằng 60 Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ABD)theo a được kết quả

A 2

2

a

2

a

2

a

2

a

Lời giải

Chọn B

60°

A

B

A'

D'

B' C'

K

Ta có: AB//DCBD//BD, suy ra (ABD)//(BDC)

Do đó: d(B,(ABD))d((ABD),(BDC))d(C,(ABD))CK (với K là chân đường vuông

góc kẻ từ C đến BD )

3

4 3

1 1 1 1

1

a a a DC BC

CK      , suy ra

2

3

a

Câu 34: [1H3-5.1-2] Cho hình chóp A BCD có cạnh ACBCD và BCD là tam giác đều cạnh

bằnga Biết ACa 2 và M là trung điểm của BD Khoảng cách từA đến đường thẳng BD

bằng:

A

2

2

3a

3

3

2a

3

5

4a

2

11

a

Lời giải Chọn D

Do M là trung điểm của BD nên CM vừa là trung tuyến

vừa là đường cao của BCD

Ta có: BD CM BDACMBD AM

Trang 15

Vậy d A BD ;  AM

Xét ACM có 2 ; 3

2

a

2

2

;

2

a

d A BD

Câu 35: [1H3-5.1-2] Cho hình chóp S ABCDSAABCD đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a

và 0

60

B Biết SA2a Tính khoảng cách từ A đến SC

A

2

2

3a

3

3

4a

5

5

2a

2

6

5a

Lời giải Chọn C

Kẻ AHSC trong SAC Vậy d A SC ; AH

Do ABC cân và ABC600 nên ABC đều

AC a

Xét SAC có: 1 2 12 12 12 12

4

AHSAACaa

; 5

a

Câu 34: [1H3-5.1-2] Cho hình chóp A BCD có cạnh ACBCD và BCD là tam giác đều cạnh

bằnga Biết ACa 2 và M là trung điểm của BD Khoảng cách từA đến đường thẳng BD

bằng:

A

2

2

3a

3

3

2a

3

5

4a

2

11

a

Lời giải Chọn D

Trang 16

Do M là trung điểm của BD nên CM vừa là trung tuyến

vừa là đường cao của BCD

Ta có: BD CM BDACMBD AM

 Vậy d A BD ;  AM

Xét ACM có 2 ; 3

2

a

2

2

;

2

a

d A BD

Câu 35: [1H3-5.1-2] Cho hình chóp S ABCDSAABCD đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a

và 0

60

B Biết SA2a Tính khoảng cách từ A đến SC

A

2

2

3a

3

3

4a

5

5

2a

2

6

5a

Lời giải Chọn C

Kẻ AHSC trong SAC Vậy d A SC ; AH

Do ABC cân và ABC600 nên ABC đều

AC a

Xét SAC có: 1 2 12 12 12 12

4

AHSAACaa

; 5

a

Câu 736 [1H3-5.1-2] Tính độ dài đường chéo của hình hộp chữ nhật có độ dài các cạnh là , , a b c

A 1 2 2 2

2 a b c 

Lời giải Chọn C

Trang 17

b c

C'

D' A'

C

B B'

'

AC ACA A  ADABA Aabc

Ngày đăng: 02/09/2020, 23:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Do ABCD ABCD.  là hình lập phương cạn ha nên tam giác ABD  là tam giác đều có cạnh bằng a2 - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
o ABCD ABCD.  là hình lập phương cạn ha nên tam giác ABD  là tam giác đều có cạnh bằng a2 (Trang 1)
Câu 26: [1H3-5.1-2] (THPT Chuyên Hà Tĩnh - Lần 1- 2018 - BTN) Cho hình lập phương . - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
u 26: [1H3-5.1-2] (THPT Chuyên Hà Tĩnh - Lần 1- 2018 - BTN) Cho hình lập phương (Trang 1)
Câu 2397. [1H3-5.1-2]Cho hình chóp .A BCD có cạnh AC  BCD  và BCD là tam giác đều cạnh - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
u 2397. [1H3-5.1-2]Cho hình chóp .A BCD có cạnh AC  BCD  và BCD là tam giác đều cạnh (Trang 2)
Câu 2398. [1H3-5.1-2]Cho hình chóp .A BCD có cạnh AC  BCD  và BCD là tam giác đều cạnh - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
u 2398. [1H3-5.1-2]Cho hình chóp .A BCD có cạnh AC  BCD  và BCD là tam giác đều cạnh (Trang 3)
ABCD là hình thoi cạnh bằng a và  60  ABC đều nên AC  a. Trong tam giác vuông SACta có: 1 21212 - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
l à hình thoi cạnh bằng a và  60  ABC đều nên AC  a. Trong tam giác vuông SACta có: 1 21212 (Trang 4)
Câu 2417. [1H3-5.1-2]Cho hình chóp ABCD. có cạnh AC  BCD  và BCD là tam giác đều cạnh bằng a - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
u 2417. [1H3-5.1-2]Cho hình chóp ABCD. có cạnh AC  BCD  và BCD là tam giác đều cạnh bằng a (Trang 5)
Câu 2514. [1H3-5.1-2]Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  có AB a AD b AA  c. Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BD:  - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
u 2514. [1H3-5.1-2]Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  có AB a AD b AA  c. Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BD: (Trang 5)
SO  Gọi I làtrung điểm của BC và K là hình chiếu củ aO lên S I. Tính khoảng cách từ điểm O đến SA. - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
i I làtrung điểm của BC và K là hình chiếu củ aO lên S I. Tính khoảng cách từ điểm O đến SA (Trang 6)
Câu 2518: [1H3-5.1-2]Cho hình chóp đều .S ABC có cạnh đáy bằng a, gọi O là tâm của đáy và 3 - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
u 2518: [1H3-5.1-2]Cho hình chóp đều .S ABC có cạnh đáy bằng a, gọi O là tâm của đáy và 3 (Trang 6)
Câu 2519: [1H3-5.1-2]Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' cạnh a. Tính khoảng cách từ điểm - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
u 2519: [1H3-5.1-2]Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' cạnh a. Tính khoảng cách từ điểm (Trang 7)
Câu 21: [1H3-5.1-2] (Toán Học Tuổi Trẻ - Lần 6– 2018) Cho hình chóp SAB C. có đáy ABC là tam giác vuông tạiB, cạnh bên  SA vuông góc với đáy và SA2a,ABACa - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
u 21: [1H3-5.1-2] (Toán Học Tuổi Trẻ - Lần 6– 2018) Cho hình chóp SAB C. có đáy ABC là tam giác vuông tạiB, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA2a,ABACa (Trang 8)
A. 8 3. B. 16. C. 8 2. D. 24. - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
8 3. B. 16. C. 8 2. D. 24 (Trang 8)
Câu 4: [1H3-5.1-2] (SGD Đồng Tháp - HKII 2017 - 2018) Cho hình chóp S ABCD. có SA - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
u 4: [1H3-5.1-2] (SGD Đồng Tháp - HKII 2017 - 2018) Cho hình chóp S ABCD. có SA (Trang 9)
ABCD là hình thoi cạnh bằng a và  60  ABC đều nên AC  a. Trong tam giác vuông SACta có:  - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
l à hình thoi cạnh bằng a và  60  ABC đều nên AC  a. Trong tam giác vuông SACta có: (Trang 10)
Câu 404: [1H3-5.1-2]Cho hình chóp SAB C. trong đó S A, A B, BC vuông góc với nhau từng đôi một - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
u 404: [1H3-5.1-2]Cho hình chóp SAB C. trong đó S A, A B, BC vuông góc với nhau từng đôi một (Trang 11)
SO  ABCD ,O là tâm của hình vuông ABCD. Kẻ OHSD, khi đó d O;SDOH, SDO .  Ta có: sin2sin - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
l à tâm của hình vuông ABCD. Kẻ OHSD, khi đó d O;SDOH, SDO . Ta có: sin2sin (Trang 11)
Câu 899. [1H3-5.1-2]Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt phẳng (SAB ) vuông  góc với  mặt phẳng đáy, SASB, góc  giữa đường thẳng SC   và  mặt  phẳng  đáy  bằng  - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
u 899. [1H3-5.1-2]Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt phẳng (SAB ) vuông góc với mặt phẳng đáy, SASB, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng (Trang 13)
Câu 900. [1H3-5.1-2]Cho lăng trụ ABCD.A BCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB  a, 3 - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
u 900. [1H3-5.1-2]Cho lăng trụ ABCD.A BCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB  a, 3 (Trang 14)
Câu 35: [1H3-5.1-2]Cho hình chóp S ABCD. có SA  ABCD  đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
u 35: [1H3-5.1-2]Cho hình chóp S ABCD. có SA  ABCD  đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a (Trang 15)
Câu 35: [1H3-5.1-2]Cho hình chóp S ABCD. có SA  ABCD  đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a - D01   từ 1 điểm đến 1 đường thẳng   muc do 2
u 35: [1H3-5.1-2]Cho hình chóp S ABCD. có SA  ABCD  đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w