1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D03 xác định 2 hệ số hàm số bậc hai muc do 2

4 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 213,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Câu 4912: [0D2-3.3-2] Tìm parabol   2

P yaxx biết rằng parabol cắt trục Ox tại điểm có

hoành độ bằng 2

A yx23x2 B y   x2 x 2

C y  x2 3x3 D y  x2 3x2

Lời giải

Chọn D

Vì  P cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2 nên điểm A 2;0 thuộc  P Thay 2

0

x y

 

 vào

 P , ta được 0 4 a    6 2 a 1

Vậy   2

P y  x x

Câu 4917: [0D2-3.3-2] Xác định parabol   2

P yaxbx , biết rằng  P đi qua hai điểm M 1;5

N2;8

C y 2x2 x 2 D y 2x2 x 2

Lời giải

Chọn A

Vì  P đi qua hai điểm M 1;5 và N2;8 nên ta có hệ

P yx  x

Câu 4740 [0D2-3.3-2] Parabol 2

2

yaxbx đi qua hai điểm M 1;5 và N2;8 có phương trình là:

2

yxxC 2

yx  x D 2

yxx

Lời giải Chọn C

Ta có: Vì ,A B( )P

 

2

2

1

8 2 ( 2) 2

b

       

Câu 4765 [0D2-3.3-2] Cho parabol   2

P yaxbx biết rằng parabol đó cắt trục hoành tại x11

x2 2 Parabol đó là:

2

yx  x B y  x2 2x2 C y2x2 x 2 D yx23x2

Lời giải Chọn D

Parabol  P cắt Ox tại A   1;0 , B 2;0

Trang 2

Khi đó  

 



Vậy   2

P yxx

Câu 4766 [0D2-3.3-2] Cho parabol   2

P yaxbx biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A 1;5

B2;8 Parabol đó là

y  x x C 2

yx  x D 2

yxx

Lời giải Chọn C

 

 

Vậy   2

P yx  x

Câu 4767 [0D2-3.3-2] Cho parabol   2

P yaxbx biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A 1; 4

B1; 2 Parabol đó là

A yx22x1 B y5x22x1 C y  x2 5x1 D y2x2 x 1

Lời giải Chọn D

 

 

Vậy   2

P yx  x

Câu 4769 [0D2-3.3-2] Biết parabol   2

P yaxx đi qua điểmA 2;1 Giá trị của a là

Lời giải Chọn B

APa     a

Câu 4994 [0D2-3.3-2] Cho Parabol   2

P yaxbx biết rằng Parabol đó đi qua hai điểm A 1; 4

B1; 2 Parabol đó là:

2 1

yxxB 2

yxxC 2

5 1

y  x xD 2

yx  x

Lời giải

Chọn D

Parabol đó đi qua hai điểm A 1; 4 và B1; 2 nên 4 1 3 2

Khi đó 2

yx  x

Trang 3

Câu 5035 [0D2-3.3-2] Xác định   2

P y  xbx c , biết  P có hoành độ đỉnh bằng 3 và đi qua điểm A2; 3 

P y  xx

P y  xx

Lời giải

Chọn B

Parabol   2

:

P yaxbx c  đỉnh

2

;

Theo bài ra, ta có  P có đỉnh 3; 1 3   3 12

a

Lại có  P đi qua điểm A2; 3  suy ra   2

y           c c Vậy phương trình  P cần tìm là y 2x212x19

Câu 5062 [0D2-3.3-2] Xác định   2

P y  xbx c

, biết  P

có đỉnh là I 1;3

P y  xx

P y  xx

Lời giải

Chọn A

P y  xbx c ,  1;3 : 4 1

3 2.1

b I

b c

     

  b 4; c1

Câu 607 [0D2-3.3-2] Parabol 2

2

yax  bx đi qua hai điểm M 1;5 và N2;8 có phương trình là

Lời giải Chọn C

Parabol yax2 bx 2 đi qua hai điểm M 1;5 và N2;8 nên

Câu 5086 [0D2-3.3-2] Xác định hàm số bậc hai 2

4

yaxx c , biết đồ thị của nó qua hai điểm

1; 2 

AB 2;3

A yx23x5 B y3x2 x 4 C y  x2 4x3 D y3x24x1

Lời giải

Chọn D

Trang 4

HD: Ta có

2

2

1 2 4.2 3

c

Câu 5 [0D2-3.3-2] Cho hàm số y2x2bx c Xác định hàm số trên biết đồ thị đi qua hai điểm

(0;1), ( 2;7)

2

yxx B .y2x2 x 1 C..y2x2 x 1 D. y2x2 x 1

Lời giải Chọn B

Câu 17 [0D2-3.3-2] Tìm parabol 2

.yaxbx2 biết rằng parabol đi qua hai điểm A(1;5) và B( 2;8)

A. yx24x2 B y  x2 2x2 C y2x2 x 2 D y 2x28x1

Lời giải Chọn C

Theo gt ta có hệ : 2 5 2

Câu 29 [0D2-3.3-2] Với giá trị nào của a và c thì đồ thị của hàm số 2

yaxc là parabol có đỉnh

0; 2 và một giao điểm của đồ thị với trục hoành là 1;0:

Lời giải Chọn B

Parabol có đỉnh 0; 2  2

2 a.0 c c 2

Parabol cắt trục hoành tại 1;0  2

0 a 1 2 a 2

yx

Ngày đăng: 02/09/2020, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w