1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D01 tính đơn điệu của hàm số bậc hai muc do 2

10 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 643,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Chọn B Nhận xét:  Bảng biến thiên có bề lõm hướng lên.. Lời giải Chọn D Nhận xét:  Bảng biến thiên có bề lõm hướng xuống.. Mệnh đề nào sau đây là đúng?. Lời giải Chọn A H

Trang 1

Câu 4878 [0D2-3.1-2] Cho hàm số 2

4 1

y  x x Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; và đồng biến trên khoảng ; 2

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 4; và đồng biến trên khoảng ; 4

C Trên khoảng  ; 1 hàm số đồng biến

D Trên khoảng 3; hàm số nghịch biến

Lời giải Chọn B

yax  bx c với a0 nghịch biến trên khoảng ;

2

b a

 

 , đồng biến trên khoảng ;

2

b a

  

Áp dụng: Ta có 2

2

b a

  Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng 2; và đồng biến trên khoảng ; 2  Do đó A đúng, B sai

Đáp án C đúng vì hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 thì đồng biến trên khoảng con

 ; 1

Đáp án D đúng vì hàm số nghịch biến trên khoảng 2; thì nghịch biến trên khoảng con

3;

Câu 4879 [0D2-3.1-2] Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ;0 ?

A y 2x21 B y  2x21 C  2

yxD  2

y  x

Lời giải Chọn A

Xét đáp án A, ta có 0

2

b a

  và có a0 nên hàm số đồng biến trên khoảng 0; và nghịch biến trên khoảng ; 0

Câu 4880 [0D2-3.1-2] Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng  1; ?

A y 2x21 B y  2x21 C  2

yxD  2

y  x

Lời giải Chọn D

Xét đáp án D, ta có  2 2

2

b a

   và có a0 nên hàm

số đồng biến trên khoảng  ; 1 và nghịch biến trên khoảng  1; 

Câu 4897: [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số

được cho ở bốn phương án A, B, C, D sau đây?

Trang 2

A y x24x9 B yx24x1.

C y  x2 4 x D yx24x5

Lời giải

Chọn B

Nhận xét:

 Bảng biến thiên có bề lõm hướng lên Loại đáp án A và C

 Đỉnh của parabol có tọa độ là 2; 5  Xét các đáp án, đáp án B thỏa mãn

Câu 4898: [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số

được cho ở bốn phương án A, B, C, D sau đây?

A y2x22x1 B y2x22x2

C y 2x22 x D y 2x22x1

Lời giải

Chọn D

Nhận xét:

 Bảng biến thiên có bề lõm hướng xuống Loại đáp án A và B

 Đỉnh của parabol có tọa độ là 1 3;

2 2

  Xét các đáp án, đáp án D thỏa mãn

Câu 4899: [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên của hàm số 2

y  xx là bảng nào trong các bảng được cho sau đây ?

1

2

y

x

x

y

2

1

3

1

y

x

x

y

3

1

Trang 3

C D

Lời giải

Chọn C

Hệ số a   2 0  bề lõm hướng xuống Loại B, D

2

b a

  và y 1 3 Do đó C thỏa mãn

yf x   x x Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A y giảm trên 2;  B y giảm trên ; 2

C y tăng trên 2;  D y tăng trên   ; 

Lời giải Chọn A

Ta có a  1 0 nên hàm số y tăng trên ; 2và y giảm trên 2; nên chọn phương án A

Câu 4735 [0D2-3.1-2] Hàm số nào sau đây nghị ch biến trong khoảng ;0?

A y 2x21 B y  2x21 C  2

y  x

Lời giải Chọn A

Hàm số nghịch biến trong khoảng ;0 nên loại phương án B và D

Phương án A: hàm số y nghịch biến trên ;0và y đồng biến trên 0; nên chọn phương án

A

Câu 4737 [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên của hàm số y 2x24x1 là bảng nào sau đây?

Lời giải Chọn C

Ta có a  2 0 và Đỉnh của Parabol ;  1,3

  

Câu 4753 [0D2-3.1-2] Cho hàm số f xx2– 6x1 Khi đó:

A f x  tăng trên khoảng ;3 và giảm trên khoảng 3;

B f x  giảm trên khoảng ;3 và tăng trên khoảng 3;

C f x  luôn tăng

D f x  luôn giảm

Lời giải Chọn B

Ta có a 1 0 và 3

2

b x a

   Vậy hàm số f x  giảm trên khoảng ;3 và tăng trên khoảng 3;

Câu 4754 [0D2-3.1-2] Cho hàm số yx2 – 2x3 Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng?

+∞

–∞

x

3

1 +∞

–∞

x

y

3

1

+∞

–∞

x

1

2 +∞

–∞

x

y

1

2

Trang 4

A y tăng trên khoảng 0; B y giảm trên khoảng ; 2

C Đồ thị của y có đỉnh I 1; 0 D y tăng trên khoảng1;

Lời giải Chọn D

Ta có a 1 0 và 1 (1, 2)

2

b

a

    Vậy hàm số f x  giảm trên khoảng ;1 và tăng trên khoảng 1;

Câu 4755 [0D2-3.1-2] Hàm số y2x24 –1x Khi đó:

A Hàm số đồng biến trên  ; 2 và nghịch biến trên  2; 

B Hàm số nghịch biến trên  ; 2 và đồng biến trên  2; 

C Hàm số đồng biến trên  ; 1 và nghịch biến trên  1; 

D Hàm số nghịch biến trên  ; 1 và đồng biến trên  1; 

Lời giải Chọn D

Ta có a 2 0 và 1 ( 1, 3)

2

b

a

       Vậy hàm số f x  giảm trên khoảng  ; 1 và tăng trên khoảng  1; 

Câu 4756 [0D2-3.1-2] Cho hàm số yf x x2 – 4x2 Khi đó:

A Hàm số tăng trên khoảng ; 0 B Hàm số giảm trên khoảng 5;

C Hàm số tăng trên khoảng ; 2 D Hàm số giảm trên khoảng ; 2

Lời giải Chọn D

Ta có a 1 0 và 2 (2, 2)

2

b

a

     Vậy hàm số f x  giảm trên khoảng ; 2 và tăng trên khoảng 2;

Câu 4757 [0D2-3.1-2] Cho hàm số yf x x2– 4x12 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Hàm số luôn luôn tăng

B Hàm số luôn luôn giảm

C Hàm số giảm trên khoảng ; 2 và tăng trên khoảng 2;

D Hàm số tăng trên khoảng ; 2 và giảm trên khoảng 2;

Lời giải Chọn C

Ta có a 1 0 và 2 (2,8)

2

b

a

    Vậy hàm số f x  giảm trên khoảng ; 2 và tăng trên khoảng 2;

yf x   x x Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A y giảm trên khoảng 29;

4

 

  B y tăng trên khoảng ; 0

C y giảm trên khoảng ; 0 D y tăng trên khoảng ;5

2

 

 

Lời giải Chọn D

Trang 5

Ta có a  1 0 và 5

b x a

  

Vậy hàm số f x  tăng trên khoảng ;5

2

 

  và giảm trên khoảng

5

; 2

 

 

Câu 4772 [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên của hàm số y  x2 2x1 là:

A

B.

1

C

D.

Lời giải Chọn D

y  x x có đỉnh I 1; 0 mà a  1 0 nên hàm số đồng biến trên ;1và nghịch biến trên 1;

Câu 4773 [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên nào Dưới đây là của hàm số y  x2 2x1 là:

A

B.

C

D.

Lời giải Chọn C

Parabol 2

y  x x có đỉnh I 1; 2 mà a  1 0 nên hàm số nên đồng biến trên ;1 và nghịch biến trên 1;

Câu 4774 [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên nào Dưới đây là của hàm sốyx22x5?

A

B.

C

D.

Lời giải Chọn A

Parabol yx22x5có đỉnh I 1; 4 mà a 1 0 nên hàm số nên nghịch biến trên ;1 và đồng biến trên 1;

Câu 4980: [0D2-3.1-2] Cho hàm số   2

f xxx Khi đó:

A f x tăng trên khoảng   ;3 và giảm trên khoảng 3;

B f x giảm trên khoảng   ;3và tăng trên khoảng 3;

C f x luôn tăng  

Trang 6

D f x luôn giảm  

Lời giải Chọn B

Do a 1 0 và 3

2a

b

  nên hàm số giảm trên ;3và tăng trên 3;

Câu 4981: [0D2-3.1-2] Cho hàm số 2

yxx Trong các mệnh để sau đây, tìm mệnh đề đúng?

A y tăng trên khoảng 0; B y giảm trên khoảng ; 2

C Đồ thị của y có đỉnh I 1;0 D y tăng trên khoảng 1;

Lời giải Chọn D

Do a 1 0 và 1

2

b a

  nên hàm số tăng trên 1;

Câu 4982 [0D2-3.1-2] Hàm số 2

yxx Khi đó:

A Hàm số đồng biến trên  ; 2 và nghịch biến trên  2; 

B Hàm số nghịch biến trên  ; 2 và đồng biến trên  2; 

C Hàm số đồng biến trên  ; 1 và nghịch biến trên  1; 

D Hàm số nghịch biến trên  ; 1 và đồng biến trên  1; 

Lời giải

Chọn D

Ta có a 2 0 và 1

2

b a

   nên hàm số nghịch biến trên  ; 1 và đồng biến trên

 1; 

Câu 4983 [0D2-3.1-2] Cho hàm số   2

yf xxx Khi đó:

A Hàm số tăng trên khoảng ; 0 B Hàm số giảm trên khoảng 5;

C Hàm số tăng trên khoảng ; 2 D Hàm số giảm trên khoảng ; 2

Lời giải

Chọn D

Ta có a 1 0 và 2

2

b a

  nên hàm số giảm trên ; 2 và tăng trên 2;

Câu 4984 [0D2-3.1-2] Cho hàm số   2

4 12

yf xxx Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Hàm số luôn luôn tăng

B Hàm số luôn luôn giảm

C Hàm số giảm trên khoảng ; 2 và tăng trên khoảng 2;

D Hàm số tăng trên khoảng ; 2và giảm trên khoảng 2;

Lời giải

Chọn C

Trang 7

Ta có a 1 0 và 2

2

b a

  nên hàm số giảm trên khoảng ; 2 và tăng trên khoảng

2;

Câu 4985 [0D2-3.1-2] Cho hàm số   2

yf x   x x Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào

sai?

A y giảm trên khoảng 2; B y tăng trên khoảng ; 0

C y giảm trên khoảng ; 0 D y tăng trên khoảng  ; 1

Lời giải

Chọn C

Ta có a  1 0 và 5

b a

  nên hàm số tăng trên ;5

2

 

  và giảm trên

5

; 2

 

 

Câu 5011 [0D2-3.1-2] Cho   2

P yxx Tìm câu đúng:

A y đồng biến trên ; 4 B y nghịch biến trên ; 4

C y đồng biến trên ; 2 D y nghịch biến trên ; 2

Lời giải

Chọn D

Hàm số nghịch biến trên miền ; 2

Câu 5017 [0D2-3.1-2] Cho   2

P y  x x Tìm câu đúng:

A y đồng biến trên ; 4 B y nghịch biến trên ; 4

C y đồng biến trên ; 2 D y nghịch biến trên ; 2

Lời giải

Chọn C

Hàm số đồng biến trên miền ; 2

Câu 5022 [0D2-3.1-2] Cho hàm số 2

yxx Tìm khẳng định đúng?

A hàm số đồng biến trên  3; 2 B hàm số nghịch biến trên  2;3

C hàm số đồng biến trên ; 0 D hàm số nghịch biến trên  ; 1

Lời giải

Chọn D

Giả sử x1 x2 và xét

f x f x

1 2

1 2

2

2

x x

x x

Câu 5023 [0D2-3.1-2] Cho hàm số 2

yxx mệnh đề nào sai?

A Hàm số tăng trên khoảng 1; B Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x 2

C Hàm số giảm trên khoảng ;1 D Đồ thị hàm số nhận I1; 2  làm đỉnh

Lời giải

Chọn B

Trang 8

Xét hàm số 2

yxx , ta thấy rằng:

 Hàm số tăng trên khoảng 1;

 Hàm số giảm trên khoảng  ; 1

 Đồ thị hàm số có trục đối xứng là x1

 Đồ thị hàm số nhận I1; 2  làm đỉnh

Câu 5045 [0D2-3.1-2] Hàm số 2  

y  x mx nghịch biến trên 1; khi giá trị m thỏa

mãn:

Lời giải

Chọn C

Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường x m 1 Đồ thị hàm số đã cho có hệ số 2

x âm nên

sẽ đồng biến trên ;m1 và nghịch biến trên m 1;  Theo đề, cần: m   1 1 m 2

Câu 600 [0D2-3.1-2] Cho hàm số 2

y  x x Câu nào sau đây là đúng?

A y giảm trên 2; B y giảm trên ; 2

C y tăng trên 2; D y tăng trên  ; 

Lời giải Chọn A

Với a0 thì hàm số yax2 bx c tăng trên khoảng ;

2

b a

 

  và giảm trên khoảng

; 2a

b

 

  nên hàm số

2

y  x x giảm trên 2;

Câu 624 [0D2-3.1-2] Cho hàm số: y x   2 2 x 1, mệnh đề nào sai?

A Hàm số đồng biến trên 1; B Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x 2

C Hàm số nghịch biến trên ;1 D Đồ thị hàm số có đỉnh I1; 2 

Lời giải Chọn B

Ta có a  1 0;b  2;c  1

Hàm số đồng biến trên ;

2

b a

  

  hay 1; 

Hàm số nghịch biến trên ;

2

b a

  

  hay ;1

Tọa độ Đỉnh ;

b I

  

  hay I1; 2 

Đồ thị hàm số có trục đối xứng là x1

Câu 626 [0D2-3.1-2] Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề SAI?

A Hàm số y  3 x2  3 x 1 đồng biến trên khoảng ;1

B Hàm số y  3 x2   6 x 2 đồng biến trên khoảng 1;

Trang 9

C Hàm số y  5 2x nghịch biến trên khoảng ;1

D Hàm số y    1 3 x2 đồng biến trên khoảng;0

Lời giải Chọn A

2 4

; 2

 

  nên A sai

 

2

yxx Ia   hàm số đồng biến trên 1;nên B đúng

y  x    a hàm số nghịch biến trên  nghịch biến trên khoảng ;1

nên C đúng

2

y   xIa    hàm số đồng biến trên ;0nên D đúng

Câu 14 [0D2-3.1-2] Cho hàm số 2

y  x x Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai

A. y giảm trên khoảng (2;) B y tăng trên khoảng (; 2)

C y giảm trên khoảng (1;) D y tăng trên khoảng ( ; 1)

Lời giải Chọn B

Theo tính chất hàm số bậc hai ta có hàm số đồng biến trên khoảng (;1)nên B sai

Câu 25 [0D2-3.1-2] Cho   2

P yxx Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số đồng biến trên ;1 B Hàm số nghịch biến trên ;1

C Hàm số đồng biến trên ; 2 D Hàm số nghịch biến trên ; 2

Lời giải Chọn B

yxx có a 1 0

Vậy hàm số nghịch biến trên ;1 và đồng biến trên 1;

Câu 48 [0D2-3.1-2] Hàm số 2

y  x x

A. Đồng biến trên khoảng  ; 1 B. Đồng biến trên khoảng   1; 

C. Nghịch biến trên khoảng  ; 1 D. Đồng biến trên khoảng   1; 

Lời giải Chọn A

2

b

a

       nên đồng biến trên khoảng  ; 1

Câu 3 [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên của hàm số 2

y  xx là bảng nào sau đây?

Trang 10

A

Lời giải

Chọn D

Câu 7 [0D2-3.1-2] Cho   2

P y  x x Tìm câu đúng:

A. y đồng biến trên ; 1 B. y nghịch biến trên ; 1

C. y đồng biến trên ; 2 D. y nghịch biến trên ; 2

Lời giải

Chọn A

Hàm số  P : y  x2 2x3 có 1 0, 0 1

2

b

a

      nên đồng biến trên khoảng ; 1

Chủ đề 3 PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Ngày đăng: 02/09/2020, 22:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Bảng biến thiên có bề lõm hướng lên. Loại đáp án A và C. - D01   tính đơn điệu của hàm số bậc hai   muc do 2
Bảng bi ến thiên có bề lõm hướng lên. Loại đáp án A và C (Trang 2)
Câu 4898: [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số - D01   tính đơn điệu của hàm số bậc hai   muc do 2
u 4898: [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số (Trang 2)
Câu 4737. [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên của hàm số 2 - D01   tính đơn điệu của hàm số bậc hai   muc do 2
u 4737. [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên của hàm số 2 (Trang 3)
Câu 4772. [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên của hàm số 2 - D01   tính đơn điệu của hàm số bậc hai   muc do 2
u 4772. [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên của hàm số 2 (Trang 5)
Câu 4773. [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên nào Dưới đây là của hàm số 2 - D01   tính đơn điệu của hàm số bậc hai   muc do 2
u 4773. [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên nào Dưới đây là của hàm số 2 (Trang 5)
Câu 3. [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên của hàm số 2 - D01   tính đơn điệu của hàm số bậc hai   muc do 2
u 3. [0D2-3.1-2] Bảng biến thiên của hàm số 2 (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w