1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D04 xét tính chẵn, lẻ của hàm số muc do 2

10 458 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 430,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta có cả ba hàm số đều có tập xác định D.. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng.. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng.. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?... Trong các mệnh

Trang 1

Câu 4827 [0D2-1.4-2] Trong các hàm số y 2015 , x y 2015x 2, y 3x2 1, y 2x3 3x có bao nhiêu hàm số lẻ?

Lời giải

Chọn B

Xét f x 2015x có TXĐ: D nên x D x D.

Ta có f x 2015 x 2015x f x f x là hàm số lẻ

Xét f x 2015x 2 có TXĐ: D nên x D x D.

Ta có f x 2015 x 2 2015x 2 f x f x không chẵn, không lẻ

Xét f x 3x2 1 có TXĐ: D nên x D x D.

Xét f x 2x3 3x có TXĐ: D nên x D x D.

Vậy có hai hàm số lẻ

Câu 4828 [0D2-1.4-2] Cho hai hàm số f x 2x3 3xg x x2017 3 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x là hàm số lẻ; g x là hàm số lẻ

B f x là hàm số chẵn; g x là hàm số chẵn

C Cả f xg x đều là hàm số không chẵn, không lẻ

D f x là hàm số lẻ; g x là hàm số không chẵn, không lẻ

Lời giải

Chọn D

Xét f x 2x3 3x có TXĐ: D nên x D x D.

Xét g x x2017 3 có TXĐ: D nên x D x D.

Vậy f x là hàm số lẻ; g x là hàm số không chẵn, không lẻ

Câu 4829 [0D2-1.4-2] Cho hàm số f x x2 x. Khẳng định nào sau đây là đúng

A f x là hàm số lẻ

B f x là hàm số chẵn

C Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua gốc tọa độ

D Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua trục hoành

Lời giải

Chọn B

TXĐ: D nên x D x D

f x x x x x f x f x là hàm số chẵn

Câu 4830 [0D2-1.4-2] Cho hàm số f x x 2 Khẳng định nào sau đây là đúng

A f x là hàm số lẻ B f x là hàm số chẵn

C f x là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D f x là hàm số không chẵn, không lẻ

Trang 2

Lời giải

Chọn D

TXĐ: D nên x D x D

Ta có f x x 2 x 2 f x f x không chẵn, không lẻ

Nhận xét: Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ chỉ có một hàm duy nhất là f x 0.

[0D2-1.4-2] Trong các hàm số sau đây: yx , yx24x, y  x4 2x2có bao nhiêu hàm số chẵn?

Lời giải Chọn C

Ta có cả ba hàm số đều có tập xác định D Do đó     x x

+) Xét hàm số yx Ta có y    x x xy x  Do đó đây là hàm chẵn

+) Xét hàm số 2

4

yxx Ta có y    1 3 y 1 5, và y     1 3 y 1  5.Do đó đây

là hàm không chẵn cũng không lẻ

+) Xét hàm số 4 2

2

y    x x  x   x xy x Do đó đây là hàm chẵn

[0D2-1.4-2] Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A.

2

x

2

x

2

x

2

x

y  

Lời giải Chọn A

Xét hàm số  

2

x

yf x   có tập xác định D

Với mọi xD, ta có  x D và    

2

x

2

x

y  là hàm số lẻ

[0D2-1.4-2] Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f x  x 2 – x2 , g x – x

A. f x là hàm số chẵn,   g x là hàm số chẵn  

B.f x là hàm số lẻ, g x là hàm số chẵn  

C. f x là hàm số lẻ, g x là hàm số lẻ  

D. f x là hàm số chẵn, g x là hàm số lẻ  

Lời giải Chọn B

Hàm số f x và   g x đều có tập xác định là   D

Xét hàm số f x : Với mọi   xD ta có  x D

f    x x     x x   x      x x x  x  f x

Nên f x là hàm số lẻ  

Trang 3

Xét hàm số g x : Với mọi xD ta có  x Dg       x x x g x  nên g x là  

hàm số chẵn

[0D2-1.4-2] Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số 3

yxx Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

A.y là hàm số chẵn B.y là hàm số lẻ

C.y là hàm số không có tính chẵn lẻ D.y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Lời giải Chọn C

Xét hàm số 3

Với x1, ta có: y    1 4 y 1 6 và y     1 4 y 1  6

Nên y là hàm số không có tính chẵn lẻ

[0D2-1.4-2] Cho hàm sốy3 – 4x4 x23 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.y là hàm số chẵn B.y là hàm số lẻ

C.y là hàm số không có tính chẵn lẻ D.y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Lời giải Chọn A

Xét hàm số y3 – 4x4 x23 có tập xác định D

Với mọi xD, ta có  x D và    4  2 4 2

4 2

yx x  là hàm số chẵn

[0D2-1.4-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?

A.yx31 B.yx3 – x C.yx3  x D.y 1

x

Lời giải Chọn A

Xét hàm số 3

1

yx

Ta có: với x2 thì    3

y       và y 2   9 y 2

[0D2-1.4-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?

A.y  x 1 1–x B.y  x 1 1–x

C.yx2 1 1–x2 D.yx2 1 1–x2

Lời giải ChọnB

Xét hàm số y  x 1 1–x

Với x1 ta có: y   1 2;y 1 2 nên y 1 y 1 Vậy y  x 1 1–x không là hàm số chẵn

[0D2-1.4-2] Cho hàm số y f x 3x4 4x2 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trang 4

A.yf x  là hàm số chẵn B.yf x  là hàm số lẻ

C.yf x là hàm số không có tính chẵn lẻ D.yf x  là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Lời giải Chọn A

Tập xác định D

Ta có

D

x

f x

x

    





Do đó hàm số yf x  là hàm số chẵn

[0D2-1.4-2] Cho hai hàm số f x x3– 3x và   3 2

g x   x x Khi đó

A. f x và   g x cùng lẻ   B. f x lẻ, g x chẵn  

C. f x chẵn, g x  lẻ D. f x lẻ,   g x không chẵn không lẻ  

Lời giải Chọn D

Tập xác định D

Xét hàm số f x x3– 3x

Ta có

,

    





Do đó hàm số yf x  là hàm số lẻ

Xét hàm số   3 2

g x   x x

Ta có g   1 2 g 1 0

 

4 2

    





Do đó hàm số yg x  là không chẵn, không lẻ

[0D2-1.4-2] Cho hai hàm số f x  1

x và   4 2

1

   

g x x x Khi đó:

A. f x và   g x đều là hàm lẻ   B. f x và   g x đều là hàm chẵn  

C. f x lẻ,   g x chẵn   D. f x chẵn,   g x lẻ  

Lời giải Chọn C

Tập xác định của hàm f x :   D1 \ 0 nên x D1 x D1

     1  

x

Tập xác định của hàm g x :   D2 nên x D2 x D2

           

Vậy f x lẻ,   g x chẵn  

Trang 5

[0D2-1.4-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn

A.y   x 1 1 x B.y   x 1 1 x C.yx2 1 x21 D. 12 1

4

y

x

  

Lời giải Chọn B

Vậy y   x 1 1 x không là hàm số chẵn

[0D2-1.4-2] Xét tính chẵn lẻ của hàm số: 3

yxx Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

A.y là hàm số chẵn B.y là hàm số lẻ

C.y là hàm số không có tính chẵn lẻ D.y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Lời giải Chọn C

Tập xác định của hàm số 3

Với x1, ta có f  1   2 3 1 4 và f  1 6, f  1  6

Suy ra : f   1 f    1 ,f   1 f  1

Do đó y là hàm số không có tính chẵn lẻ

[0D2-1.4-2] Cho hai hàm số: f x( )   x 2 x 2 và   3

5

g xxx Khi đó

A. f x và g x  đều là hàm số lẻ B. f x và g x  đều là hàm số chẵn

C. f x lẻ, g x chẵn D. f x chẵn, g x  lẻ

Lời giải Chọn D

Xét hàm số f x( )   x 2 x 2 có tập xác định là

Với mọi x , ta có  x

f          x x x x   x     x x f x

Nên f x  là hàm số chẵn

Xét hàm số   3

5

g xxx có tập xác định là Với mọi x , ta có  x và      3   3  3   

Nên g x  là hàm số lẻ

Câu 5020 [0D2-1.4-2] Cho hàm số: 3

yxx , mệnh đề nào dưới đây đúng:

A y là hàm số chẵn B y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

C y là hàm số lẻ D y là hàm số không có tính chẵn, lẻ

Lời giải Chọn D

Trang 6

Hàm số các lũy thừa lẻ và có hệ số tự do dẫn đến f    x f x 

Hàm số không chẵn, không lẻ

Câu 5021 [0D2-1.4-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ:

1

x

Lời giải Chọn B

Hàm số lẻ phải triệt tiêu số hạng tự do

Câu 27 [0D2-1.4-2] Trong các hàm số sau đây: yx ; 2

4

2

y  x x có bao nhiêu hàm số chẵn?

Lời giải Chọn C

yx y  x x

Câu 28 [0D2-1.4-2] Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A

2

x

y 

2

x

2

x

2

x

y   Lời giải

Chọn A

Ta có

2

x

y  là hàm số lẻ

Câu 29 [0D2-1.4-2] Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f x    x 2 x 2 , g x   x

A f x  là hàm số chẵn, g x  là hàm số chẵn B f x là hàm số lẻ, g x là hàm số chẵn  

C f x là hàm số lẻ,   g x là hàm số lẻ   D f x là hàm số chẵn,   g x là hàm số lẻ  

Lời giải Chọn B

Xét hàm số f x    x 2 x 2

Tập xác định: D

    

f          x x x x   x      x x x  x  f x

Vậy f x là hàm số lẻ  

Xét hàm số g x   x

Tập xác định: D

    

Trang 7

   

g       x x x g x Vậy g x là hàm số chẵn  

Câu 30 [0D2-1.4-2] Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số: 3

yxx Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh

đề đúng?

A y là hàm số chẵn B y là hàm số lẻ

C y là hàm số không có tính chẵn lẻ D y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Lời giải Chọn C

yf xxx

Tập xác định: D

    

f  xx     x xx  f   x f x   , f   x f x 

Vậy y là hàm số không có tính chẵn lẻ

Câu 32 [0D2-1.4-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?

1

x

Lời giải Chọn A

1

yf xx

Tập xác định:D

    

f   x x     x f x  f x

Vậy y là hàm số không có tính chẵn lẻ

Câu 33 [0D2-1.4-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?

A f x    x 1 1 x B f x    x 4 x 1

1 1

f xx   x

Lời giải Chọn B

Xét hàm số f x    x 4 x 1

Tập xác định: D

    

f           x x x x xf   x f x   , f   x f x 

Vậy f x không có tính chẵn lẻ  

Câu 38 [0D2-1.4-2] Trong bốn hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

Trang 8

A yx2 B yx42x2 C y2x3 x 2 D y2x3x

Lời giải Chọn D

2

yf xxx

Tập xác định: D

    

f   x x    x x   x xx  f x Vậy y2x3x là hàm số lẻ

Câu 5034 [0D2-1.4-2] Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f x    x 2 x 2 ,   2

g x   x Tìm mệnh

đề đúng?

A f x là hàm số chẵn,   g x là hàm số chẵn   B f x là hàm số lẻ,   g x là hàm số chẵn  

C f x là hàm số lẻ,   g x là hàm số lẻ   D f x là hàm số chẵn,   g x là hàm số lẻ  

Lời giải Chọn A

Ta có f             x x 2 x 2 x 2 x 2 f x 

g    x x   xg x nên f x ,   g x đều là các hàm số chẵn  

Câu 5039 [0D2-1.4-2] Với những giá trị nào của m thì hàm số 3  2  2

y  x mxx là hàm số lẻ:

A m1 B m 1 C m 1 D một kết quả khác

Lời giải Chọn C

f x   x mxxf  x xmxx

Để hàm số đã cho là hàm số lẻ thì      2  2

f xf xmx  với mọi x  m 1

Câu 5058 [0D2-1.4-2] Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y  |x 1| |x1| B y  |x 3 | |x2 | C y2x33x D y2x43x2x

Lời giải Chọn A

    

x D x ; f x     x 1 x 1 f         x x 1 x 1 f x  

yxxy2x43x2x có lũy thừa lẻ nên loại Hàm y  |x 3 | |x2 | có

hệ số tự do khác nhau, loại

Câu 5059 [0D2-1.4-2] Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?

A y2x33x1 B y2x43x2

C y 3 x 3x D y  |x 3 | |x3 |

Lời giải Chọn C

Trang 9

Hàm 3

yxx và y2x43x2 có hệ số tự do nên loại Hàm y  |x 3 | |x3 | là hàm chẵn

Ta có x    D xf   x 3 x 3  x f x , hàm lẻ

Câu 5101 [0D2-1.4-2] Xét tính chẵn lẻ của hàm số: 3

yxx Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh

đề đúng?

A y là hàm số chẵn B y là hàm số lẻ

C y là hàm số không có tính chẵn lẻ. D y là hàm vừa chẵn vừa lẻ.

Lời giải Chọn C

yf xxx  f   x xx

f x  f   x 0 nên hàm số đã cho không có tính chẵn lẻ

Câu 2 [0D2-1.4-2] Với giá trị nào của m thì hàm số 2 2

yxmx m là hàm chẵn?

A m0 B m 1 C m1 D m

Lời giải Chọn A

Đề hàm số là hàm số chẵn khi và chỉ khi

y  x y x   x xmx m xmx m  x

2mx    0, x m 0

Câu 11 [0D2-1.4-2] Hàm số 3

.y2x 3x1 là

C Hàm số không có tính chẵn lẻ D Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ

Lời giải Chọn C

Ta có: f( 1)  4, (1)f  6 f( 1)  f(1), suy ra hàm số không chẵn, không lẻ

Câu 24 [0D2-1.4-2] [Xét tính chẵn, lẻ của hàm số Đi-rich-lê:   1 khi

0 khi

x

D x

x

 ta được hàm số đó là

Lời giải Chọn A

Với x thì x  , ta có D   x 1 D x 

Với x thì x  , ta có D   x 0 D x 

Trang 10

Vậy D x là hàm số chẵn  

Câu 28 [0D2-1.4-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?

A yx3x B yx31 C yx3x D 1

y x

Lời giải Chọn B

Xét hàm số   3

1

yf xx  Tập xác định

Với 1 , 1  , ta có f   1 0, f  1 2 Vậy f    1 f  1 nênyx31không phải hàm số lẻ

Câu 35 [0D2-1.4-2] Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?

1

yxx C y   x 1 x 1 D 3

2

yxx Lời giải

Chọn D

2

yf xxx Tập xác định

f  x   x x   x x   xx  f x

2

yf xxx là hàm số lẻ

Câu 49 [0D2-1.4-2] Cho hàm số 4

yx  x , mệnh đề nào sau đây đúng

Lời giải Chọn D

Ngày đăng: 02/09/2020, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w