1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D02 tìm tập xác định của hàm số muc do 2

13 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 599,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy tập xác định của hàm số là D.. Vậy tập xác định là D... Lời giải Chọn D Hàm số không thể rút gọn và có mẫu thức dương... Tập xác định của hàm số là A... Lời giải Chọn C Hàm đa thứ

Trang 1

Câu 4788 [0D2-1.2-2] Tìm tập xác định D của hàm số 2 1

x y

Lời giải

Chọn B

Hàm số xác định khi

1

2 1 0

2

Vậy tập xác định của hàm số là D \ 1;3

2

Câu 4789 [0D2-1.2-2] Tìm tập xác định D của hàm số

2 2

1

3 4

x y

A D 1; 4 B D \ 1; 4 C D \ 1; 4 D D

Lời giải

Chọn B

Hàm số xác định khi 2 1

4

x

x

Vậy tập xác định của hàm số là D \ 1; 4

Câu 4790 [0D2-1.2-2] Tìm tập xác định D của hàm số 2 1 .

x y

Lời giải

Chọn C

Hàm số xác định khi 2 1 0 1.

x

x

Vậy tập xác định của hàm số là D \ 1

Câu 4791 [0D2-1.2-2] Tìm tập xác định D của hàm số 32 1

3 2

x y

x x

Lời giải

Chọn B

Hàm số xác định khi x3 3x 2 0 x 1 x2 x 2 0

2

1 0

2 0

x

x x

1

1 1

2 2

x

x x

x x

Vậy tập xác định của hàm số là D \ 2;1

Câu 4792 [0D2-1.2-2] Tìm tập xác định D của hàm số x 2 x 3

Lời giải

Chọn B

Hàm số xác định khi 2 0 2 2

x

Vậy tập xác định của hàm số là D 2;

Câu 4793 [0D2-1.2-2] Tìm tập xác định D của hàm số y 6 3x x 1

Trang 2

A D 1; 2 B D 1; 2 C D 1;3 D D 1; 2

Lời giải

Chọn B

Hàm số xác định khi 6 3 0

1 0

x x

2

1

x

x

Vậy tập xác định của hàm số là D 1;2

Câu 4794 [0D2-1.2-2] Tìm tập xác định D của hàm số 3 2 6

4 3

y

x

A D 2 4;

3 3 B D 3 4;

2 3 C D 2 3;

3

Lời giải

Chọn B

Hàm số xác định khi

2

3

x x

x x

x

Vậy tập xác định của hàm số là D 2 4;

3 3

Câu 4795 [0D2-1.2-2] Tìm tập xác định D của hàm số

2 4 16

x y x

Lời giải

Chọn C

Hàm số xác định khi 2 2 4

16 0 16

4

x

x

Vậy tập xác định của hàm số là D ; 4 4;

Câu 4796 [0D2-1.2-2] Tìm tập xác định D của hàm số 2

Lời giải

Chọn C

Hàm số xác định khi

2

3 3

x

x x

Vậy tập xác định của hàm số là D 3;

Câu 4798 [0D2-1.2-2] Tìm tập xác định D của hàm số 2 1

6

x y

x x

Lời giải

Chọn B

Hàm số xác định khi 2

1

3

6 0

2

x

x

x

x x

x

Vậy tập xác định của hàm số là D 1; \ 3

Câu 4800 [0D2-1.2-2] Tìm tập xác định D của hàm số 1

3 2 1

x y

Trang 3

A D B D 1; \ 3

2 C D 1; \ 3

Lời giải

Chọn D

Hàm số xác định khi

3

3 0

1

2 1 0

2

x x

Vậy tập xác định của hàm số là D 1; \ 3

Câu 4803 [0D2-1.2-2] Tìm tập xác định D của hàm số

3 2

1 1

x y

Lời giải

Chọn C

Hàm số xác định khi x2 x 1 0 luôn đúng với mọi x .

Vậy tập xác định của hàm số là D

[0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số

3 , ; 0

1 , 0;

y

x x

là:

A. \ 0   B. \ 0;3   C. \ 0;3   D.

Lời giải Chọn A.

Hàm số không xác định tại x 0 Chọn A.

[0D2-1.2-2] Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y 2x3

A. 3;

2



3

; 2

 

3

; 2

 

Lời giải Chọn D.

Điều kiện: 2x 3 0 (luôn đúng)

Vậy tập xác định là D

[0D2-1.2-2] Cho hàm số:

1

0 1

khi x x

y

x khi x

 

 

Tập xác định của hàm số là:

A. 2;  B. \ 1  

Lời giải Chọn C.

Với x0 thì ta có hàm số   1

1

f x

x

 luôn xác định Do đó tập xác định của hàm số

  1

1

f x

x

 là ; 0

Trang 4

Với x0 thì ta có hàm số g x  x2 luôn xác định Do đó tập xác định của hàm số

g xx là 0;

Vậy tập xác định là D  ;0  0; 

[0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số ( ) 5 1

f x

  là:

A.DB.D \{1} C.D \{5 } D.D \{5; 1}

Lời giải Chọn D

Điều kiện: 1 0 1

[0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số ( ) 3 1

1

x

 là:

A.D1; 3  B.D    ;1 3; 

C.D   ;1 3; D.D  

Lời giải Chọn B

Điều kiện 3 0 3

  Vậy tập xác định của hàm số là D    ;1 3; 

[0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số 3 4

x y

  là:

A.D \{2} B.D   4;   \ 2

C.D   4;   \ 2 D.D 

Lời giải Chọn B

Điều kiện: 2 0 2

  Vậy tập xác định của hàm số là D   4;   \ 2

[0D2-1.2-2] Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y 2x 3 ?

A. 3;

3

;

3

2

Lời giải Chọn B.

Hàm sốy 2x 3 xác định khi và chỉ khi 2x 3 0 (luôn đúng x )

Vậy tập xác định của hàm số là

[0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số 3 1

3

x

 là

A.D \ 3  B.D3; C.D3; D.D   ;3 

Lời giải

Trang 5

Chọn C.

Hàm số 3 1

3

x

 xác định khi và chỉ khi

3

x

[0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số 5 1

13

x

 là

A.D5; 13 B.D5; 13 C.5;13  D.5;13 

Lời giải Chọn D.

Hàm số 5 1

13

x

 xác định khi và chỉ khi

5 13

x

[0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số 1 1

2

x

 là

A.D   1;   \ 2 B.D   1;   \ 2

C.D   1;   \ 2 D.D   1;   \ 2

Lời giải Chọn B.

Hàm số đã cho xác định khi 2 0

1 0

x x

  

 



2 2 1

x x x

  

  

2 1

x x

   

Vậy tập xác định của hàm số làD   1;   \ 2

[0D2-1.2-2] Cho hàm số: ( ) 1 1

3

x

 Tập nào sau đây là tập xác định của hàm số f x ?

A.1; B.1; C.1;3  3; D.1;\3

Lời giải Chọn C

Hàm số xác định khi 1 0 1

[0D2-1.2-2] Hàm số 2

20 6

yx  x  x có tập xác định là

A.  ; 4 5;6 B.  ; 4  5;6 C.  ; 4  5;6 D.  ; 4 5;6

Lời giải Chọn C

Hàm số xác định khi

6

x x

x x

   

Do đó tập xác định là  ; 4  5;6

Câu 5012 [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số y 4 2 x 6x là:

A B  2; 6 C ; 2 D 6;

Lời giải Chọn C

Trang 6

Điều kiện xác định 4 2  

6

x

x

 

Câu 5019 [0D2-1.2-2] Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: 22 2

1

y x

 

 ?

A \ 1 B \ 1   C \ 1 D

Lời giải Chọn D

Hàm số không thể rút gọn và có mẫu thức dương

Câu 15 [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số y 2 x 7x

A 7; 2 B 2; C 7; 2 D \7; 2

Lời giải Chọn C

Điều kiện : 2 0 2  

7; 2

D

Câu 16 [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số

5 2

x y

  là

A 1;5

2

5

; 2

 

1; \ 2 2

5

; 2

 

Lời giải Chọn C

5

5

2

\

x x

 

 

Câu 17 [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số

1 , 0;

x x y

x x

 

A \ 0   B \ 0;3   C \ 0;3   D

Lời giải Chọn A

Với x  ;0 y 3x xác định

0;

x

    xác định

Vậy D \ 0

Câu 18 [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số yx 1 là

Trang 7

A    ; 1 1;  B 1;1 C 1; D  ; 1

Lời giải Chọn B

Điều kiện : x         1 0 1 x 1 D  1;1

Câu 20 [0D2-1.2-2] Cho hàm số:   1

1

3

x

 Tập xác định của f x là  

C 1;3  3; D 1;  \ 3 .

Lời giải Chọn C

Điều kiện: 1 0 1 1;   3

D

Câu 24 [0D2-1.2-2] Cho hàm số:

1

0 1

khi x x

y

x khi x

 

 

Tập xác định của hàm số là

A  2;  B \ 1  

Lời giải Chọn C

Với 0 1

1

x

  

 xác định

Với x  0 y x2 hàm số xác định

Câu 45 [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số y 4 x 2x

A  4; 2 B 2; 4 C 4; 2 D

Lời giải Chọn B

Hàm số xác định  4 0 4 4 2

x

Vậy tập xác định của hàm số là 2; 4

Câu 5050 [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số 3 2

1

x y x

 là:

A B   ;1 1;  C \ 1 D 1;

Lời giải Chọn B

Tập xác định của hàm số 3

x    x

Câu 5051 [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số y 4 x 2x là:

Trang 8

A  4; 2 B 2; 4 C 4; 2 D

Lời giải Chọn C

Tập xác định của hàm số 4 0 4 2

x

x x

 

   

  

Câu 5053 [0D2-1.2-2] Tìm m để hàm số y 4 x 2mx có tập xác định là ; 4

A m1 B m4 C m2 D m0

Lời giải Chọn C

Tập xác định 4

2

x

 

 ; theo bài ra D  ; 42m  4 m 2

Câu 5054 [0D2-1.2-2] Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A y3x2 x B

2

2x 1

y

x x

yxxD 1

2

x y x

Lời giải Chọn C

Hàm đa thức có tập xác định

Câu 5056 [0D2-1.2-2] Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A

2

2

2 1

y x

2

2

2 1

y

  C

2 2 1

y x

2

3

2 1

y x

Lời giải Chọn B

Hàm phân thức

2

2

2 1

y

  có mẫu thức vô nghiệm có tập xác định

Câu 5057 [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số 4 2

| 1| | 1|

x y

   là:

A  2; \ 1}{ B  2; \{0} C ; 2 \ 1   D ; 2 \ 0  

Lời giải Chọn D

2

x

      

   

Câu 5060 [0D2-1.2-2] Cho hàm số

3

2 1

x

khi x

x x khi x

 

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Tập xác định của hàm số là B Tập xác định của hàm số là \ 1  

C Giá trị của hàm số tại x2 bằng 1 D Giá trị của hàm số tại x1 bằng 2

Trang 9

Lời giải Chọn B

Tập xác định hàm số là và f  2 1; f  1  2

2

2 1 2

y x

A.DB.D \ 2  C. D \ 2 D.D   1; 

Lời giải Chọn C

Điều kiện: x    2 0 x 2

 

\ 2

4

x

x

Lời giải Chọn D

Hàm số đã cho xác định khi 2 0 2

Vậy tập xác định của hàm số là D2;  \ 4

4

x y x

 là:

A DB D \2; 2 C 1

\ 2

D  

 

  D D  2; 2

Lời giải Chọn B

Hàm số xác định khi và chỉ khi 2 2

4 0

2

x x

x

     

Vậy tập xác định của hàm số là D \2; 2

;

2 2

D  

3

; 2



  C

1 3

;

2 2

 

3

; 2

D  

 

Lời giải Chọn D

Hàm số xác định khi và chỉ khi 3 2 0 3

2

   

Vậy tập xác định của hàm số là ;3

2

D  

 

Trang 10

Câu 5098 [0D2-1.2-2] Cho hàm số   1

1

3

x

 Tập nào sau đây là tập xác định của hàm số

 

f x ?

A 1; B 1; C 1;3  3; D 1;  \ 3

Lời giải Chọn C

Tập xác định là 1 0 1 3

3

x

x x

 

  

 

Câu 1 [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số y  3 2  x  2 x  1 là:

A 1 3;

2 2

D  

1 3

;

2 2

D  

1 3

;

2 2

D  

3

; 2

D  

Lời giải Chọn B

y  xx có nghĩa khi

3

2

x x

x x

x

 



Câu 10 [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số 7 1

1

x

 là:

A \ 1   B \ 1;7   C. ;7 \ 1   D ;7 \ 1  

Lời giải Chọn D

Điều kiện hàm số xác định :  1 0  1

Vậy tập xác định của hàm số là ;7 \ 1  

Câu 22 [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số .y 2x 4 6x

A.B  2;6 C. (; 2) D. 6;

Lời giải Chọn B

Điều kiện hàm số xác định : 2 4 0  2

Câu 23 [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số 4

4

x y x

 là

A. (4;) B. (; 4) C 4; D ; 4

Lời giải Chọn A

Trang 11

Điều kiện hàm số xác định :  4 0  4

4

x

Câu 27 [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số 2

4 3

yxx là

A D   ;1 3; B D 1;3

C D    ;1 3;  D D 1;3

Lời giải Chọn C

Hàm số xác định 2 3

4 3 0

1

x

x

Vậy tập xác định của hàm số là D    ;1 3; 

Câu 33 [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số: y 2x 3 3 2x là:

2

2

 

Lời giải Chọn D

Hàm số xác định

3

2 2

2

x x

x

 

Vậy tập xác định của hàm số là 3; 2

2

 

Câu 5 [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số y 2x 4 x6 là:

A.B.  2;6 C. ; 2 D. 6; 

Lời giải

Chọn D

Điều kiện 2 4 0 6

6 0

x

x x

 

 

  

Câu 24: [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số 1 1

4

x

 là:

A 1; B 1;  \ 4 C 1;  \ 4 D  4; 

Lời giải Chọn B

y xác định  1 0

4 0

x x

 

  

1 4

x x

   

Câu 1494: [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số 2

5 4

Trang 12

A 5;1 B 1;1

5

 

 

C    ; 5 1;  D 1  

5

   

Lời giải Chọn A

5 4

y x x có nghĩa khi 5 4 xx2     0 5 x 1(chọn A)

Câu 1495: [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số 2

5 4 1

5

  

1

;1 5

 

 

5

   

5

   

Lời giải Chọn C

Hàm số 2

5 4 1

yxx xác định khi 2

1

1

x

x

  

Câu 1496: [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số 2 1

2

3

x

C  ;1 3; D   1;2  3;

Lời giải Chọn A

2

3

x

 xác định khi

2 0

3 1

3 0

3

x

x x

x

x

  

Câu 1497: [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số 2 1

3 2

3

x

A  3;  B 3;1  2; C 3;12; D 3;1  2;

Lời giải Chọn B

Điều kiện: 2 3 2 0  ;1 2;     

3;1 2;

x

x

 

Câu 1498: [0D2-1.2-2] Tập xác định của hàm số 2 2

5 6

y

A    ; 6 1;  B 6;1 C    ; 6 1;  D   ; 1 6;

Trang 13

Lời giải Chọn C

Điều kiện: 2    

xx       x

Ngày đăng: 02/09/2020, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w