Chuyên đề: SO SÁNH. Biên soạn bằng bản word, font Times New Roman, MathType 6.9. Tài liệu được chia làm các phần: Lý thuyết cơ bản, bài tập từ dễ đến khó, lời giải chi tiết. Đây là tài liệu dành cho học sinh lớp 6 ôn thi học sinh giỏi, giáo viên làm tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 năm học 20202021.
Trang 1- Nhân 2 luỹ thưa cùng cơ số:
- Chia 2 luỹ thừa cùng cơ số :
- Luỹ thừa 1 tích: (a.b)
- Luỹ thừa 1 thương: (a : b )
- Luỹ thừa của luỹ thừa: (a
- Luỹ thừa tầng: a
- Luỹ thừa với số mũ âm: a
B/ CÁC PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH 2 LŨY THỪA.
I/ Phương pháp 1: Để so sánh hai luỹ thừa ta thường đưa về so sánh hai luỹ thừa cùng cơ số hoặc cùng
Trang 3a, 2 và 91 535 b, 4
54 và 2112 c, 230330430 và 3.2410Bài 13: So sánh:
Trang 5Ta có : 17 16 4; 26 25 5 nên 17 26 1 4 5 1 10 100 99Bài 24: So sánh:
Trang 65 8 5
Trang 7� �
� �
� � và
518
� �
� �
7132
� �
� �
� � và
9116
� �
� �
100116
� �
� �
� � và
20310
� �
� �
� �Bài 38: So sánh:
� � b,
538
� �
� �
� � và
35243
Trang 8Ta có: 30 30 30 3 10 2 15 10 15 10 10 10
4 2 2 2 2 8 3 8 3 3 24 3Vậy 2303304303,224
Bài 45: Chứng minh rằng: A 6 6 6 6 (2018 dấu căn) là 1 số không nguyên
Bài 46 : Chứng minh rằng : B 56 56 56 56 (2018 dấu căn) là 1 số không nguyên
Trang 9n và
12
n n
và
2004.2005 12004.2005
Trang 12100 99
Trang 1314 15
10 1
10 9
B
Bài 18: Cho a, b,c là độ dài 3 cạnh cảu 1 tam giác và:
77
2 2
2 2
Trang 16n B n
2 2
11
n A n
và
2 2
34
n B n
n B n
n A n
và
2004.2005 12004.2005
2003.2004
A
,
11
Trang 172009 2 20111
2009 2 2011
Trang 18Bài 44: So sánh:
2007 2006
D
Bài 45: So sánh:
1
n n
a A a
n n
a B a
Bài 46: So sánh:
2016201720162016
A
và
2015201620152015
Trang 19Dạng 3: SO SÁNH BIỂU THỨC LŨY THỪA VỚI MỘT SỐ (SO SÁNH HAI BIỂU THỨC LŨY
THỪA)
Phương pháp chính:
* Thu gọn biểu thức lũy thừa bằng cách vận dụng các phép tính lũy thừa, cộng trừ các số theo quyluật
* Vận dụng phương pháp so sánh hai lũy thữa ở phần B
* Nếu biểu thức lũy thừa là dạng phân thức: Đối với từng trường hợp bậc của luỹ thừa ở tử lớn hơn hay bé hơn bậc của luỹ thừa ở mẫu mà ta nhân với hệ số thích hợp nhằm tách phần nguyên rồi so sánh từng phần tương ứng
HD:
2.S =
2S- S = 210 hay 1 S 2 10 1 210 2 28 2 4.285.28
Bài 2: Cho A = 1 + 2012 + 20122 + 20123 + 20124 + … + 201271 + 201272 và B = 201273 - 1 So sánh A vàB
Trang 20HD:
- Ở câu a, biểu thức A và B có chứa luỹ thừa cơ số 10 -> ta so sánh 10A và10B
- Ở câu b, biểu thức C và D có chứa luỹ thừa cơ số 2 nên ta so sánh C và D
105 104 103
51931
30
519
51932
31
519
519
)519.(
1931
30
519
951931
31
519
90
31
519
519
)519.(
1932
31
519
951932
32
519
90
32
519
90
90
32
Trang 21Tùy theo điều kiện bài cho về cơ số (số mũ) ta tìm được cơ số (số mũ) tương ứng
Bài 1: Tìm x thuộc N Biết :
HD: đưa các số về các lũy thừa có cùng cơ số
Bài 3: Tìm số tự nhiên n biết rằng :
415 915 < 2n 3n < 1816 216 Gợi ý: quan sát , nhận xét về số mũ của các lũy thừa trong một tích để đưa về cùng cơ số
Bài 4: Cho A = 3 + 32 + 33 + …….+3100 Tìm số tự nhiên n, biết 2A + 3 = 3n
Trang 22a) 64 < 2n < 256 => 26 < 2n < 28 => 6 < n < 8 , n nguyên dương Vậy n = 7 b) 243 > 3n 9 => 35 > 3n 32 => 5 > n 2 , n nguyên dương Vậy n = 4; 3; 2Bài 7: Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho: n200 < 6300
( giải tương tự trên ta có các số nguyên n thoã mãn là 5+6+7+8+9+10+11=56)
Số2: Tìm tất cả các số nguyên có một chữ số sao cho 364 < n48 < 572