1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

55 265 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI. Biên soạn bằng bản word, font Times New Roman, MathType 6.9. Tài liệu được chia làm các phần: Lý thuyết cơ bản, bài tập từ dễ đến khó, lời giải chi tiết. Đây là tài liệu dành cho học sinh lớp 6 ôn thi học sinh giỏi, giáo viên làm tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 năm học 20202021.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

a≥0⇒ =

Nếu

a a

- Hai số bằng nhau hoặc đối nhau thì có giá trị tuyệt đối bằng nhau, và ngược lại hai số có giá trị

tuyệt đối bằng nhau thì chúng là hai số bằng nhau hoặc đối nhau

b a b a

- Mọi số đều lớn hơn hoặc bằng đối của giá trị tuyệt đối của nó và đồng thời nhỏ hơn hoặc bằng giá trị tuyệt đối của nó:

a a

a< <0⇒ >

- Trong hai số dương số nào nhỏ hơn thì có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn: Nếu

b a b

a =

- Giá trị tuyệt đối của một thương bằng thương hai giá trị tuyệt đối:

b

a b

a =

- Bình phương của giá trị tuyệt đối của một số bằng bình phương số đó:

2 2

a + ≥ +

0 ≥

⇔+

=+ b a b a b a

Trang 2

Dạng 1: PHÁ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Bài 1: Phá giá trị tuyệt đối:

Trang 4

Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau:

0,5

x x

3

x x

=

Trang 5

x =HD:

1/ 22

x x

Trang 6

2 x− =

c,

5,42535,

7 − − x =−Bài 5: Tìm x biết:

2x− =

c,

4

124

53

12

1

=+

x

7124

a,

15,275

,315

2 x− + =

c,

31

2x− =

Bài 12: Tìm x biết:

a,

5,32

1

5

2

=+

12

52

14

35,

4 − x+ =

c,

%54

34

1

=

−+

x

Trang 7

Bài 14: Tìm x biết:

a,

23

1:

14:2

34

14

3:5,24

15

=+

Bài 15: Tìm x biết:

a,

63

24

Trang 12

7− + =

d,

6x− − =2 5 2016x−2017Bài 16: Tìm x biết:

a

2 2

x− = −x

Trang 19

5x− = x+

b,

0233

2x− − x+ =

c,

343

2+ x = x

Bài 25: Tìm x biết:

a,

065

1

7x+ − x+ =

b,

142

12

38

52

74

5

=+

16

58

7

=+

x

Trang 20

Dạng 5: BIỂU THỨC CÓ NHIỀU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Phương pháp: Lập bảng xét dấu

Bài 1: Tìm x biết:

a,

1237521

3

4 x− + xx− + x− =

b,

593

5124

3x+ − x+ − x+ + x− =Bài 2: Tìm x biết:

a,

2,15

185

15

1

2 −x + x− + =

b,

x x

5

122

132

132Bài 3: Tìm x biết:

a,

8 3 6

2 x − + x + =

b,

9 3

2

2 x + + − x =

b,

9 8 2 3

1

3 x x + − x x + =

b,

42233

x + 5 − 1 − 2 =

b,

1 3

2x− + x− =Bài 10: Tìm x biết:

a,

1243

Trang 21

+ >

+ > =>  + < −

Trang 23

a,

2004= − + −x 4 x 10+ +x 101+ +x 990+ +x 1000

HD :

Trang 25

8 3

3x− + x+ =Bài 20: Tìm x biết:

Trang 26

a,

1152

3

2x− + x+ =

b,

2332

37

3x+ + −x =Bài 22: Tìm x biết:

a,

x x

5 + + − = +

b,

311

Trang 28

b, Vì

2012 2012

4

3x− + y+ =

b,

025

9

=++

x

c,

0542

3− x + y+ =Bài 11: Tìm x,y biết:

a,

037

2317

115,14

32

13

2

=+

−++

c,

02008

1

5x+ + y− ≤

b,

034

2+ + ≤+

8

12x+ + y− ≤

b,

0142

3x+ y + y− ≤

c,

010

7 + − ≤

−+y xy x

Bài 14: Tìm x,y biết:

a,

03

3 xy 2004 + y+ =

b,

0 2

1 2 1 3

2 10 3

7 5

≤ + +

x

Bài 19: Tìm x,y biết:

Trang 29

a,

0 25

6 5

4 2008

2007 2

2008 2

2007 xy2008 + y− 2007 ≤

Trang 31

a, (x+2)(x−3)<0

b, (2x−1)(2x−5)<0

c, (3−2x)(x+2)>0Bài 4: Tìm các số nguyên x thỏa mãn:

a,

(3x+1)(5−2x)>0

Trang 32

Dạng 11: SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐỐI LẬP HAI VẾ CỦA ĐẲNG THỨC

Trang 33

Dạng 12: TÌM MIN MAX CỦA BIỂU THỨC GTTD

Bài 1: Tìm GTNN hoặc GTLN của :

c,

K = − x− ≤ =>MaxK =

khi x− =2 0Bài 4: Tìm GTNN hoặc GTLN của :

Trang 34

c,

A= − + x− ≥ − =>MinA= −

khi 3x− =1 0Bài 7: Tìm GTNN hoặc GTLN của :

x x

 − =

=> Không tồn tại x để xảy ra dấu bằng

Bài 8: Tìm GTNN hoặc GTLN của :

Trang 35

=+ +

Trang 36

x y

 − =

 − =

Bài 13: Tìm GTNN hoặc GTLN của :

x y

Trang 38

− +

c,

5,82,5 5,8

x

+ +

=+ +

Trang 39

+ +

=

+ +HD:

MinD=

, dấu bằng khi 4x+ =6 0Bài 22: Tìm GTNN của :

x

=+ +

HD :

Trang 40

MinF= −

, Dấu bằng khi

7 0

x+ =Bài 23: Tìm GTNN của :

MinH =−

, Dấu bằng khi

2 0

x+ =Bài 24: Tìm GTLN của:

a,

155

MaxB=

, Dấu bằng khi

15x−21 0=

Trang 41

MaxF =

, Dâu bằng khi x− =1 0Bài 27: Tìm GTLN của:

=+

MaxA=

Dấu bằng khi x− =2 0

Trang 43

x< =>H = − +x x+ =

(2)Từ(1) và (2) ta có : H ≥ =>11 MinH =11

Trang 44

Từ (1) và (2) ta có : J ≥ − =>21 MinJ= −21

, Dấu bằng khi x≤ −5Bài 32: Tìm GTNN của các biểu thức sau:

x

Trang 50

x x

Trang 52

, Dấu bằng khi x = 0Bài 55: Tìm x ∈Z

03

x x

Trang 54

Bài 66: Cho x+2y=1, Tìm Min của:

x y

=+

, Mà x, y là các chữ số nên x=1 và y=8

Trang 55

Bài 74: Tìm GTNN của :

2

3 41

x D

x

=+

Bài 75: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

, Dấu bằng xảy ra khi x=2016

Bài 76: Tìm GTNN của biểu thức :

2016 2017

2016 2018

x A x

Bài 77: Tìm giá trị nhỏ nhất cảu biêu thức:

Ngày đăng: 02/09/2020, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w