DE ON LUYEN THỊ HSG GIẢI TOÁN BẰNG MTBT Phân I: Phương trình và hệ phương trình:
Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
1) 213 1-6, _ 3- V7, _15- vil
3-65 3+42 ` 4-3 23-5
2) / 24/34 44/5/6V7 +-/2880+[a[x[njslsjjB s- /280 4\|54|64|7al89 (x—V2009)
5x+2y?\3 =7
|
—x+5,43yˆ =15
J2x2+3-+_=
y J3x+J2+=
y
4)
4,5649x+2,8769 — 2,4738x+5,3143
—3,9675x+11,9564 7,5379x-8,3152
6) a)Tìm nghiệm chính xác của pt: 2x” +4x=, = (x =-1)
b/Dùng MTBTT xác định nghiệm (-1<x<0) cua pt: 2x° +4| x|= | —
x _y? =8
D12
Jy
eyte+y=2
l l _10 1 5Z Ì 0) cosx+sinxt+ — + —(x€| —:—-
sinx cosx 3 4 4 J
10)9s inx+6cosx-3sin2x+cos2x=8 (x € (0;180"))
11) 3COS3X- AXIO
12) 4ÿ —C! =x°—x*~123276120 =0
13) xIx -4x+11795=0
14) (3x-4)In(5x+2)+3x’-7=0
15) ¬ —log, x—0,5=0
16) x’ —3x° =log,(x+l)=0
2
2°” =x+y4+l
17 > 4
x+y =2
18) e' dt+x -3=0
1
19 ¿`—=e =(og, y—log; x)\(xy+])
x*+ y? =2009
x83 ai = loga 5 =[: 2: 3
20) 423°" +45 40°" 4124.50" = 1008log, x log, y log, z