1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ THI THỬ CUỐI kỳ GIẢI TÍCH 2 HK182

4 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 289,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đề thi thử cuối kì Câu 1: Cho hàm số 𝑓(𝑥, 𝑦) = 3𝑥 2𝑦2 − 2𝑚𝑥 3+ 𝑚2𝑥2 𝑦 − 2𝑦 3 Tìm tất cả các giá trị thực m để ∇𝑓(2,3) // 𝑣⃗ = (6,1)

Câu 2: tính tích phân bội 3

𝐼 = ∭ 𝑑𝑥𝑑𝑦𝑑𝑧

√𝑥2+𝑦2 +(𝑧−2) 2 , V là hình cầu 𝑥 2+ 𝑦2+ 𝑧2 ≤ 1

Câu 3: Cho miền phẳng D giới hạn bởi 𝑦 = 𝑥2 , 𝑦 = (𝑥 − 2) 2 , 𝑥 = 2, C là biên của

D, lấy theo chiều kim đồng hồ

a) Chứng mình rằng diện tích 𝐷 được tính bởi tích phân ∫ −𝑥𝑑𝑦𝑐

b) Tìm diện tích miền 𝐷 theo cách tính này

Câu 4: Tìm diện tích phần mặt 𝑧 = √𝑥2+ 𝑦2 nằm trong hình cầu

𝑥2+ 𝑦2+ 𝑧2 = 2𝑧

Câu 5: Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑ (−1)

𝑛 3𝑛+1

4 𝑛+2 √𝑛+13 (𝑥 − 1)𝑛

∞ 𝑛=0

Câu 6: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số ∑ 𝑛 (1 + 1

2𝑛)−2𝑛

2

Trang 2

Lời giải

Câu 1: Cho hàm số 𝑓(𝑥, 𝑦) = 3𝑥 2𝑦2 − 2𝑚𝑥 3+ 𝑚2𝑥2 𝑦 − 2𝑦 3 Tìm tất cả các giá trị thực m để ∇𝑓(2,3) // 𝑣⃗ = (6,1)

Giải:

∇𝑓 = ∇ (𝑓𝑥, 𝑓𝑦) = ( 6𝑥 2 𝑦 − 6𝑚𝑥 2 + 2𝑚 2 𝑥𝑦, 6𝑥𝑦 2+ 𝑚2𝑥2 − 6𝑦 2)

= ∇f(2,3) = (12𝑚 2 − 24𝑚 + 108,4𝑚 2 + 18)

∇𝑓(2,3) // 𝑣⃗ => 12𝑚 2 −24𝑚+108

6 = 4𝑚 2 +18

1

 −12𝑚 2 − 24 = 0

 [ 𝑚 = 0

𝑚 = −2

Câu 2: tính tích phân bội 3 𝐼 = ∭ 𝑑𝑥𝑑𝑦𝑑𝑧

√𝑥2+𝑦2 +(𝑧−2) 2 , V là hình cầu 𝑥 2+ 𝑦2+ 𝑧2 ≤ 1

Giải:

Đặt : {

𝑥 = 𝑟𝑐𝑜𝑠𝜑

𝑦 = 𝑟𝑠𝑖𝑛𝜑

𝑧 = 𝑧

=> {

0 ≤ 𝑟 ≤ 1

0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋

−√1 − 𝑟 2 ≤ 𝑧 ≤ √1 − 𝑟 2

√𝑟2 + (𝑧 − 2) 2

√1−𝑟 2

−√1−𝑟 2

1

0

2𝜋

𝑜

√𝑟2 + (𝑧 − 2) 2𝑑𝑟𝑑𝑧

𝐷

2𝜋

0

, 𝐷 = { 𝑟 > 0

𝑟2+ 𝑧2 ≤ 1

Xem r, z là hai biến (tương tự x, y)

√𝑟2 + (𝑧 − 2) 2𝑑𝑟𝑑𝑧

𝐷

√𝑟2 + (𝑧 − 2) 2𝑑𝑟

√1−𝑧 2

0

] 𝑑𝑧

1

−1

Trang 3

∫ [(√𝑟2 + (𝑧 − 2) 2|0 √1−𝑧 2 ] 𝑑𝑧

1

−1

= ∫ (√1 − 𝑧 2 + (𝑧 − 2) 2 − |𝑧 − 2|) 𝑑𝑧

1

−1

= 1

3

Do đó: 𝐼 = ∫ 𝑑𝜑0 2𝜋 1

3 =2𝜋

3

Câu 3: Cho miền phẳng D giới hạn bởi 𝑦 = 𝑥2 , 𝑦 = (𝑥 − 2) 2 , 𝑥 = 2, C là biên của

D, lấy theo chiều kim đồng hồ

c) Chứng mình rằng diện tích 𝐷 được tính bởi tích phân ∫ −𝑥𝑑𝑦𝑐

d) Tìm diện tích miền 𝐷 theo cách tính này

Giải

a) Dùng công thức Green:

∫−𝑥𝑑𝑦

𝐶

= ∬ 𝑑𝑥𝑑𝑦

𝐷

= 𝑆𝐷 b) 𝑆(𝐷) = ∫ −𝑥 2𝑥𝑑𝑥 1 2 + ∫ −2𝑑𝑦 4 0 + ∫ −𝑥(𝑥 − 2)𝑑𝑥 2 1 = 2

Câu 4: Tìm diện tích phần mặt 𝑧 = √𝑥2+ 𝑦2 nằm trong hình cầu

𝑥2+ 𝑦2+ 𝑧2 = 2𝑧

Giải:

Chiếu xuống 𝑂𝑥𝑦 ∶ 𝐷 = {𝑥2+ 𝑦2 ≤ 1}

𝑆 = ∬ √1 + (𝑧𝑥 )2+ (𝑧𝑦 )2𝑑𝑥𝑑𝑦

𝐷

= ∫ 𝑑𝜑 ∫ √2𝑟𝑑𝑟

1

0

2𝜋

0

= 𝜋 √2

Câu 5: Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑ (−1)

𝑛.3 𝑛+1

4 𝑛+2 √𝑛+1 3 (𝑥 − 1)𝑛

Giải

𝜌 = lim

𝑛→∞( 3

𝑛+2

4 𝑛+2 √𝑛 + 2 3 .

4 𝑛+3 √𝑛 + 1 3

3 𝑛+1 ) = lim

(3√𝑛 + 1 3 )

4√𝑛 + 2 3 =

3 4

=> −4

3 < 𝑥 − 1 < 4

3 => −

1

3< 𝑥 <

7 3

Trang 4

𝑥 = −1

16 √𝑛+1 3

𝑛=0 : phân kỳ

𝑥 = 7

33(−1)𝑛

16 √𝑛+1 3

𝑛=0 : Hội tụ theo tiêu chuẩ Leibnitz

Miền hội tụ: (−1

3,7

3]

Câu 6: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số ∑ 𝑛 (1 + 1

2𝑛)−2𝑛

2

Giải

Cn = √nn (1 + 1

2n)

−2n

→1

e < 1 => HT

Ngày đăng: 01/09/2020, 19:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

√ - ĐỀ THI THỬ CUỐI kỳ GIẢI TÍCH 2   HK182
√ (Trang 1)
√ - ĐỀ THI THỬ CUỐI kỳ GIẢI TÍCH 2   HK182
√ (Trang 2)
Câu 4: Tìm diện tích phần mặt  - ĐỀ THI THỬ CUỐI kỳ GIẢI TÍCH 2   HK182
u 4: Tìm diện tích phần mặt (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w