1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề số 10 thi thử hóa thpt quốc gia 2019 có đáp án

10 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 370,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại M có các tính chất sau: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường, tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan được trong dung dịch HNO3, H2SO4 đặc nguội.. Số chất trong dã

Trang 1

ĐỀ SỐ 10 Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là

Câu 2 Kim loại nào dưới đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

Câu 3 Tã lót trẻ em sau khi giặt thường vẫn còn sót lại một lượng nhỏ ammoniac, dễ làm cho trẻ bị viêm

da, thậm chí mẩn ngứa, tấy đỏ Để khử sạch amoniac nên dùng chất nào cho vào nước xả cuối cùng để giặt?

A Phèn chua B Giấm ăn C Muối ăn D Gừng tươi.

Câu 4 Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch KOH đun nóng, thu được muối có công thức là

A C2H5OK B HCOOK C CH3COOK D C2H5COOK

Câu 5 Axit HCl và HNO3 đều phản ứng được với

A kim loại Ag B dung dịch FeCl2 C dung dịch Na2CO3 D kim loại Cu.

Câu 6 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là

A axit cacboxylic B α-amino axit C amin D β-amino axit.

Câu 7 Kim loại M có các tính chất sau: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường, tan được trong dung

dịch NaOH nhưng không tan được trong dung dịch HNO3, H2SO4 đặc nguội M là

Câu 8 Cho phản ứng sau: (NH4)2Cr2O7 to X + N2 + H2O Chất X là

Câu 9 Tơ nào sau đây thuộc tơ thiên nhiên?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ nitron C Tơ visco D Tơ tằm.

Câu 10 Quặng hematit đỏ có thành phần chính là

A FeCO3 B FeS2 C Fe3O4 D Fe2O3

Câu 11 Cacbohiđrat nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 là

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Glucozơ

Câu 12 Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa thành phần canxi cacbonat?

Câu 13 Đốt cháy 5,6 gam bột Fe trong khí clo thu được 14,12 gam rắn X Hòa tan hết X trong lượng dư

nước cất thu được 200 gam dung dịch Y Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ FeCl3 có trong dung

dịch Y là

Câu 14 Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và Mg vào dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng được 2,24 lít H2 (đktc) và còn lại 18,0 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là

Câu 15 Thuỷ phân hoàn toàn 200 gam hỗn hợp gồm tơ tằm và lông cừu thu được 31,7 gam glyxin Biết

thành phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong tơ tằm và lông cừu lần lượt là 43,6% và 6,6% Thành phần phần trăm về khối lượng tơ tằm trong hỗn hợp trên là

Câu 16 Cho các dãy chất: metyl fomat, valin, tinh bột, etylamin, metylamoni axetat, Gly-Ala-Gly Số

chất trong dãy phản ứng được với dung dịch KOH, đun nóng là

Trang 2

Câu 17 Hỗn hợp X gồm 9 gam glyxin và 4,4 gam etyl axetat Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch

chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam

chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 18 Cho các bước để tiến hành thí nghiệm tráng bạc bằng anđehit fomic:

(1) Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch HCHO vào ống nghiệm

(2) Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết

(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-70oC trong vài phút

(4) Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch

Thứ tự tiến hành đúng là

A (4), (2), (3), (1) B (1), (4), (2), (3) C (4), (2), (1), (3) D (1), (2), (3), (4) Câu 19 Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

Câu 20 Cho các nhận định sau:

(1) Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa glucozơ

(2) Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

(3) Alanin là chất rắn ở điều kiện thuờng

(4) Axit béo là những axit cacboxylic no, đa chức, mạch hở

Số phát biểu sai là

Câu 21 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho miếng kẽm vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ thêm vài giọt CuSO4

(2) Đốt dây thép trong bình đựng đầy khí oxi

(3) Cho lá thép vào dung dịch ZnSO4

(4) Cho lá nhôm vào dung dịch CuSO4

Số trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hóa là

Câu 22 Khi thủy phân hết pentapeptit X (Gly-Ala-Val-Ala-Gly) thì thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm

chứa gốc glyxyl mà dung dịch của nó có phản ứng màu biure?

Câu 23 Cho các muối rắn sau: NaHCO3, NaCl, Na2CO3, AgNO3, KNO3 Số muối dễ bị nhiệt phân là

Câu 24 Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2;

p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3 Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa

được với 2 mol NaOH là

Câu 25 Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được

4,16 gam chất rắn X và dung dịch Y Cho 5,2 gam Zn vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,82 gam chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất Giá trị của m gần nhất với

giá trị nào sau đây?

Câu 26 E là một chất béo được tạo bỏi hai axit béo X, Y (có cùng số C, trong phân tử có không quá ba

liên kết π, MX < MY và số mol Y nhỏ hơn số mol X) Xà phòng hóa hoàn toàn 7,98 gam E bằng KOH vừa

đủ thu được 8,74 gam hỗn hợp hai muối Mặt khác, nếu đem đốt cháy hoàn toàn 7,98 gam E thu được

0,51 mol khí CO2 và 0,45 mol nước Khối lượng mol phân tử của X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 27 Cho các sơ đồ phản ứng sau:

nX4 + nX5  tơ lapsan + 2nH2O CH3COOH + X3  metyl axetat + H2O

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong phân tử X 1 có 10 nguyên tử H B X 3 có nhiệt độ nóng chảy cao hơn X 4

C X 5 có nhiệt độ sôi thấp hơn X 3 D X 1 có phân tử lượng lớn hơn X 4 là 30 đvC

Trang 3

Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt cháy hỗn hợp sắt và lưu huỳnh (trong điều kiện không có không khí)

(3) Cho sắt (II) oxit vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng

(4) Cho sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat

(5) Cho đồng vào dung dịch sắt (III) clorua

(6) Cho oxit sắt từ tác dụng với dung dịch axit clohidric

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là

Câu 29 Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K và Al đều phản ứng mạnh với nước

(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2 tác dụng được vớỉ dung dịch HCl

(c) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen

(d) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol tương ứng 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư

(e) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm

Số phát biểu đúng là

Câu 30 Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch

Y và khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Thêm từ từ dung dịch

HCl 1M vào Y, khi hết V lít hoặc 2V lít thì đều thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 31 Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tổng nồng độ phần trăm khối lượng của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là

A 51,08% B 42,17% C 45,11% D 55,45%

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn một hidrocabon bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là

anken

(b) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α- amino axit được gọi là liên kết peptit (c) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau

(d) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol

(e) Các aminoaxit là những chất rắn ở dạng tinh thể, ít tan trong nước

(g) Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê… xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ xenlulaza

Số phát biểu đúng là

Câu 33 Tiến hành các thí nghiệm sau với dung dịch X chứa lòng trắng trứng:

- Thí nghiệm 1: Đun sôi dung dịch X

- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch HCl vào dung dịch X, đun nóng

- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch X, sau đó nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào.

- Thí nghiệm 4: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch X, đun nóng

- Thí nghiệm 5: Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X, đun nóng

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 3,04 gam một chất hữu cơ X bằng O2 dư, thu được 3,584 lít khí CO2 (đktc)

và 1,44 gam H2O Mặc khác 3,04 gam X tác dụng vừa đủ với 60 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung

Trang 4

dịch Y chứa hai muối Biết X có khối lượng phân tử nhỏ hơn 160 đvC Khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Y có thể là

A 1,64 gam B 3,08 gam C 1,36 gam D 3,64 gam.

Câu 35 Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau

- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2(đktc)

- Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 0,448 lít khí H2(đktc) và m gam hỗn hợp kim loại Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2(đktc)

Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là

A 0,78; 0,54; 1,12 B 0,39; 0,54; 1,40 C 0,39; 0,54; 0,56 D 0,78; 1,08; 0,56 Câu 36 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế và thử

tính chất của khí X như hình vẽ bên Nhận xét nào sau

đây sai?

A Đá bọt giúp chất lỏng sôi ổn định và không gây

vỡ ống nghiệm

B Bông tẩm NaOH đặc có tác dụng hấp thụ các khí

CO2 và SO2 sinh ra trong quá trình thí nghiệm

C Khí X sinh ra làm nhạt màu dung dịch Br2

D Để thu được khí X ta phải đun hỗn hợp chất lỏng

tới nhiệt độ 140oC

Câu 37 Điện phân 200 ml dung dịch X có chứa Cu(NO3)2 x mol/l và NaCl 0,06 mol/l với cường độ dòng

điện 2A Nếu điện phân trong thời gian t giây ở anot thu được 0,448 lít khí Nếu điện phân trong thời gian

2t giây thì thể tích thu được ở 2 điện cực là 1,232 lít Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn và giả sử khí sinh

ra không hoà tan trong nước Giá trị của x là

Câu 38 Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO Cho 29,2 gam X phản ứng với CO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được

9,85 gam kết tủa Hòa tan hết Y trong 150 gam dung dịch HNO3 63% đun nóng thu được dung dịch T

và 4,48 lít NO2 (đktc) (sản phẩm khử duy nhất) Cho V (lít) dung dịch NaOH 1M vào dung dịch T,

phản ứng hoàn toàn tạo ra kết tủa với khối lượng lớn nhất Phần trăm khối lượng Fe3O4 và giá trị V là

A 79,45% và 0,525 lít B 20,54% và 1,300 lít.

C 79,45% và 1,300 lít D 20,54% và 0,525 lít.

Câu 39 X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tảo bởi

X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu

được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối

lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng

0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là

Câu 40 Hòa tan hết hỗn hợp gồm Na, Ba và oxit của nó vào nước dư, thu được 3,36 lít H2 và dung

dịch X Sục 0,32 mol CO2 vào X thu được dung dịch Y chỉ chứa hai muối của natri và kết tủa Chia Y

thành 2 phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thu được 1,68 lít CO2 Mặt khác, cho từ từ 200 ml HCl 0,6M vào phần hai thu được 1,344 lít CO2 Biết các phản ứng xảy ra

hoàn toàn và các khí đều đo ở đktc Nếu cho dung dịch X tác dụng với 150 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M thì lượng kết tủa thu được là

Trang 5

ĐỀ SỐ 10 Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

I CẤU TRÚC ĐỀ:

Lớp MỤC LỤC Thông hiểu Nhận biết Vận dụng thấp Vận dụng cao TỔNG

12

Hoá học thực tiễn

11

II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:

- Cấu trúc: 65% lý thuyết (26 câu) + 35% bài tập (14 câu)

- Nội dung: Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11

- Đề thi được biên soạn theo cấu trúc của đề minh hoạ 2019.

Trang 6

III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:

PHẦN ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 13 Chọn D.

3

FeCl

 Vậy FeCl3 162,5.0,04

200

Câu 15 Chọn C.

- Gọi x, y lần lượt là khối lượng của tơ tằm và lông cừu Ta có: x + y = 200 (1)

- Khối lượng glyxin trong tơ tằm là: x.43,6% (g) và trong lông cừu là: y.6,6% (g)

mà x.43,6% + y.6,6% = 31,7 (2) Từ (1), (2) ta tính được: x = 50; y = 150 Vậy %x = 25%

Câu 16 Chọn C.

Chất phản ứng được với dung dịch KOH, đun nóng là metyl fomat, valin, metylamoni axetat, Gly-Ala-Gly

Câu 18 Chọn C.

Các bước tiến hành thí nghiệm trên là:

(4) Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch

(2) Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết

(1) Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch HCHO vào ống nghiệm

(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-70oC trong vài phút

Câu 20 Chọn C.

(4) Sai, Axit béo là những axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, không phân nhánh

Câu 22 Chọn A.

Số sản phẩm tạo thành thoả mãn điều kiện trên là Gly-Val, Val-Gly, Gly-Val-Ala và Ala-Val-Ala-Gly

Câu 23 Chọn C.

Muối dễ bị nhiệt phân bởi nhiệt là NaHCO3, AgNO3, KNO3

Câu 24 Chọn B.

Chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là m-CH3COOC6H4CH3; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2

Câu 25 Chọn A.

- Quá trình:   3n 3Zn 2 3 (d­)

4,16(g)

m (g) 0,04 mol dd Y dd sau p­ 5,82(g) r¾n Z

(với R là Fe2+ hoặc là Fe2+ và Cu2+…)

2 3

3

NO BTDT

AgNO

n

2

Zn(d­) Zn(ban ®Çu) Zn R r¾n Z Zn(d­)

BTKL     

Fe,Cu r¾n X R Ag

kim lo¹i m m m 108n 1,76 gam

Câu 26 Chọn D.

 

3 5 3

BTKL

0,01

Trang 7

Cho 0,01 mol E O 2 0,51 mol CO20, 45 mol H2O

0,01

3

Ta cĩ:

2 2

n n 0,51 0, 45 6n  E có bốn nối đôi CC

Mà X, Y cĩ số liên kết  3, MX MY  X cĩ 2 liên kết π, Y cĩ 1 liên kết π, E tạo bởi 1 phân tử X và 2 phân tử Y Cơng thức của X : C15H27COOH MX 252và Y: C15H29COOH MY 254

Câu 27 Chọn A.

- Các phản ứng xảy ra:

(4) CH3COOH + CH3OH (X3) H SO ,t2 4 o CH3COOCH3 + H2O

(3) n(p-HOOCC6H4COOH) (X4) + nC2H4(OH)2 (X5) (xt,to OCC H CO O C H6 4   2 4O )n + 2nH2O (2) NaHOOCC6H4COONa + 2HCl  HOOCC6H4COOH + 2NaCl

(1) CH3OOCC6H4COOCH3 (X1) + 2NaOH  NaHOOCC6H4COONa + 2CH3OH

B Sai, X 4 cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao hơn X 3

C Sai, X 5 cĩ nhiệt độ sơi cao hơn X 3

D Sai, X 1 cĩ phân tử lượng lớn hơn X 4 là 28 đvC

Câu 28 Chọn A.

(1) 2Fe + 3Cl2  2FeCl3

(2) Fe + S t0 FeS

(3) 2FeO + 4H2SO4(đặc, nĩng)  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

(4) Fe + CuSO4FeSO4 + Cu

(5) Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2

(6) Fe3O4 + 8HCl  FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

Câu 29 Chọn B.

(a) Sai, Al khơng phản ứng với nước vì cĩ lớp màng oxit bảo vệ

(b) Đúng, 3Fe + 4H+ + NO3-  3Fe3+ + NO + 2H2O

(c) Đúng.

(d) Đúng, Al + NaOH + H2O  NaAlO2 + 3/2H2

(e) Đúng, Vì ở nhiệt độ CO2 phản ứng trực tiếp với Mg và Al làm cho đám cháy mạnh lên, lan rộng ra và nguy hiểm hơn

Câu 30 Chọn D.

2

2

2

2 2 2

BT: e

+ Khi cho dung dịch Y tác dụng với V mol HCl thì: V nOH nAl(OH)3 2.0,025 m (1)

78

+ Khi cho dung dịch Y tác dụng với 2V mol HCl thì: OH AlO2 Al(OH)3

H p­ t¹o kÕt tđa

m 2V n 4n 3n 1,05 3 (2)

78



- Thay (1) vao (2) ta giải ra được: m 14,82 gam

Câu 32: Chọn C.

BT:Ba

2

CO

Trang 8

- Hỗn hợp ban đầu chứa 0,8 mol Ba(OH)2 và 1 mol KOH

2

CO

n x mol nCO2 nOH nBaCO3 2nBa(OH)2 nKOH nBaCO3 2, 4 mol

- Dung dịch sau phản ứng chứa

 mdd 500 44n CO2 197nBaCO3 566, 2(g)  KHCO 3 Ba(HCO ) 3 2

dd

m

Câu 32: Chọn A.

(a) Sai, Nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì hidrocacbon X có thể là xicloankan hoặc anken.

(b) Đúng.

(c) Sai, Đồng phân là những hợp chất hữu cơ có cùng công thức phân tử Ví dụ : CH3COOH và C3H7OH

có cùng M = 60 nhưng hai hợp chất trên không phải là đồng phân của nhau

(d) Sai, Chỉ có glucozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol

- Phản ứng : HOCH2[CHOH]4CHO + H2 Ni,t0 HOCH2[CHOH]CH2OH (sorbitol)

(e) Sai, Các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể, có vị ngọt, dễ tan trong nước và nhiệt độ nóng

chảy cao

(g) Đúng.

Câu 33 Chọn A.

- Thí nghiệm 1: Xảy ra hiện tượng đông tụ (đây là một hiện tượng vật lý)

- Thí nghiệm 2: Xảy ra phản ứng thủy phân peptit trong môi trường axit

- Thí nghiệm 3: Xảy ra phản ứng màu biure

- Thí nghiệm 4: Xảy ra phản ứng thủy phân peptit trong môi trường bazơ

- Thí nghiệm 5: Không xảy ra phản ứng

Câu 34 Chọn B.

- Khi cho X tác dụng với NaOH thì: nX nNaOH (1 : a là tỉ lệ phản ứng của X : NaOH).

a

- Cấu tạo của X là CH3COOC6H4OH → muối có PTK lơn hơn: NaOC6H4ONa  m = 3, 08 (g)

- Cấu tạo của X là HCOOC6H3(CH3)OH → muối có PTK lơn hơn: NaOC6H3(CH3)ONa  m = 3,36 (g)

Câu 35 Chọn C.

- Phần 1: BT: e nK3nAl 2nH2 0,07 (1)

- Phần 2: BT: e nK3nAl2nFe 2nH2 0,09 (2) và H 2 (3)

2

- Từ (1), (2), (3) ta tính được:

n 0,01 mol m 0,39 (g)

n 0,02 mol m 0,54 (g)

n 0,01 mol m 0,56 (g)

Câu 36 Chọn D.

Phản ứng: H SO ,170 C 2 4 o

+ Đá bọt giúp chất lỏng sôi ổn định và không gây vỡ ống nghiệm

+ Bông tẩm NaOH đặc có tác dụng hấp thụ tạp chất khí sinh ra trong quá trình thí nghiệm

+ Để thu được khí etilen ta phải đun hỗn hợp chất lỏng tới nhiệt độ 170oC – 180oC

+ Etilen sinh ra sục vào ống nghiệm đựng dung dịch Br2  nhạt màu

Câu 37 Chọn D.

- Trong thời gian t (s):

Tại catot:

Cu2+ + 2e → Cu

Tại anot:

2Cl- + 2e → Cl2 0,012 0,012 0,006

Trang 9

e (t)

0,056  0,014

- Trong thời gian 2t (s):

Tại catot:

Cu2+ + 2e → Cu

0,05  0,1

2H2O + 2e → 2OH- + H2

0,036  0,018

Tại anot:

2Cl- + 2e → Cl2 0,012 0,012 0,006 2H2O + 4e → 4H+ + O2 0,124 → 0,031

Vậy x = 0,25 M

Câu 38 Chọn C.

- Khi cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì: nCO2 nBaCO3 0,05 mol

- Khi cho X tác dụng với CO thì: nO (oxit) nCO2 0,05 molmY mX16nO 28, 4 (g)

- Quy đổi hỗn hợp rắn Y về Fe (3x mol), Cu (y mol) và O dư (z mol)

- Khi cho Y tác dụng với HNO3 thì: 3nFe2nCu nNO2 2nO9x 2y 2z 0, 2   (1)

- Ta có hệ sau: 232x 80y 29, 2 (2).Từ (1), (2) ta tính được: x = 0,1 ; y = 0,075 ; z = 0,425

4x y z 0,05

- Dung dịch T chứa cation Fe3+: 0,3 mol ; Cu2+: 0,075 mol và nH nHNO32(nNO2 nO(Z)) 0, 25 mol

- Khi cho T tác dụng với NaOH thì: VNaOH 3nFe3  2nCu2  nH  1,3 (l)

Câu 39 Chọn D.

- Khi dẫn Z qua bình đựng Na dư thì: mancol = mb.tăng + mH2= 19,76 (g)

+ Giả sử anol Z có x nhóm chức khi đó:

2

x 2 Z

H

m

M x 38x M 76 : C H (OH) (0, 26 mol) 2n

- Khi cho hỗn hợp E: X + Y + T + Z + 4NaOH 2F1 + 2F2 + C3H6(OH)2 + H2O

mol: x y t z 0,4

+ Vì 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 nên x = y

- Khi đốt cháy hoàn toàn muối F thì: nNa CO2 3 0,5nNaOH 0, 2 mol

2

F

CO

F



 Trong F có chứa muối HCOONa và muối còn lại là CH2=CHCOONa với số mol mỗi muối là 0,2 mol

 X, Y, Z, T lần lượt là HCOOH; CH2=CHCOOH; C3H6(OH)2; CH2=CHCOOC3H6OOCH

- Ta có hệ sau: 3 6 2

NaOH

E

n 2x 2t 0, 4 x = 0,075

t 0,125

m 46x 72x 76z 158t 38,86

  

Câu 40 Chọn C.

CO

Phần 2: 2

2

n  n  n 0,06 moln  0,04 mol

Dung dịch gồm hai muối đó là Na2CO3 và NaHCO3 Khi đó:

2

BTDT (Y)

BT: C

Trang 10

2 4

3 3

3

BaSO Ba 2

2

Al(OH) Al OH 4

BTDT

Na : 0,32 mol

n n 0,12 mol

Al : 0,15 mol

n 4 n 0,04 mol

SO : 0, 225 mol

OH : 0,56 mol



Ngày đăng: 11/12/2019, 17:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w