1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

bài giảng excel

91 527 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu excel
Trường học Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại bài giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Excel là Phần Mềm xử lý Bảng Tính được đánh giá là xuất sắc , điêu luyện , vượt trội nhất hiện nay . Là một trong những Trình Tiện Ích quan trọng nhất của Bộ Microsoft Office .

Trang 1

Chương 7: EXCEL

Lê Anh Nhật — 0912.844.866

Trang 2

1 Giới thiệu Excel

Trang 3

1 Giới thiệu Excel

Biểu tượng của chương trình Excel

Biểu tượng của tệp chương trình Excel thông

thường

CU

Trang 4

1 Giới thiệu Excel

1 Khởi động

Menu Start\All Programs\ Microsoft Office Excel

Hoac kich vao

biểu tượng chương

2 Tư

}»xe £Faz te Eretœvrert

Xree@cv Prs LAC x†1ET wed etn?

Stote Imageheoty CS

# txicte Phatretep CS

GR icte Rootes 7.0 (Oy tople Softwase indice

» FD) Morccelt Ofte FrontPage 2005

© 7 24 Mercectt Office Ostbook 2003

© F(R) Prereactt Ofhee Powerrore 2002

® 1 lổ] Merosdft Cate Word 2073

`

* ,

,

` ,

Trang 5

1 Giới thiệu Excel

Trang 6

1 Giới thiệu Excel

3 Thanh công cụ

Thanh chuẩn - Standard

Trang 7

1 Giới thiệu Excel

Yew | Insert Format Tock Da ‘Window Help

Để hiển thị các thanh công cụ ¬

ta vao menu View\Toolbars

rồi kích vào thanh công cụ đó

Ww¿tch wtrx+x,

web uc«da¿‡

Custoreine

Trang 8

1 Giới thiệu Excel

4 Thoát khói Excel

Lên menu File\Exit

Hoặc kích vào nút —

hoor À Na ea [] Hè tt Mew hot Fưmg Eos Gets sư dam tp

‹ Chú ý: cân lưu tài liệu DA A eda

g 1ú

“ 4 Ð MÀ Shoct1l (S%aet2 / |$ mi § - `"

Trang 9

2 Các khái niệm cơ bán trong Excel

Trang 10

2 Các khái niệm cơ bán trong Excel

Bảng tính (sheet) là một bảng tính rất lớn bao gồm 256 cột được đánh thứ tự theo bảng chữ cái

A, B, C IV va 65536 hang được đánh theo thứ

tu's6: 1, 2, 3, .65536

Tp bảng tính (work sheet) là một file chứa

bảng tính, trong một tệp bảng tính có thể chứa rất nhiều bảng tính Tệp này có phần mở rộng

la xls

Trang 11

2 Các khái niệm cơ bán trong Excel

Cell: Ứng với một cột và một hàng được gọi là một Cell hay còn gọi là một ô Mỗi

Cell đều có toạ độ (địa chỉ) tương ứng là

tên cột, tên hàng VD: D5, H30

11

Trang 12

3 Các thao tác trên bảng tính

Trang 13

3 Các thao tac trén bang tinh

Trang 14

3 Các thao tac trén bang tinh

b Lưu bảng tính

- Ấn phím: Ctrl + S

- Chọn menu File -> Save

- Chọn biểu tượng: LA

Trang 15

3 Các thao tac trén bang tinh

Trang 16

3 Các thao tac trén bang tinh

d Mo bang tinh cd

- An phim: Ctrl + O

- Chon menu File -> Open

- Chọn biểu tượng: ca

Trang 17

3 Các thao tac trén bang tinh

e Các thao tác di chuyển con trỏ

Trang 18

3 Các thao tac trén bang tinh

f Vùng

Vùng bao gồm nhiều ô liên tục

Vùng được xác định bởi toạ độ vùng gồm toạ độ

ô đầu tiên và toạ độ ô cuối cùng Ví dụ A1:CB5 Chon 1 6: di chuyển con trỏ ô đến ô chọn Hoặc

kích chuột trái vào ô chọn

Trang 19

3 Các thao tac trén bang tinh

f Vung

Chọn một cột: nháy chuột tại ký hiệu cội

Chọn một hàng: nháy chuột tại ký hiệu hàng

Chọn một vùng:

Đặt con trỏ vào ô đầu vùng, ấn và giữ nút trái chuột, kéo

đến ô cuôi vùng

Đặt con trỏ vào ô đầu vùng, ấn giữ phím Shift, dùng các

phím di chuyển để di chuyển con trỏ đến ô cuối vùng

19

Trang 20

3 Các thao tac trén bang tinh

g Các kiếu dữ liệu

Kiểu dữ liệu phụ thuộc ký tự đầu tiên gõ vào

Có các kiểu dữ liệu cơ bản sau:

Kiểu chuỗi (text): bắt đầu bởi chữ cái, các ký tự như: ',

Trang 21

3 Các thao tac trén bang tinh

Có các kiểu dữ liệu cơ bản sau:

Giờ (time): các số ngăn cách bởi dấu “:”, ví dụ 19:30:45

Công thức (formula): bắt đầu bởi dấu bằng, ví dụ

=A1+15, kết quả trong ô cho giá trị công thức

Hàm (function): bắt đầu bởi dấu “=“ sau đó thêm tên

hàm, ví dụ =Sum(14,24) kết quả trong ô cho giá trị hàm trả về

21

Trang 22

3 Các thao tac trén bang tinh

h Cách nhập dứử liệu

Đưa con trỏ ô đến ô cần nhập dữ liệu

Nhập dữ liệu, kết thúc nhập khi ấn phím Enter

(xuống ô dưới), hoặc phím Tab (sang ô bên),

hoặc phím mũi tên (đến ô kế tiếp theo hướng

mũi tên)

Trang 23

3 Các thao tac trén bang tinh

i Xoá dữ liệu trong ô

B1: Chọn ô hoặc vùng ô cần xoá

B2: Nhấn phím Delete trên bàn phím

23

Trang 24

3 Các thao tac trén bang tinh

j Huỷ bỏ thao tác vừa thực hiện

Cách 1: nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z

Cách 2: lên menu Edit\Undo

Cách 3: nháy chuột vào nút tr shanh

Standard

Trang 25

3 Các thao tac trén bang tinh

k Hiệu chính dữ liệu đã nhập

B1: Chọn ô dữ liệu cần sửa

B2: Chọn một trong các cách sau:

Nhấn phím F2

Nháy đúp chuột tại ô dữ liệu

Nháy chuột tại dòng chứa dử liệu trên thanh Formula

»Xvự ®& 25211P\h| T

25

Trang 26

3 Các thao tac trén bang tinh

m Sao chép du liéu

B1: Chọn vùng dữ liệu cần copy |

B2: Nháy chuột vào biểu tượng a

(hoặc tổ hợp phím Ctrl+C, hoặc lên menu

Edit\Copy)

B3: Đưa con trỏ tới ô cần copy đến

(hoặc tổ hợp phím Ctrl+V, hoặc lên menu

Edit\Paste)

Trang 27

3 Các thao tac trén bang tinh

B3: Đưa con trỏ tới ô cần di chuyển đến

(hoặc tổ hợp phím Ctrl+V, hoặc lên menu

Edit\Paste)

2/

Trang 28

3 Các thao tac trén bang tinh

n Điền số tự động

B1: Gõ vào ô đầu tiên số đầu của dãy số

B2: Gõ vào ô kế tiếp số thứ hai của dãy số B3: Chọn hai ô vừa gõ

B4: Đưa con trỏ chuột tới góc phải hai ô vừa chọn (trỏ chuột hình dau +)

B5: Nhãn nút trái chuột và rê chuột tới ô cuối

cùng rồi nhả nút chuột

Trang 29

3 Các thao tac trén bang tinh

o Nhập công thức tính toán

Công thức tính toán trong Excel bắt đầu bằng dấu “="

Phép toán ưu tiên: ngoặc đơn, *, /, +, -

Các toán tử tính toán: * (nhân), / (chia), + (cộng),

- (trừ), ^ (luỹ thừa), & (cộng dồn chuôi)

29

Trang 30

3 Các thao tac trén bang tinh

p Địa chỉ tương đối, địa chỉ tuyệt đối

Địa chỉ tương đối

Là địa chỉ một ô hay khối ô, được thay thế tương ứng

bởi phương, chiều và khoảng cách

Bal] Ble gdt em pset roma Jools pate no lọ - ở

Se Là CÁ LÀLA | nn Sn | fi? > BS EES HY) 424 Roo Be:

Trang 31

3 Các thao tac trén bang tinh

p Địa chỉ tương đối, địa chỉ tuyệt đối

Địa chỉ tương đối

Khi sao chép công thức, bảng tính sẽ tự động thay đổi

Trang 32

3 Các thao tac trén bang tinh

p Địa chỉ tương đối, địa chỉ tuyệt đối

Địa chỉ tuyệt đối

La địa chỉ ô hoặc khối không bị thay đổi trong khi sao

Trang 33

3 Thao tác với tệp tính và bảng tính

q Chuyển đối giữa các trang tinh (sheet)

Nháy chuột vào

tên sheet cân

ABI CIDIE FIGIH | /JTKILIMINIO[BI ORI Si TiUIVI =

1Ì s b cíd ef phi j kil min io ip ig t st iz

2 18 0 2 4 1

J ib 4: Ui 1 4ic 4 3 0D 2 2

Trang 35

= Microsoft Fecel rnaữiran

Hal) Ge pdt wWem ynset Forma [cok pate indo eb

Trang 37

3 Thao tác với tệp tính và bảng tính

x Xoa sheet

B1: Chon sheet can xoa

B2: lén menu Edit\Delete Sheet

Trang 39

y Các hàm hay sử dụng

Ngoài cách đánh trực tiếp hàm tại ô, ta có thể gọi

ˆ2=~-~-:¬-hiểu tượng trên thanh standard

COUNT Date & Time

sur Math & Trig

Trang 40

hoặc SUM(dia chỉ khối 6)

Vi du: Bai BAO CAO BAN HANG

Trang 41

y Các hàm hay sử dụng

2 Hàm AVERAGE

Tính trung bình cộng các giá trị của danh sách Đối số

Dạng thức:

AVERAGE(Đối số 1, đối số 2, ., đối số n)

Đối số có thể là giá trị, địa chỉ ô, vùng ô

41

Trang 42

y Các hàm hay sử dụng

3 Ham MAX, MIN

Cho giá trị cao nhất và thap nhat trong danh

Trang 43

RANK(Gia tri, vung dãy giá tri, cách xếp thứ bậc)

Giá tri: giá trị hoặc địa chỉ ô

Vung day gia tri: Vung 6

Cách xếp thứ bậc: Tăng hoặc giảm dần Có hai giá trị

0: Sắp xếp theo trật tự giảm dần

1: Sắp xếp theo trật tự tăng dân

43

Trang 44

y Các hàm hay sử dụng

5 Hàm AND

Giá trị là:

*° TRUE nếu tất cả các tham số là TRUE

¢ FALSE nếu một trong các tham số là FAL SE

Dạng thức:

AND(logical1, logical2, ., logical30)

Logical biểu diễn một điều kiện, các điều kiện nay

có thể lượng giá TRUE hay FAL SE

Trang 45

y Các hàm hay sử dụng

6 Hàm OR

Giá trị là:

° TRUE nếu một tham số lượng gia lA TRUE

° FALSE nếu tât cả các tham số có giá trị la FALSE

Dạng thức:

OR(logical1, logical2, ., logical30)

Logical biểu diễn một điều kiện, các điều kiện này

có thể lượng giá TRUE hay FALSE

45

Trang 47

y Các hàm hay sử dụng

8 Ham IF

Néu 0/60 (oe leu en dting thi ham nhan

Giá 0n C5, ngược lại sẽ nhận - - - -

Sal

Dang thuc:

IF(Biểu thức điều kiện, giá trị khi đúng, giá trị khi

Sal)

Biểu thức điều kiện là biểu thức logic bất kỳ, nhận giá

trị TRUE hay FALSE

AT

Trang 49

4 Định dạng dữ liệu báng tính

49

Trang 50

4 Dinh dang du liệu bảng tính

Trang 51

4 Dinh dang du liệu bảng tính

2 Chọn màu nền, kiểu tô nền

Trang 52

4 Định dạng dữ liệu bang tinh

B2: Lên menu Format/Cells.| /xuất hiện há đường kẻ

Trang 53

4 Dinh dang du liệu bảng tính

B2: Lên menu Format/Ce

Sô chữ sô sau

Đ 0 n T Nunber 6 Used for general disclay of numbers Currency and Accounting

g y offer specialised formatting for monetary value

"m—

On | Cancel |

Trang 54

4 Dinh dang du liệu bảng tính

Kiểu tiên tệ

| Az phần lẻ

Trang 55

4 Dinh dang du liệu bảng tính

5 Thay đổi cách hiến thị một số dữ liệu khác

Vẫn thẻ lệnh Number, chúng ta có thể thay đổi

các kiểu dữ liệu khác:

General: mặc định dữ liệu hiển thị như đã nhập

Date: định dạng dữ liệu kiểu ngày

Time: định dạng dữ liệu kiểu thời gian

Text: định dạng dữ liệu kiểu chuỗi

Custom: định dạng dữ liệu kiểu tuỳ ý

59

Trang 56

4 Dinh dang du liệu bảng tính

6 Dung biéu tuong trén thanh dinh dang dé dinh

vi tri dur liéu, dinh dang du liéu

: Arial 12 1 SƯ SGESGỜE-

Chộn dữ liệu

Trang 57

4 Định dạng dử liệu bảng tính

7 Thay đối độ rộng hẹp của cội

B1: Đưa con trỏ chuột đến đường ngăn cách giữa 2

tiêu đề cội

B2: Kích và rê chuột

sang trái (làm hẹp)

hoặc sang phải (làm

rộng) cho đến khi vừa ý

Nếu muốn thay đổi độ rộng của nhiều cột, ta phải

chọn những cột cần thay đổi, sau đó làm như bước 1

và 2

of

Trang 58

4 Định dạng dử liệu bảng tính

8 Thay đối độ cao của hàng

B1: Đưa con trỏ chuột đến đường ngăn cách giữa 2

tiêu đề dòng

B2: Kích và rê chuột

lên trên (làm hẹp)

hoặc xuống dưới (làm

cao) cho đến khi vừa ý

Trang 59

c licrosofl Excel - 3oei¿1 l mĩ È RAzosof: Excel - Book1 = (oO fx

EA] Be Bot Mew lướt Formac Too Data kindẻv Hib

-8x

BY ied) hh da eS Oa lạm oo 2 aba ot

Sane iz tide Ready

Trang 60

4 Định dạng dử liệu bảng tính

9 Chèn thêm cội

Chú ý: để thêm bao nhiêu cột trằng thì ta bôi

đen bấy nhiêu cột về phía sau cột ta muốn

thêm

Trang 61

4 Định dạng dử liệu bảng tính

10 Chèn thêm dòng

Thêm dòng trắng vào dưới 1 dòng

a Microso?!' lxcel Hoew7

Trang 63

4 Định dạng dử liệu bảng tính

12 Xoá một dong (cot)

Kích chuột phải tại dòng (cột) muốn xoá,

Kích chuột tại dòng Delete

63

Trang 65

4 Định dạng dử liệu bảng tính

14 Hiến thị cột (dòng) đã ẩn

Chon hai cột (dòng) chứa cột (dòng) ẩn

cOt (dong) vuachon, = | 4# 44 4 ee

Chon dong Unhide

Trang 66

5 Đồ thi

Trang 67

Bấm nút Chart Wizard {i trên Toolbar hoặc

vào menu Insert/Chart —> Hộp thoại Chart

Wizard hiện ra giúp tạo đồ thị qua 4 bước:

Trang 68

> _” ~ Press and Mold to view Sample

của kiêu da chon

68

Trang 69

Bước 2: Dinh du liệu

Trang 70

Bước 3: Các lựa chọn - Tab Titles

Tiêu đề đồ thi và tiêu đề các trục

Chart Wizard - Step 3 of 4 - Chart Options

dé đồ hi ề đồ t on ee Titles | Axes Gridlines Labels 3 Data Table

A cA Nang sua phén xuéng | qua Ning suat phin sed ng 1 qua 3 thing

Nhap TEU peony i) ane s

Nhap tieu —> Chiée| 300 4 giáp

Second value (Y) axis

Trang 71

Bước 3: Các lựa chọn - Tab Legend

Hién/an Chart Wizard - Step 3 of 4 - Chart Options _®| xị

Trang 72

Bước 3: Các lựa chọn - Tab Data Labels

Nhãn dữ liệu

Chart Wizard - Step 3 of 4 - Chart Options | 2} x)

Khong hién Tites | Legend DataLabels Nhan "° liệu

Hien nhan ——- Shove label and percent

A ~ ` © Shove bubble ares

Hiện nhãn va

[ Legend key next to label

Iv Show leader ines)

CC UY cac, Them Ove g1 W4 Đ Hang RNEakH Clếs 8 HÀ GP 2Ì68 Arý

+2

Trang 74

Khi đồ thị đã được tạo, có thể:

1

2

3

Chuyển đồ thị tới vị trí mới

Thay đổi kích thước đồ thị

Thay đổi các thuộc tính của đồ thị (tiêu đề, chú

giải, )

Thay đổi các thuộc tính của các thành phần đồ

thi (font chữ, tỷ lệ các trục, màu sắc nền, ) băng cách nháy chuột phải vào thành phân đó

va chon Format

Trang 75

Thay đổi thuộc tính trục đồ thị

* Thay đổi tỷ lệ trên trục

or, 8 > wt Patterns {| Scale }| Favt Number Alignment

Gia trl nho nhật» Walus (2) anas scale ¬

obAfoang cach [¥) Minor unit:

E_] Floor (XV plane) crosses at minimum value

Trang 76

Am es

Thay đổi thuộc tính trục đồ thị

* Thay đổi vị trí hiển thị dữ liệu

JI

Patterns Seale | Fore | Nurber | Abgreeent |

Cater y IX) axt ecole

là 17) ace gor on)

f2 Walbos |Y) 3 o osnee betvern cư gợ sở

TP Categories in peverss code

T Vakse (Y) acd or cowed at mvacctrarn car egery

Đối với đồ thị dạng Line, nhiều khi đổ thị vẽ xong như trên

nhưng vần chưa chính xác vì các mốc thời gian không năm

đúng điểm chia trên trục X, do lựa chọn mặc định của Excel

Trang 77

Thay đổi thuộc tính trục đồ thị

* Thay đối vị trí hiển thị dữ liệu

œ7 H5 ei x! Khối lượng của lợn qua các ngày tuổi a , —

Patterns ee ( fTưi finbe Abyerent

Í MXak(Y| dats crosses between cahegories | Ăc

[ Cabegories i terracse order x

P Yoke CY) cok: crogees af eo brah cNegory 4 _—^

Để sửa đổi chỉ cần bỏ lựa chọn mặc định của Excel như hình trên là được Tuy đơn giản nhưng cần nhớ vì hầu như 100% SV làm báo cáo TN mắc phải lỗi này mà không biết sửa

77

Trang 78

6 Một số hàm sắp xếp dữ liệu trên

bảng tính

Trang 79

6 Một số hàm sắp xếp dữ liệu trên bảng tính

cột lấy dữ liệu, [True/False]): tra cứu glt

với các giít trong cột đầu tiên của bảng va

hiển thị dữ liệu tương ứng trong bảng tra cứu

nằm trên cột ở đối số 3

VD: = VLOOKUP(E3, $E$12:$F$16, 2, True)

- Néu g/t tra cứu nhỏ hon git nhd nhat trong

cOt dau tién cla bang thi tra vé loi #NIA

19

Ngày đăng: 30/10/2012, 08:55

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

màn hình. - bài giảng excel
m àn hình (Trang 4)
3. Các thao tác trên bảng tính - bài giảng excel
3. Các thao tác trên bảng tính (Trang 30)
3. Các thao tác trên bảng tính - bài giảng excel
3. Các thao tác trên bảng tính (Trang 31)
3. Các thao tác trên bảng tính - bài giảng excel
3. Các thao tác trên bảng tính (Trang 32)
3. Thao tác với tệp tính và bảng tính - bài giảng excel
3. Thao tác với tệp tính và bảng tính (Trang 33)
3. Thao tác với tệp tính và bảng tính s.  Đổi  tên  sheet  - bài giảng excel
3. Thao tác với tệp tính và bảng tính s. Đổi tên sheet (Trang 34)
3. Thao tác với tệp tính và bảng tính s.  Đối  tên  sheet  - bài giảng excel
3. Thao tác với tệp tính và bảng tính s. Đối tên sheet (Trang 35)
3. Thao tác với tệp tính và bảng tính - bài giảng excel
3. Thao tác với tệp tính và bảng tính (Trang 36)
4. Định dạng dữ liệu bảng tính - bài giảng excel
4. Định dạng dữ liệu bảng tính (Trang 50)
4. Định dạng dữ liệu bảng tính - bài giảng excel
4. Định dạng dữ liệu bảng tính (Trang 51)
4. Định dạng dữ liệu bảng tính - bài giảng excel
4. Định dạng dữ liệu bảng tính (Trang 52)
ệu bảng tính - bài giảng excel
u bảng tính (Trang 53)
4. Định dạng dữ liệu bảng tính - bài giảng excel
4. Định dạng dữ liệu bảng tính (Trang 54)
4. Định dạng dữ liệu bảng tính - bài giảng excel
4. Định dạng dữ liệu bảng tính (Trang 56)
4. Định dạng dử liệu bảng tính - bài giảng excel
4. Định dạng dử liệu bảng tính (Trang 59)
4. Định dạng dử liệu bảng tính - bài giảng excel
4. Định dạng dử liệu bảng tính (Trang 61)
4. Định dạng dử liệu bảng tính - bài giảng excel
4. Định dạng dử liệu bảng tính (Trang 64)
4. Định dạng dử liệu bảng tính - bài giảng excel
4. Định dạng dử liệu bảng tính (Trang 65)
4. Định dạng dử liệu bảng tính - bài giảng excel
4. Định dạng dử liệu bảng tính (Trang 65)
6. Một số hàm sắp xếp dữ liệu trên bảng tính VLOOKUP(tri tra  cứu,bảng tra cứu,  - bài giảng excel
6. Một số hàm sắp xếp dữ liệu trên bảng tính VLOOKUP(tri tra cứu,bảng tra cứu, (Trang 79)
6. Một số hàm sắp xếp dữ liệu trên bảng tính                                                                     - bài giảng excel
6. Một số hàm sắp xếp dữ liệu trên bảng tính (Trang 81)
7. Cơ sở dử liệu trên bảng tính - bài giảng excel
7. Cơ sở dử liệu trên bảng tính (Trang 86)
7. Cơ sở dử liệu trên bảng tính 2.  Xắp  sếp  dữ  liệu  - bài giảng excel
7. Cơ sở dử liệu trên bảng tính 2. Xắp sếp dữ liệu (Trang 87)
7. Cơ sở dữ liệu trên bảng tính - bài giảng excel
7. Cơ sở dữ liệu trên bảng tính (Trang 89)
7. Cơ sở dữ liệu trên bảng tính - bài giảng excel
7. Cơ sở dữ liệu trên bảng tính (Trang 90)
7. Cơ sở dữ liệu trên bảng tính - bài giảng excel
7. Cơ sở dữ liệu trên bảng tính (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w