1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bai giang Excel chính

40 673 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Excel 2003
Người hướng dẫn THS. Lê Văn Hùng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Tin Học Đại Cương
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 896,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cách sử dụng 1 số hàm cơ bản trong excel

Trang 1

TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG

Giảng viên: THS LÊ Văn Hùng

mobile: 0906238311

e_mail: hungolympia2001@yahoo.com

Trang 2

Phần IV Excel 2003

4 1 Khái quát về Excel

• Là phần mềm công cụ trong bộ Microsoft office

• Thích hợp với công tác kế toán, văn phòng

• Tính tương thích cao, làm cơ sở trung gian cho nhiều cơ

• Có nhiều công cụ mạnh như vẽ biểu đồ, hình minh họa

• Có nhiều công cụ hỗ trợ tự động hóa nhiều quá trình

• Có thể lập trình trong Excel

Trang 4

Forrmatting

Scroll bar Border

Trang tính

Status bar

Drawing

Standard

Trang 6

• Workbook: cửa sổ chứa nội dung tệp Tên mặc định là Book# Phần mở rộng định sẵn là XLS

• Row border, Row column

• Có thể điều khiển kiểu, cỡ Font ngầm định

• Scroll bar: thanh cuộn dọc và ngang

• Status bar: tình trạng hiện hành của hệ thống

4.2 Màn hình làm việc của Excel

Trang 7

4.3 Tác nghiệp với dữ liệu

Trang 9

4.4 Các kiểu dữ liệu

• Kiểu số: chứa các số từ 0 đến 9 và dấu +,

-• Kiểu chuỗi (Text): Ký tự đầu tiên từ A đến Z và một số ký tự canh biên Ký tự số trở thành ký tự chuỗi khi thêm vào trước nó dấu ‘

• Kiểu công thức: Ký tự đầu là =

• Trong ô hiển thị không phải công thức mà là

giá trị của công thức

Các toán tử sử dụng trong công thức: cộng +, trừ -, nhân *, chia /, lũy thừa ^, phần trăm %,

nối chuỗi &, so sánh: bằng =, không bằng <>,

Trang 10

• Địa chỉ tương đối: ví dụ: A1, B2, C4, D3 Khi sao chép địa chỉ tham chiếu sẽ thay đổi theo phương,

chiều và khoảng cách vd: C1 chứa công thức =

A1*B1 Khi sao chép sang ô C2 thì C2 sẽ = A2*B2

• Địa chỉ tuyệt đối Có dạng $<dòng>$<cột> Khi sao chép nội dung trong ô sẽ giữ nguyên

• Địa chỉ hỗn hợp: Khi 1 dấu $ không có trước

hàng(cột) Tại vùng đích, địa chỉ tham chiếu sẽ bị thay đổi tương ứng theo hàng (cột)

• Di chuyển dữ liệu vùng: chọn vùng Edit/Cut 

Chọn ô trái vùng đích  Edit  Paste (hoặc Ctrl+V)

Trang 12

2.5 Các thao tác trên tệp

• Lưu trữ Workbook với lệnh Save và Save As

(Giống như trong Word) | biểu tượng Save.

• Mở tệp Workbook có sẵn: Lệnh File/Open hoặc biểu tượng Open Truy cập vào ổ đĩa  thư mục

• Tạo một Workbook mới: Lệnh File  New | biểu tượng New trên thanh công cụ

Trang 13

Cơ sở dữ liệu trên bảng tính

F1:F2 vùng Criteria

A1: D8 Vùng Database

A10: D13 vùng Extract

Trang 14

Tìm kiếm bản ghi thỏa mãn điều kiện

• Di chuyển con trỏ vào vùng Database

• Thực hiện lệnh Data/ Filter/Avanced Filter

Chọn Filter the list, in-Place

• Điền Đ/c vùng Database,

vùng Criteria vào các hộp List

Range và Criteria Range

Trang 15

Rút các bản ghi thỏa mãn Đ/k sang vùng khác

• Thực hiện giống như tìm kiếm bản ghi thỏa mã điều kiện khác biệt ở chỗ trong hộp thoại Advanced Filter

Records only chỉ hiển thị

1 bản ghi giống nhau.

Trang 16

Xóa các bản ghi thỏa mãn điều kiện

• Chỉ cần vùng dữ liệu và vùng Criteria

• Thực hiện các bước như tìm kiếm đối với tiêu chuẩn cần xóa

• Nhận được các bản ghi cần xóa

• Edit/Delete/Entire Row để xóa các dòng trên

• Data/Filter/Show all để hiện lại những bản ghi không cần xóa

Trang 17

Các dạng vùng tiêu chuẩn

Dạng 1 Dạng 2 Dạng 3 Dạng 4 Đơn vị Lương Ten_M Đơn vị Lương T* <100000 FALSE Tu nhiên <=100000

Văn Phòng>=110000

• Tiêu chuẩn số hay chuỗi: như vùng F1: F2 ở vd trên

• tiêu chuẩn so sánh: chứa toán tử và giá trị so sánh

• Tiêu chuẩn công thức:

- Tiêu đề ô tiêu chuẩn phải  tên trong database

- Trong ô điều kiện lấy đ/c ô đầu tiên để so sánh

• Liên kết tiêu chuẩn: khác cột – toán tử And

khác dòng – toán tử Or

= Left(B2,1)=“M”

Trang 19

Tính năng lập dàn trong Excel

• Excel cho phép bạn che dấu hay hiển thị chi tiết một bảng

Trang 20

3 Một số hàm toán học trong Excel

• Excel có một số hàm mẫu dùng tiện lợi và đơn giản VD: = A3+A4+A5 thay bằng Sum(A3:A5)

• Các hàm số học:

- ABS(N): cho giá trị tuyệt đối của biểu thức

- SQRT(N): căn bậc 2 của số N

- INT(N): cho phần nguyên của biểu thức

- PI(): cho giá trị của số Pi

- Các hàm: MODE, ROUND, AVERAGE,

MAX, MIN, COUNTA(số ô chứa trị trong DS)

Trang 21

3 Một số hàm toán học trong Excel

Trang 22

4 Định dạng dữ liệu

• Đặt chuột vào đường ngăn cột (hàng) và rê chuột

• Đổi độ rộng nhiều cột (hàng): Lệnh

Format/Column /Width hộp thoại Column xuất

hiện cho tham số cột (đối với hàng cũng tương tự)

Trang 23

Định dạng dữ liệu số

Trang 24

Định dạng dữ liệu số

• Một số khi nhập vào ô được tự động canh lề phải

• Hiển thị phụ thuộc: Lớp (Category) và dạng Các lớp gồm: Number, date, Time, Percent,…Trong lớp lại có nhiều dạng như: M/D/YY, D-MMM-YY,…

• Cách thực hiện định dạng: Lệnh Format  cell,

chọn Number, chọn số chữ số sau dấu phảy, dấu ngăn cách 1000, kiểu biểu hiện số âm

• Có thể dùng các nút Currency Style, Percentage Style, Comma Style, Increase/Decrease Decimal trên thanh Formatting để định dạng lại dữ liệu số

Trang 25

4.4 Hiệu chỉnh vị trí của dữ liệu trong ô

Trang 26

4.4 Hiệu chỉnh vị trí của dữ liệu trong ô

• Khung Horizontal: điều chỉnh dữ liệu theo chiều ngang: Center, Right, Fill (điền toàn bộ ô bởi ký

tự có trong ô), Justify, Center Across Select

• Khung Vertical: Điều chỉnh dữ liệu theo chiều dọc: Top, Bottom, Center, Justify

• Ô kiểm Wrap text: cố dịnh độ rộng cột, dàn dữ liệu ra nhiều dòng

• Ô Shrink to fit: cố lèn dữ liệu vào ô

• Merge Cells: hợp các ô thành 1 ô

• Orientation: quay dữ liệu

Trang 29

4.6 Tạo các đường kẻ ô

• Chọn vùng ô, lệnh Format/cells/trong hộp thoại Format cells chọn Border

• Nút outline: vẽ đường viền bao, Inside: vẽ các

đường kẻ trong ô, none: hủy bỏ các đường kẻ

• Tám nút trong khung Border kẻ các đường ngang dọc, chéo trong vùng ô, ở giữa các nút là mẫu tác dụng của các nút

• Khung Style: chọn 1 trong 13 mẫu nét kẻ

• Bật tắt lưới ô của bảng tính: Tools/Options/View dùng dấu kiểm để bật tắt Gridline

Trang 30

• Sắp xếp dữ liệu trong khối ô đã chọn

• Sắp xếp tối đa theo 3 khóa

• Data/Sort > chọn khóa thư nhất/kiểu khóa (tăng giảm) >chọn khóa thứ 2/kiểu khóa

• Nếu chỉ sắp xếp theo hàng hay cột thì chỉ cần vào Dât/Sort/Options > chọn Sort Top to Bottom (cho hàng) hay Sort Left to right (cho cột)

Trang 32

5.1 Các bước tạo biểu đồ

• Chọn vùng, VD chọn A1:B8

• Nháy vào biểu tượng Wizard trên thanh công cụ

• Nhận hộp thoại Chart Wizarrd – step 1 of 4

Chart Type

• Thực hiện theo từng bước để chọn: kiểu biểu đồ, các nhãn tiêu đề, thuyết minh, trục X và trục Y, Legend, chọn các màu và hướng quay cho trục

Trang 33

5.1 Các bước tạo biểu đồ

Trang 34

Bước

2

Cho nguồn

dữ liệu và cách sắp xếp

Trang 35

Bước 3

Tên biểu đồ

Tên trục x

Tên trục Y

Trang 36

Bước 4

• Chọn nơi đặt biểu đồ: tại Sheet hiện hành hoặc

Sheet mới Sau có thể dùng Kéo-thả chuột để di chuyển đến nơi cần thiết và chỉnh sửa

Trang 37

Thu nhạp ve trong trot

Trang 38

Thu nhap ve trong trot

Trang 39

6 In bảng tính ra giấy

• Định dạng trang bằng lệnh File/ Page setup

- Mục Page để định chế độ in ngang hoặc dọc

- Mục Margine để định lề trang in

- Header/Footer: định tiêu đề đầu trang cuối tr

- Mục Sheet: Lựa chọn in lưới (gridlines), vùng in (Print Area), Thứ tự trang in (Page Order) - không nên thay đổi

• Trước khi in nên xem qua bằng Print Preview

Ngày đăng: 09/03/2013, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w