Vẽ đồ thị phương trình hồi quy tuyến tính Khi tiến hành đo quang bằng phương pháp dãy chuẩn một dãy mẫu chuẩn, cho kết quả:... Nhập data phương trình Gọi chức năng Goal Seek ở biểu t
Trang 22.1 Giới thiệu Microsoft Excel 2010
22 Các khái niệm trong Excel 2.3 Các thao tác trong excel 2.4 Các hàm thường sử dụng trong Excel 2.5 Định dạng bảng tính
2.6 Vẽ đồ thị trong excel 2.7 Add – Ins Solver và Chức năng Goal Seek 2.8 Giải phương trình tuyến tính
2.9 Bài toán truyền nhiệt 2.10 Bài toán chưng cất
NỘI DUNG
Trang 32.1 Giới thiệu Excel
Thực hiện được nhiều phép tính từ đơn giản đến phức tạp
Bảng tính tự động tính toán lại theo số liệu mới
Thao tác trên bảng tính có thể tạo ra báo cáo tổng hợp hoặc phân tích có kèm theo các biểu đồ, hình vẽ minh hoạ…
Trang 4 Biểu tượng của chương trình Excel
2.1 Giới thiệu Excel
Biểu tượng của tệp chương trình Excel thông thường
2.1.2 Biểu
tượng
Excel 2003 Excel 2010
Trang 52.1 Giới thiệu Excel
2.1.3 Khởi động
Start Programs Microsoft Office Microsoft Excel 2010
Double Click biểu tượng Excel trên màn hình nền Destop
Thực hiện việc khởi động bằng các
cách sau:
5
Trang 62.1 Giới thiệu Excel
2.1.3 Khởi động
Start Programs Microsoft Office Microsoft Excel 2010
Trang 72.1 Giới thiệu Excel
2.1.3 Khởi động
Double Click biểu tượng Excel trên màn hình nền Destop
Nhấp chuột trái hai lần vào biểu tượng này.
Trang 82.1 Giới thiệu Excel
2.1.4 Thoát khỏi
Excel
Thực hiện việc thoát khỏi Excel bằng
các cách sau:
Click vào nút close trên thanh tiêu đề
Trên thanh tab file chọn Exit
Click chuột vào biểu tượng Excel trên
thành Quick Access chọn Close
Nhấn tổ hợp phím (Alt+F4)
Chú ý: cần lưu tài liệu rồi mới thoát.
Trang 9 Click vào nút close trên thanh tiêu đề
9
Nhấp chuột trái vào nút này.
2.1 Giới thiệu Excel
2.1.4 Thoát khỏi
Excel
Trang 10 Trên tab File chọn Exit
2.1 Giới thiệu Excel
2.1.4 Thoát khỏi
Excel
Trang 11 Click chuột vào biểu tượng Excel trên thành Quick Access chọn Close
11
2.1 Giới thiệu Excel
2.1.4 Thoát khỏi
Excel
Trang 122.1 Giới thiệu Excel
2.1.5 Giao diện
Excel
Trang 132.1 Giới thiệu Excel
2.1.6 Các thành phần trong
Excel
Thanh tiêu đề - Title Bar
Thanh truy xuất nhanh – Quick Access Toolbar
Các TAB thành phần
Ô địa chỉ - Name Box
Thanh công thức – Formula Bar
Thanh phóng to/thu nhỏ - Zoom
TAB chứa các biểu tượng chức năng – Function Icon
Trang 142.1 Giới thiệu Excel
2.1.6 Các thành phần trong Excel
Ô địa chỉ
Thanh tiêu đề
TAB thành phần
Thanh Zoom
Trang 152.2.1 Bảng tính (sheet)
Trang 16Là một file chứa bảng tính, trong một tệp bảng tính có thể chứa rất nhiều bảng tính Tệp này có phần mở rộng là xls
2.2 Các khái niệm trong Excel
2.2.2 Tệp bảng tính (work sheet)
Trang 17Ứng với một cột và một
hàng được gọi là một Cell
hay còn gọi là một ô Mỗi
Cell đều có toạ độ (địa
chỉ) tương ứng là tên cột,
tên hàng Ví dụ: B4
17
2.2 Các khái niệm trong Excel
2.2.3 Ô
(Cell)
Ô (cell) B4
Trang 18 Vùng bao gồm
nhiều ô liên tục
Vùng được xác
định bởi toạ độ vùng gồm toạ độ ô đầu tiên và toạ độ
ô cuối cùng Ví dụ A1:C5
2.2 Các khái niệm trong Excel
2.2.4
Vùng
Trang 192.2 Các khái niệm trong Excel
2.2.5 Địa chỉ tương đối – Địa
Trang 20Mở bảng tính mới.
Lưu bảng tính Đóng bảng tính
Mở bảng tính cũ.
Các thao tác di chuyển
con trỏ Cách nhập dữ liệu Xoá dữ liệu trong ô
20
2.3 Các thao tác trên bảng tính
Huỷ bỏ thao tác vừa thực
hiện Hiệu chỉnh dữ liệu đã
nhập Sao chép dữ liệu
Di chuyển dữ liệu Điền số tự động Thao tác SHEET (tên,
xóa, thêm)
Hướng dẫn các thao tác sau:
Trang 21 TênHàm: do Excel đặt, không phân biệt chữ HOA
chữ thường
Danh sách các đối số: Có thể là trị số, là địa chỉ ô,
tên vùng, công thức, hàm Các đối số phải được đặt trong ngoặc đơn
21
2.4 Các hàm hay sử dụng trong Excel
Trang 22Gọi hàm thông qua biểu tượng trên TAB
FORMULA
2.4 Các hàm hay sử dụng trong Excel
Gọi hàm
Gọi
hàm
Gọi hàm
2.4.1 Nguyên tắc
gọi hàm
TAB FORMULA
Trang 23Hàm SUM Hàm AVERAGE Hàm MAX, MIN
Hàm Rank
23
2.4 Các hàm hay sử dụng trong Excel
2.4.2 Các hàm hay sử
dụng
Hàm AND, OR,
NOT Hàm IF Hàm COUNTIF
…
TAB FORMULA
Trang 24 Tính tổng các giá trị của danh sách đối
số.
Dạng hàm:
SUM(đs1, đs2, , đsN) hoặc SUM(địa chỉ khối ô)
2.4 Các hàm hay sử dụng trong Excel
2.4.2 Các hàm hay sử
dụng
Hàm SUM
TAB FORMULA
Trang 25AVERAGE(Đối số 1, đối số 2, , đối số n)
Đối số có thể là giá trị, địa chỉ ô, vùng ô
2.4 Các hàm hay sử dụng trong Excel
2.4.2 Các hàm hay sử
dụng
TAB FORMULA
Trang 26 Cho giá trị cao nhất và thấp nhất trong danh sách
2.4.2 Các hàm hay sử
dụng
Hàm MAX, MIN
TAB FORMULA
Trang 27 Giá trị: giá trị hoặc địa chỉ ô.
Vùng dãy giá trị: Vùng ô
Cách xếp thứ bậc:
0: Sắp xếp theo trật tự giảm dần
1: Sắp xếp theo trật tự tăng dần
2.4 Các hàm hay sử dụng trong Excel
2.4.2 Các hàm hay sử
dụng
TAB FORMULA
Trang 28 Giá trị là:
TRUE nếu tất cả các tham số là TRUE
FALSE nếu một trong các tham số là FALSE
Dạng thức:
AND(logical1, logical2, , logical30)
Logical biểu diễn một điều kiện, các điều kiện này
có thể lượng giá TRUE hay FALSE
Hàm AND
2.4 Các hàm hay sử dụng trong Excel
2.4.2 Các hàm hay sử
dụng
TAB FORMULA
Trang 29 Giá trị là:
TRUE nếu một tham số lượng giá là TRUE
FALSE nếu tất cả các tham số có giá trị là FALSE
Dạng thức:
OR(logical1, logical2, , logical30)
Logical biểu diễn một điều kiện, các điều kiện này có
thể lượng giá TRUE hay FALSE
29
Hàm OR
2.4 Các hàm hay sử dụng trong Excel
2.4.2 Các hàm hay sử
dụng
TAB FORMULA
Trang 30 Đổi ngược lượng giá của tham số.
2.4.2 Các hàm hay sử
dụng
TAB FORMULA
Trang 31 Nếu biểu thức điều kiện đúng thì hàm nhận giá trị
khi đúng, ngược lại sẽ nhận giá trị khi sai
Dạng thức:
IF(Biểu thức điều kiện, giá trị khi đúng, giá trị khi
sai)
Biểu thức điều kiện là biểu thức logic bất kỳ, nhận
giá trị TRUE hay FALSE
31
Hàm IF
2.4 Các hàm hay sử dụng trong Excel
2.4.2 Các hàm hay sử
dụng
TAB FORMULA
Trang 322.4.2 Các hàm hay sử
dụng
TAB FORMULA
Trang 332.4 Các hàm hay sử dụng trong Excel
2.4.3 Các toán tử trong công
thức
TAB FORMULA
Trang 342.4 Các hàm hay sử dụng trong Excel
2.4.3 Các toán tử trong công
thức
TAB FORMULA
Trang 352.4 Các hàm hay sử dụng trong Excel
2.4.4 Thứ tự ưu tiên của toán tử trong
Trang 362.4 Các hàm hay sử dụng trong Excel
2.4.5 Các lỗi công thức tính TAB FORMULA
Trang 37Sử dụng các biểu tượng trên Tab
HOME
37
Trang 38INSERT
Trang 402.6 Vẽ đồ thị trong EXCEL
TAB INSERT
2.6.1 Các dạng biểu đồ
Trang 412.6 Vẽ đồ thị trong EXCEL
TAB INSERT
2.6.1 Các dạng biểu đồ
Trang 422.6 Vẽ đồ thị trong EXCEL
TAB INSERT
2.6.2 Các thành phần trong giản đồ
Trục X Trục Y
Tên trục Y
Bảng dữ liệu Đường
Đường lưới ngang
Ký hiệu đường
Tọa độ điểm
Đồ thị
Vùng
đồ thị Tên đồ
thị
Trang 442.6 Vẽ đồ thị trong EXCEL
TAB INSERT
Vẽ đồ thị cho số liệu như bảng sau:
2.6.3 Các bướcxây dựng đồ thị
Trang 45Bước 2: chọn dạng đồ thị.
Trang 462.6 Vẽ đồ thị trong EXCEL
TAB INSERT
2.6.3 Các bướcxây dựng đồ thị
Bước 3: chọn chart layout để ghi tiêu đề cho đồ thị
Trang 492.6 Vẽ đồ thị trong EXCEL
TAB INSERT
2.6.3 Các bướcxây dựng đồ thị
Trang 502.6 Vẽ đồ thị trong EXCEL
TAB INSERT
2.6.4 Vẽ đồ thị phương trình hồi quy tuyến tính
Khi tiến hành đo quang bằng phương pháp dãy chuẩn một dãy mẫu chuẩn, cho kết quả:
Trang 522.6 Vẽ đồ thị trong EXCEL
TAB INSERT
2.6.4 Vẽ đồ thị phương trình hồi quy tuyến tính
Bước 2: kết quả đồ thị
Trang 532.6 Vẽ đồ thị trong EXCEL
TAB INSERT
2.6.4 Vẽ đồ thị phương trình hồi quy tuyến tính
Bước 3: hiển thị phương trình hồi quy
Trang 54 Chức năng Goal Seek dùng giải phương
Trang 55 Nhập data phương
trình
Gọi chức năng Goal
Seek ở biểu tượng
“What –If Analysis” tại
vùng “Data Tool’ trên
2.7.2 Giải phương trình với chức
năng Goal Seek
Chọn Tab DATA
Goal Seek
Data Tool
Trang 56Giải phương trình bậc 2 một ẩn số:
2X2 - 3X + 1 = 0
Dùng hàm Goalseek
2.7 Add-Ins Solver và Chức
năng Goal Seek
2.7.2 Giải phương trình với chức
năng Goal Seek
TAB DATA
Trang 57Bước 1: nhập dữ liệu với F(x) = 2X2 – 3X + 1
2.7 Add-Ins Solver và Chức
năng Goal Seek
2.7.2 Giải phương trình với chức
năng Goal Seek
TAB DATA
Trang 58Bước 2: vào Goalseek: tab Data nhóm Data Tools What if
analysis, chọn dòng Goal Seek
2.7 Add-Ins Solver và Chức
năng Goal Seek
2.7.2 Giải phương trình với chức
năng Goal Seek
TAB DATA
Trang 59Bước 3: thay đổi X để F(x) = 0.
2.7 Add-Ins Solver và Chức
năng Goal Seek
2.7.2 Giải phương trình với chức
năng Goal Seek
TAB DATA
Trang 60Nhận kết quả nghiệm thứ nhất.
2.7 Add-Ins Solver và Chức
năng Goal Seek
2.7.2 Giải phương trình với chức
năng Goal Seek
TAB DATA
Trang 61Tìm nghiệm thứ hai: B1 B3
2.7 Add-Ins Solver và Chức
năng Goal Seek
2.7.2 Giải phương trình với chức
năng Goal Seek
TAB DATA
Trang 62Nhận nghiệm thứ hai.
2.7 Add-Ins Solver và Chức
năng Goal Seek
2.7.2 Giải phương trình với chức
năng Goal Seek
Trang 63 Chú ý Cài đặt Office
Profesional Plus
2010
Gọi chức năng Add –
Ins Solver: Kích hoạt
Tool
Trang 67Giải hệ phương trình bậc 1
X1 + 3X2 + 2X3 = 134X1 - 2X2 + 2X3 = 142X1 + X2 + X3 = 9
Trang 69Bước 2: nhập giá trị biến và tính VT
Trang 73Bước 5: chọn Keep solver solution
Trang 75Hay viết dưới dạng ma trận: A X = B
HPT có nghiệm khi det A 0, khi đó nghiệm của hệ xác định theo phương pháp ma trận : X = A-1.B
2.8 Giải hệ phương trình
tuyến tính
Trang 78Bước 1: lập bảng số liệu
Phương pháp ma trận
2.8 Giải hệ phương trình
tuyến tính
Trang 79Bước 2: tính det (A)
Phương pháp ma trận
2.8 Giải hệ phương trình
tuyến tính
Trang 81Bước 4: Tính nghiệm X
Phương pháp ma trận
Ấn ba phím đồng thời Shift + Ctrl + Enter
2.8 Giải hệ phương trình
tuyến tính
Trang 82Bước 5: Nhập giá trị XT và tính BT
Phương pháp ma trận
2.8 Giải hệ phương trình
tuyến tính
Trang 83Bước 6: tính BT
Phương pháp ma trận
2.8 Giải hệ phương trình
tuyến tính
Trang 84Bước 7: tính X nhận kết quả nghiệm.
Phương pháp ma trận
2.8 Giải hệ phương trình
tuyến tính
Trang 85Kết quả giải bằng Solver:
2.8 Giải hệ phương trình
tuyến tính
Trang 862 Giải phương trình sau:
b x6 + 4x4 - 3x - 5 = 0 với x thuộc đoạn [1;2]
2.8 Giải hệ phương trình
tuyến tính
Trang 87Thành lò đốt có 3 lớp:
Gạch chịu nhiệt dày 120 mm, hệ số dẫn nhiệt 0,81 W/ m.K
Gạch cách nhiệt dày 65 mm, hệ số dẫn nhiệt 0,23 W/ m.K
Thép chịu lực dày 10 mm, hệ số dẫn nhiệt 45 W/ m.K
Nhiệt độ lò: 8000C, hệ số cấp nhiệt trong lò: 69,6 W/ m2.K
Nhiệt độ không khí: 350C, hệ số cấp nhiệt không khí: 13,9 W/ m2.K
Yêu cầu: Xác định các nhiệt độ bề mặt các lớp.
2.9 Bài toán truyền nhiệt
Trang 88Thép chịu lực
2.9 Bài toán truyền nhiệt
Trang 90a Sử dụng hàm Goalseek
Bước 1: Lập bảng tính như sau:
2.9 Bài toán truyền nhiệt
Trang 91a Sử dụng hàm Goalseek
Bước 2: Nhập giá trị tT1 và tính q1
2.9 Bài toán truyền nhiệt
Trang 92a Sử dụng hàm Goalseek
Bước 3: tính giá trị tT2, tT3, tT4 thông qua q1
2.9 Bài toán truyền nhiệt
Trang 93a Sử dụng hàm Goalseek
Bước 4: tính giá trị q5 thông qua tT4 và t2
2.9 Bài toán truyền nhiệt
Trang 94a Sử dụng hàm Goalseek
Bước 5: Lập biểu thức so sánh q5 với q1
2.9 Bài toán truyền nhiệt
Trang 95a Sử dụng hàm Goalseek
Bước 6: Thay đổi tT1 để biểu thức so sánh 2%
2.9 Bài toán truyền nhiệt
Trang 96a Sử dụng hàm Goalseek
Kết quả:
2.9 Bài toán truyền nhiệt
Trang 97q - tT2+ tT3=0 q - tT3+ tT4=0
q -2 tT4=2.t2
2.9 Bài toán truyền nhiệt
Trang 98b Sử dụng hàm Solver
Bước 2: lập bảng số liệu:
2.9 Bài toán truyền nhiệt
Trang 99b Sử dụng hàm Solver
Bước 3: nhập giá trị biến và tính VT
2.9 Bài toán truyền nhiệt
Trang 100b Sử dụng hàm Solver
Bước 4: gọi hàm Solver
2.9 Bài toán truyền nhiệt
Trang 101b Sử dụng hàm Solver
Bước 5: cài đặt VT = VP
2.9 Bài toán truyền nhiệt
Trang 102b Sử dụng hàm Solver
Kết quả nghiệm:
2.9 Bài toán truyền nhiệt
Trang 103Chưng cất hỗn hợp nước – Acetic với nồng độ nhập liệu 20% (KL), sản phẩm đỉnh 95%(kl), sản phẩm đáy 0,5% (kl), chỉ số hồi lưu bằng 4.
Yêu cầu: Xác định số đĩa lý thuyết.
2.10 Bài toán chưng cất
Trang 105f = F/ D
2.10 Bài toán chưng cất
Trang 106 Help các function
Format đồ thị
Phương pháp lặp (KHÔNG THI)
Copy trình diễn sang Word,
PowerPoint
2.11 BỔ SUNG
Trang 107a Không in những vùng ẩn:
Ẩn dòng hay cột chứa thông tin: Click
chuột phải vào đối tượng chọn Hide
Ngoài ra, ẩn thông tin bằng cách tô
màu chữ giống với màu nền của cell
hay chèn hình ảnh đè lên
Hide
2.12 PHỤ LỤC
Trang 108b Không in các đối tượng:
Không muốn in các đối tượng: Click chuột phải vào đối tượng chọn
Size and Properties
Click bỏ chọn Print object
2.12 PHỤ LỤC
Trang 109c Giấu bảng tính Excel:
Mở tab Developer: File Option mục Customize Ribbon click chọn
Developer
Click chọn Developer
2.12 PHỤ LỤC
Trang 111d Khóa và bảo vệ các ô chứa công thức:
Bước 1: Click chuột phải vào ô chứa công thức chọn Format cells mục
Protection bỏ chọn Locked
Format Cells
Click bỏ chọn Locked
2.12 PHỤ LỤC
Trang 112d Khóa và bảo vệ các ô chứa công thức:
Bước 2: tab Home Find & Select Go To Special
Click chọn Formulas
2.12 PHỤ LỤC
Trang 113d Khóa và bảo vệ các ô chứa công thức:
Bước 3: Click chọn Locked hay Hiden trong mục Protection của hộp thoại Format Cells.
Click chọn
Bước 4: Home nhóm Cells Format chọn
Protect sheet
2.12 PHỤ LỤC
Trang 114d Khóa và bảo vệ các ô chứa công thức:
Sử dụng Data Validation: tab Data nhóm Data tools Data Validation
Chọn mục Settings
Nhập: =“ ”
Khi sửa công thức sẽ nhận được cảnh báo từ hệ thống nhưng vẫn có
Tùy chọn mục Custom
2.12 PHỤ LỤC
Trang 115Add your company slogan
Thank You !