1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

bài giảng excel

15 587 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 3,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI THIỆU VỀ EXCELĐây là phần mềm do hãng Microsoft xây dựng và đưa vào sử dụng song song với hệ điều hành Windows trên dòng máy tính cá nhân.. Là phần mềm chuyên biệt dùng để thiết lập

Trang 1

GIỚI THIỆU VỀ EXCEL

Đây là phần mềm do hãng Microsoft xây dựng và đưa vào sử dụng song song với hệ điều hành Windows trên dòng máy tính cá nhân

Là phần mềm chuyên biệt dùng để thiết lập các bảng tính (như bảng tính tiền lương, điểm,…)

Hiện nay đây là phần mềm không thể thiếu trong bất kỳ một tổ chức sử dụng máy tính nào

Khởi động

Vào Start Run Nhập MsExcel  OK

Giao diện

Thanh tiêu đề: Cho biết tên tập tin đang mở (Book1 )

Thanh Menu Lệnh: File, Edit, View, Insert, Format, Tools, Data, Windows, Help

Các thanh công cụ: Formating, Formular, Standard,…

Vùng chứa dữ liệu: (thông tin và số liệu) được chia theo 65536 dòng, 256 cột, 255 Sheet

Ô (Cell): Là giao giữa cột và dòng; có địa chỉ xác định A2, A5,…

Vùng (Range): Là gồm nhiều ô chứa dữ liệu liên tiếp A2:A5, A3:B5,…

Sheet (Trang bảng tính) : Mặt định có 3 Sheet, để tạo thêm Sheet ta chọn InsertWordsheet

Format bar: Thanh chứa địa chỉ con trỏ và dữ liệu hoặc công thức

CÁC THANH LỆNH THƯỜNG DÙNG

New (Ctrl+N): Tạo trang mới Open (Ctrl+O):Mở trang đã có Save (Ctrl+S): Lưu bảng tính lần đầu Save As (F12):Lưu bảng tính tại vị trí khác Page Setup…Cài đặt trang bảng tính Print Area In bảng tính theo từng vùng Print Preview Xem bảng tính trước khi in Print (Ctrl+P)In bảng tính

Exit (Alt+F4) Thoát khỏi Excel

Trang 2

Undo (Ctrl+Z) Quay lại một thao tác

Repeat (Ctrl+Y) Tới một thao tác

Cut (Ctrl+X) Di chuyển

Copy (Ctrl+C)  Sao chép

Paste (Ctrl+V) Dán dữ liệu

Paste Special… Dán dữ liệu đặt biệt

chú thích trong ô

Delete Xoá dòng, cột, ô trong bảng tính Delete Sheet Xoá bảng tính Sheet

Move or copy Sheet Tạo ra sheet mới cùng

nội dung

Chức năng dán đặt biệt (Paste Special )

All Dán tất cả

Formulas Dán công thức

Values Dán nội dung

Formats Dán phần định dạng

Comments Dán phần chú thích

All except borders Dán tất cả ngoại trừ khung Column widthDán độ rộng cột

Formulas and number formats Dán kết quả

và công thức

Values and number formatsDán giá trị và

không định dạng

Chức năng chèn các đối tượng (Insert)

Columns Chèn cột

WordSheet Chèn thêm Sheet

Symbol… Chèn ký tự đặc biệt

Page Break Chèn vị trí ngắt trang Function… Chèn công thức

Name Chèn tên cho vùng dữ liệu

Comment Chèn chú thích

Picture Chèn hình ảnh; Word Art,

ClipArt, AutoShape,…

Trang 3

Hiệu chỉnh dữ liệu (Format)

Cells… Hiệu chỉnh trong ô

Row Hiệu chỉnh dòng; độ rộng, ẩn, hiện Column Hiệu chỉnh cột

Sheet Hiệu chỉnh lại Sheet

AutoFormat Chọn khung định dạng Conditional Formatting Định dạng nâng cao

ĐỊNH DẠNG THÔNG TIN HIỂU THỊ

NumberCho phép định dạng dữ liệu

General Dữ liệu mặt định Number Dữ liệu số (Decimal places: ? số lẽ) Currency Dữ liệu ngoại tệ

Data (Time) Dữ liệu ngày tháng và thời gian Percentage Dữ liệu theo tỷ lệ phần trăm Text Chuyển kiểu số liệu sang ký tự Custom Cho phép người dùng tự thiết lập các

kiểu dữ liếu số theo yêu cầu cụ thể; và nhập cách

định dạng trong mục Type

Alingment Cho phép canh dữ liệu trong ô

Text alignment:Canh dữ liệu theo các trục

Top:Hướng canh trên Left:Hướng canh trái Right:Hướng canh phải Bottom:Hướng canh dưới Center:Hướng canh giữa Orientation:Hướng chiều xoay dữ liệu Wrap text:Cuộn dữ liệu trong ô Shrink to fit:Dữ liệu vừa trong ô Merge cells:Gộp và tách ô

Border Kẻ khung cho bảng tính

Border:Chọn khung kẻ theo những đường nào Style: Chọn đường kẻ khung

Color: Màu đường

Và một số định dạng khác Khi trang bảng tính không thực hiện kẻ khung thì

in ra sẽ không có các dòng; do đó để giống như trình bày ta phải thực hiện kẻ khung cho bảng

Trang 4

MỘT SỐ KHÁI NIỆM KHÁC KIỂU DỮ LIỆU

1 Kiểu ký tự:Khi nhập tự động canh trái ô

2 Kiểu số:Khi nhập tự động canh phải ô

3 Kiểu ngày tháng:Nhập đúng sẽ canh phải ô

Nếu ở bên trái thì ta phải nhập ngược lại và định

dạng theo cách hiển thị, hoặc chỉnh lại hệ thống

4 Kiểu công thức:Luôn bắt đầu bằng dấu “=”

or “+”, sau đó là công thức;

5 Toán tử: +, -, *, /, & (nối chuỗi), phép toán

so sánh >, >=, <, <=, =, <>

CÁC LOẠI ĐỊA CHỈSử dụng trong biểu thức

1 Tương đối: Làm thay đổi gái trị khi di

chuyển qua các ô khác (A1, A1:A4,…)

2 Tuyệt đối:Không làm thay đổi giá trị khi di

chuyển qua các ô khác ($A$1, $A$1:$A$4)

- Để tuyệt đối cho dòng hay cột ta đặt ký tự “$”

phía trước

- A$1, $A1:$B$5, A$4:$C7

- F4:Chuyển qua các loại địa chỉ

CÁC HÀM CƠ BẢN TRONG EXCEL

HÀM TOÁN HỌC

SUM( )Hàm trả về tổng

Cn: Trả về tổng của các Number

Number: Có thể là số, địa chỉ ô, Vùng dữ liệu

Vd: =sum(2,4,1)7; =Sum(1,2, A1, A1:B4)

INT( )Hàm trả về phần nguyên nhỏ hơn

Cf: =Int(Number)

Cn: Trả về phần nguyên nhỏ hơn của số

Vd: =Int(5.6)5; =Int(-5.9)-6; =Int(8/5)1

Hay còn gọi là hàm lấy phần nguyên của phép chia

MOD( )Hàm trả về phần dư

Cn: Trả về phần dư của phép chia Number/ N Vd: =Mod(7, 2)1; =Mod(Int(9.5), 3)0

SQRT( )Hàm tính căn bậc 2 của số

Cn: Trả về căn bậc 2 của số nguyên Vd: =Sqrt(4)2

ROUND( )Hàm làm tròn lấy N số lẽ

Cn: Làm tròn số Number đến N số chỉ định

Trong đó:

N>0: Làm tròn ở phần phân (Nghĩa là dữ lại N

số số lẽ sau phần thập phân)

N=0: Bỏ phần phân (có sự làm tròn)

N<0: Làm tròn ở phần nguyên (Nghĩa là chuyển

về N số 0)

Vd: =Round(123.456, 2)123.46

=Round(123.456, 0)123

=Round(123.645, 0)124

=Round(123.456, -2)100

=Round(123.456, -1)120

1 Mã hàng SL(Tấn) trị giá

một số ví dụ

=Sum(B2:B5)…

=Sum(1, A2:B5)……

=Int(B3 / 3)…

=Mod(B2, 5)…

=Round(Int(B3/2), 0)……

Trang 5

HÀM THỐNG KÊ

AVERAGE( )Hàm tính trung bình

Cn: Trả về trung bình của các Number

Vd: =Average(B2:B5)25

=Average(B2,2)6

COUNT( )Hàm đếm ô chứa giá trị số

Cn: Trả về số ô chứa giá trị số, hay các đối số

chứa số

Vd: =Count(A2:B5)4

=Count(B2, 2)2

COUNTA( )Hàm đếm ô khác rỗng

Cf: =Counta(Value, [Value], ….)

Cn: Đếm số ô khác rỗng trong các đối số Vd: =Counta(A2:B5)8

=Counta(B2, 2, “a”)3

COUNTBLANK( )Hàm đếm số ô rỗng

Cf: =Countblank(Range)

Cn: Trả về số ô rỗng trong vùng chọn Vd: =Countblank(A2:B5)0

=Countblank(A2:C5)3

MIN( )Hàm Trả về giá trị nhỏ nhất

Cf: =Min(Number1, [Number2],…)

Cn: Trả về giá trị nhỏ nhất trong các đối số

Vd: =Min(4, 7, 9)4

=Min(A2:B5)10

MAX( )Hàm trả về giá trị lớn nhất

Cf: =Max(Number1, [Number2],…)

Cn: Trả về giá trị lớn trong các đối số

Vd: =Max(1, 5, 7)7

=Max(A2:B5)40

SUMIF( )Hàm tổng có điều kiện

Cf: =Sumif(Range, Criteria, [Sum_range])

Cn: Trả về tổng các số trong Sum_Range thoả điều kiện

Trong đó:

Range: Vùng Xác định điều kiện (chứa điều kiện)

Criteria: Điều kiện (Có thể là số, “Chuỗi”, địa chỉ ô) điều kiện không được là một hàm

Sum_range: Vùng cần tính tổng

COUNTIF( )Hàm đếm có điều kiện

Cf: =Countif(Range, Criteria)

Cn: Đếm số ô thoả điều kiện (giống Sumif)

1 MAHANG SO LUONG

2 150CRB 10

3 280CSC 20

4 280HK 10

5 280GH 30

Chú ý:

Các giá trị là chuỗi trong hàm ta phải đặt

vào dấu nháy “ chuỗi ”

* Thay thế cho chuỗi ký tự

? Thay thế cho 1 ký tự tại vị trí xác

định

=Sumif(A2:A5, “280GH”, B2:B5)30

=Sumif(A2:A5, “*CRB”, B2:B5)10

=Sumif(B2:B5, 10)20

=Countif(A2:A5, “280HK”)1

=Countif(A2:A5, “280*”)3

Ứng dụng để tính tổng, đếm trên một điều kiện

cho trước

Trang 6

CÁC HÀM LOGIC

AND( )Hàm điều kiện kết hợp và

Cf: =And(Logical, [Logical],….)

Cn: Hàm trả về giá trị TRUE, khi tất cả điều kiện

Logic đều đúng, ngược lại chỉ cần một điều kiện

sai thì hàm sai (FALSE)

Vd: =And(3>5, 7>5)False

=And(5>3, 7>5)True

OR( )Hàm điều kiện kết hợp Hoặc

Cf: =Or(Logical, [Logical],….)

Cn: Hàm trả về True khi một trong các Logical là

True hoặc tất cả là True, ngựơc lại hàm trả về

False

Thường ứng dụng các hàm logic để xác định

nhiều điều kiện kết hợp

IF( )Hàm điều kiện rẽ nhánh

Cf: =If(Logical, [BT 1], [BT 2])

Cn: Hàm trả về [Biểu thức 1] khi điều kiện đúng, ngược lại hàm trả về [Biểu thức 2]

Các hàm If cĩ thể lồng nhau để trả về nhiều biểu thức, phụ thuộc vào điều kiện

Cĩ n điều kiện thì cĩ n-1 hàm If lồng nhau

Chú ý cách mở và đĩng ngoặc cho phù hợ

Vd: =If(3>5, “đúng”, “sai”)sai

=If(and(3>5, 5>3), “sai”, “dung”)dung

=If(or(3>5, 4>6, 7>5), 1, 0)1

=If(ĐTB>=8, “Gioi”, If(ĐTB>=6.5, “khá”, If(ĐTB>=5, “T.Bình”, “Yếu”)))

3

ST

T

TÊN HV

PHÁ I

WI N

WOR D

EXCE L

ĐT B

T.CỘN G

XLOẠ

I GHI CHÚ

4 1 Quê 1 2 6 4.5

14 Cao nhất ? ? ? ?

15 Thấp nhất ? ? ? ?

16 Trung Bình ? ? ? ?

17

18 yêu cầu: Các bạn học viên phải nhập dữ liệu rồi thực hiện yêu cầu

19 1 Thêm cột GIỚI TÍNH bên trái cột WIN, Nếu PHAI =1 thì "Nam", Ngược lại thì "Nữ"

20 2 ĐTB là trung bình cộng 3 môn, làm tròn lấy 1 số lẻ

21 3 Điểm T.CỘNG được tính như sau:

22 -Nếu là Nữ thì cộng thêm 1 điểm

23 - Ngược lại thì lấy ĐTB

24 4 XLOẠI được tính như sau

25 - Nếu TCỘNG <5 thì "Kém"

26 - Nếu 5<= TCỘNG <= 6.5 thì "Trung Bình"

27 - Nếu 6.5 < TCỘNG <=8.5 thì "Khá"

28 - Nếu 8.5 <TCỘNG <9.5 thì "Giỏi"

29 - Còn lại là "Xuất Sắc"

30 5 Ghi chú: Nếu TCỘNG >=5 và không có môn nào dưới 4,thì "Đậu",Ngược lại "Rớt"

31 6 Thêm cột HẠNG sau cột ghi chú và tính Hạng dựa vào cột TCỘNG

32 - với điểm TCỘNG cao nhất xép hạng nhỏ nhất

33 7 Tính Tổng Điểm những người Nữ

34

1.đưa con trỏ đến vị trí thêmInsert/ columns

=If(C4=1,“Nam”, “Nữ”)

2 =Average(D4:F4)

3 =If(C4=0, G4+1, G4)

4 if(H4<5,“Kém”,if(H4<6.5,

“T.Bình”, if(H4<8.5, “Khá”, if(H4<9.5, “Giỏi”, “Xuất sắc”))))

5.= if(and(H4>=5, min(D4:F4)>4),“Đậu”,“Rớt” )

6.=Rank(H4, $H$4:$H$7,0) 7.=sumif(C4:C7, 0, H4:H7)

* Tính cao, thấp, trung bình

=max(D$4:D$7)Kéo cho các trường hợp khác

Kéo xuống và sửa lại cơng thức và xác lập cho các trường hợp cịn lại

Trang 7

HÀM XỬ LÝ CHUỖI

MID( )  Hàm lấy ký tự giữa

Cf: =Mid(Text, m, n)

Cn: Trả về n ký tự trong chuỗi Text; bắt đầu từ vị

trí thứ m (tính từ trái sang)

Vd: Mid(“Text”, 2,1)  “e”

Mid(“Tin Học”,5,2)  “Họ”

LEN( )  Hàm trả về chiều dài của chuỗi

Cf: =Len(Text)

Cn: Trả về chiều dài trong chuỗi (Số ký tự)

Vd: =Len(“text”)  4

VALUE( )  Hàm chuyển chuỗi số ra số

Cf: =Value( chuỗi số)

Cn: Chuyển chuỗi số ra số (hiểu thị bên phải ô)

Vd: =Value(“03”)  3

Ví dụ:

=Mid(“Text”, 2,2)  ……

=Mid(A1,3,2)  ……

=Value(Mid(A1,3,2))  ……

=Mid(B1,7,Value(Mid(A1,3,2))-6) ……

LEFT( )  Hàm lấy ký tự bên trái

Cf: =Left(Text, n)

Cn: Trả về n ký tự bên trái trong chuỗi Text

Vd: =Left(“Text”, 2)  Te

RIGHT( )  Hàm lấy ký tự bên phải

Cf: =Right(Text, n)

Cn: Trả về n ký tự bên phải trong chuỗi Text

Vd: =Right(“Text”, 2)  xt

1 QN10A Quảng Ngãi

2 ĐN20B Đồng Nai

3 QN20B Quảng Ngãi

4 HN10A Hà Nội

=Left(“Quang ngãi”, 2)  ………

UPPER( )  Hàm chuyển về chữ HOA

Cf: =Upper(Text)

Cn: Chuyển chuỗi về chữ HOA

Vd: =Upper(“Text”)  “TEXT”

LOWER( )  Hàm chuyển về chữ thường

Cf: =Lower(Text)

Cn: Chuyển chuỗi Text về chữ thường

Vd: =Lower(“Text”)  “text”

PROPER( )  Hàm chuyển chữ hoa đầu từ

Cf: =Proper(Text)

Cn: Ký tự đầu từ là chữ hoa

Vd: =Proper(“Nguyễn văn a”) Nguyễn Văn A

=Upper(B1)  “QUANG NGÃI”

=LOWER(A1)  “qn10a”

* Nếu trong quá trình nhập liệu ta nhập chữ thường mà muốn chuyển về dạng chữ Hoa đầu tư

 áp dụng như sau

=Proper(địa chỉ ô) Kéo cho các ô còn lại  Copy vùng đã chuyển dữ liệu Vào EditPaste SpecialValues

Cách áp dụng các hàm chuyển chuỗi khác cũng thực hiện như trên

Trang 8

CÁC HÀM TÌM KIẾM

VLOOKUP( ) Hàm tìm kiếm theo cột

Sử dụng hàm VLOOKUP khi cột trị dò trong

bảng dò được thiết kế dạng cột

Cf: =Vlookup(Lookup_Val, Table_Array,

Col_Index_Num, [range_Lookup])

Cn: Thường ứng dụng hàm Vlookup, khi muốn

đưa dữ liệu từ bảng phụ về bảng chính dựa trên

trị dò tra trong bảng phụ

Trong đó:

[Lookup_Val]: Là giá trị dò; được xác định

trong bảng chính để kiểm tra với cột đầu tiên

trong bảng dò (có thể kết hợp hàm - thường hàm

chuỗi)

[Table_Array]: Bảng dò; chọn trong bảng phụ

có cột đầu tiên chứa trị dò, chứa cột trả về và

luôn tuyệt đối bảng dò

[Col_Index_Num]: Số thứ tự cột cần đưa giá trị

về trong bảng dò (cột đầu tiên trong bảng dò là

1)

[Range_Lookup]: Cách dò =0; gọi là dò tuyệt

đối (Nghĩa là trị dò trong bảng phụ phải giống

với cột đầu tiên trong bảng dòsẽ đối chiếu qua

cột trả về lấy giá trị không tìm thấy #N/A)

Cách dò =1; gọi là dò tương đối (Nghĩa là trị dò

gần đúng với cột đầu tiên trong bảng dòđối

chiếu và lấy giá trị)

1 Mãhàng Tênhàng Ngày SL Đơngiá TTVNĐ Thuế

3 PC02L 10/01 20

4 PC02I 19/01 50

5 HD03L 25/01 70

Bảng phụ

Mã hàng Tên hàng Đơn giá Tỉ lệ thuế Nhập

Khẩu Nội địa

6 PC01 M.tính 486 7500000 5% 2%

7 PC02 M.tính Pentium 8000000 10% 5%

8 HD03 ổ cứng Compact 9500000 20% 10%

Vd:

* Dựa vào mã hang; tra trong bảng phụ để lấy tên hang

Phân tích: D ựa vào cột đầu tiên trong bảng phụlà các ký tự trong bảng chính trừ ký tự cuối; mã hàng được thiết kế dạng cột Do đó dùng hàm Vlookup

B2=Vlookup(Left(A2,4), $A$6:$G$8, 2, 0)

* Đơn giá: Dựa vào Mã hàng tra trong bảng 1,

nhưng giảm 10% cho những mặt hàng là máy tính

E2=If(Left(A2,2)=“PC”,0.9,1)*Vlookup(Left(A2, 4), $A$6:$G$8, 3, 0)

HLOOKUP( ) Hàm tìm theo dòng

Sử dụng hàm Hlookup khi trị dò trong bảng dò

được thiết kế trên dòng

Cf: =Hlookup(Lookup_Val, Table_Array,

Row_Index_Num, [Num_Range])

Cn: Sử dụng hàm Hlookup khi trị dò trong bảng

phụ được thiết kế theo dòng; cách áp dụng giống

với Vlookup

*Thuế = Thành tiền * Tỉ lệ thuế, lấy số nguyên, Biết rằng

Tỉ lệ thuế: dựa vào Mã hàng tra trong bảng 1 và dựa vào ký tự cuối của ký hiệu hàng

G2=Round(Vlookup(Left(A2,4),$A$6:$G$8, if(Right(A2,1)= “I”, 4,5), 0), 0)

MATCH( )Trả về vị trí tìm được trong bảng

Thường được ướng dụng kết hợp với hàm

Vlookup/Hlookup trong đối số thứ 3 của hàm

Cf: =Match(Lookup_Val, Array, [Num_Range])

Cn: Hàm trả về vị trí của trị dò trong bảng dò

Array: Chỉ có một dòng/ một cột; chính là

dòng/cột trị dò trong bảng dò

=Match(Left(A2,4), $A$6:$A$8,0)  1

=Match(Left(A3,4), $A$6:$A$8,0)+1  3

Trang 9

INDEX( ) Hàm trả về giao dòng và cột

thường ứng dụng cho bảng phụ theo dạng 2 chiều

[Col_Num])

Cn: Trả về giá trị tại ô là giao giữa dòng và cột

Vd: =Index(A6:G8,2,2)  “M.tính Pentium”

1 Mã hàng Tên hàng Ngày bán SL Đơn giá Thành tiền Giảm giá

6 TK02C 11/18/2006 55

7 NE01B 12/20/2006 20

10 Mã hàng Tên sản phẩm Loại 1 Loại 2

Các ví dụ cụ thể:

1 Dựa vào Mã hang tra trong bảng 1 để xác định tên sản phẩm

=Vlookup(Left(A2,2), $A$11:$B$14, 2, 0)  “Chả giò”

2 Dựa vào mã hàng và bảng phụ để xác định đơn giá cho đúng (chú ý ký tự thứ 4)

C1: =Vlookup(Left(A2,2), $A$11:$D$14, If(Mid(A2,4,1)=“1”, 3,4), 0)

(Vì hàm Mid đưa ra là chuỗi nên ta đặt “1” trong đó mới hiểu)

C2: =Vlookup(Left(A2,2), $A$11:$D$14, If(Value(Mid(A2,4,1)=1, 3,4), 0)

(Ta có thể dung hàm Value để chuyễni chuỗi về dạng số để so sánh với số 1)

C3: =Vlookup(Left(A2,2), $A$11:$D$14, Match(“*”&Mid(A2,4,1), $A$10:$D$10, 0), 0)

(Cho biết ký tự cuối cùng là 1 or 2 còn trước đó là gì cũng được, chú ý bảng dò)

C4: =Hlookup(“*”&Mid(A2,4,1), $A$10:$D$10, Match(Left(A2,2), $A$10:$A$14, 0), 0)

C5: =Index($A$10:$D$14, Match(Left(A2,2),$A$10:$A$14,0), Match(“*”&Mid(A2,4,1),

$A$10:$D$10, 0))

3 Giảm giá =tỷ lệ giảm* Đơn giá (Tỷ lệ giảm tra trong bảng 2)

= Vlookup(Left(A2,1)&Right(A2,1), $F$10:$G$10, 2, 0)*E2

Trang 10

Đôi lúc ta còn kết hợp hàm Len, Value trong trị dò để xác định cho dúng; chú ý cách dò =1

HÀM DATE/TIME DAY( ) Hàm trả về Ngày

Cn: Trả về giá trị ngày trong biểu thức Ngày

Vd: =Day(“20/10/1983”)  20

MONTH( ) Hàm trả về Tháng

Cn: Trả về giá trị tháng trong biểu thức ngày

Vd: =Month(“20/10/1983”)  10

YEAR( )  Hàm trả về Năm

Cf: =Year(BT Ngày)

Cn: Trả về giá trị Năm trong biểu thức ngày

Vd: =year(“20/10/1983”) 1983

1 Ngày nhận người Số Thời gian

2 7/16/2009 3 12:10

3 4/18/2009 3 1:10:50

4 4/18/2009 2 5:30:50

=Day(A2) 16

=Month(A3) 4

=Year(A2) 2009

TODAY( )Trả ngày tháng năm hệ thống

Cf: =Today( ) không có tham số

Cn: Hàm trả về ngày tháng năm của hệ thống

Vd:=Today( )  Ngày tháng năm thành lập hàm

DATE( ) Hàm trả về ngày theo định dạng

Cf: =Date(Year, Month, Day)

Cn: Trả về ngày tháng năm theo định dạng trong

hệ thống

Vd: =Date(2009,7,23) 23/7/2009

=Date(2009,5,32) 1/6/2009

WEEKDAY( )Cho biết thứ trong tuần

Cn: Trả về thứ máy trong tuần, 1Chủ nhật; 2Thứ 2;…

Vd: =Weekday(“20/7/2009”) 2

=Weekday(Today()) Thứ của ngày hiện tại

HOUR( ) Hàm xác định giời

Cn: Trả về giời trong biểu thức giờ Vd: Hour(“10:12:50”) 10

MINUTE( ) Hàm trả về phút

Cn: Trả về phút trong biểu thức giờ

Vd: =Minute(“10:12:50”) 12

SECOND( ) Hàm trả về giây

Cn: Trả về giá trị giây trong biểu thức giờ

Vd: =Second(“10:12:50”) 50

=Hour(C2) 12

=Minute(C2) 10

=Second(C3) 50

=Weekday(A2)  5 A2>Date(2009,7,15)  True If(A2>Date(15,7,2009), “dung”, “Sai”) dung A2 chạy từ 15/7/09 đến 20/7/09

=And(A2>=Date(2009,7,15), A2<=Date(2009,7,20)

Ngày đăng: 11/07/2014, 07:32

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng dò được thiết kế dạng cột - bài giảng excel
Bảng d ò được thiết kế dạng cột (Trang 8)
Bảng phụ 1 Bảng 2 - bài giảng excel
Bảng ph ụ 1 Bảng 2 (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w