GIỚI THIỆU VỀ EXCELĐây là phần mềm do hãng Microsoft xây dựng và đưa vào sử dụng song song với hệ điều hành Windows trên dòng máy tính cá nhân.. Là phần mềm chuyên biệt dùng để thiết lập
Trang 1GIỚI THIỆU VỀ EXCEL
Đây là phần mềm do hãng Microsoft xây dựng và đưa vào sử dụng song song với hệ điều hành Windows trên dòng máy tính cá nhân
Là phần mềm chuyên biệt dùng để thiết lập các bảng tính (như bảng tính tiền lương, điểm,…)
Hiện nay đây là phần mềm không thể thiếu trong bất kỳ một tổ chức sử dụng máy tính nào
Khởi động
Vào Start Run Nhập MsExcel OK
Giao diện
Thanh tiêu đề: Cho biết tên tập tin đang mở (Book1 )
Thanh Menu Lệnh: File, Edit, View, Insert, Format, Tools, Data, Windows, Help
Các thanh công cụ: Formating, Formular, Standard,…
Vùng chứa dữ liệu: (thông tin và số liệu) được chia theo 65536 dòng, 256 cột, 255 Sheet
Ô (Cell): Là giao giữa cột và dòng; có địa chỉ xác định A2, A5,…
Vùng (Range): Là gồm nhiều ô chứa dữ liệu liên tiếp A2:A5, A3:B5,…
Sheet (Trang bảng tính) : Mặt định có 3 Sheet, để tạo thêm Sheet ta chọn InsertWordsheet
Format bar: Thanh chứa địa chỉ con trỏ và dữ liệu hoặc công thức
CÁC THANH LỆNH THƯỜNG DÙNG
New (Ctrl+N): Tạo trang mới Open (Ctrl+O):Mở trang đã có Save (Ctrl+S): Lưu bảng tính lần đầu Save As (F12):Lưu bảng tính tại vị trí khác Page Setup…Cài đặt trang bảng tính Print Area In bảng tính theo từng vùng Print Preview Xem bảng tính trước khi in Print (Ctrl+P)In bảng tính
Exit (Alt+F4) Thoát khỏi Excel
Trang 2Undo (Ctrl+Z) Quay lại một thao tác
Repeat (Ctrl+Y) Tới một thao tác
Cut (Ctrl+X) Di chuyển
Copy (Ctrl+C) Sao chép
Paste (Ctrl+V) Dán dữ liệu
Paste Special… Dán dữ liệu đặt biệt
chú thích trong ô
Delete Xoá dòng, cột, ô trong bảng tính Delete Sheet Xoá bảng tính Sheet
Move or copy Sheet Tạo ra sheet mới cùng
nội dung
Chức năng dán đặt biệt (Paste Special )
All Dán tất cả
Formulas Dán công thức
Values Dán nội dung
Formats Dán phần định dạng
Comments Dán phần chú thích
All except borders Dán tất cả ngoại trừ khung Column widthDán độ rộng cột
Formulas and number formats Dán kết quả
và công thức
Values and number formatsDán giá trị và
không định dạng
Chức năng chèn các đối tượng (Insert)
Columns Chèn cột
WordSheet Chèn thêm Sheet
Symbol… Chèn ký tự đặc biệt
Page Break Chèn vị trí ngắt trang Function… Chèn công thức
Name Chèn tên cho vùng dữ liệu
Comment Chèn chú thích
Picture Chèn hình ảnh; Word Art,
ClipArt, AutoShape,…
Trang 3Hiệu chỉnh dữ liệu (Format)
Cells… Hiệu chỉnh trong ô
Row Hiệu chỉnh dòng; độ rộng, ẩn, hiện Column Hiệu chỉnh cột
Sheet Hiệu chỉnh lại Sheet
AutoFormat Chọn khung định dạng Conditional Formatting Định dạng nâng cao
ĐỊNH DẠNG THÔNG TIN HIỂU THỊ
NumberCho phép định dạng dữ liệu
General Dữ liệu mặt định Number Dữ liệu số (Decimal places: ? số lẽ) Currency Dữ liệu ngoại tệ
Data (Time) Dữ liệu ngày tháng và thời gian Percentage Dữ liệu theo tỷ lệ phần trăm Text Chuyển kiểu số liệu sang ký tự Custom Cho phép người dùng tự thiết lập các
kiểu dữ liếu số theo yêu cầu cụ thể; và nhập cách
định dạng trong mục Type
Alingment Cho phép canh dữ liệu trong ô
Text alignment:Canh dữ liệu theo các trục
Top:Hướng canh trên Left:Hướng canh trái Right:Hướng canh phải Bottom:Hướng canh dưới Center:Hướng canh giữa Orientation:Hướng chiều xoay dữ liệu Wrap text:Cuộn dữ liệu trong ô Shrink to fit:Dữ liệu vừa trong ô Merge cells:Gộp và tách ô
Border Kẻ khung cho bảng tính
Border:Chọn khung kẻ theo những đường nào Style: Chọn đường kẻ khung
Color: Màu đường
Và một số định dạng khác Khi trang bảng tính không thực hiện kẻ khung thì
in ra sẽ không có các dòng; do đó để giống như trình bày ta phải thực hiện kẻ khung cho bảng
Trang 4MỘT SỐ KHÁI NIỆM KHÁC KIỂU DỮ LIỆU
1 Kiểu ký tự:Khi nhập tự động canh trái ô
2 Kiểu số:Khi nhập tự động canh phải ô
3 Kiểu ngày tháng:Nhập đúng sẽ canh phải ô
Nếu ở bên trái thì ta phải nhập ngược lại và định
dạng theo cách hiển thị, hoặc chỉnh lại hệ thống
4 Kiểu công thức:Luôn bắt đầu bằng dấu “=”
or “+”, sau đó là công thức;
5 Toán tử: +, -, *, /, & (nối chuỗi), phép toán
so sánh >, >=, <, <=, =, <>
CÁC LOẠI ĐỊA CHỈSử dụng trong biểu thức
1 Tương đối: Làm thay đổi gái trị khi di
chuyển qua các ô khác (A1, A1:A4,…)
2 Tuyệt đối:Không làm thay đổi giá trị khi di
chuyển qua các ô khác ($A$1, $A$1:$A$4)
- Để tuyệt đối cho dòng hay cột ta đặt ký tự “$”
phía trước
- A$1, $A1:$B$5, A$4:$C7
- F4:Chuyển qua các loại địa chỉ
CÁC HÀM CƠ BẢN TRONG EXCEL
HÀM TOÁN HỌC
SUM( )Hàm trả về tổng
Cn: Trả về tổng của các Number
Number: Có thể là số, địa chỉ ô, Vùng dữ liệu
Vd: =sum(2,4,1)7; =Sum(1,2, A1, A1:B4)
INT( )Hàm trả về phần nguyên nhỏ hơn
Cf: =Int(Number)
Cn: Trả về phần nguyên nhỏ hơn của số
Vd: =Int(5.6)5; =Int(-5.9)-6; =Int(8/5)1
Hay còn gọi là hàm lấy phần nguyên của phép chia
MOD( )Hàm trả về phần dư
Cn: Trả về phần dư của phép chia Number/ N Vd: =Mod(7, 2)1; =Mod(Int(9.5), 3)0
SQRT( )Hàm tính căn bậc 2 của số
Cn: Trả về căn bậc 2 của số nguyên Vd: =Sqrt(4)2
ROUND( )Hàm làm tròn lấy N số lẽ
Cn: Làm tròn số Number đến N số chỉ định
Trong đó:
N>0: Làm tròn ở phần phân (Nghĩa là dữ lại N
số số lẽ sau phần thập phân)
N=0: Bỏ phần phân (có sự làm tròn)
N<0: Làm tròn ở phần nguyên (Nghĩa là chuyển
về N số 0)
Vd: =Round(123.456, 2)123.46
=Round(123.456, 0)123
=Round(123.645, 0)124
=Round(123.456, -2)100
=Round(123.456, -1)120
1 Mã hàng SL(Tấn) trị giá
một số ví dụ
=Sum(B2:B5)…
=Sum(1, A2:B5)……
=Int(B3 / 3)…
=Mod(B2, 5)…
=Round(Int(B3/2), 0)……
Trang 5HÀM THỐNG KÊ
AVERAGE( )Hàm tính trung bình
Cn: Trả về trung bình của các Number
Vd: =Average(B2:B5)25
=Average(B2,2)6
COUNT( )Hàm đếm ô chứa giá trị số
Cn: Trả về số ô chứa giá trị số, hay các đối số
chứa số
Vd: =Count(A2:B5)4
=Count(B2, 2)2
COUNTA( )Hàm đếm ô khác rỗng
Cf: =Counta(Value, [Value], ….)
Cn: Đếm số ô khác rỗng trong các đối số Vd: =Counta(A2:B5)8
=Counta(B2, 2, “a”)3
COUNTBLANK( )Hàm đếm số ô rỗng
Cf: =Countblank(Range)
Cn: Trả về số ô rỗng trong vùng chọn Vd: =Countblank(A2:B5)0
=Countblank(A2:C5)3
MIN( )Hàm Trả về giá trị nhỏ nhất
Cf: =Min(Number1, [Number2],…)
Cn: Trả về giá trị nhỏ nhất trong các đối số
Vd: =Min(4, 7, 9)4
=Min(A2:B5)10
MAX( )Hàm trả về giá trị lớn nhất
Cf: =Max(Number1, [Number2],…)
Cn: Trả về giá trị lớn trong các đối số
Vd: =Max(1, 5, 7)7
=Max(A2:B5)40
SUMIF( )Hàm tổng có điều kiện
Cf: =Sumif(Range, Criteria, [Sum_range])
Cn: Trả về tổng các số trong Sum_Range thoả điều kiện
Trong đó:
Range: Vùng Xác định điều kiện (chứa điều kiện)
Criteria: Điều kiện (Có thể là số, “Chuỗi”, địa chỉ ô) điều kiện không được là một hàm
Sum_range: Vùng cần tính tổng
COUNTIF( )Hàm đếm có điều kiện
Cf: =Countif(Range, Criteria)
Cn: Đếm số ô thoả điều kiện (giống Sumif)
1 MAHANG SO LUONG
2 150CRB 10
3 280CSC 20
4 280HK 10
5 280GH 30
Chú ý:
Các giá trị là chuỗi trong hàm ta phải đặt
vào dấu nháy “ chuỗi ”
• * Thay thế cho chuỗi ký tự
• ? Thay thế cho 1 ký tự tại vị trí xác
định
=Sumif(A2:A5, “280GH”, B2:B5)30
=Sumif(A2:A5, “*CRB”, B2:B5)10
=Sumif(B2:B5, 10)20
=Countif(A2:A5, “280HK”)1
=Countif(A2:A5, “280*”)3
Ứng dụng để tính tổng, đếm trên một điều kiện
cho trước
Trang 6CÁC HÀM LOGIC
AND( )Hàm điều kiện kết hợp và
Cf: =And(Logical, [Logical],….)
Cn: Hàm trả về giá trị TRUE, khi tất cả điều kiện
Logic đều đúng, ngược lại chỉ cần một điều kiện
sai thì hàm sai (FALSE)
Vd: =And(3>5, 7>5)False
=And(5>3, 7>5)True
OR( )Hàm điều kiện kết hợp Hoặc
Cf: =Or(Logical, [Logical],….)
Cn: Hàm trả về True khi một trong các Logical là
True hoặc tất cả là True, ngựơc lại hàm trả về
False
Thường ứng dụng các hàm logic để xác định
nhiều điều kiện kết hợp
IF( )Hàm điều kiện rẽ nhánh
Cf: =If(Logical, [BT 1], [BT 2])
Cn: Hàm trả về [Biểu thức 1] khi điều kiện đúng, ngược lại hàm trả về [Biểu thức 2]
• Các hàm If cĩ thể lồng nhau để trả về nhiều biểu thức, phụ thuộc vào điều kiện
• Cĩ n điều kiện thì cĩ n-1 hàm If lồng nhau
• Chú ý cách mở và đĩng ngoặc cho phù hợ
Vd: =If(3>5, “đúng”, “sai”)sai
=If(and(3>5, 5>3), “sai”, “dung”)dung
=If(or(3>5, 4>6, 7>5), 1, 0)1
=If(ĐTB>=8, “Gioi”, If(ĐTB>=6.5, “khá”, If(ĐTB>=5, “T.Bình”, “Yếu”)))
3
ST
T
TÊN HV
PHÁ I
WI N
WOR D
EXCE L
ĐT B
T.CỘN G
XLOẠ
I GHI CHÚ
4 1 Quê 1 2 6 4.5
14 Cao nhất ? ? ? ?
15 Thấp nhất ? ? ? ?
16 Trung Bình ? ? ? ?
17
18 yêu cầu: Các bạn học viên phải nhập dữ liệu rồi thực hiện yêu cầu
19 1 Thêm cột GIỚI TÍNH bên trái cột WIN, Nếu PHAI =1 thì "Nam", Ngược lại thì "Nữ"
20 2 ĐTB là trung bình cộng 3 môn, làm tròn lấy 1 số lẻ
21 3 Điểm T.CỘNG được tính như sau:
22 -Nếu là Nữ thì cộng thêm 1 điểm
23 - Ngược lại thì lấy ĐTB
24 4 XLOẠI được tính như sau
25 - Nếu TCỘNG <5 thì "Kém"
26 - Nếu 5<= TCỘNG <= 6.5 thì "Trung Bình"
27 - Nếu 6.5 < TCỘNG <=8.5 thì "Khá"
28 - Nếu 8.5 <TCỘNG <9.5 thì "Giỏi"
29 - Còn lại là "Xuất Sắc"
30 5 Ghi chú: Nếu TCỘNG >=5 và không có môn nào dưới 4,thì "Đậu",Ngược lại "Rớt"
31 6 Thêm cột HẠNG sau cột ghi chú và tính Hạng dựa vào cột TCỘNG
32 - với điểm TCỘNG cao nhất xép hạng nhỏ nhất
33 7 Tính Tổng Điểm những người Nữ
34
1.đưa con trỏ đến vị trí thêmInsert/ columns
=If(C4=1,“Nam”, “Nữ”)
2 =Average(D4:F4)
3 =If(C4=0, G4+1, G4)
4 if(H4<5,“Kém”,if(H4<6.5,
“T.Bình”, if(H4<8.5, “Khá”, if(H4<9.5, “Giỏi”, “Xuất sắc”))))
5.= if(and(H4>=5, min(D4:F4)>4),“Đậu”,“Rớt” )
6.=Rank(H4, $H$4:$H$7,0) 7.=sumif(C4:C7, 0, H4:H7)
* Tính cao, thấp, trung bình
=max(D$4:D$7)Kéo cho các trường hợp khác
Kéo xuống và sửa lại cơng thức và xác lập cho các trường hợp cịn lại
Trang 7HÀM XỬ LÝ CHUỖI
MID( ) Hàm lấy ký tự giữa
Cf: =Mid(Text, m, n)
Cn: Trả về n ký tự trong chuỗi Text; bắt đầu từ vị
trí thứ m (tính từ trái sang)
Vd: Mid(“Text”, 2,1) “e”
Mid(“Tin Học”,5,2) “Họ”
LEN( ) Hàm trả về chiều dài của chuỗi
Cf: =Len(Text)
Cn: Trả về chiều dài trong chuỗi (Số ký tự)
Vd: =Len(“text”) 4
VALUE( ) Hàm chuyển chuỗi số ra số
Cf: =Value( chuỗi số)
Cn: Chuyển chuỗi số ra số (hiểu thị bên phải ô)
Vd: =Value(“03”) 3
Ví dụ:
=Mid(“Text”, 2,2) ……
=Mid(A1,3,2) ……
=Value(Mid(A1,3,2)) ……
=Mid(B1,7,Value(Mid(A1,3,2))-6) ……
LEFT( ) Hàm lấy ký tự bên trái
Cf: =Left(Text, n)
Cn: Trả về n ký tự bên trái trong chuỗi Text
Vd: =Left(“Text”, 2) Te
RIGHT( ) Hàm lấy ký tự bên phải
Cf: =Right(Text, n)
Cn: Trả về n ký tự bên phải trong chuỗi Text
Vd: =Right(“Text”, 2) xt
1 QN10A Quảng Ngãi
2 ĐN20B Đồng Nai
3 QN20B Quảng Ngãi
4 HN10A Hà Nội
=Left(“Quang ngãi”, 2) ………
UPPER( ) Hàm chuyển về chữ HOA
Cf: =Upper(Text)
Cn: Chuyển chuỗi về chữ HOA
Vd: =Upper(“Text”) “TEXT”
LOWER( ) Hàm chuyển về chữ thường
Cf: =Lower(Text)
Cn: Chuyển chuỗi Text về chữ thường
Vd: =Lower(“Text”) “text”
PROPER( ) Hàm chuyển chữ hoa đầu từ
Cf: =Proper(Text)
Cn: Ký tự đầu từ là chữ hoa
Vd: =Proper(“Nguyễn văn a”) Nguyễn Văn A
=Upper(B1) “QUANG NGÃI”
=LOWER(A1) “qn10a”
* Nếu trong quá trình nhập liệu ta nhập chữ thường mà muốn chuyển về dạng chữ Hoa đầu tư
áp dụng như sau
=Proper(địa chỉ ô) Kéo cho các ô còn lại Copy vùng đã chuyển dữ liệu Vào EditPaste SpecialValues
Cách áp dụng các hàm chuyển chuỗi khác cũng thực hiện như trên
Trang 8CÁC HÀM TÌM KIẾM
VLOOKUP( ) Hàm tìm kiếm theo cột
Sử dụng hàm VLOOKUP khi cột trị dò trong
bảng dò được thiết kế dạng cột
Cf: =Vlookup(Lookup_Val, Table_Array,
Col_Index_Num, [range_Lookup])
Cn: Thường ứng dụng hàm Vlookup, khi muốn
đưa dữ liệu từ bảng phụ về bảng chính dựa trên
trị dò tra trong bảng phụ
Trong đó:
[Lookup_Val]: Là giá trị dò; được xác định
trong bảng chính để kiểm tra với cột đầu tiên
trong bảng dò (có thể kết hợp hàm - thường hàm
chuỗi)
[Table_Array]: Bảng dò; chọn trong bảng phụ
có cột đầu tiên chứa trị dò, chứa cột trả về và
luôn tuyệt đối bảng dò
[Col_Index_Num]: Số thứ tự cột cần đưa giá trị
về trong bảng dò (cột đầu tiên trong bảng dò là
1)
[Range_Lookup]: Cách dò =0; gọi là dò tuyệt
đối (Nghĩa là trị dò trong bảng phụ phải giống
với cột đầu tiên trong bảng dòsẽ đối chiếu qua
cột trả về lấy giá trị không tìm thấy #N/A)
Cách dò =1; gọi là dò tương đối (Nghĩa là trị dò
gần đúng với cột đầu tiên trong bảng dòđối
chiếu và lấy giá trị)
1 Mãhàng Tênhàng Ngày SL Đơngiá TTVNĐ Thuế
3 PC02L 10/01 20
4 PC02I 19/01 50
5 HD03L 25/01 70
Bảng phụ
Mã hàng Tên hàng Đơn giá Tỉ lệ thuế Nhập
Khẩu Nội địa
6 PC01 M.tính 486 7500000 5% 2%
7 PC02 M.tính Pentium 8000000 10% 5%
8 HD03 ổ cứng Compact 9500000 20% 10%
Vd:
* Dựa vào mã hang; tra trong bảng phụ để lấy tên hang
Phân tích: D ựa vào cột đầu tiên trong bảng phụlà các ký tự trong bảng chính trừ ký tự cuối; mã hàng được thiết kế dạng cột Do đó dùng hàm Vlookup
B2=Vlookup(Left(A2,4), $A$6:$G$8, 2, 0)
* Đơn giá: Dựa vào Mã hàng tra trong bảng 1,
nhưng giảm 10% cho những mặt hàng là máy tính
E2=If(Left(A2,2)=“PC”,0.9,1)*Vlookup(Left(A2, 4), $A$6:$G$8, 3, 0)
HLOOKUP( ) Hàm tìm theo dòng
Sử dụng hàm Hlookup khi trị dò trong bảng dò
được thiết kế trên dòng
Cf: =Hlookup(Lookup_Val, Table_Array,
Row_Index_Num, [Num_Range])
Cn: Sử dụng hàm Hlookup khi trị dò trong bảng
phụ được thiết kế theo dòng; cách áp dụng giống
với Vlookup
*Thuế = Thành tiền * Tỉ lệ thuế, lấy số nguyên, Biết rằng
Tỉ lệ thuế: dựa vào Mã hàng tra trong bảng 1 và dựa vào ký tự cuối của ký hiệu hàng
G2=Round(Vlookup(Left(A2,4),$A$6:$G$8, if(Right(A2,1)= “I”, 4,5), 0), 0)
MATCH( )Trả về vị trí tìm được trong bảng
Thường được ướng dụng kết hợp với hàm
Vlookup/Hlookup trong đối số thứ 3 của hàm
Cf: =Match(Lookup_Val, Array, [Num_Range])
Cn: Hàm trả về vị trí của trị dò trong bảng dò
Array: Chỉ có một dòng/ một cột; chính là
dòng/cột trị dò trong bảng dò
=Match(Left(A2,4), $A$6:$A$8,0) 1
=Match(Left(A3,4), $A$6:$A$8,0)+1 3
Trang 9INDEX( ) Hàm trả về giao dòng và cột
thường ứng dụng cho bảng phụ theo dạng 2 chiều
[Col_Num])
Cn: Trả về giá trị tại ô là giao giữa dòng và cột
Vd: =Index(A6:G8,2,2) “M.tính Pentium”
1 Mã hàng Tên hàng Ngày bán SL Đơn giá Thành tiền Giảm giá
6 TK02C 11/18/2006 55
7 NE01B 12/20/2006 20
10 Mã hàng Tên sản phẩm Loại 1 Loại 2
Các ví dụ cụ thể:
1 Dựa vào Mã hang tra trong bảng 1 để xác định tên sản phẩm
=Vlookup(Left(A2,2), $A$11:$B$14, 2, 0) “Chả giò”
2 Dựa vào mã hàng và bảng phụ để xác định đơn giá cho đúng (chú ý ký tự thứ 4)
C1: =Vlookup(Left(A2,2), $A$11:$D$14, If(Mid(A2,4,1)=“1”, 3,4), 0)
(Vì hàm Mid đưa ra là chuỗi nên ta đặt “1” trong đó mới hiểu)
C2: =Vlookup(Left(A2,2), $A$11:$D$14, If(Value(Mid(A2,4,1)=1, 3,4), 0)
(Ta có thể dung hàm Value để chuyễni chuỗi về dạng số để so sánh với số 1)
C3: =Vlookup(Left(A2,2), $A$11:$D$14, Match(“*”&Mid(A2,4,1), $A$10:$D$10, 0), 0)
(Cho biết ký tự cuối cùng là 1 or 2 còn trước đó là gì cũng được, chú ý bảng dò)
C4: =Hlookup(“*”&Mid(A2,4,1), $A$10:$D$10, Match(Left(A2,2), $A$10:$A$14, 0), 0)
C5: =Index($A$10:$D$14, Match(Left(A2,2),$A$10:$A$14,0), Match(“*”&Mid(A2,4,1),
$A$10:$D$10, 0))
3 Giảm giá =tỷ lệ giảm* Đơn giá (Tỷ lệ giảm tra trong bảng 2)
= Vlookup(Left(A2,1)&Right(A2,1), $F$10:$G$10, 2, 0)*E2
Trang 10Đôi lúc ta còn kết hợp hàm Len, Value trong trị dò để xác định cho dúng; chú ý cách dò =1
HÀM DATE/TIME DAY( ) Hàm trả về Ngày
Cn: Trả về giá trị ngày trong biểu thức Ngày
Vd: =Day(“20/10/1983”) 20
MONTH( ) Hàm trả về Tháng
Cn: Trả về giá trị tháng trong biểu thức ngày
Vd: =Month(“20/10/1983”) 10
YEAR( ) Hàm trả về Năm
Cf: =Year(BT Ngày)
Cn: Trả về giá trị Năm trong biểu thức ngày
Vd: =year(“20/10/1983”) 1983
1 Ngày nhận người Số Thời gian
2 7/16/2009 3 12:10
3 4/18/2009 3 1:10:50
4 4/18/2009 2 5:30:50
=Day(A2) 16
=Month(A3) 4
=Year(A2) 2009
TODAY( )Trả ngày tháng năm hệ thống
Cf: =Today( ) không có tham số
Cn: Hàm trả về ngày tháng năm của hệ thống
Vd:=Today( ) Ngày tháng năm thành lập hàm
DATE( ) Hàm trả về ngày theo định dạng
Cf: =Date(Year, Month, Day)
Cn: Trả về ngày tháng năm theo định dạng trong
hệ thống
Vd: =Date(2009,7,23) 23/7/2009
=Date(2009,5,32) 1/6/2009
WEEKDAY( )Cho biết thứ trong tuần
Cn: Trả về thứ máy trong tuần, 1Chủ nhật; 2Thứ 2;…
Vd: =Weekday(“20/7/2009”) 2
=Weekday(Today()) Thứ của ngày hiện tại
HOUR( ) Hàm xác định giời
Cn: Trả về giời trong biểu thức giờ Vd: Hour(“10:12:50”) 10
MINUTE( ) Hàm trả về phút
Cn: Trả về phút trong biểu thức giờ
Vd: =Minute(“10:12:50”) 12
SECOND( ) Hàm trả về giây
Cn: Trả về giá trị giây trong biểu thức giờ
Vd: =Second(“10:12:50”) 50
=Hour(C2) 12
=Minute(C2) 10
=Second(C3) 50
=Weekday(A2) 5 A2>Date(2009,7,15) True If(A2>Date(15,7,2009), “dung”, “Sai”) dung A2 chạy từ 15/7/09 đến 20/7/09
=And(A2>=Date(2009,7,15), A2<=Date(2009,7,20)