1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TÍNH TOÁN KHE CO GIÃN

11 535 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 589,44 KB
File đính kèm 1.rar (490 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH CHUYỂN VỊ KHE CO GIÃNCông Trình: Cầu TÂN QUY Hạng Mục: khe co giãn Các tác nhân gây ra chuyển vị: - Chuyển vị do nhiệt độ.. TÍNH CHUYỂN VỊ KHE CO GIẢNCông Trình: Cầu RẠCH VÁN Hạng

Trang 1

TÍNH CHUYỂN VỊ KHE CO GIÃN

Công Trình: Cầu TÂN QUY

Hạng Mục: khe co giãn

Các tác nhân gây ra chuyển vị:

- Chuyển vị do nhiệt độ.

- Chuyển vị ngoại lực tác dụng vào mố.

I Số liệu tính toán:

Nhiệt độ cao nhất (Tmax): 55oC

Nhiệt độ thấp nhất (T min ): 10oC

Hệ số giãn nở nhiệt: 1.00E-05oC

Lực hãm tác dụng lên trụ: 82.8 KN

Mô men quán tính thân mố: Jy 0.729 m 4

Trọng lượng riêng bê tông: 25 KN/m 3

Mô đun đàn hồi thân mố: = 29440 Mpa

II Chuyển vị tại khe co giãn:

+ Do nhiệt độ:

Công thức tính toán:

- Chuyển vị do thân mố dưới tác dụng của ngoại lực:

Dp = 0.0000099 m

Tổng chuyển vị tại khe co giản xét cho trường hợp bất lợi nhất:

D = Djz + DDj + Dp + Dt

II Kết luận:

Chọn khe co dãn có bề rộng là 5cm > 1,105cm => Đạt yêu cầu

J E

l P

 D

3

3

Trang 2

TÍNH CHUYỂN VỊ KHE CO GIẢN

Công Trình: Cầu RẠCH VÁN

Hạng Mục: THƯỢNG TẦNG

Các tác nhân gây ra chuyển vị:

- Chuyển vị do nhiệt độ

- Chuyển vị ngoại lực tác dụng vào trụ

I Số liệu tính toán:

Nhiệt độ cao nhất (Tmax): 55 oC

Nhiệt độ thấp nhất (Tmin): 10 oC

Chiều dài liên tục nhiệt (L): 54.59 m

Hệ số giãn nở nhiệt (K): 1.00E-05oC

Tải trọng xe thiết kế: 325 KN

Lực hãm tác dụng lên trụ: 16.56 KN

Mô men quán tính thân trụ: Jy 0.288 m4

Trọng lượng riêng bê tông: 25 KN/m3

Cường độ chịu nén thân trụ: 30 Mpa

Mô đun đàn hồi thân trụ: = 29440 Mpa

II Chuyển vị tại khe co giãn:

+ Do nhiệt độ:

Công thức tính toán:

Dt = (Tmax - Tmin) x L x K

+ Do ngoại lực làm cho:

- Bệ móng chuyển vị tịnh tuyến và xoay:

Chuyển vị tính tuyến (D): 0.0063 m

Chuyển vị góc xoay (j): 0.0008 rad

Chuyển vị tại khe do j : 0.01216 m

Tổng chuyển vị: DDj = 0.01846 m

- Bệ móng xoay xung quanh trục đứng:

j

Trang 3

Góc xoay: 0.00007 rad

Chuyển vị tại khe: Djz= 0.00028 m

- Chuyển vị do thân trụ dẻo dưới tác dụng của ngoại lực:

Dp = 0.0007 m

Tổng chuyển vị tại khe co giản xét cho trường hợp bất lợi nhất:

D = Djz + DDj + Dp + Dt

II Kết luận:

Chọn khe co dãn có bề rộng là 50 mm > 31.8 mm

=> Đạt yêu cầu

J E

l

P

D

3

3

Trang 4

TÍNH CHUYỂN VỊ KHE CO GIẢN

Công Trình: Cầu cạng

Hạng Mục: khe co giãn nhịp dầm Supper T

Các tác nhân gây ra chuyển vị:

- Chuyển vị do nhiệt độ

- Chuyển vị ngoại lực tác dụng vào trụ

I Số liệu tính toán:

Nhiệt độ cao nhất (Tmax): 55 oC

Nhiệt độ thấp nhất (Tmin): 10 oC

Chiều dài liên tục nhiệt (L): 40.782 m

Hệ số giãn nở nhiệt: 1.00E-05oC

Tải trọng xe thiết kế: 325 KN

Lực hãm tác dụng lên trụ: 369.6 KN

Mô men quán tính thân trụ: Jy 0.91467 m4

Trọng lượng riêng bê tông: 25 KN/m3

Cường độ chịu nén thân trụ: 25 Mpa

Mô đun đàn hồi thân trụ: = 26875 Mpa

II Chuyển vị tại khe co giãn:

+ Do nhiệt độ:

Công thức tính toán:

+ Do ngoại lực làm cho:

- Bệ móng chuyển vị tịnh tuyến và xoay:

Chuyển vị tính tuyến (D): 0.0112 m

Chuyển vị góc xoay (j): 0.0011 rad

Chuyển vị tại khe do j : 0.01595 m

Tổng chuyển vị: DDj = 0.02715 m

Trang 5

Góc xoay: 0 rad

Chuyển vị tại khe: Djz= 0 m

- Chuyển vị do thân trụ dẻo dưới tác dụng của ngoại lực:

Dp = 0.0055 m

Tổng chuyển vị tại khe co giản xét cho trường hợp bất lợi nhất:

D = Djz + DDj + Dp + Dt

D = 0.0510 m

J E

l

P

D

3

3

Trang 6

TÍNH CHUYỂN VỊ KHE CO GIẢN

Công Trình: Cầu cạng

Hạng Mục: khe co giãn nhịp dầm Supper T

Các tác nhân gây ra chuyển vị:

- Chuyển vị do nhiệt độ

- Chuyển vị ngoại lực tác dụng vào trụ

I Số liệu tính toán:

Nhiệt độ cao nhất (Tmax): 55 oC

Nhiệt độ thấp nhất (Tmin): 10 oC

Chiều dài liên tục nhiệt (L): 73.5 m

Hệ số giãn nở nhiệt: 1.00E-05oC

Tải trọng xe thiết kế: 325 KN

Lực hãm tác dụng lên trụ: 853.125 KN

Mô men quán tính thân trụ: Jy 3.33 m4

Trọng lượng riêng bê tông: 25 KN/m3

Cường độ chịu nén thân trụ: 25 Mpa

Mô đun đàn hồi thân trụ: = 26875 Mpa

II Chuyển vị tại khe co giãn:

+ Do nhiệt độ:

Công thức tính toán:

+ Do ngoại lực làm cho:

- Bệ móng chuyển vị tịnh tuyến và xoay:

Chuyển vị tính tuyến (D): 0.00067 m

Chuyển vị góc xoay (j): 5.9E-05 rad

Chuyển vị tại khe do j : 0.00091 m

Tổng chuyển vị: DDj = 0.00158 m

- Bệ móng xoay xung quanh trục đứng: j

Trang 7

Góc xoay: 0.00037 rad

Chuyển vị tại khe: Djz= 0.00435 m

- Chuyển vị do thân trụ dẻo dưới tác dụng của ngoại lực:

Dp = 0.0039 m

Tổng chuyển vị tại khe co giản xét cho trường hợp bất lợi nhất:

D = Djz+DDj + Dp + Dt

D = 0.0429 m

J E l P

 D 3

3

j

Trang 8

TÍNH CHUYỂN VỊ KHE CO GIẢN

Công Trình: Cầu cạng

Hạng Mục: khe co giãn nhịp dầm Supper T

Các tác nhân gây ra chuyển vị:

- Chuyển vị do nhiệt độ

- Chuyển vị ngoại lực tác dụng vào trụ

I Số liệu tính toán:

Nhiệt độ cao nhất (Tmax): 55 oC

Nhiệt độ thấp nhất (Tmin): 10 oC

Chiều dài liên tục nhiệt (L): 42 m

Hệ số giãn nở nhiệt: 1.00E-05oC

Tải trọng xe thiết kế: 325 KN

Lực hãm tác dụng lên trụ: 853.125 KN

Mô men quán tính thân trụ: Jy 3.33 m4

Trọng lượng riêng bê tông: 25 KN/m3

Cường độ chịu nén thân trụ: 25 Mpa

Mô đun đàn hồi thân trụ: = 26875 Mpa

II Chuyển vị tại khe co giãn:

+ Do nhiệt độ:

Công thức tính toán:

+ Do ngoại lực làm cho:

- Bệ móng chuyển vị tịnh tuyến và xoay:

Chuyển vị tính tuyến (D): 0.00291 m

Chuyển vị góc xoay (j): 0.0009 rad

Chuyển vị tại khe do j : 0.01324 m

Tổng chuyển vị: DDj = 0.01614 m

- Bệ móng xoay xung quanh trục đứng: j

Trang 9

Góc xoay: 0.00037 rad

Chuyển vị tại khe: Djz= 0.00435 m

- Chuyển vị do thân trụ dẻo dưới tác dụng của ngoại lực:

Dp = 0.0032 m

Tổng chuyển vị tại khe co giản xét cho trường hợp bất lợi nhất:

D = Djz+DDj + Dp + Dt

D = 0.0426 m

J E l P

 D 3

3

j

Trang 10

TÍNH CHUYỂN VỊ KHE CO GIẢN

Công Trình: Cầu cạng

Hạng Mục: khe co giãn nhịp dầm Supper T

Các tác nhân gây ra chuyển vị:

- Chuyển vị do nhiệt độ

- Chuyển vị ngoại lực tác dụng vào trụ

I Số liệu tính toán:

Nhiệt độ cao nhất (Tmax): 55 oC

Nhiệt độ thấp nhất (Tmin): 10 oC

Chiều dài liên tục nhiệt (L): 40.782 m

Hệ số giãn nở nhiệt: 1.00E-05oC

Tải trọng xe thiết kế: 325 KN

Lực hãm tác dụng lên trụ: 369.6 KN

Mô men quán tính thân trụ: Jy 0.91467 m4

Trọng lượng riêng bê tông: 25 KN/m3

Cường độ chịu nén thân trụ: 25 Mpa

Mô đun đàn hồi thân trụ: = 26875 Mpa

II Chuyển vị tại khe co giãn:

+ Do nhiệt độ:

Công thức tính toán:

+ Do ngoại lực làm cho:

- Bệ móng chuyển vị tịnh tuyến và xoay:

Chuyển vị tính tuyến (D): 0.0029 m

Chuyển vị góc xoay (j): 0.0009 rad

Chuyển vị tại khe do j : 0.01309 m

Tổng chuyển vị: DDj = 0.016 m

Trang 11

Góc xoay: 0.00037 rad

Chuyển vị tại khe: Djz= 0.00435 m

- Chuyển vị do thân trụ dẻo dưới tác dụng của ngoại lực:

Dp = 0.0055 m

Tổng chuyển vị tại khe co giản xét cho trường hợp bất lợi nhất:

D = Djz + DDj + Dp + Dt

D = 0.0442 m

J E

l

P

D

3

3

Ngày đăng: 27/08/2020, 23:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w