1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BẢNG TÍNH KHE CO GIÃN

1 404 7
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 18,27 KB
File đính kèm KHE CO GIAN.rar (16 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG TÍNH KHE CO GIÃN CẦU,BẢNG TÍNH KHE CO GIÃN CẦU,BẢNG TÍNH KHE CO GIÃN CẦU,BẢNG TÍNH KHE CO GIÃN CẦU,BẢNG TÍNH KHE CO GIÃN CẦU,BẢNG TÍNH KHE CO GIÃN CẦU,BẢNG TÍNH KHE CO GIÃN CẦU,BẢNG TÍNH KHE CO GIÃN CẦU,BẢNG TÍNH KHE CO GIÃN CẦU,BẢNG TÍNH KHE CO GIÃN CẦU,BẢNG TÍNH KHE CO GIÃN CẦU,BẢNG TÍNH KHE CO GIÃN CẦU,

Trang 1

| NOI DUNG

1 THONG SO CHUNG

* Chiéu dai tng céng cia 1 nhip

* Chiéu dai tinh toan:

- Bề rộng bản mặt cau

« Chiều dày bản mặt cầu

- Bề dày lớp phủ mặt cầu

2 VAT LIEU

» Trọng lượng riêng lớp phủ

» Trọng lượng riêng bê tông

- Cường độ bê tông 28 ngày tuổi

- Hệ số ứng suất khối

* Modun đàn hồi bê tông lúc 28 ngày tuổi:

« Cường độ chảy của thép

* Modun dan hồi của cốt thép

3 DO GIAN TONG CÔNG

- Ứng biến do co ngót s„;, tại thời điểm † được xác định như sau:

Egh = -Kekyt/(354t)0.51x10°

Trong đó:

» Thời gian khô (ngày)

- Hệ số kích thước ở hình 5.4.2.3.3-1

- Độ âm trung bình (%)

- Hệ số độ ẫm

« Ung bién do co ngét eg,

TINH TOAN:

* Chiéu dai Anh hưởng co ngót

- Biến dạng co ngót giới hạn sau khi lắp đặt khe co giãn

- Hệ số tính toán cho ảnh hưởng giữ lại

- Co ngắn của bản mặt cầu

Ashrink = B.H-Lip

« Chiều dài ảnh hưởng co ngót

- Hệ số giãn nở nhiệt

» Biên độ nhiệt

- Co ngắn của bản mặt cầu

Atemp = œ.AT.Lựip

- Tổng cộng độ giãn

4 KHOẢNG HỞ LÁP ĐẶT KHE KHI THỊ CÔNG TẠI NHIỆT ĐỘ 30°C

- Độ biến dạng tại vị trí khe:

- Khoảng hở của khe khi lắp đặt tại nhiệt độ 30°C

» Kích thước khe:

-> sử dụng loại khe co giãn 100mm

Theo đó ta có:

- Khoảng hở của khe khi lắp đặt tại nhiệt độ 34°C

- Khoảng hở của khe khi lắp đặt tại nhiệt độ 26°C

A34 =

Agog =

Lạ = 79.20 m

hs = 180.00 mm

Aw = 60.00 mm

Ye= 22.25 kN/m

Ye= 24.50 kN/m

fos = 42.00 Mpa

E.,= 34780.73 Mpa

fy = 400.00 Mpa E,= 200000.00 Mpa

(theo 5.4.2.3.3-1)

Esh = 3.90E-05

Livit = 79.20 m

B= 3.90E-05 mm

Agshrink = 4.00 mm

Livit = 79.20 m

œ= 1.08E-05 /°C

Atemp = 32.00 mm

17.00 mm 20.00 mm 50.00 mm

67.00 mm 87.00 mm

63.00 mm

71.00 mm

> như vậy ứng với nhiệt độ khi thi công là 26, 30, 34°C ta cd khoang hé khe co gidn lap dat lan Ivot

là 63, 67, 71mm

Ngày đăng: 21/12/2017, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN