1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên Đề Thực Hiện Phép Tính ( Toán Lớp 6 ) ( có đáp án giải chi tiết)

71 307 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Thực Hiện Phép Tính
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì khoảng cách giữa hai thừa số trong mỗi số hạng bằng 4 trừ ra số hạng cuối Nhân cả hai vế với 12 ta có:... c, Lập luận được A chia hết cho 3Lập luận được A không chia hết cho.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ : THỰC HIỆN PHÉP TÍNH1.Các kiến thức vận dụng:

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 2

− =

Trang 3

b,

5.4 9 4.3 85.2 6 7.2 27

Trang 4

4 25

413

1 32

3 7

B

−+

=+ −

Bài 20: Thực hiện phép tính :

1 1 1

Trang 7

2 4 8 16

1 1 1 11

Trang 9

Bài 8: Tính nhanh:

4 2 250

13 15 17

8 4 4100

13 15 17

8 4 4100

Trang 10

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 12

a, C= 4 44 444 444 4+ + + +

(10 số 4) b, D= 2 22 222 222 2+ + + +

(10 số 2)HD:

(10 số 3)

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 14

=+

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 18

Bài 28: Không quy đồng hãy tính hợp lý các tổng sau:

172

156

142

130

120

1

A= − + − +− +− +− +−

1315.2

12.11

311.1

41.2

Trang 19

3046.39

3539.31

14343

.23

3943.19

6531.19

HD:

2552.46

3046.39

3539.31

15

2552

146

16

3046

139

17

3539

131

18

40

= 31.57

26.557

131

.23

3943.19

6531.19

414

.11

411.8

48

5

4

30.29.28.27

16

.5.4.3

15.4.3.2

14.3.2

Trang 20

1

6.5.4.3

15.4.3.2

14.3.2.1

45130

.29.28

4059

3

130.29.28

13

.2.1

13

1 − = =

303308.5.3

303.4308

15

13

4308

1305

13

4

11

18

13

48

15

13

10.7

27.4

24.1

2

++++

HD:

2

10.7

27.4

24

1

2 + + + +

Ta có

)4

11

1(3

24.1

2)4

11

1(3

14.1

199

1(3

2100.97

⇒ A =

)100

199

1

10

17

17

14

14

11

1(3

2 − + − + − + + −

33100

99.3

2)100

11

1(3

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 22

Tính rồi thay vào E

Bài 4: Tính nhanh các tổng sau

a, F= 1.3 5.7 9.11 97.101+ + + +

b, G= 1.2.3+2.3.4+3.4.5+…+98.99.100 HD:

Tính A và B rồi thay vào H

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 23

Tính A và B rồi thay vào K

Bài 6: Tính nhanh các tổng sau : C=

Trang 24

Vì khoảng cách giữa hai thừa số trong mỗi số hạng bằng 3

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 25

Vì khoảng cách giữa hai thừa số trong mỗi số hạng bằng 4 (trừ ra số hạng cuối)

 Nhân cả hai vế với 12 ta có:

Trang 26

HD: Gợi ý: Nhân hai vế với 8

Bài 14: Tính tổng A = 1.2.3.4 + 2.3.4.5 + … + 18.19.20.21 + 19.20.21.22

HD: Gợi ý: Nhân hai vế với 5

Bài 15: Tính:

1.99 2.98 99.11.2 2.3 3.4 99.100

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 27

=> Nếu ta sắp xếp các cặp số từ hai đầu dãy số vào, ta được các cặp số đều có tổng số là 38.

Số cặp số là: 19 : 2 = 9 (cặp số) dư một số hạng ở chính giữa dãy số là số 19

Vậy tổng của 19 số lẻ liên tiếp đầu tiên là: 38 x 9 + 19 = 361

Cách nhóm khác:

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 28

Ta bỏ lại số hạng đầu tiên là số 1 thì dãy số có: 19 – 1 = 18 (số hạng)

Ta thấy: 3 + 37 = 40 7 + 33 = 40 5 + 35 = 40 9 + 31 = 40 ………

=> Nếu ta sắp xếp các cặp số từ 2 đầu dãy số gồm 18 số hạng vào được các cặp số có tổng là 40

Số cặp số là: 18 : 2 = 9 (cặp số)

Tổng của 19 số lẻ liên tiếp đầu tiên là: 1 + 40 x 9 = 361

Bài 2: Tính tổng của số tự nhiên từ 1 đến n

Các số hạng trong dãy cách đều nhau một giá trị d =

12

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 32

1.2 2.3 3.4 10.11HD:

a, Ta có:

2.3.4 20 2.3.4 202.2 3.3 4.4 20.20 20.2 40

1 2 3 1000 1 2 3 1999

A=   ÷   ÷

2000.2001.2002 2999 1.2.3 1999

.1.2.3.4 1000 1001.1002 2999

Trang 34

a,

2.3.4 8.9 2.3.4 8.92.2 3.3 4.4 8.8 9.9 9.2 9

2 3 4 100 100

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 35

b, Ta có:

6 5 4 3 2 1 0 1 2 3 0

7 7 7 7 7 7 7 7 7 7

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 37

=

, Tính

E F

Trang 39

= 1.2 + 3 6 + 5.10 +…+ (k - 1).(2k – 2) = 1.1.2 + 3.3.2 + 5.5.2 +…+ (k – 1).(k – 1).2 = 2.[12 + 32 + 52 + ….+ (k – 1)2]

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 40

= 2.S

 S =

A2

mà tổng

(k – 1 k k 1) ( )A

= 2.4 + 4.8 + 6.12 +…+ (k - 1).(2k – 2) = 2.2.2 + 4.4.2 + 6.6.2 +…+ (k – 1).(k – 1).2 = 2.[22 + 42 + 62 + ….+ (k – 1)2]

= 2.S

 S =

A2

mà theo DẠNG 5 thì tổng

(k – 1 k k 1) ( )A

Trang 42

Tính B rồi thay vào F ta được : F = −A 3B

Bài 6 : Cho biết :

Trang 43

, Thay vào H ta được

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 44

Ta có: 22+42+ + +62 242 =2 12( 2+22+ + 122)=4.650

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 50

, Tính A rồi thay vào H

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 51

c, Lập luận được A chia hết cho 3

Lập luận được A không chia hết cho

Trang 52

3

1 +

99

13

=> 3B - B = 1 -

100

13 => B =

Trang 53

B1: Nhân vào hai vế của đẳng thức với số a2 ta được.

a2.S = a2 + a4 + a6 + a8 + ….+ a2n + 2 (2)B2: Lấy (2) trừ (1) vế theo vế được:

a2.S – S = a2n + 2 – 1 =>

2n 2 2

Trang 54

-

102

13

2n 2 2

Trang 55

Bài 40: Tính tổng S = 63 + 65 + 67 + … + 699 + 6101

Bài 41: Tính tổng S = 1 + 33 + 35 + 37 + … + 3101 + 3103

Trang 56

S =

1 1 1 5 11

Trang 57

b, Ta có :

1.7.9 3.21.27 5.35.45 7.49.631.3.5 3.9.15 5.15.25 7.21.35

Bài 2: Thực hiện phép tính:

1.2 2.4 3.6 4.8 5.103.4 6.8 9.12 12.16 15.20

Trang 59

Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:

( ) ( ) ( ) ( )

a b x y a y b x A

TS A MS

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 60

Bài 12: Tính:

1.99 2.98 99.11.2 2.3 99.100

, Tính A và B rồi thay vào ta được:

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 63

B =

Bài 5: Tính tỉ số

A B

TS

MS = =

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 64

MS = =

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 65

Bài 10: Tính tỉ số

A B

Bài 12: Tính tỉ số

A B

A

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 66

Bài 13: Tính tỉ số

A B

A

B =

Bài 14: Tính giá trị

A B

A

B = =

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Trang 68

A B

Trang 71

Vậy không có giá trị nào của a đề P =4

TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP

WORD=>ZALO_0946 513 000

Ngày đăng: 15/09/2021, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w